Thaû vaøo ba oáng ngieäm ba loaïi boät kim loaïi khaùc nhau vaø thaáy: OÁng nghieäm 1 coù khí H2S bay ra, OÁng nghieäm 2 coù khi SO2 bay ra, oáng nghieäm 3 khoâng coù hieän töôïng gìA. [r]
Trang 1SỞ GD - ĐT tỉnh Bình Phước
TRƯỜNG THPT PHÚ RIỀNG ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC : 07 -08
Môn: HÓA HỌC lớp 12.
(Thời gian làm bài : 45 phút)
Họ tên học sinh: Lớp:12A….
Nội dung dề số 001
01 Cho 10g hỗn hợp kim loại Fe và Cu tác dụng với dd HCl dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) thành phần % về khối lượng mỗi kim loại tương ứng là:
A 16% và 84% B 84% và 16% C 19% và 81% D 8,4% và 91,6%
02 Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng vĩnh cữu:
A KCl B HCl C K2CO3 D Ca(OH)2
03 có các kim lọại: Ba,Cu,Al,Na Những kim loại tác dụng được với nước có khí bay lên là:
A Al,Cu và Na B Ba,Cu và Na C cả 4 kim loại D Ba và Na
04 Trong số các kim loại PNC nhóm II, dãy các kim loại tạo thành với nước tạo thành dd kiềm là:
A Ca, Sr, Ba B Be, Mg, Ca C Ca, Sr, Mg D Be, Mg, Ba
05 Cho các cặp chất sau đây, cặp chất nào không xảy ra phản ứng:
A Fe và dd H2SO4 loãng B Al và Cl C Zn và dd FeCl2 D Cu và dd HCl
06 Sắt tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao hơn 5700C thì tạo ra sản phẩm:
A FeO và H2 B Fe(OH)2 và H2 C Fe2O3 và H2 D Fe3O4 và H2
07 Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2, ta có thể dùng:
A K2CO3 B NaOH C NaCl D Ca(OH)2
08 Nhóm mà tất cả các chất đều tan được trong nước tạo ra dung dịch kiềm là nhóm:
A K2O, BaO và Al2O3 B K2O, Na2O và BaO
C Na2O, Fe2O3 và BaO D Na2O, K2O và MgO
09 Cho bốn kim loại Mg Al, Fe, Cu và bốn dd: ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeCl2.Kim loại khử được cation trong dd các muối trên là:
10 Giả sử cho 7,8g K vào 192,4g nước thu được m gam dung dịch Giá trị của m là:
11 Hấp thụ hoàn toàn 3,584lít CO2(đktc) vào 2lít dd Ca(OH)2 0,05M được kết tủa X và dd Y Khi đó khối lượng của dd Y so với khối lượng dd Ca(OH)2 sẽ:
A Tăng 3,04 g B Tăng 7,04 g C Giảm 3,04 g D Giảm 4g
12 Hoà tan hoàn toàn 9,6g kim loại R trong H2SO4 đặc, nóng thu được 3,36 lít khí SO2(đktc) R là kim loại:
13 Cho sơ đồ biến hoá sau:Fe +A FeCl3 BFeCl2 A, B lần lượt là:
14 Nhỏ từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng quan sát được là:
A Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B Không có hiện tượng gì
C Có kết tủa keo trắng không tan D Có kết tủa màu vàng AlCl3
15 Những kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau Sự khác nhau đó được quyết định bởi đặc điểm nào sau đây:
A Kiểu mạng tinh thể khác nhau B Mật độ electron tự do khác nhau
Trang 2C Có tỉ khối khác nhau D Mật độ các ion dương khác nhau
16 Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Fe và FeCl3 B Cu và FeCl3 C Ag và FeCl3 D Fe và CuCl2
17 Hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để phân biệt 4 oxit Na2O, Al2O3, Fe2O3 và Mg(OH)2:
A H2O, dd NaOH, dd HCl, dd NaOH B dd HCl, dd Na2CO3
C H2O, lọc, dd HCl, dd NaOH D dd NaOH, dd HCl, dd Na2CO3
18 Có ba lọ đựng ba loại bột là: Fe, Al và Al2O3 Để phân biệt ba loại bột trên cần dùng một loại hoá chất là:
19 Điện phân một dd muối MCln với điện cực trơ khi ở catot thu được 16g kim loại M thì ở anot thu được 5,6 lít khí (đktc), M là kim loại:
20 những kim loại nào sau đây được điều chếtừ oxit bằng phương phạp nhiệt luyện nhờ chất khử là CO?
