Quan saùt ngöôøi maãu ,veõ hình töø khaùi quaùt ñeán chi tieát + Phaùc hoaï hình khuoân maët theo caùc ñaëc ñieåm cuûa ngöôøi ñònh veõ cho vöøa vôùi tôø giaáy.. + Veõ coå ,tai vaø ñöôøn[r]
Trang 1Thứ hai ngày29 tháng 11 năm 2010
Tập đọc: Cánh diều tuổi thơ
I Mục đích , yêu cầu :
1 Biết đọc bài văn với giọng vui , hồn nhiên Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn văntrong bài
2 Hiểu các từ ngữ mới trong bài (mục đồng, huyền ảo, khát vọng, tuổi ngọc ngà, khát khao)Hiểu nội dung bài: Niềm vui sớng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lạicho lứa tuổi nhỏ
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc
III Hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
2 Bài mới:
- Cho HS xem tranh minh họa SGK
HĐ1: HD Luyện đọc
- Gọi 2 HS đọc tiếp nối 2 đoạn
- GV kết hợp sửa sai phát âm, ngắt nghỉ hơi
- Yêu cầu HS luyện đọc nhóm đôi
- Gọi HS đọc cả bài
- Gọi HS đọc chú giải
- GV đọc mẫu : Giọng vui thiết tha, nhấn
giọng từ ngữ gợi tả, gợi cảm
HĐ2: Tìm hiểu bài
- Yêu cầu đọc đoạn 1 và TLCH :
+ Tác giả đã chọn những chi tiết nào để tả
cánh diều?
+ Tác giả đã quan sát cánh diều bằng giác
quan nào?
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 2 và TLCH
+ Trò chơi thả diều mang lại cho trẻ em
những niềm vui lớn nh thế nào?
+ Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em
những ớc mơ đẹp nh thế nào?
+ Qua các câu mở bài và kết bài, tác giả
muốn nói điều gì về cánh diều tuổi thơ?
+ Nội dung chính bài này là gì?
- GV ghi bảng và gọi 2HS đọc
HĐ3: HD Đọc diễn cảm
- Gọi 2 HS nối tiếp đọc 2 đoạn
- HD đọc diễn cảm đoạn "Tuổi thơ vì sao
- Nhóm 2 em cùng bàn luyện đọc
- 2 em đọc
- 1 em đọc
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm
+ Mềm mại nh cánh bớm, tiếng sáo diều vi
vu trầm bổng, trên cánh diều có nhiều loạisáo
vọng tha thiết cầu xin: Bay đi diều ơi! Bay
đi
+ cánh diều khơi gợi những ớc mơ đẹp chotuổi thơ
ýnghĩa :Niềm vui sớng và những khát vọng
tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho
đám trẻ mục đồng
-2 em đọc, lớp theo dõi tìm ra giọng đọc-3em thi đọc với nhau
-HS nhận xét uốn nắn-HS trả lời
Trang 2* Giới thiệu phép chia: 32000 : 400 = ?
a) Tiến hành theo cách chia một số cho một
HĐ4 Nêu kết luận chung
-Khi thực hiện phép chia 2 số có tận cùng là
- 1 em tính giá trị bài tập và 1 em nêu quytắc
- 320 : 40 = 320 : ( 10 x 4 )
= 320 : 10 : 4 = 32 : 4 = 8
-Ta có thể cùng xóa một,hai,ba chữ số 0 ởtận cùng của SC và SBC rồi chia nh
thờng
-2HS nhắc lại 1HS đọc
Trang 3- Cho HS làm bài vào vở
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vàovở
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm
- HS tự làm bài
- Dán phiếu lên bảng
- Lớp nhận xéta) 180 : 90 = 9 (toa)b) 180:30=6 (toa)
- Lắng nghe
Toán (T) ÔN luyện về phép chia
I Mục tiêu
Tiếp tục ôn luyện củng cố kiến thức về phép chia
H/S thực hiện phép chia dới dạng tìm x
Bài 4:Có 240kg táo đợc đóng trong 6 sọt và
120kg cam đóng trong6 sọt Hỏi có tất cả bao
nhiêu sọt cam và táo
H/S làm bài vào vở,1 h/s lên bảng trình bày
G/V chấm bài và nhận xét
3 Củng cố ,dặn dò
Về nhà ôn lại bài
a) (375+125):5=500:5=100b) (624-324):3=300:3=100
Em đã sử dụng tính chất gì để thực hiện a) 42: x+36:x =6
( 42+36):x=6
78 :x =6X=78:6
X = 13b) tơng tự
(125x36):(5x9)=125x36:5:9 (125:5)x(36:9)=25x4=100
Tóm tắt : có 240kg : 6 sọt 120kg: 6 sọt
Có …….sọt ?
