1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Flash - Cá vàng bơi

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 30,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phenol vµ Anilin ®Òu dÔ tham gia ph¶n øng thÕ vµ ®Òu t¹o kÕt tña tr¾ng víi dung dÞch brom.. Phenol vµ Anilin ®Òu khã tham gia ph¶n øng céng vµ ®Òu t¹o hîp chÊt vßng no khi tham gia ph¶n [r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Thời gian: 90 phỳt

1 Một dung dịch chứa các Ion sau: Na+, Mg2+; Ca2+; Ba2+; H+; Cl- Muốn tách đợc nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đa Ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với các chất nào trong các chất sau đây: A dung dịch K2CO3 đủ; B dung dịch Na2SO4 đủ;

C dung dịch NaOH đủ; D.dung dịch Na2CO3 đủ;

2 Những kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxit bằng phơng pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO.

A Fe, Cu, Al; B Zn, Fe, Mg; C Fe, Mn, Ni; D Ni, Cu, Ca;

3 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na2O, BaCl2, NaHCO3, NH4Cl có số mol mỗi chất bằng nhau vào H2O

rồi đun nhẹ Sau khi kết thúc phản ứng đợc dung dịch X Dung dịch X chứa chất gì?

4 Khi cho Al vào dung dịch HNO3 thu đợc hỗn hợp khí A gồm N2O và N2 Khi phản ứng kết thúc cho

thêm dung dịch NaOH vào lại thấy giải phóng khí B Hỗn hợp khí B là:

5 So sánh tính axit và tính khử : 1 HF; 2 HI; 3 HBr; 4 HCl;

A 1<2<3<4; B.3<2<1<4; C.1<3<2<4; D 1<4<3<2;

6 Điện phân các dung dịch sau với điện cực trơ màng ngăn xốp:

1 KCl; 2 CuSO4; 3 KNO3; 4 AgNO3; 5 Na2SO4; 6 ZnSO4; 7 NaCl; 8 H2SO4; 9 CaCl2 Sau khi điện phân dung dịch nào có môi trờng axit

A 2, 3, 4, 5, 6; B 2, 3, 4, 6, 8; C 2, 4, 6, 8; D.1, 9, 8;

7 Hãy sắp xếp các cặp oxihóa - khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxy hóa của các ion kim loại:

1: Fe2+/Fe; 2: Pb2+/Pb; 3: 2H+/H2; 4: Ag+/Ag; 5: Na+/Na; 6: Fe3+/Fe2+; 7: Cu2+/ Cu;

A 5<1<2<6<3<7<4; B 4<6<7<3<2<1<5; C 5<1<6<2<3<4<7; D 5<1<2<3<7<6<4;

8 Cho các hợp chất : 1.C6H5NH2; 2 C2H5NH2; 3 (C6H5)2NH; 4 (C2H5)2NH; 5 NaOH; 6 NH3; Sắp xếp các hợp chất trên theo thứ tự tính bazơ giảm dần

A 5.>4>2>6>1>3; B.5>4>2>1>3>6; C.6>4>3>5>1>2; D 1>3>5>4>2>6;

9 Hoà tan m gam hỗn hợp Fevà Cu trong đó Fe chiếm 40% khối lợng bằng dd HNO3 thu đợc dd X 0,448lit NO duy nhất ở đktc và còn lại 0,65 m gam kim loại Tính khối lợng muối trong dd X

A.5,4 g B.6,4 C 11,2 g D Không xác định đợc

10: Các chất nào sau đây là polime thiên nhiên: 1 Sợi bông 2 Cao su Buna 3 Protit 4 Tinh bột

A 1, 2, 3 B 1, 3, 4 C 2, 3, 4 D 1, 2, 3, 4 11: Đốt chỏy một rượu X, ta được hỗn hợp sản phẩm chỏy trong đú n CO2 n H O2

Kết luận nào sau đõy đỳng:

A (X) là ankanol B (X) là ankađiol C (X) là rượu 3 lần rượu D (X) là rượu no.

