- Kỹ năng: Có kỹ năng thành thạo tìm giá trị phân số của một số cho trước.. -Vận dụng linh hoạt , sáng tạo các bài tập mang tính thực tiễn[r]
Trang 1Ngày soạn: 22/3/2018
Tiết: 95
Tuần 32
KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiêu:
- Kiến thức: áp dụng kiến thức đã học để giải bài tập.
- Kỹ năng: Kĩ năng tính toán, biến đổi, vận dụng, Cẩn thận, linh hoạt, chính xác.
- Thái độ: Học sinh có thái độ tích cực trong quá trình làm bài
II Chuẩn bị:
Thầy: đề kiểm tra
Trò: dụng cụ học tập
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Đề kiểm tra:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III: PHÂN SỐ MÔN TOÁN LỚP 6- THỜI GIAN: 45 PHÚT
Tên chủ đề
( nội dung,
chương … )
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Phân số, phân
số bằng nhau
Tính chất cơ bản
của phân số
Biết cách viết phân số
Biết điều kiện hai phân
số bằng nhau
Số câu:
Số điểm: Tỉ
lệ %
2 1
Rút gọn phân
số, phân số tối
giản Quy đồng
mẫu nhiều phân
số So sánh
phân số
Biết rút gọn phân số
Biết quy đồng mẫu phân số Biết so sánh phân
số chủ yếu bằng cách quy đồng rồi
so sánh
Số câu:
Số điểm: Tỉ
lệ %
4 2
Trang 2về phân số nghịch đảo
của phân số
dụng được quy tắc cộng hai phân số; Tính chất giao hoán, kết hợp, cộng với 0 Biết số đối, quy tắc trừ phân số
Số câu:
Số điểm: Tỉ
lệ %
1 0,5
2 4
Hỗn số Số thập
phân, phần trăm
Đưa hỗn số về dạng phân số
Viết số thập phân
về dạng phân số thập phân
Vận dụng các phép tính về phân số; hỗn
số, số thập phân, phần trăm
Số câu:
Số điểm: Tỉ
lệ %
1 0,5
1 2
Tống số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Đề 01:
A- TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1: Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số:
A 47 B − 0 30 25 C 30 D 0 85
Câu 2: Các cặp phân số sau đây, cặp phân số nào là cặp phân số bằng nhau?
A
7
15 và
7 15
B
5 7
và
10
3 4
và
7 9
D
2 7
và
6 21
Câu 3: Phân số nào sau đây là tối giản?
A − 34 B 16− 4 C 126 D 1520
Câu 4: Phép so sánh nào sau đây là đúng:
A 7
2
< 7
3
B 5
12
> 10
24
C 11
6
<
6 11
13
= 15 38
Câu 5: Khi đổi hỗn số
5 3 7
ra phân số được:
Trang 3A
21 7
B
16 7
C
26 7
D
26 7
Câu 6: Đổi số thập phân 0,08 ra phân số được:
A
8
100 B
8
10 C
8
1000 D
0,8 100
Câu 7: Đổi phân số
3
5 ra số phần trăm ta được:
A 3% B 30% C 6% D 60%
Câu 8: Số nghịch đảo của
1 12
là:
A
1
1 1 12
Đề 02:
A- TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1: Số nghịch đảo của
1 12
là:
A
1
1 1 12
Câu 2: Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số:
A 47 B − 0 30 25 C 30 D 0 85
Câu 3: Các cặp phân số sau đây, cặp phân số nào là cặp phân số bằng nhau?
A
7
15 và
7 15
B
5 7
và
10
3 4
và
7 9
D
2 7
và
6 21
Câu 4: Phân số nào sau đây là tối giản?
A − 34 B 16− 4 C 126 D 1520
Câu 5: Phép so sánh nào sau đây là đúng:
A 7
2
< 7
3
B 5
12
> 10
24
C 11
6
<
6 11
13
= 15 38
Câu 6: Khi đổi hỗn số
5 3 7
ra phân số được:
A
21 7
B
16 7
C
26 7
D
26 7
Câu 7: Đổi số thập phân 0,08 ra phân số được:
A
8
100 B
8
10 C
8
1000 D
0,8 100
Trang 4Câu 8: Đổi phân số
3
5 ra số phần trăm ta được:
A 3% B 30% C 6% D 60%
Đề 03:
A- TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1: Đổi phân số
3
5 ra số phần trăm ta được:
A 3% B 30% C 6% D 60%
Câu 2: Số nghịch đảo của
1 12
là:
A
1
1 1 12
Câu 3: Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số:
A 47 B − 0 30 25 C 30 D 0 85
Câu 4: Các cặp phân số sau đây, cặp phân số nào là cặp phân số bằng nhau?