Số sọt cam và táo là ( 240+120) :6=60 ( sọt ) Đ/S :60 sọt H/S nêu cách làm khác
Đạo đức: Biết ơn thầy, cô giáo (Tiết 2)
I Mục tiêu
Học xong bài này, HS có khả năng :
1 Hiểu :
Trang 4- Công lao của các thầy giáo, cô giáo đ/v HS
- Neu những việc cần làm thể hiện sự biết ơn đối với thầy cô giáo
- Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo
2 Biết bày tỏ sự kính trọng, biết ơn các thầy giáo, cô giáo
- * Nhắc nhở các bạn thực hiện kính trọng, biết ơn đối với các thầy, cô giáo
3.GDKNS: -Lắng nghe lời dạy bảo của thầy cô
-Thể hiện sự kính trọng ,biết ơn thầy cô
II Đồ dùng dạy học
- Kéo, giấy màu, bút màu, hồ dán sử dụng cho HĐ2
III Hoạt động dạy học
- Gọi 2 nhóm lên bảng trình bày 2 tiểu phẩm
về chủ đề Kính trọng, biết ơn thầy cô giáo
- Tổ chức cho HS phỏng vấn
- Gọi bạn Phợng kể 1 câu chuyện về kỉ niệm
của thầy cô đ/v bản thân và bạn Linh trình bày
1 bài vẽ về thầy cô Dới ánh đèn
- Gọi 1 số em có bài viết, thơ su tầm đựơc
lên trình bày
- GV tuyên dơng
HĐ2: Làm bu thiếp chúc mừng thầy cô giá
o cũ
- Nêu yêu cầu
- Giúp các nhóm chọn đề tài, viết lời chúc
- Lớp chất vấn các bạn sắm vai
- Lắng nghe và quan sát tranh
- Nêu cảm xúc
- 1 số em trình bày trớc lớp
- HS nhận xét, bổ sung
- HS làm việc nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày
- Lớp chọn bu thiếp đẹp, có ý nghĩa nhất
1 HS biết một số tên đồ chơi, trò chơi - những đồ chơi có lợi, những đồ chơi có hại
2 Nêu đợc một vài từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con ngời khi tham gia các tròchơi
Trang 5- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Treo tranh minh họa, yêu cầu HS quan
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi
ớc đèn
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HĐ nhóm, dán phiếu lên bảng
- Bổ sung các từ mà bạn cha có
- Đọc lại phiếu, viết vào VBT:
+ bóng, quả cầu, quân cờ
+ đá bóng, đá cầu, cờ tớng, bày cỗ
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Thảo luận nhóm đôi
- Tiếp nối phát biểu, bổ sunga) đá bóng, bắn súng, cờ tớng, lái mô
tô
b) búp bê, nhảy dây, chơi chuyền, trồng
nụ trồng hoa
thả diều, rớc đèn, trò chơi điện tử
b) thả diều (thú vị-khỏe), cắm trại(rèn khéo tay, thông minh)
- Chơi quá nhiều quên ăn, ngủ và bỏ học là
có hạic) súng nớc (làm ớt ngời khác), đấu kiếm(dễ gây thơng tích)
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập+ say mê, hăng say, thú vị, say sa, hàohứng
- 3 em đọc nối tiếp+ Bé Hoa thích chơi búp bê
Toán: Chia cho số có hai chữ số
I Mục tiêu :
Giúp HS biết thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số
II Đồ dùng dạy học :
- Giấy khổ lớn ghi các bớc chia
III Hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi HS giải lại bài 1, 2 SGK
2 Bài mới:
HĐ1: Trờng hợp chia hết
- Giới thiệu phép chia: 672 : 21 = ?