12: Một ankanol X cú 60% cacbon theo khối lượng trong phõn tử Nếu cho 18 gam X tỏc dụng hết với Na

thể tớch khớ H2 thoỏt ra (ở điều kiện chuẩn) là:

A 1,12 lit B 2,24 lit C 3,36 lit D 4,46 lit

13:Cú bao nhiờu đồng phõn của C5H12O khi oxi húa cho sản phẩm tham gia phản ứng trỏng gương ?

A.3 B.2 C.4 D.5

14.Cho phương trỡnh phản ứng dạng ion :FeS2 + 16H+ + 15NO3  Fe3 2SO42 15NO2 7H O2

Hóy tỡm một hệ số sai :

15: Đun 57,5 (g) rợu Etylic với H2SO4 đậm đặc ở 170 0C Toàn lợng etilen thu đợc sau khi đã làm khô đợc dẫn qua bình đựng dung dịch Brôm (trong CCl4 ) thấy khối lợng bình tăng thêm 21(g) Hiệu suất chung

của quá trình đề hiđrát hoá rợu etylic là : A 59% B 60% C.55% D 70%

16:Nhận xét nào dới đây không đúng ?

A Phenol là axit , còn anilin là bazơ

B Dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ , còn dung dịch Anilin làm quỳtím hoá xanh

C Phenol và Anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dung dịch brom

D Phenol và Anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi tham gia

phản ứng cộng với hiđro

với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho 2 khớ vụ cơ A, B, X là:

A HCHO B HCOOH

C HCOONH4 D Cả A, B, C đều đúng

18 Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3CHO B HCHO C CH3CH(OH)CHO D OHC-CHO.

19: Chia một lượng andehit mạch hở là 3 phần bằng nhau:

Trang 2

+ Để khử hoá hoàn toàn phần 1 phải dùng 0,2 mol H2

+ Cho phần 2 phản ứng với brom dư / CCl4 thấy có 8 g brôm phản ứng

+ Đem phần 3 phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được x gam bạc Giá trị x là

A 10,08 gam B 21,6 gam C 28,16 gam D 32,4 gam

20 : Cho quì tím vào dung dịch axit Glutamic, quỳ tím có đổi màu không? nếu có thì đổi thành màu gì?

A Đổi sang màu hồng B Đổi sang màu xanh.

C Không đổi màu D Bị mất màu

21 : Axit fomic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy sau

A Mg,Ag,CH3OH/H2SO4 đặc,nóng B Mg,Cu,dung dịch NH3,NaHCO3

C Mg,dung dịch NH3,dung dịch NaCl D Mg,dung dịch NH3,NaHCO3

22: Có 5 lọ mất nhãn chứa 5 dung dịch :axit fomic , axit axetic , axit acrylic , ancol etylic và etanal Bằng cách nào sau đây có thể nhận biết đợc 5 đung dịch trên theo thứ tự ?

A Dùng quỳ tím , dùng Na , dùng dung dịch AgNO3/ NH3

B Dùng quỳ tím , dùng nớc brom , dùng dd AgNO3/ NH3

C Dùng dd AgNO3/ NH3 , dùng nớc brom , dùng Na

D Dùng quỳ tím , dùng dd AgNO3/ NH3 , dùng Na

23 Cho các dd sau đây lần lợt tác dụng với nhau từng đôi một

NH3, NH4Cl, NaOH, C6H5NH3Cl, (CH3)2NH Số phản ứng xảy ra là:

A 5 B 4 C 3 D 6

24 Hai gluxit ( cacbohiđrat) nào là đồng phân của nhau?

A Glucozo và mantozo B Xenlulozo và glucozo

C Glucozo và fructozo D mantozo và fructozo

25 Có hai dung dịch X và Y, mỗi dung dịch chỉ chứa2 loại cation và hai loại anion với số mol đã cho

trong số các ion sau K+ (0,15 mol), Mg2+(0,1 mol), NH4+ (0,25 mol) , H+(0,2 mol), Cl-(0,1 mol) , SO4 2-(0,075 mol), NO3- (0,25 mol) , CO32- (0,15 mol) Xác định thành phần của mỗi dung dịch