21 Cho 2,24 lit khí CO2(đktc) vào 20 lít dd Ca(OH)2, ta thu được 6g kết tủa Nồng độ mol/lit của dd Ca(OH)2 là:
22 trộn 5,4 g nhôm với 4,8g Fe2O3 rồi nung để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp chất rắn Gía trị của m là:
23 Cho các kim loại: Ca, Cu, Pb, Al, Hg Thứ tự sắp xếp theo chiều độ hoạt động hoá học tăng dần là:
A Hg, Ca, Al, Cu, Pb B Cu, Al,Pb,Hg,Ca C Hg, Cu, Pb, Al, Ca D Ca, Al,Hg, Cu, Pb
24 Hoà tan hết a gam một kim loại M bằng dd H2SO4 loãng, rồi cô cạn dd sau phản ứng thu được 5a gam muối khan, M là kim loại:
25 Khi nhiệt độ tăng độ dẫn điện của kim loại:
A Giảm dần B Vừa tăng vừa giảm C Tăng dần D Không thay đổi
26 Phản ứng nào sau đây FeO thể hiện tính chất oxi hoá
A FeO + H2 t0 Fe +H2O B 3FeO +10HNO33Fe(NO3)3 +NO+5H2O
27 Cho phản ứng sau: Al +Fe3O4 Al2O3+ Fe, tổng hệ số các chất tham gia phản ứng tối giản là:
28 Khử hoàn toàn 16g bột một oxít sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, sau khi phản ứng kết thúc, khối lương chất rắn giảm 4,8g CTPT của oxít là:
A Fe2O3 B Không xác định được C Fe3O4 D FeO
29 Cho hỗn hợp gồm Fe dư và Cu vào dd HNO3 thấy thoát ra khí NO Muối thu được trong dd sau phản ứng là:
A Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 B Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
30 Có ba ống nghiệm đựng axit H2SO4 đặc, nguội Thả vào ba ống ngiệm ba loại bột kim loại khác nhau và thấy: Ống nghiệm 1 có khí H2S bay ra, Ống nghiệm 2 có khi SO2 bay ra, ống nghiệm 3 không có hiện tượng gì Ba kim loại tương ứng là:
A Ag, Zn và Cu B Zn, Al và Fe C Ca, Mg và Cu D Mg, Cu và Al
Trang 4SỞ GD - ĐT tỉnh Bình Phước
TRƯỜNG THPT PHÚ RIỀNG ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC : 07 -08
Môn: HÓA HỌC lớp 12.
(Thời gian làm bài : 45 phút)
Họ tên học sinh: Lớp:12A…
Nội dung dề số 002
01 Khi nhiệt độ tăng độ dẫn điện của kim loại:
A Không thay đổi B Vừa tăng vừa giảm C Tăng dần D Giảm dần
02 Những kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau Sự khác nhau đó được quyết định bởi đặc điểm nào sau đây:
A Kiểu mạng tinh thể khác nhau B Có tỉ khối khác nhau
C Mật độ các ion dương khác nhau D Mật độ electron tự do khác nhau
03 Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Fe và CuCl2 B Ag và FeCl3 C Fe và FeCl3 D Cu và FeCl3
04 Cho 10g hỗn hợp kim loại Fe và Cu tác dụng với dd HCl dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) thành phần % về khối lượng mỗi kim loại tương ứng là:
A 16% và 84% B 8,4% và 91,6% C 84% và 16% D 19% và 81%
05 Cho bốn kim loại Mg Al, Fe, Cu và bốn dd: ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeCl2.Kim loại khử được cation trong dd các muối trên là:
06 Cho 2,24 lit khí CO2(đktc) vào 20 lít dd Ca(OH)2, ta thu được 6g kết tủa Nồng độ mol/lit của dd Ca(OH)2 là:
07 Phản ứng nào sau đây FeO thể hiện tính chất oxi hoá
A FeO +2HCl FeCl2 +H2O B 3FeO +10HNO33Fe(NO3)3 +NO+5H2O
C 4FeO + O2 2Fe2O3 D FeO + H2 t0 Fe +H2O
08 Điện phân một dd muối MCln với điện cực trơ khi ở catot thu được 16g kim loại M thì ở anot thu được 5,6 lít khí (đktc), M là kim loại:
9 Sắt tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao hơn 5700C thì tạo ra sản phẩm:
