Bài 8) Giả thiết có 1 NST mang các gen dài bằng nhau.Do bị chiếu xạ,AND trong NST đó bị đứt 1 đoạn tương ứng với 20 ARNm,làm mất đi 5% tổng số gen của NST.Khi ADN đột biến này nhân đôi[r]
Trang 1Bài tập tổng hợp về ADN,ARN,prôtêin đột biến gen Bài 1)
Gen B dài 4080A,có hiệu của A với một loại nu khác bổ sung với nó là 30% số un của gen.Mạch 1 của gen có 360A và 140G.Khi gen B phiên mã đã lấy của môi trường nội bào 1200U
1)Khối lượng phân tử của gen B là bao nhiêu?
2)Quá trình nhân đôi từ gen B diễn ra liên tiếp 3 đợt.Xác định:
a) Số nu mỗi loại môi trường nội bào cung cấp cho quá trình nhân đôi nói trên
b) Số nu mỗi loại trong tổng số gen mới được tạo thành ở đợt tự sao cuối cùng
3) Môi trường nội bào đã cung cấp bao nhiêu ribônu từng loại cho quá trình phiên mã của gen B?
4) Mổi mARN được tổng hợp từ genB đều có 6 ribosome cung giải mã 1 lần và trựot cách đều nhau.Khoảng cách từ
Ri 1 đến Ri 6 là 357A ứng với 7 giây
a) Xác định thời gian hoàn tất quá trình dịch mã trên mỗi mARN
b) Số aa cần thiêt cho quá trình giải mã xong các bản sao của gen B
5) Gen B đột biến thành gen b.Khi 2 gen cùng tự sao 1 lần thì môi trường nội bào cung cấp cho gen b kém genB là 5A và 4G
a) Xác định số nu từng loại của gen b
b) Gen b mã hoá được một chuỗi pp gồm bao nhiêu aa?
Bài 2)
Một chuỗi pp sau khi tách aa mở đầu ra còn 498aa gồm 6 loại với số lượng bằng nhau
1)Mỗi loại aa đã xuất hiện bao nhiêu lần trong quá trình tổng hợp chuỗi pp nói trên?
2) Xác định số lượt tARN tham gia dịch mã tổng hợp chuỗi pp
3) Xác định số vòng xoắn của gen mã hoá cấu trúc của chuỗipp nói trên
Bài 3)
Một gen dài 0,51um,có A+T=40% số nu của gen.Mạch 1 của gen có 15%A và 20%X
1)Xác định số nu của gen
2) Gen phiên mã 1 lân,xác định số lượng từng loại ribônu của mARN
3) mARN có 6 Ri cùng giải mã 1 lần và trượt cách đều nhau 1 khoảng 91,8A.Xác định thời gian hoàn tất quá trình giải mã trên mARN.Biết rằng mỗi aa giải mã hết 0,2 giây
Bài 4)
Một đoạn chuỗi pp là:Arg-Gly-Ser-Phe-Val-Asp-Arg đu7ọc mã hoá bởi đoạn ADN sau :
GGX-TAG-XTG-XTT-XXT-TGG-GGA-
XXG-ATX-GAX-GAA-GGA-AXX-XXT-Mạch nào là mạch gốc? Đánh dấu mỗi mạch theo hướng đúng của nó
Bài 5)
Tổng số mạch mới được sinh ra trong quá trình nhân đôi liên tiếp từ gen B là 126.Tông số nu trong các gen mới đựơc tạo ra được cấu tạo hoàn toàn nguyên liệu môi trường nội bào là 74400.Tổng số A trong gen mới được tạo ra ở đợt tự sao cuối cùng nói trên là 15360
1) Xác định số liên kết hoá trị có trong gen B
2) Môi trưòng nôi bào đã cung cấp bao nhiêu nu từng loại cho quá trình tự sao nói trên?
3) Gen B sẽ tạo ra được 1 chuỗi gồm bao nhiêu nuclêôxôm?Biết rằng đoạn ADN nối giữa các nuclêôxom dài
90 cặp nu
Bài 6)
Một phân tử mARN dài 5100A,co A-X=300 và U-G=200
1) Xác định số nu từng loại của gen đã tổng hợp phân tử mARN đó
2) mARN có 6 Ri cùng tham gia dịch mã 1 lần và cách đều nhau 1 khoảng thời gian là 1,2 giây.Thời gian hoàn tất quá trình dịch mã trên phân tử mARN là 106 giây.Xác định:
a) Thời gian dịch mã xong của 1 Ri
b) Khoảng cách về độ dài từ Ri1-Ri 6
3) Xác định số phân tử nước được giải phóng trong cả qua trình dịch mã ở phân tử mARN
Bài 7)
Một phân tử prôtêin được cấu tạo từ 2 chuỗi pp cùng loại được tổng hợp từ gen B.Phân tử prôtêin này có 596aa 1)Chiều dài của 1 chuỗi pp là bao nhiêu?Biết kích thước 1aa=3A
2)Khi gen B nhân đôi 1 lần thì tổng số nu trong các gen mới được tạo thành là bao nhiêu?