- HD đặt tính, tính từ trái sang phải
- 3 em lên bảng làm bài
- Những em còn lại theo dõi, nhận xét
672 21
63 32 42
Trang 6- HDHS tính theo quy trình: Chia-nhân-trừ
- 2 em đọc lại quy trình chia trên bảng
779 18
72 43 59
54 5
- 2 em vừa chỉ vào bảng vừa trình bày quytrình chia
- HS nhaọn bieỏt ủửụùc ủaởc ủieồm cuỷa moọt soỏ khuoõn maởt ngửụứi
- HS bieỏt caựch veừ ủửụùc tranh chaõn dung theo yự thớch
- HS bieỏt quan taõm ủeỏn moùi ngửụứi
II/ Chuẩn bị :
GV: Moọt soỏ aỷnh chaõn dung
- Moọt soỏ tranh chaõn dung cuỷa hoaù sú ,cuỷa HS vaứ tranh aỷnh veà ủeà taứi khaực ủeồ sosaựnh
- Hỡnh gụùi yự caựch veừ
HS : Giaỏy veừ hoaởc vụỷ thửùc haứnh
- Buựt chỡ ,taồy ,maứu veừ
III/ hoạt động dạy học :
a) Giụựi thieọu baứi :
Hoaùt ủoọng 1 : Quan saựt, nhaọn xeựt :
GV giụựi thieọu aỷnh vaứ tranh chaõn dung ủeồ HS nhaọn ra
sử
- HS laộng nghe
Trang 7ù khaực nhau cuỷa chuựng
+ Aỷnh ủửụùc chuùp baống maựy neõn raỏt gioỏng thaọt vaứ ứroừự
tửứng chi tieỏt
+ Tranh ủửụùc chuùp baống tay ,thửụứng dieồn taỷ taọp trung
vaứo nhửừng ủaởc ủieồm chớnh cuỷa nhaõn vaọt
+ Hỡnh daựng ,khuoõn maởt
+ Tổ leọ daứi ngaộn ,to nhoỷ ,roọng heùp cuỷa traựn ,maột muừi
,mieọng …
GV toựm taột :
+ Moói nguụứi ủeàu coự khuoõn maởt khaực nhau
+ Maột ,muừi ,mieõng cuỷa moói ngửụứi coự daùng khaực nhau
+ Vũ trớ cuỷa maột ,muừi ,mieọng … treõn khuoõn maởt cuỷa moói
ngửụứi moọt khaực
Hoaùt ủoọng 2 : Caựch veừ :
GV gụùi yự HS caựch veừ hỡnh
Quan saựt ngửụứi maóu ,veừ hỡnh tửứ khaựi quaựt ủeỏn chi tieỏt
+ Phaực hoaù hỡnh khuoõn maởt theo caực ủaởc ủieồm cuỷa
ngửụứi ủũnh veừ cho vửứa vụựi tụứ giaỏy
+ Veừ coồ ,tai vaứ ủửụứng truùc cuỷa maởt
+ Tỡm vũ trớ cuỷa toực ,tai ,maột muừi ,mieọng …
GV gụùi yự HS veừ maứu :
+ Veừ maứu da ,toực ,aựo
+ Coự theồ trang trớ cho aựo theõm ủeùp vaứ phuứ hụùp vụựi nhaõn
vaọt
Hoaùt ủoọng 3 : Thửùc haứnh :
Coự theồ toồ chửực veừ theo nhoựm
GV gụùi yự cho HS veừ theo trỡnh tửù ủaừ hửụựng daón
Hoaùt ủoọng 4 : Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự :
GV cuứng HS choùn vaứ treo moọt soỏ tranh leõn baỷng ,GV
gụùi yự HS nhaọn xeựt :
+ Boỏ cuùc
+ Caựch veừ hỡnh ,caực chi tieỏt vaứ maứu saộc