A FeO và H2 B Fe3O4 và H2 C Fe2O3 và H2 D Fe(OH)2 và H2
10 Giả sử cho 7,8g K vào 192,4g nước thu được m gam dung dịch Giá trị của m là:
11 Hấp thụ hoàn toàn 3,584lít CO2(đktc) vào 2lít dd Ca(OH)2 0,05M được kết tủa X và dd Y Khi đó khối lượng của dd Y so với khối lượng dd Ca(OH)2 sẽ:
A Giảm 4g B Tăng 3,04 g C Giảm 3,04 g D Tăng 7,04 g
12 Cho các kim loại: Ca, Cu, Pb, Al, Hg Thứ tự sắp xếp theo chiều độ hoạt động hoá học tăng dần là:
A Ca, Al,Hg, Cu, Pb B Cu, Al,Pb,Hg,Ca C Hg, Cu, Pb, Al, Ca D Hg, Ca, Al, Cu, Pb
13 Cho các cặp chất sau đây, cặp chất nào không xảy ra phản ứng:
A Cu và dd HCl B Zn và dd FeCl2 C Fe và dd H2SO4 loãng D Al và Cl
14 Khử hoàn toàn 16g bột một oxít sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, sau khi phản ứng kết thúc, khối lương chất rắn giảm 4,8g CTPT của oxít là:
A FeO B Fe2O3 C Không xác định được D Fe3O4
15 Có các kim lọại: Ba,Cu,Al,Na Những kim loại tác dụng được với nước có khí bay lên là:
Trang 5A cả 4 kim loại B Ba và Na C Ba,Cu và Na D Al,Cu và Na
16 những kim loại nào sau đây được điều chếtừ oxit bằng phương phạp nhiệt luyện nhờ chất khử là CO?
A Fe,Al,Cu B Fe,Ni,Mn C Zn,Mg,Fe D Ni,Cu,Ca
17 Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2, ta có thể dùng:
A NaOH B Ca(OH)2 C K2CO3 D NaCl
18 Trong số các kim loại PNC nhóm II, dãy các kim loại tạo thành với nước tạo thành dd kiềm là:
A Be, Mg, Ba B Be, Mg, Ca C Ca, Sr, Ba D Ca, Sr, Mg
19 Có ba lọ đựng ba loại bột là: Fe, Al và Al2O3 Để phân biệt ba loại bột trên cần dùng một loại hoá chất là:
20 Cho phản ứng sau: Al +Fe3O4 Al2O3+ Fe, tổng hệ số các chất tham gia phản ứng tối giản là:
21 Nhỏ từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng quan sát được là:
A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B Có kết tủa màu vàng AlCl3
C Có kết tủa keo trắng không tan D Không có hiện tượng gì
22 Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng vĩnh cữu:
23 Trộn 5,4 g nhôm với 4,8g Fe2O3 rồi nung để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp chất rắn Gía trị của m là:
24 Hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để phân biệt 4 oxit Na2O, Al2O3, Fe2O3 và Mg(OH)2:
A H2O, dd NaOH, dd HCl, dd NaOH B dd HCl, dd Na2CO3
C H2O, lọc, dd HCl, dd NaOH D dd NaOH, dd HCl, dd Na2CO3
25 Hoà tan hết a gam một kim loại M bằng dd H2SO4 loãng, rồi cô cạn dd sau phản ứng thu được 5a gam muối khan, M là kim loại:
26 Có ba ống nghiệm đựng axit H2SO4 đặc, nguội Thả vào ba ống ngiệm ba loại bột kim loại khác nhau và thấy: Ống nghiệm 1 có khí H2S bay ra, Ống nghiệm 2 có khi SO2 bay ra, ống nghiệm 3 không có hiện tượng gì Ba kim loại tương ứng là:
A Mg, Cu và Al B Zn, Al và Fe C Ag, Zn và Cu D Ca, Mg và Cu
27 Hoà tan hoàn toàn 9,6g kim loại R trong H2SO4 đặc, nóng thu được 3,36 lít khí SO2(đktc) R là kim loại:
28 Nhóm mà tất cả các chất đều tan được trong nước tạo ra dung dịch kiềm là nhóm:
29 Cho hỗn hợp gồm Fe dư và Cu vào dd HNO3 thấy thoát ra khí NO Muối thu được trong dd sau phản ứng là:
30 Cho sơ đồ biến hoá sau:Fe +A FeCl3 BFeCl2 A, B lần lượt là:
Trang 7SỞ GD - ĐT tỉnh Bình Phước
TRƯỜNG THPT PHÚ RIỀNG ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC : 07 -08
Môn: HÓA HỌC lớp 12.