A X: H+ , Mg2+ , Cl - , SO42- và Y : NH4+, K+ , NO3- , CO32

-B X: H+ , Mg2+, NO3-, CO32- và Y : NH4+, K+ , Cl- , SO42-

C X: H+ , Mg2+, NO3-, SO42- và Y : NH4+, K+ , Cl- , CO32 -

D X: K+, Mg2+, NO3-, SO42- và Y: H+ , K+ , Cl- , CO32 -

26 Nhóm mà tất cả các chất tác dụng đợc với dd HCl là:

A anilin và natriaxetat B Phenol và glixin

C phenol và anilin D axit picric và glixin

27 CTĐG nhất của 1 axit hữu cơ X là (CHO)n Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu đợc dới 6 mol CO2 số

đồng phân axit ( kể cả đồng phân cis- trans ) của X là:

A 1 B 2 C 3 D 4

28 Dung dịch HCl có thể tác dụng đợc với mấy chất trong số các chất sau:

NaHCO3, SiO2, NaClO, NaHSO4, AgCl, Sn, Fe3O4, S, C6H5ONa, (CH3)NH, CaC2

A 5 B 6 C 7 D 8

29 Cho các chất sau đây tác dụng với nhau từng đôi một : NaHSO4, NaHCO3, CuCl2, NaOH Số phản ứng xảy ra là: A 3 B 4 C 5 D 6

30 Có bao nhiêu đồng phân mạch hở tác dụng với Na có CTPT là: C3H6O2

A 3 B 2 C 4 D 5

31 CTPT của chất X là C4H6O2 kết luận nào sau đây không đúng?

A X có thể là axit không no, mạch hở, đơn chức B Trong phân tử X có thể có 2 liên kết π

C X có thể là 1 este không no, mạch hở D Một mol X có thể tác dụng với 2 mol NaOH

32 Chọn thuốc thử tốt nhất để phát hiện nhanh chóng không khí bị nhiễm H2S

A dd FeCl2 B Dd nớc vôi trong C dd H2SO4 D giấy tẩm dd Pb(NO3)2

33 Chất X có thể tác dụng với H2SO3, Ca(OH)2, H2S, FeCl2, KBr X là chất nào?

A H2SO4 đặc nguội B Dd NaOH C dd FeCl3 D nớc clo

34 Người ta thực hiện cỏc quỏ trỡnh sau:

a) Điện phõn KOH núng chảy, b) Điện phõn dung dịch KCl cú màng ngăn

c) Điện phõn KCl núng chảy, d) Cho KOH tỏc dụng với dung dịch CuSO4

Cỏc quỏ trỡnh mà ion K+ bị khử thành K là:

35 Điện phõn núng chảy hoàn toàn 29,8g muối clorua của kim loại hoỏ trị I thu được 4,48 lit khớ ở anốt

Trang 3

36: Cho 2,73 gam một kim loại kiềm X tan hoàn toàn vào nước thu được một dung dịch lớn hơn khối

lượng nước ban đầu là 2,66 gam Kim loại M đó dựng là:

A Na B K C Cs D Rb

37 Trong các câu sau , câu nào đúng ?

A.Khi tạo ra liên kết cộng hóa trị,mật độ e tự do trong hợp kim giảm

B.Tính dẫn nhiệt ,dẫn điện của hợp kim tốt hơn các kim loại tạo ra chúng

C.Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thờng cao hơn kim loaị ban đầu

D.Hợp kim thờng có độ cứng kém các kim loại tạo ra chúng

38 Cho 2,76 gam chất hữu cơ Y(chứa C,H,O) có CTPT trùng với CTĐGN Cho Y tác dụng với lựng vừa

đủ ddNaOH sau đó đem cô cạn thì phần bay hơi chỉ có nớc và chất rắn còn lại chứa hai muối natri có khối lợng 4,44 gam Nung hai muối này trong oxi d, phản ứng hoàn toàn thu đợc 3,18 gam Na2CO3, 2,464 lit CO2(đktc) và 0,9 gam H2O Cho biết CTCT có thể có của Y

A.C6H5COOH B.HO-C6H4-COOH

C CH3 – C – O C6H4OH D H – C – O C6H4OH

39 : Tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây tác dụng đợc với dung dịch muối sắt (III) ?

A Al ,Fe ,Ni ,Ag B Al ,Fe ,Ni Cu ,Ag

C Al ,Fe ,Sn , Cu D Mg ,Fe ,Ni ,Ag , Cu

40: Cho cỏc cặp kim loại nguyờn chất tiếp xỳc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni;

Fe va Cu Khi nhỳng cỏc cặp kim loại trờn vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đú Fe bị phỏ huỷ trước là

A 4 B 1 C 2 D 3.

41 Thành phần % khối lượng của hiđro biến đổi trong khoảng nào đối với ankan ?

C 15,8 % < %H < 25% D 14,29% < %H  25%

42: Cho m gam Zn vào 100 ml dung dịch chứa CuSO4 0,1M và FeSO4 0,1M Sau khi phản ứng ho n to n.à à Thu đợc dung dịch A chứa hai ion kim loại Thêm dung dịch NaOH d vào dung dịch A

đ-ợc kết tủa B Nung B trong không khí đến khối lợng không đổi đđ-ợc chất rắn C có khối lợng 0,64 gam Giá trị m là:

A 1,17 gam B 0,65 gam C 0,78 gam D Kết quả khác

43 : Khử hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3,Fe3O4 cần 1,12 lớt CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được là:

A 2,8gam B 3,36 gam C 8,0 gam D Khụng xỏc định được vỡ thiếu dữ kiện 44: Điện phõn dung dịch chứa a mol Cu(NO3)2 và b mol NaCl (với điện cực trơ, cú màng ngăn xốp) Để dung dịch sau điện phõn hũa tan được ZnO thỡ điều kiện của a và b là

A b < 2a B b > 2a C b = 2a D b < 2a hoặc b > 2a

45: Đốt cháy hoàn toàn 0,44 gam một axit hữu cơ ,sản phẩm cháy đợc hấp thụ hoàn toàn vào bìng I đụng

P2O5 d và bình II đựng dung dịch KOH Sau thí nghiệm thấy khối lợng bình I tăng 0,36g ;bình II tăng 0,88 g CTPT của axit là :

A.C2H4O2 B C3H6O2 C C3H4O2 D C4H8O2

46 Cho m g bột Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,16 mol CuCl2 và 0,4 mol HCl, lắc đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại cú khối lượng bằng 0,7m g Khối lượng bột sắt (m) bằng:

47: Một chất hữu cơ X có MX < 170 đ.v.C Đốt cháy hoàn toàn 0,486 g X thu đợc 403,2 ml CO2 (đktc) và 0,27 gam H2O X tác dụng với dung dịch NaHCO3 và với Na đều sinh ra số mol chất khí bằng số mol X đã dùng CTCT của X là :

A HO-C6H4O2- COOH B HO-C3H4- COOH

48 Nitro hoỏ benzen thu được 2 chất X, Y hơn kộm nhau một nhúm -NO2 Đốt chỏy hoàn toàn 19,4 gam hỗn hợp X, Y thu được CO2, H2O và 2,24l N2 (đktc) Hóy chọn đỳng cặp dẫn xuất nitro :

A C6H5NO2 và C6H4(NO2)2

B C6H4(NO2)2 và C6H3(NO2)3

Trang 4

C C6H3(NO2)2 và C6H2(NO2)4

D C6H4(NO2)3 và C6H2(NO2)4

dd KOH 5M Sau phản ứng thu đợc hỗn hợp 2 muối của hai axit hữu cơ no đơn chức và một rợu no đơn chức Y Cho toàn bộ Y tác dụng hết với Na đợc 3,36(l) H2(đktc) Hai hợp chất hữu cơ trong hỗn hợp X là:

A 2 este B 1 este và 1 rợu C 1 este và 1axit D 1 axit và 1 rợu

50 Cho X là một aminoaxit Khi cho 0,01mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dung dịch HCl

0,125M và thu đợc 1,835g muối khan Còn khi cho 0,01mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25g dung dịch NaOH 3,2% Công thức cấu tạo của X là:

Ngày đăng: 08/04/2021, 16:18

w