A
7
15 và
7 15
B
5 7
và
10
3 4
và
7 9
D
2 7
và
6 21
Câu 5: Phân số nào sau đây là tối giản?
A − 34 B 16− 4 C 126 D 1520
Câu 6: Phép so sánh nào sau đây là đúng:
A 7
2
< 7
3
B 5
12
> 10
24
C 11
6
<
6 11
13
= 15 38
Câu 7: Khi đổi hỗn số
5 3 7
ra phân số được:
A
21 7
B
16 7
C
26 7
D
26 7
Câu 8: Đổi số thập phân 0,08 ra phân số được:
A
8
100 B
8
10 C
8
1000 D
0,8 100
Đề 04:
A- TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1: Đổi số thập phân 0,08 ra phân số được:
A
8
100 B
8
10 C
8
1000 D
0,8 100
Trang 5Câu 2: Đổi phân số
3
5 ra số phần trăm ta được:
A 3% B 30% C 6% D 60%
Câu 3: Số nghịch đảo của
1 12
là:
A
1
1 1 12
Câu 4: Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số:
A 47 B − 0 30 25 C 30 D 0 85
Câu 5: Các cặp phân số sau đây, cặp phân số nào là cặp phân số bằng nhau?
A
7
15 và
7 15
B
5 7
và
10
3 4
và
7 9
D
2 7
và
6 21
Câu 6: Phân số nào sau đây là tối giản?
A − 34 B 16− 4 C 126 D 1520
Câu 7: Phép so sánh nào sau đây là đúng:
A 7
2
< 7
3
B 5
12
> 10
24
C 11
6
<
6 11
13
= 15 38
Câu 8: Khi đổi hỗn số
5 3 7
ra phân số được:
A
21 7
B
16 7
C
26 7
D
26 7
B- TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 8:Tính bằng cách hợp lí.(4đ)
a
3 4
7 7 b
5 1
c
2 5
5 7
d
:
12 4
Câu 9:Tìm x,biết:(2đ)
a)
.
x
b)
5
8
x
Đáp án: ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III: PHÂN SỐ MÔN TOÁN LỚP 6- THỜI GIAN: 45 PHÚT
A- TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm )
Mỗi ý đúng được 0,5đ
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
Trang 6Đề 03 D B A D A C C A
B- TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 9: Ta có:
a
3 4
7 7 =
3 4 7
0,5 điểm b
5 1
=
0,5 điểm
=
7 7 0,5 điểm =
( 15) ( 7) 21 0,5 điểm =
22 21 c 2 5 5 7 = ( 2).5 5.7 0,5 điểm d 8 6 : 12 4 = 8 4 12 6 0,5 điểm =
2 7 0,5 điểm =
4 1 3 3 0,5 điểm =
4 9 Câu 10: Ta có a) 1 2 2 3 x b) 5 : 2 8 x
2 1 : 3 2 x 0,5 điểm
5 2 8 x 0,5 điểm
2 2 3 x 0,5 điểm
5 4 x 0,5 điểm
4 3 x 3 Kết quả: Lớp SS G K TB Y Kém 6A3 6A4 6A5 IV Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 22/3/2018
Trang 7Tiết: 96
Tuần 32
Bài 14: TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC
I Mục tiêu :
* Kiến thức: Hs nhận biết và hiểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước
* Kỹ năng: vận dụng quy tắc để tìm giá trị phân số của một số cho trước
- Có ý thức áp dụng quy tắc này để giải một số bài toán thực tiễn
* Thái độ: -Học sinh có thái độ tích cực trong quá trình học
II Chuẩn bị.
Thầy: SGK, phấn màu
Trò: xem lại “ quy tắc nhân phân số “
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cơ bản
HĐ 1: Ví dụ (10P)
Củng cố quy tắc nhân một số
nguyên với một phân số
Gv :
2
45.
9 = ? , giải thích theo
các cách khác nhau ?