(Thời gian làm bài : 45 phút)
Họ tên học sinh: Lớp:12A….
Nội dung dề số 003
01 Trộn 5,4 g nhôm với 4,8g Fe2O3 rồi nung để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp chất rắn Gía trị của m là:
02 Khi nhiệt độ tăng độ dẫn điện của kim loại:
A Không thay đổi B Giảm dần C Vừa tăng vừa giảm D Tăng dần
03 Cho hỗn hợp gồm Fe dư và Cu vào dd HNO3 thấy thoát ra khí NO Muối thu được trong dd sau phản ứng là:
A Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 B Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3
04 Nhỏ từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng quan sát được là:
A Không có hiện tượng gì B Có kết tủa màu vàng AlCl3
C Có kết tủa keo trắng không tan D có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
05 Khử hoàn toàn 16g bột một oxít sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, sau khi phản ứng kết thúc, khối lương chất rắn giảm 4,8g CTPT của oxít là:
A Fe2O3 B FeO C Không xác định được D Fe3O4
06 Cho 2,24 lit khí CO2(đktc) vào 20 lít dd Ca(OH)2, ta thu được 6g kết tủa Nồng độ mol/lit của dd Ca(OH)2 là:
07 Những kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau Sự khác nhau đó được quyết định bởi đặc điểm nào sau đây:
A Mật độ các ion dương khác nhau B Có tỉ khối khác nhau
C Mật độ electron tự do khác nhau D Kiểu mạng tinh thể khác nhau
08 Giả sử cho 7,8g K vào 192,4g nước thu được m gam dung dịch Giá trị của m là:
09 có ba ống nghiệm đựng axit H2SO4 đặc, nguội Thả vào ba ống ngiệm ba loại bột kim loại khác nhau và thấy: Ống nghiệm 1 có khí H2S bay ra, Ống nghiệm 2 có khi SO2 bay ra, ống nghiệm 3 không có hiện tượng gì Ba kim loại tương ứng là:
A Mg, Cu và Al B Zn, Al và Fe C Ag, Zn và Cu D Ca, Mg và Cu
10 Sắt tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao hơn 5700C thì tạo ra sản phẩm:
A Fe3O4 và H2 B Fe2O3 và H2 C FeO và H2 D Fe(OH)2 và H2
11 Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng vĩnh cữu:
12 Phản ứng nào sau đây FeO thể hiện tính chất oxi hoá
A FeO +2HCl FeCl2 +H2O B 3FeO +10HNO33Fe(NO3)3 +NO+5H2O
C FeO + H2 t0 Fe +H2O D 4FeO + O2 2Fe2O3
13 Những kim loại nào sau đây được điều chếtừ oxit bằng phương phạp nhiệt luyện nhờ chất khử là CO?
14 Cho các cặp chất sau đây, cặp chất nào không xảy ra phản ứng:
A Al và Cl B Fe và dd H2SO4 loãng C Cu và dd HCl D Zn và dd FeCl2
Trang 815 Cho phản ứng sau: Al +Fe3O4 Al2O3+ Fe, tổng hệ số các chất tham gia phản ứng tối giản là:
16 Điện phân một dd muối MCln với điện cực trơ khi ở catot thu được 16g kim loại M thì ở anot thu được 5,6 lít khí (đktc), M là kim loại:
17 Cho bốn kim loại Mg Al, Fe, Cu và bốn dd: ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeCl2.Kim loại khử được cation trong dd các muối trên là:
18 Có các kim lọại: Ba,Cu,Al,Na Những kim loại tác dụng được với nước có khí bay lên là:
A Al,Cu và Na B Ba và Na C Ba,Cu và Na D cả 4 kim loại
19 Có ba lọ đựng ba loại bột là: Fe, Al và Al2O3 Để phân biệt ba loại bột trên cần dùng một loại hoá chất là:
A dd HCl B Cu C dd KOH D dd KCl
20 Trong số các kim loại PNC nhóm II, dãy các kim loại tạo thành với nước tạo thành dd kiềm là:
A Ca, Sr, Ba B Ca, Sr, Mg C Be, Mg, Ca D Be, Mg, Ba