3)Gen B đột biến thành gen b.gen b mã hoà 1 chuỗi pp gồm 297aa.Xác định số nu của gen b
Trang 2BÀI TẬP CƠ BẢN VỀ ĐỘT BIẾN NHIỄM SẮC THỂ
****************************
Bài 1) Trong 1 quần thể ruồi giấm người ta phát hiện NST số III có các gen phân bố theo những trình tự khác nhau
như sau: 1 ABCGFEDHI 2 ABCGFIHDE 3 ABHIFGCDE
Cho biết đây là những đột biến đảo đoạn NST.Hảy gạch dưới các đoạn bị đảo và xác định mối liên hệ trong quá trình phát sinh các dạng đảo đoạn đó
Bài 2) Gen B có 540G và gen b có 450G F1 đều mang Bb lai với nhau,F2 xuất hiện loại hợp tử chứa 1440X
Kiểu gen của loại hợp tử F2 nêu trên là:
A BBb B Bbb C BBbb D Bbbb
Bài 3) Cho phép lai P: Aa x Aa Kiểu gen không thể xuất hiện ở F1 nếu 1 trong 2 cơ thể P bị đột biên số lượng NST trong giảm phân là:
A Aaa B Aaa C AO D Aaaa
Bài 4) Phép lai có thể tạo ra con lai mang kiểu gen AAAa là:
A AAAa x AAAa B Aaaa x Aaa C AAAa x Aaaa D A,B,C
Bài 5) Cho biết gen A:Thân cao,gen a: Thân thấp.Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường
I.Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ AAA x Aaa là:
A 100% thân cao B 75% thân cao:25% thân thấp C 11 cao: 1 thấp D 35 cao:1thấp
II Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ Aaaa x Aaaa là:
A 100% thân cao B 75% thân cao:25% thân thấp C 11 cao: 1 thấp D 35 cao:1thấp
III Tỉ lệ kiểu gen tạo ra từ Aaaa x Aa là :
A 1AAAA:2Aaaa:1aaaa B 11Aaaa:1Aa C 1AAA:5AAa:5Aaa:aaa D A,B,C sai
IV Phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 11cao:1thấp l à:
A Aaaa x Aaaa B Aaa x Aaa C AAAa x AAAa D Aaaa x Aa
Bài 6) Ở cà độc dược(2n=24),chỉ tế bào noãn thừa 1 NST mới thụ tinh bình thường,còn hạt phấn thừa 1 NST bị teo
hoặc không nẩy ống phấn thụ tinh được.Cho biết thể 3 nhiễm ở cặp NST số 1 cho quả tròn,còn thể 2 nhiễm ở cặp NST số 1 cho dạng quả bầu dục
a) Cây bình thường thụ phấn cho cây 3 nhiểm ở NST số 1 cho dạng quả như thế nào?
b) Cây 3 NST số 1 thụ phấn cho cây bình thường cho dạng quả như thế nào?
Bài 7) Ở chuột,gen chi phối hoạt động của cơ quan tiền đình trong tai nằm trên NST thường.Alen W quy định chuột
đi bình thường,alen w làm chuột di chuyển hình vòng và nhảy múa(nhảy van).Người ta cho 2 cặp chuột đực và cái lai với nhau, thống kê trong nhiều lứa đẻ:
- Cặp thứ I: P o Bình thường x o Nhảy van - F1 101 bình thường:102 nhảy van
- Cặp thứ II: P o Bình thường x o Nhảy van -F1 9 lứa bình thường:1 lứa xuất hiện 1 con nhảy van
a) Hãy giải thích kết quả
b) Ngưòi ta có thể kiểm nghiệm những kết luận đó bằng phương pháp nào?
Bài 8) Giả thiết có 1 NST mang các gen dài bằng nhau.Do bị chiếu xạ,AND trong NST đó bị đứt 1 đoạn tương ứng
với 20 ARNm,làm mất đi 5% tổng số gen của NST.Khi ADN đột biến này nhân đôi đã lấy của môi trường nội bào
38000 nu tự do
a) Đột biến trên thuộc loại gì?
b) Xác định số gen trên NST đó
c) Xác định chiều dài trung bình của 1 gentrong NST
Bài 9) Một cặp NST tương đồng chứa cặp gen dị hợp Aa đều dài 5100A.Gen trội A chứa 3600 liên kết hiđrô,gen
lặn a chứa 3800 liên kết hiđrô
a) Đột biến thể dị bội xảy ra tạo nên những loại giao tử nào?Tính số nu từng loại trong mỗi loại giao tử?
b) Khi các giao tử này kết hợp với giao tử bình thường chứa gen trội A hoặc a thì số nu từng loại trong hợp tử bằng bao nhiêu?
Bài 10) Một người có bộ NST gồm 44A + XXY.Dạng đột biến này được giải thích như thế nào?
Bài 11) Có 1 cặp vợ chồng đều có kiểu hình bình thường ,nhưng họ sinh được 2 người con gái đều có dạng
XO,trong đó có 1 người biểu hiện mù màu,còn người kia thì không biểu hiện.Giải thích