Hs: Phát biểu quy tắc tương tự sgk
Hs : Có thể giải thích : (45:9).2 = 10 hay xem
45 có mẫu là 1 và nhân
2 phân số
I Ví dụ : (Sgk : tr 50)
_ Ghi ?1
HĐ 2: Quy tắc(25P)
Hình thành cách tìm giá trị
phân số của một số :
Gv : Đặc vấn đề như sgk : tr
50
Gv : Phát hiện và hình thành
vấn đề qua ví dụ sgk
Gv : Hướng dẫn cách giải
_ Củng cố cách tìm “giá trị
phân số của một số cho trước “
qua ?1
Gv : Khẳng định lại cách tìm
_ Chú ý phần ký hiệu và điều
Hs : Đọc đề bài toán ví
dụ (sgk : tr 50)
Hs : Vận dụng kiến thức Tiểu học giải tương tự
Hs : Giải như phần ví
dụ
II Quy tắc:
_ Muốn tìm
m
n của số b cho
b m n N n
Vd : Tìm
3
7 của 14 , ta tính :
3
7
Vậy
3
7 của 14 bằng 6
Trang 8kiện của quy tắc
HĐ 3: LUYỆN TẬP (5P)
Luyện tập vận dụng quy tắc :
Gv : Củng cố quy tắc qua ?2
Gv : Chú ý yêu cầu hs xác
định b,
m
n trong bài toán cụ thể
và tương ứng với công thừc ta
thực hiện như thế nào ?
_ Thực hiện BT 117 (sgk : tr
51)
Hs : Phát biểu quy tắc tương tự (sgk : tr 51)
Hs : Thực hện ?2 tương
tự ví dụ
Hs : Vận dụng kết quả cho trước và quy tắc vừa học giải nhanh mà không cần phải thực hiện phép tính
4 Củng cố(3P)
Gv: Để trả lời câu hỏi đặt ra ở đầu bài ta cần giải BT 116 (sgk : tr 51)
100 100 , chọn cách giải nhanh bằng cách chuyển phân số thập phân sang phân số tối giản
5 Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà (2ph)
_ Học lý thuyết như phần ghi tập
_ Hoàn thành phần bài tập còn lại Sgk và chuẩn bị tiết “ Luyện tập “
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
Ngày soạn: 27/3/2018
Tiết: 97
Tuần 32
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Hs được củng cố và khắc sâu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước - Kỹ năng: Có kỹ năng thành thạo tìm giá trị phân số của một số cho trước
-Vận dụng linh hoạt , sáng tạo các bài tập mang tính thực tiễn
- Thái độ: Học sinh có thái độ tích cực trong quá trình học
II Chuẩn bị :
Thầy: bài tập, phấn màu
Trò:Bài tập phần luyện tập (sgk : tr 51, 52)
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5P)
Trang 9Nêu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước BT upload.123doc.net (sgk : tr 52)
3.Nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung cơ bản
HĐ: LUYỆN TẬP(35P)
Củng cố các thao tác thực
hiện phép tính khi tìm giá
trị phân số của một số cho
trước :
Gv : Để tìm
3
5 của 13,21
ta thực hiện như thế nào ?
Gv : Tương tự với câu b)
(Chú ý : 7,926 5 cĩ kết
quả bao nhiêu ?)
Tiếp tục củng cố cách tìm
giá trị phân số của một số
cho trước với bài tốn
thực tiễn
Gv : Số bi Dũng được
Tuấn cho tính thế nào ?
_ Sau khi cho Tuấn cịn
lại bao nhiêu viên bi ?
Bài tốn đố liên qua đến
tìm giá trị phân số của
một số :
Gv : Hãy chuyển câu nĩi
trên sang biểu thức tốn ?
_ Thực hiện phép tính
theo nhiều cách khác nhau
?
Hướng dẫn hs nắm giả
thiết và các bứơc giải :
- Quãng đường phải đi ?
- Quãng đường đã đi được
?