Gv yeõu caàu HS neõu caồm nghú cuỷa mỡnh veà moọt soỏ baứi
veừ chaõn dung
4/ Cuỷng coỏ, daởn doứ :
- Sửu taàm caực loaùi voỷ hoọp ủeồ chuaồn bũ cho baứi sau
- HS quan saựt vaứ nhaọn ra sửù khaực nhau ủoự
- HS laộng nghe
- HS veừ
- HS quan saựt vaứ veừ
- HS chuự yự
- HS veừ theo nhoựm
- HS tieỏn haứnh cuứng GV
- HS nhaọn xeựt
- HS laộng nghe
Chính tả: Nghe - viết: Cánh diều tuổi thơ
I Mục đích, yêu cầu
1 Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài Cánh diều tuổi thơ
2 Làm đúng bài tập (2) a/b, hoặc bài BTCT phơng ngữ do GV tự soạn
Trang 8- Đọc cho HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi
- HDHS đổi vở chấm bài
- Chấm vở 5 em, nhận xét
HĐ2: HD làm bài tập chính tả
Bài 2b:
- Gọi HS đọc yêu cầu và bài mẫu
- Phát giấy cho nhóm 4 em, giúp các nhóm
yếu
- Gọi các nhóm khác bổ sung
- Kết luận từ đúng
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS cầm đồ chơi mang đến lớp tả
hoặc giới thiệu trong nhóm
+ ngựa gỗ, bày cỗ, diễn kịch
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Nhóm 4 em hoạt động vừa tả vừa làm
động tác và giúp bạn biết cách chơi
- 3-5 em trình bày
- Lớp nhận xét, bình chọn bạn miêu tả
dễ hiểu, hấp dẫn nhất+ Tôi muốn tả cho các bạn biết chiếc ôtô cứu hỏa mẹ mới mua cho tôi
+ Tôi sẽ làm thử để các bạn biết cáchcho xe chạy
- Lắng nghe
Buổi chiều
Khoa học: Tiết kiệm nớc
I Mục tiêu :
Sau bài học, HS biết : Thực hiện tiết kiệm nớc
- Nêu những việc làm và không nên làm để tiết kiệm nớc
- Giải thích đợc lí do phải tiết kiệm nớc
- Đóng vai vận động mọi ngời trong gia đình tiết kiệm nớc
GDKNS:-Xác định gia trị.Trách nhiệm bản thân (Tránh lãng phí nớc) Bình luận về SDN
II Đồ dùng dạy học :
- Hình trang 60, 61/ SGK
- Giấy khổ lớn và bút màu cho mỗi em
III Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
Trang 92 Bài mới:
HĐ1: Tìm hiểu tại sao phải tiết kiệm nớc và
làm thế nào để tiết kiệm nớc:
- Yêu cầu nhóm đôi quan sát hình vẽ và
TLCH
+ Chỉ ra những việc nên làm và không nên
làm để tiết kiệm nớc?
+ Tại sao chúng ta cần tiết kiệm nớc?
+ Gia đình, trờng học và địa phơng em có đủ
nớc dùng không?
+ Gia đình và nhân dân địa phơng đã có ý
thức tiết kiệm nớc cha?
+ Liên hệ việc sử dụng nớc uống và vệ sinh
+ Thảo luận, tìm lời thoại cho kịch bản
+ Phân công công việc cho tất cả các T viên
-GV đánh giá,nhận xét và tuyên dơng
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Nhóm 2 em+ H1,3,5: nên làm+ H2,4,6: không nên làm+ Tiết kiệm để ngời khác có nớc dùng
- HS tự trả lời
- Lắng nghe
- Hoạt động nhóm 4 em
- Đại diện 3 nhóm trình bày
- Các nhóm khác theo dõi và góp ý hoànthiện
- Trò chơi: Thỏ nhảy yêu cầu tham gia vào trò chơi nhiệt tình, sôi nổi và chủ động
II, Địa điểm, phơng tiện:
- Sân trờng sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện
- Chuẩn bị 1 còi, phấn vẽ
III, Nội dung và phơng pháp:
1, Phần mở đầu
- Gv nhận lớp, phổ biến nội dung
yêu cầu tập luyện
- Tổ chức cho hs chơi trò chơi
2.2, Bài thể dục phát triển chung:
- Ôn bài thể dục
6-10 phút1-2 phút2-3 phút2-3 phút18-22 phút5-6 phút13-15 phút4-5 lần
- Hs tập hợp hàng, điểm số báo cáo sĩ số
Trang 10- Thi đua thực hiện bài thể dục.
Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục đích, yêu cầu
1 HS biết kể tự nhiên, bằng lời của mình câu chuyện (đoạn truyện) mình đã nghe, đã đọcnói về đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em
- Hiểu nôi dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể
2 Rèn kĩ năng nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ:
- Gọi 2 HS kể lại câu chuyện Búp bê của
ai? bằng lời của con búp bê
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
* GT bài
- Nêu mục đích yêu cầu của tiết dạy
- KT việc chuẩn bị của HS
HĐ1: Tìm hiểu đề
- Gọi HS đọc yêu cầu của BT
- Phân tích đề, gạch chân các từ: đồ chơi
của trẻ em, con vật gần gũi
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và
đọc tên truyện
- Em còn biết truyện nào có nhân vật là
đồ chơi của trẻ em hoặc là con vật gần
gũi với trẻ em?
- Các em hãy giới thiệu câu chuyện của
là đồ chơi+ Võ sĩ Bọ Ngựa (Tô Hoài) có nhân vật làcon vật
+ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu, Vua Lợn, Chú
sẻ và bông hoa bằng lăng, Con ngỗngvàng
Trang 111.Biết đọc với giọng vui, nhẹ nhàng, đọc đúng nhịp thơ Bớc đầu biết đọc với giọng có biểucảm một khổ thơ trong bài.
2 Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài : tuổi Ngựa, đại ngàn
Hiểu nội dung bài thơ: Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi nhng cậuyêu mẹ, đi đâu cũng nhớ đờng tìm về với mẹ
3 Học thuộc lòng khoảng 8 dòng thơ
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết khổ thơ cần luyện đọc
III Hoạt động dạy và học :
tuổi Ngựa trong bài thơ ớc đợc phóng
ngựa đi đến những nơi nào?
- HĐ1: Luyện đọc
- Gọi mỗi lợt 4 HS đọc tiếp nối 4 khổ thơ,
GV kết hợp sửa sai phát âm, ngắt nghỉ hơi
- Cho nhóm đôi luyện đọc
- Gọi HS đọc cả bài
- Gọi HS đọc chú giải
- GV đọc diễn cảm: dịu dàng, hào hứng,
nhanh hơn và trải dài hơn ở khổ thơ 2,3; lắng
đọng trìu mến ở 2 câu cuối bài
+ Ngựa con đã nhắn nhủ với mẹ điều gì?
+ Cậu bé yêu mẹ nh thế nào ?
- Gọi HS đọc câu hỏi 5, suy nghĩ và trả lời
- Gợi ý HS trả lời bằng nhiều ý tởng khác
+ Tuổi Ngựa+ Không chịu ở yên một chỗ, thích đi
- 1 em đọc+ Qua miền trung du xanh ngắt, quanhững cao nguyên đất đỏ, những rừng
đại ngàn đến triền núi đá
+ Vẫn nhớ mang về cho mẹ " ngọn giócủa trăm miền"
- 1 em đọc, cả lớp trao đổi và TLCH+ Màu sắc trắng lóa của hoa mơ, hơngthơm ngạt ngào của hoa huệ, gió và nắngxôn xao trên cánh đồng tràn ngập hoacúc dại
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm
+ Tuổi con là tuổi đi nhng mẹ đừng buồn, dù đi xa cách núi cách rừng, cáchsông cách biển, con vẫn nhớ đờng tìm vềvới mẹ
+ Dù đi muôn nơi vẫn tìm đờng về với mẹ
- 1 em đọc, TLCH (VD: Vẽ một cậu bé
đúng bên con ngựa trên cánh dồng đầy
Trang 12+ Nội dung của bài thơ là gì?
- GV ghi bảng, gọi 2 em nhắc lại
HĐ3: Đọc diễn cảmvà HTL
- Gọi 4 HS nối tiếp đọc 4 khổ thơ
- Giới thiệu đoạn cần luyện đọc: Khổ thơ thứ
t 4em luyện đọc
- Luyện đọc nhóm 2
- Các nhóm thi đọc với nhau
- HS nhận xét, bình chọn nhóm đọc diễncảm nhất
- HDHS đặt tính và tính từ trái sang phải
- Giúp HS ớc lợng tìm thơng trong mỗi lần
128 512 512 0
1154 62
62 18534
496 38
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở
Trang 13- Kết luận lời giải đúng
1c) Tác giả quan sát chiếc xe đạp bằng
những giác quan nào ?
1d) Tìm lời kể chuyện xen lẫn lời miêu
Mở bài trực tiếp, kết bài mở rộng
- Trao đổi, viết các câu văn thích hợp vào chỗ trống
- Dán phiếu lên bảng
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung+ Tả bao quát: xe đẹp nhất, không có chiếc nàobằng
+ Tả các bộ phận có đặc điểm nổi bậc: xe màuvàng, hai cái vành láng bóng, khi ngừng đạp xe
ro ro thật êm tai
+ Tình cảm của chú T với chiếc xe: lau phủisạch sẽ, chú âu yếm gọi nó là con ngựa sắt, dặn bọn trẻ đừng đụng vào
+ mắt nhìn: màu xe, hai cái vành
+ tai nghe: xe ro ro thật êm tai+Chú gắn hai con bớm một cành hoa Bao
Trang 14- Lời kể nói lên điều gì về tình cảm của
chú T đối với chiếc xe?
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập, GV viết
đề bài lên bảng
- Gợi ý: tả cái áo em đang mặc hôm
nay chứ không phải cái áo em thích
+ Chú yêu quý chiếc xe, rất hãnh diện vì nó
- 1 em đọc
- 3-5 em trình bày
*MB: Chiếc áo sơ mi đã cũ, em mặc đã hơn một năm
*TB:
Tả bao quát:
áo màu trắng+ Chất vải coton, mùa đông ấm, mùa hè mát
+ Dáng rộng, tay không quá dài, mặc rất thoảimái
Tả từng bộ phận:
+ Cổ cồn miền, vừa vặn+ áo có một túi trớc ngực, có thể cài bút vàotrong
+ Hàng khuy cũng màu trắng, khâu chắc chắn
* Kết bài: (tình cảm đ/v cái áo)+ áo đã cũ nhng em rất thích+Cảm thấy lớn lên khi mặc nó
- Thực hiện phép chia cho số có hai chữ số
- Tính giá trị của biểu thức
- Giải bài toán về phép chia có d
II Hoạt động dạy và học :
- Gọi HS đọc yêu cầu
+ Nêu cách tính giá trị biểu thức có các
2 Nhận biết đợc quan hệ và tính cách nhân vật qua lời đối đáp, biết cách hỏi trong nhữngtrờng hợp tế nhị cần bày tỏ sự thông cảm với đối tợng giao tiếp