21 Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2, ta có thể dùng:
A K2CO3 B Ca(OH)2 C NaOH D NaCl
22 Hoà tan hết a gam một kim loại M bằng dd H2SO4 loãng, rồi cô cạn dd sau phản ứng thu được 5a gam muối khan, M là kim loại:
23 Cho các kim loại: Ca, Cu, Pb, Al, Hg Thứ tự sắp xếp theo chiều độ hoạt động hoá học tăng dần là:
A Hg, Cu, Pb, Al, Ca B Ca, Al,Hg, Cu, Pb C Hg, Ca, Al, Cu, Pb D Cu, Al,Pb,Hg,Ca
24 Hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để phân biệt 4 oxit Na2O, Al2O3, Fe2O3 và Mg(OH)2:
A dd NaOH, dd HCl, dd Na2CO3 B H2O, lọc, dd HCl, dd NaOH
C H2O, dd NaOH, dd HCl, dd NaOH D dd HCl, dd Na2CO3
25 Cho sơ đồ biến hoá sau:Fe +A FeCl3 BFeCl2 A, B lần lượt là:
26 Cho 10g hỗn hợp kim loại Fe và Cu tác dụng với dd HCl dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) thành phần % về khối lượng mỗi kim loại tương ứng là:
A 19% và 81% B 84% và 16% C 16% và 84% D 8,4% và 91,6%
27 Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cu và FeCl3 B Fe và CuCl2 C Fe và FeCl3 D Ag và FeCl3
28 Hấp thụ hoàn toàn 3,584lít CO2(đktc) vào 2lít dd Ca(OH)2 0,05M được kết tủa X và dd Y Khi đó khối lượng của dd Y so với khối lượng dd Ca(OH)2 sẽ:
A Giảm 3,04 g B Giảm 4g C Tăng 3,04 g D Tăng 7,04 g
29 Nhóm mà tất cả các chất đều tan được trong nước tạo ra dung dịch kiềm là nhóm:
30 Hoà tan hoàn toàn 9,6g kim loại R trong H2SO4 đặc, nóng thu được 3,36 lít khí SO2(đktc) R là kim loại:
Trang 9SỞ GD - ĐT tỉnh Bình Phước
TRƯỜNG THPT PHÚ RIỀNG ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC : 07 -08
Môn: HÓA HỌC lớp 12.
(Thời gian làm bài : 45 phút)
Họ tên học sinh: Lớp:12 A…
Nội dung dề số 004
01 Có ba lọ đựng ba loại bột là: Fe, Al và Al2O3 Để phân biệt ba loại bột trên cần dùng một loại hoá chất là:
A dd KOH B Cu C dd HCl D dd KCl
02 Khử hoàn toàn 16g bột một oxít sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, sau khi phản ứng kết thúc, khối lương chất rắn giảm 4,8g CTPT của oxít là:
A Không xác định được B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO
03 Cho sơ đồ biến hoá sau:Fe +A FeCl3 BFeCl2 A, B lần lượt là:
A HCl, Cu B CuCl2, Mg C Cl2, Ag D Cl2, Cu
04 Có các kim lọại: Ba,Cu,Al,Na Những kim loại tác dụng được với nước có khí bay lên là:
A Al,Cu và Na B Ba,Cu và Na C cả 4 kim loại D Ba và Na
05 Những kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau Sự khác nhau đó được quyết định bởi đặc điểm nào sau đây:
A Có tỉ khối khác nhau B Kiểu mạng tinh thể khác nhau
C Mật độ electron tự do khác nhau D Mật độ các ion dương khác nhau
06 Cho hỗn hợp gồm Fe dư và Cu vào dd HNO3 thấy thoát ra khí NO Muối thu được trong dd sau phản ứng là:
A Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3
07 Khi nhiệt độ tăng độ dẫn điện của kim loại:
A Tăng dần B Giảm dần C Vừa tăng vừa giảm D Không thay đổi
08 Cho bốn kim loại Mg Al, Fe, Cu và bốn dd: ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeCl2.Kim loại khử được cation trong dd các muối trên là:
A Fe B Al C Mg D Cu
09 Trong số các kim loại PNC nhóm II, dãy các kim loại tạo thành với nước tạo thành dd kiềm là:
A Ca, Sr, Mg B Be, Mg, Ba C Ca, Sr, Ba D Be, Mg, Ca
