HS đọc đề bài và GV yêu cầu HS đọc đề bài tiến hành vẽ hình toán và vẽ hình vào vở vào vở 1 HS leân baûng veõ hình... Tương tự hãy phân tích vec 2 HS đồng thời lên tô BC, CA theo hai vec[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy:
I/Mục tiêu:
1)Kiến thức: Cũng cố lại qui tắc 3 điểm, hình bình hành, trung điểm, trọng tâm
2)Kỹ năng: Vận dụng thành thạo vào giải bài tập.
3)Thái độ: Rèn luyện tính tỉ mỉ chính xác khi vẽ hình
II/Chuẩn bị của GV và HS:
GV:Thước thẳng, và một số bài tập rèn luyện thêm
HS: Nắm vững, thuộc công thức trung điểm, trọng tâm, qui tắc 3 điểm
III/Tiến hành lên lớp:
1)Oån định lớp:
Kiểm tra bài cũ:Nêu tính chất tích một số với một vec tơ và điều kiện để hai vec tơ
cùng phương
2)Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của hs Nội dung
GV:Theo yêu cầu bài toán ta
vận dụng vào đâu để chúng
minh?
GV gọi HS lên bảng chứng
minh
GV yêu cầu HS đọc đề bài
toán và vẽ hình vào vở
?Hãy phân tích vec tơ AB
theo hai vec tơ
BM
v
AK
HS:Qui tắc 3 điểm và quy tắc hình bình hành
1HS lên bảng
HS đọc đề bài và tiến hành vẽ hình vào vở
1 HS lên bảng vẽ hình
1 HS đứng tại chỗ phân tích đồng thời GV ghi bảng
Bài 1: Cho hình bình hành ABCD Cmr
AC AD
AC
Giải: D
C
B A
) (
2AC dpcm AC
AC
AC AD AB AD AC AB
Bài 2: (đề SGK )
G M
K B
C A
u v
BM AK
GB AG AB
3 2
3
2 3
2
Lop12.net
Trang 2Tương tự hãy phân tích vec
tơ BC, CA theo hai vec tơ
AC
v
AB
u ;
GV nhận xét lại và sửa sai
Hãy đọc đề và vẽ hình vào
vở
GV hãy nêu cách chứng
minh?
GV gọi 2 hs lên bảng chứng
minh
Gv gợi ý:Dựa vào qui tắc 3
điểm để K
Bài này GV yêu cầu HS hoạt
động nhóm
GV chính xác hoá
2 HS đồng thời lên bảng
Các học còn lại làm vào giấy
HS nhận xét bài làm của 2 bạn
HS đọc đề và vẽ hình vào vở
HS suy nghĩ trả lời
2 hs đồng thời lên bảng
Các hs còn lại chứng minh vào vở
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm lên bảng trình bày Các nhóm khác nhận xét, góp ý
v u BC
AC AC
CA
v u
v u v u
AB GM AG
AB AM AB AC BC
3
2 3
4 ) (
3
2 3 4
) ( 3
2 3
1 3
2 2
) (
2
2
Bài 4: Gọi AM là trung tuyến của tam giác
ABC và D là trung điểm AM Chứng minh rằng:
, 4 2
)
0 2
)
OD OC OB OA b
DC DB DA a
(Với O là điểm tuỳ ý) Giải:
D
M
C A
OD
OD OM
OA
OM OA OC OB OA b
DM DA
DM DA DC DB DA a
4
) 2 (
2 ) (
2
2 2 2
)
0 0 2 (
2
2 2 2
)
Bài 6: Cho 2 điểm phân biệt A, B Tìm K sao
cho 3KA KB2 0 Giải: 3KA KB2 0
B K
A
BA AB
KA
AB KA
AB KA KA
5
2 3
2
0 2 5
0 ) (
2 3
IV CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
Xem lại các phép tính về vectơ
V RÚT KINH NGHIỆM :
Lop12.net