Gv : Aùp dụng cách tìm
giá trị phân số của một số
cho trước
Hs : Thực hiện như phần bên .(kết quả cĩ được dựa vào bài tính cho trước )
Hs : Thực hiện như trên
Hs : Đọc đề bài tốn
Hs : Giải như phần bên
Hs : Chuyển sang biểu thức tốn như phần bên , cĩ thể tính () rồi thực hiện phép chia hay
áp dụng quy tắc chia phân số
Hs : Đọc đề bài tốn (sgk : tr 52)
Hs : 102 km (H nội - H phịng )
Hs : Thực hiện như phần bên
_ Cĩ thể minh hoạ bằng
BT 117 (sgk : tr 51)
_ Để tìm
3
5 của 13,21 , ta lấy 13,21 3 rồi chia 5 tức là :
(13,21 3) : 5 = 39,63 : 5 = 7,926 _ Để tìm
5
3 của 7,926 ta lấy 7,926 5 rồi chia 3 tức là :
(7,926 5) : 3 = 39,63 : 3 = 13,21
BT upload.123doc.net (sgk : tr 52)
a) Số bi Dũng được Tuấn cho là :
3
7 (viên bi) b) Số bi Tuấn cịn lại là :
21 – 9 = 12 (viên bi)
BT 119 (sgk : tr 52)
_ An nĩi đúng vì :
BT 121 (sgk : tr 52)
Quãng đường xe lửa đã đi được
là :
3
102 61, 2
5 (km)
Trang 10- Quãng đường còn lại ? hình vẽ Xe lửa còn cách Hải Phòng :
102 – 61,2 = 40,8 (km)
4 Củng cố :
5 Hướng dẫn HS tự học ,làm bài tập và soạn bài mới ở nhà (5ph)
Hoàn thành tương tự phần bài tập còn lại ( sgk : tr 53)
Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi tương tự BT 120, sgk : tr 52
IV Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 22/3/2018
Tiết: 27
Tuần 32
§8 ĐƯỜNG TRÒN
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu đường tròn là gì? Hình tròn là gì?
- Kỹ năng: biết được khái niệm cung, dây cung, bán kính, đường kính Sử dụng thành
thạo Compa, biết vẽ cung tròn, đường tròn HS được rèn luyện tính cẩn thận trong vẽ hình
- Thái độ: Học sinh có thái độ tích cực trong quá trình học
II Chuẩn bị:
Thầy:Thước thẳng, SGK, Compa
Trò: xem trước bài
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cơ bản
HĐ 1: Đường tròn và hình tròn(15p)
: Đường tròn và hình tròn
Dùng Compa ta vẽ được
một đường tròn
VD: Vẽ đường tròn tâm O,
bán kính Om = 1,7 cm
? Đường tròn là gì
- Quan sát hình 43b, điểm
nào nằm trong , nằm trên,
HS vẽ theo yêu cầu của GV
- Là tập hợp các điểm cách O một khoảng bằng R
1 Đường tròn và hình tròn :
M O
* Định nghĩa :SGK/89
* Kí hiệu: Đường tròn tâm O bán kính R kí hiệu là ( O; R)
Trang 11nằm ngoài đường tròn.
* Những điểm nằm trên
đường tròn và nằm trong
đường tròn là hình tròn
BT: Vẽ ( A; AB)
( B; BA)
Vẽ ( O; OA)
Cho HS đọc SGK
? Cho HS làm bài tập 38
Nằm trong N; O Nằm trên đường thẳng: M
Nằm ngoài : P
HS đọc SGK
b, CO = CA = 2cm
=> OA thuộc (O)
N
P
R
M
O
* Định nghĩa hình tròn:SGK/90
HĐ 2: Cung và dây cung (10P)
Cung và dây cung
HS ngiên cứu SGK ?
- Cung tròn là gì?
- Dây cung là gì?
- Thế nào là đường kính
của đường tròn?
HS ngiên cứu SGK
2 Cung và dây cung:
B
A
O
D C
B A
O
HĐ 3: Một số công dụng khác của compa(10P)
Một số công dụng khác
của compa
B1: Cho 2 đoạn thẳng AB;
CD chỉ dùng compa hãy
so sánh độ dài 2 đoạn
thẳng đó
HS nêu cách so sánh sau đó đọc ví dụ 1 SGK – 90
3 Một số công dụng khác của compa
Trang 12B2: Cho 2 đoạn thẳng AB,
CD làm thế nào để biết
tổng độ dài của hai đoạn
thẳng mà không đo riêng
từng đoạn
GV cho HS đọc cách làm
SGK – 91
Nêu cách thực hiện
4 Củng cố (6P)
- HS làm bài tập SGK 39( Nâng cao )
* Nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Đường tròn, cung tròn, hình tròn, đường kính
- Vẽ thành thạo đường tròn khi biết tâm và bán kính
- Tâm có phải là trung điểm của đường kính không?
5 Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà (4ph)
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập 40, 41, 42 SGK
IV Rút kinh nghiệm:
Ngày 25 tháng 3 năm 2018
Ký duyệt tuần 32