10 Có ba ống nghiệm đựng axit H2SO4 đặc, nguội Thả vào ba ống ngiệm ba loại bột kim loại khác nhau và thấy: Ống nghiệm 1 có khí H2S bay ra, Ống nghiệm 2 có khi SO2 bay ra, ống nghiệm 3 không có hiện tượng gì Ba kim loại tương ứng là:
A Ag, Zn và Cu B Mg, Cu và Al C Zn, Al và Fe D Ca, Mg và Cu
11 Hấp thụ hoàn toàn 3,584lít CO2(đktc) vào 2lít dd Ca(OH)2 0,05M được kết tủa X và dd Y Khi đó khối lượng của dd Y so với khối lượng dd Ca(OH)2 sẽ:
A Tăng 3,04 g B Tăng 7,04 g C Giảm 3,04 g D Giảm 4g
12 Nhóm mà tất cả các chất đều tan được trong nước tạo ra dung dịch kiềm là nhóm:
A Na2O, K2O và MgO B Na2O, Fe2O3 và BaO
C K2O, BaO và Al2O3 D K2O, Na2O và BaO
13 Cho 2,24 lit khí CO2(đktc) vào 20 lít dd Ca(OH)2, ta thu được 6g kết tủa Nồng độ mol/lit của dd Ca(OH)2 là:
A 0,004M B 0,0035M C 0,002M D 0,007M
14 Hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để phân biệt 4 oxit Na2O, Al2O3, Fe2O3 và Mg(OH)2:
A H2O, lọc, dd HCl, dd NaOH B H2O, dd NaOH, dd HCl, dd NaOH
Trang 10C dd NaOH, dd HCl, dd Na2CO3 D dd HCl, dd Na2CO3
15 trộn 5,4 g nhôm với 4,8g Fe2O3 rồi nung để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp chất rắn Gía trị của m là:
16 Nhỏ từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng quan sát được là:
A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B Có kết tủa màu vàng AlCl3
C Có kết tủa keo trắng không tan D Không có hiện tượng gì
17 Cho phản ứng sau: Al +Fe3O4 Al2O3+ Fe, tổng hệ số các chất tham gia phản ứng tối giản là:
A 11 B 10 C 8 D 9
18 Phản ứng nào sau đây FeO thể hiện tính chất oxi hoá
A 4FeO + O2 2Fe2O3 B FeO +2HClFeCl2 +H2O
C FeO + H2 t0 Fe +H2O D 3FeO +10HNO3 3Fe(NO3)3 +NO+5H2O
19 Cho 10g hỗn hợp kim loại Fe và Cu tác dụng với dd HCl dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) thành phần % về khối lượng mỗi kim loại tương ứng là:
A 8,4% và 91,6% B 19% và 81% C 84% và 16% D 16% và 84%
20 Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2, ta có thể dùng:
21 Điện phân một dd muối MCln với điện cực trơ khi ở catot thu được 16g kim loại M thì ở anot thu được 5,6 lít khí (đktc), M là kim loại:
22 Cho các kim loại: Ca, Cu, Pb, Al, Hg Thứ tự sắp xếp theo chiều độ hoạt động hoá học tăng dần là:
A Cu, Al,Pb,Hg,Ca B Ca, Al,Hg, Cu, Pb
C Hg, Ca, Al, Cu, Pb D Hg, Cu, Pb, Al, Ca
23 Giả sử cho 7,8g K vào 192,4g nước thu được m gam dung dịch Giá trị của m là:
24 Những kim loại nào sau đây được điều chếtừ oxit bằng phương phạp nhiệt luyện nhờ chất khử là CO?
25 Sắt tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao hơn 5700C thì tạo ra sản phẩm:
A Fe3O4 và H2 B Fe2O3 và H2 C FeO và H2 D Fe(OH)2 và H2
26 Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Fe và FeCl3 B Ag và FeCl3 C Fe và CuCl2 D Cu và FeCl3
27 Hoà tan hết a gam một kim loại M bằng dd H2SO4 loãng, rồi cô cạn dd sau phản ứng thu được 5a gam muối khan, M là kim loại:
28 Cho các cặp chất sau đây, cặp chất nào không xảy ra phản ứng:
A Cu và dd HCl B Fe và dd H2SO4 loãng C Al và Cl D Zn và dd FeCl2
29 Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng vĩnh cữu:
30 Hoà tan hoàn toàn 9,6g kim loại R trong H2SO4 đặc, nóng thu được 3,36 lít khí SO2(đktc) R là kim loại: