1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đề và Đáp án môn Hóa học

5 567 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học môn hóa học
Trường học Trường THPT Ba Đình, Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử đại học
Năm xuất bản 2011
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 160,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiệu suất phản ứng crăckinh butan là: Câu 11/ Từ m gam tinh bột điều chế được 575ml ancol etylic 100 khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 gam/ml với hiệu suất của cả quá trình

Trang 1

SỞ GD&ĐT THANH HOÁ ĐỀ THI THỬ ĐAI HOC LẦN 1 (THÁNG 01/2011)

TRƯỜNG THPT BA ĐÌNH MÔN: HOÁ HỌC KHỐI A, B

-*** - (Thời gian: 90 phút, không kế thời gian giao đề)

(Đề gồm 5 trang)

Họ và tên SBD

Cho: C = 12; O = 16; H = 1; Ag = 108; Na = 23; Cl = 35,5; K = 39; N = 14; Br = 80; Cu = 64;

Ca = 40; P = 31; Si = 28; S = 32; Ba = 137; Al = 27; Fe = 56; Zn = 65; Li = 7; Rb = 85; Cs = 133

I- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1/ Nhóm gồm tất cả các chất mà dung dịch có khả năng làm đổi màu quì tím là:

A axit glutamic, phenol, metyamin B lysin, đimetylamin, natri etylat.

C axit glutamic, anilin, bezylamin D tyrosin, đimetylamin, natri axetat Câu 2/ Trong các phương trình hóa học sau, phương trình không đúng là:

A SiO2 + 4HF  SiF4 + 2H2O B SiO2 + 2Mg  2MgO + Si

C CuSO4 + H2S  CuS + H2SO4 D BaCl2 + SO2 + H2O  BaSO3 + 2 HCl

Câu 3/ Dãy các hợp chất có cùng bản chất liên kết hóa học là:

A NaCl, HCl, CaO, K2S B NaCl, NaH, PCl3, KI.

C NaCl, NaH, BaO, KI D KNO3, HNO3, HCl, CaO.

Câu 4/ Đốt cháy hoàn toàn a mol một cacbohiđrat X thu được 52,8 gam CO2 và 19,8 gam H2O X

có khả năng phản ứng tráng bạc X là:

Câu 5/ Đun nóng hỗn hợp hai ancol mạch hở với H2SO4 đặc được hỗn hợp các ete Lấy X là một

trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn thì ta có tỉ lệ: nX : nO2 : nCO2 : nH2O = 2 : 9 : 6 : 8 Hai ancol đó là:

A C2H5OH và C3H7OH B CH3OH và C2H5OH.

C CH3OH và C2H3OH D CH3OH và C3H5OH.

Câu 6/ Hợp chất hữu cơ X chứa các nguyên tố C, H, O có phân tử khối là 60 X có khả năng hòa

tan Cu(OH)2 Số công thức cấu tạo thỏa mãn X là:

Câu 7/ Nhóm các chất mà trong phân tử chỉ chứa liên kết α- 1,4- glicozit giữa các gốc

monosaccarit là:

A Mantozơ, amilopectin B Amilozơ, glicogen.

C Saccarozơ, amilozơ D Mantozơ, amilozơ.

Câu 8/ Cho sơ đồ biến hóa sau:

X + [Ag(NH3)2]OH  Y + Ag + NH3 + H2O Y + HCl  NH4Cl + CO2 + H2O

Trong các chất sau: HCHO, HCOOH, HCOOCH3, CH3CHO, CH3OH, HCOONH4, HCOONa Số chất thỏa mãn X là:

Câu 9/ Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp N2, H2 và NH3 trong công nghiệp người ta sử dụng

phương pháp:

A Nén và làm lạnh hỗn hợp B Cho hỗn hợp đi qua nước vôi trong.

C Cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng D Cho hỗn hợp đi qua axit H2SO4 đặc Câu 10/ Crăckinh V lit butan thu được hỗn hợp A gồm 5 hiđrocacbon Trộn hỗn hợp A với H2 với

tỉ lệ thể tích 3 : 1 thu được hỗn hợp khí X, dẫn X qua xúc tác Ni/t0 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y gồm 4 hiđrocacbon có thể tích giảm 25% so với X Y không có khả năng làm nhạt màu dung dịch brom Hiệu suất phản ứng crăckinh butan là:

Câu 11/ Từ m gam tinh bột điều chế được 575ml ancol etylic 100 (khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 gam/ml) với hiệu suất của cả quá trình là 75% Giá trị của m là:

Câu 12/ Đốt cháy hoàn toàn 9,8 gam hỗn hợp X gồm: axetanđehit, axit axetic và ancol etylic thu

được 8,96 lit CO2 (ở đktc) và 9 gam nước Cho 9,8 gam hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 (dư) thu được V lit CO2 (ở đktc) Giá trị của V là:

Mã đề thi 111

Trang 2

A 2,24 B 3,36 C 1,12 D 1,68.

Câu13/ Cho các dãy chất sau tác dụng với nhau: (1) (NH4)2CO3 + HCl; (2) NaAlO2 + NH4Cl;

(3) Al + KNO3 + KOH; (4) AlN + H2O; (5) NH4HSO4 + NaOH Các phương trình phản ứng tạo ra sản phẩm NH3 là:

A Chỉ có (5) B. (3), (4), (5) C Cả 5 phương trình trên D (2), (3), (4), (5) Câu 14/ Hòa tan hết 15,2 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X

và 4,48 lit khí NO (đktc) Thêm từ từ 3,96 gam kim loại Mg vào hỗn hợp X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 224 ml khí NO (đktc), dung dịch Y và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:

Câu 15/ Cho dung dịch chứa 0,01 mol một aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl

0,1M thu được dung dịch X , để tác dụng hết với dung dịch X cần tối thiểu 300ml NaOH 0,1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,845 gam chất rắn A là:

Câu 16/ Dung dịch A chứa đồng thời 2 chất tan là AlCl3 x mol/l và NaCl y mol/l Điện phân 500ml

dung dịch A (điện cực trơ, màng ngăn xốp) bằng dòng điện với cường độ 5A, khi vừa hết khí clo thoát ra tại anot thì dừng điện phân.Thể tích khí clo thu được là 19,04 lit (đktc) và trong bình điện phân có 23,4 gam kết tủa dạng keo Thời gian điện phân và các giá trị x, y lần lượt là:

A t= 9h 6phut 50giây; x = 1,0; y = 0,4 B t= 9h 6phut 30giây; x = 0,4; y = 1,0.

C t= 9h 6phut 50giây; x = 1,6; y = 2,4 D t= 9h 4phut 30giây; x = 1,0; y = 0,4 Câu 17/ Cho a gam CuFeS2 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được dung dịch X và

khí NO2 Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 34,95 gam kết tủa không tan trong dung dịch axit mạnh Cho a gam CuFeS2 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V lít khí SO2 (ở đktc) Giá trị của a và V lần lượt là:

A 13,8 và 14,28 B 27,6 và 22,4 C 13,8 và 17,64 D 27,6 và 20,16 Câu 18/ Nung 316 gam KMnO4 một thời gian còn lại 300 gam chất rắn X Cho dung dịch HCl dư

tác dụng hoàn toàn với 300 gam chất rắn X thu được V lit khí Cl2 (ở đktc) Giá trị của V là:

Câu 19/ Nhóm gồm tất cả các chất có khả năng làm nhạt màu dung dịch nước brom là:

A axit acrylic, glucozơ, phenol, fructozơ.

B mantozơ, saccarozơ, anilin, ancol anlylic.

C axit metacrylic, mantozơ, cumen, andehit axetic.

D axit acrylic, phenol, ancol anlylic, mantozơ.

Câu 20/ Cho các chất sau: (1) C6H5OH, (2) C6H6, (3) C6H5CH3, (4) C6H5NO2, (5) C6H5Cl

Thứ tự tăng dần khả năng thế H ở vòng benzen là:

A (4) < (3) < (2) < (5) < (1) B (4) < (2) < (5) < (3) < (1).

C (4) < (5) < (2) < (3) < (1) D (4) < (2) < (3) < (5) < (1).

Câu 21/ Dãy gồm các chất đều tác dụng được với Fe(NO3)2 là:

A AgNO3, NaOH, Cu, FeCl3 B NaOH, Mg, KCl, H2SO4.

C KI, Br2, NH3, Zn D AgNO3, Br2, NH3, HCl.

Câu 22/ Nhiệt phân hoàn toàn 18 gam muối R(NO3)x thu được 8 gam oxit R2O3 Vậy R là kim loại:

Câu 23/ Có 5 gói bột màu trắng: NaCl, Na2CO3, BaCO3, BaSO4, Na2SO4 Nếu chỉ có nhiệt độ và

nước có thể nhận biết được:

Câu 24/ Kết luận không đúng là:

A Dầu thực vật có số gốc axit béo không no chiếm ưu thế.

B Vinyl axetat điều chế được bằng phản ứng este hóa.

C Thủy phân triglixerit thu được glixerol.

D Phenyl axetat không điều chế được bằng phản ứng este hóa.

Câu 25/ Cho 4,5 gam axit A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 6,7 gam muối natri

Đốt cháy hoàn toàn 6,7 gam muối thu được sản phẩm Na2CO3 và khí X, dẫn toàn bộ khí X qua dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 5 gam kết tủa, lọc bỏ kết tủa cân lại bình nước vôi trong thấy khối lượng giảm 2,8 gam so với ban đầu Công thức cấu tạo của A là:

Trang 3

A HOOC – C  C - COOH B HOOC-COOH.

Câu 26/ Trong phản ứng hóa học sau: FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Hệ số tối giản của HNO3 là:

Câu 27/ Cho phản ứng thuận nghịch sau: N2 + 3 H2 2NH3 Khi giảm thể tích của hệ xuống 2 lần thì:

A Tốc độ phản ứng thuận tăng 16 lần, tốc độ phản ứng nghịch giảm 4 lần.

B Tốc độ phản ứng thuận tăng 16 lần, tốc độ phản ứng nghịch tăng 4 lần.

C Hằng số cân bằng của phản ứng tăng 4 lần.

D Hằng số cân bằng của phản ứng tăng 4 lần, tốc độ phản ứng thuận tăng 16 lần

Câu 28/ Trong các phản ứng sau, phản ứng không thu được sản phẩm FeS là:

A FeSO4 + H2S B Fe2(SO4)3 + K2S C FeS2 t ,  0p D FeSO4 + Na2S Câu 29/ Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol anken X thu được dưới 0,7 mol CO2 X cộng hợp H2O thu

được 1 ancol duy nhất Số công thức cấu tạo thỏa mãn X là:

Câu 30/ Trong các chất sau, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:

Câu 31/ Trong các chất sau, chất có tính bazơ mạnh nhất trong dung dịch nước là:

Câu 32/ Thêm V ml dung dịch HNO3 0,2M vào 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và

Ba(OH)2 0,05M thu được (V+100) ml dung dịch X có pH = 1 Giá trị của V là:

Câu 33/ Dãy có nhiệt độ nóng chảy tăng dần của các kim loại là:

A Fe < Na < Hg < Mg <W B Hg < Mg < Na < Fe < W.

C Hg < Na < Fe < Mg < W D Hg < Na < Mg < Fe < W.

Câu 34/ X là hỗn hợp O2 và O3 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 20 Để đốt cháy hoàn toàn 22,4 lit hỗn

hợp khí Y (gồm CO và H2) cần tối thiểu V lit khí X (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của V là:

Câu 35/ Hòa tan a gam oleum H2SO4.3SO3 vào 100 gam dung dịch H2SO4 10% thu được một

oleum mới có phần trăm khối lượng SO3 là 10% Giá trị của a là:

Câu 36/ Cho các chất sau: (1) tinh bột, (2) ancol anlylic, (3) propenal, (4) glucozơ, (5) axetanđehit,

(6) alanin, (7) saccarozơ, (8) stiren Nhóm gồm tất cả các chất khi đốt cháy hoàn cho sản phẩm

nCO2 = nH2O là:

A (2)(4)(5) B (4)(6)(7)(8) C (1)(4)(5) D (2)(3)(4)(5) Câu 37/ Số đồng phân este mạch hở, có công thức phân tử C5H8O2 có đồng phân hình học cis-

trans là:

Câu 38/ Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C8H12O5 Khi đun A với dung dịch NaOH thu

được glixerol và hỗn hợp 2 muối của 2 axit hữu cơ đơn chức Công thức phân tử của 2 axit là:

A HCOOH và C3H7COOH

B HCOOH và C3H5COOH hoặc CH3COOH và C2H3COOH.

C HCOOH và C3H7COOH hoặc CH3COOH và C2H5COOH.

D CH3COOH và C2H5COOH.

Câu 39/ Sục khí clo vào dung dịch Na2CO3 (nguội) thu được sản phẩm là:

A NaCl + NaHCO3 + HClO B NaCl + NaClO + HClO.

C Không xảy ra phản ứng D NaCl + CO2 + HClO.

Câu 40/ Cho dung dịch HCl đặc, dư tác dụng với dung dịch chứa 2,45 gam muối KClOx thu được

1,344 lit khí Cl2 (đktc) Công thức phân tử của muối là:

II PHẦN RIÊNG: [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Trang 4

Câu 41/ Trong các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ nitrin, tơ capron, tơ axetat, tơ visco, tơ enang Tơ mà

trong phân tử chứa nhóm chức este ( -COO-) là:

A Tơ lapsan, tơ nitrin, tơ enang B Tơ lapsan, tơ axetat

C Tơ axetat, tơ visco, tơ enang D Tơ lapsan, tơ nitrin, tơ capron, tơ axetat

Câu 42/ Một loại mỡ động vật chứa hỗn hợp các triglixerit với thành phần phần trăm khối lượng

tương ứng như sau: 50% tristearin; 30% tripanmitin; 15% triolein và 5% trilinolein Chỉ số iot của loại mỡ trên là:

Câu 43/ Trong các chất sau: etanol, vinyl axetat, vinyl axetilen, butan, 1,4- điclobutan, isobutan,

xiclobutan Các chất mà chỉ bằng 2 phương trình phản ứng có thể điều chế được caosubuna là:

A etanol, butan, isobutan, xiclobutan, 1,4- điclobutan

B etanol, vinyl axetilen, butan, 1,4- điclobutan

C etanol, vinyl axetilen, butan

D etanol, vinyl axetat, vinyl axetilen, butan, 1,4- điclobutan

Câu 44/ Nung m gam đá chứa 80% CaCO3 (phần còn lại là tạp chất trơ) một thời gian thu được

chất rắn Y chứa 45,65% CaO Hiệu suất phân hủy CaCO3 là:

Câu 45/ Chỉ dùng nước có thể nhận biết được dãy chất sau:

A 5 chất bột: Cu, Al, Fe, Ag, S B 4 chất bột: Al2O3, Na2O, Fe, Fe2O3.

C 4 kim loại: K, Al, Ag, Fe D 4 chất bột màu trắng: CaO, Na2O, MgO, P2O5 Câu 46/ Nhúng 2 thanh kim loại R cùng khối lượng vào 2 dung dịch muối Cu(NO3)2 và Pb(NO3)2

Khi số mol muối nitrat của R trong 2 dung dịch bằng nhau thì khối lượng thanh thứ nhất giảm 0,2%, còn thanh thứ 2 tăng 28,4% Giả sử tất cả Cu, Pb thoát ra bám hết vào thanh R Vậy kim loại

R là:

Câu 47/ Cho dung dịch brom tác dụng với các chất sau: NaOH, SO2, Cl2, KI Trường hợp xảy ra

phản ứng tự oxi hóa- tự khử là:

A Dung dịch brom + SO2 B Dung dịch brom + Cl2.

C Dung dịch brom + NaOH D.Dung dịch brom + KI.

Câu 48/ Nhóm các chất có khả năng tan trong dung dịch NaOH và giải phóng khí H2 là:

Câu 49/ Hỗn hợp X gồm tất cả các đồng phân ancol có công thức phân tử C4H10O Đun hỗn hợp X

với H2SO4đặc ở nhiệt độ 1800C thu được tối đa số anken đồng phân cấu tạo là:

Câu 50/ Hỗn hợp khí X gồm axetilen và fomanđehit, 3,36 lit khí X (ở đktc) có khả năng kết hợp tối

đa với 5,6 lit H2 (ở đktc) Dẫn 3,36 lit hỗn hợp X (ở đktc) qua dung dịch phức bạc dư thu được a gam chất rắn Giá trị của a là:

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51/ Pin điện hóa tạo thành từ cặp oxi hóa - khử Al3+/Al và Cu2+/Cu Khẳng định không đúng

về pin điện hóa này là:

A Khối lượng kim loại Al giảm, khối lượng kim loại Cu tăng.

B Xảy ra sự oxi hóa kim loại Al và sự khử ion Cu2+

C Epin= ECu2+ /Cu - EAl 3+

/Al

D Nồng độ ion Al3+ giảm, nồng độ ion Cu2+ tăng

Câu 52/ Cho biết KNH3 = 2.10-5 Giá trị pH của dung dịch NH3 0,2M là:

Câu 53/ Cho sơ đồ biến hóa: CH3CH2Cl   Mg /ete A    2O B Chất B là:

Câu 54/ Từ khí thiên nhiên (CH4 chiếm 95%) và H2O thực hiện các quá trình:

Trang 5

CH4 + H2O CO + 3H2 (1) CO + 2H2  CH3OH (2) CH3OH + CO CH3COOH (3) Thể tích khí thiên nhiên (ở đktc) tối thiểu để có thể điều chế được 1 tấn CH3COOH, biết hiệu suất của cả quá trình là 75%

A 1047,95 m3 B 1120,00 m3 C 995,55 m3 D 523,98 m3

Câu 55/ Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp cùng số mol mantozơ và saccarozơ thu được hỗn

hợp sản phẩm X Cho toàn bộ hỗn hợp X thực hiện phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được 64,8 gam Ag Dung dịch X có khả năng làm mất màu hoàn toàn tối đa V ml dung dich Br2 1M Giá trị của V là:

Câu 56/ Phản ứng hóa học nào sau đây không thu được sản phẩm HI sau phản ứng?

Câu 57/ Cho các phân tử sau: CO2, BeH2, H2O, NH3 Các phân tử mà các nguyên tử nằm trên một

đường thẳng là:

A CO2, BeH2 và H2O B CO2, H2O và NH3 C BeH2 và H2O D CO2 và BeH2 Câu 58/ Cho KLNT của Au là 196,97 Ở 250C, khối lượng riêng của Au kim loại là 19,32 g/cm3 Giả thiết các nguyên tử Au là những hình cầu chiếm 75% thể tích của kim loại, còn 25% là các khe rỗng Bán kính gần đúng của Au là:

Câu 59/ Để điều chế xenlulozơ triaxetat, chất tốt nhất để tác dụng với xenlulozơ là:

Câu 60/ Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin  X Y H 2SO 4đ , 180 0C axit acrylic X, Y lần lượt là:

A Axit nitrơ, axit -2-hiđroxyl propanoic B Natrihiđroxit, axit -3-hiđroxyl propanoic.

C Axit nitric, axit -3-hiđroxyl propanoic D Axit nitric, axit -2-hiđroxyl propanoic.

-Hết -¤ Đáp án của đề thi : 111

1[ 1]b 2[ 1]d 3[ 1]c 4[ 1]a 5[ 1]b 6[ 1]b 7[ 1]d 8[ 1]c

9[ 1]a 10[ 1]c 11[ 1]d 12[ 1]c 13[ 1].d 14[ 1]c 15[ 1]c 16[ 1]a

17[ 1]a 18[ 1]d 19[ 1]d 20[ 1]c 21[ 1]d 22[ 1]d 23[ 1]a 24[ 1]b

25[ 1]b 26[ 1]c 27[ 1]b 28[ 1]a 29[ 1]b 30[ 1]d 31[ 1]c 32[ 1]c

33[ 1]d 34[ 1]d 35[ 1]b 36[ 1]a 37[ 1]b 38[ 1]b 39[ 1]a 40[ 1]a

41[ 1]b 4 2[ 1]c 43[ 1]b 44[ 1]d 45[ 1]d 46[ 1]d 47[ 1]c 48[ 1]d

49[ 1]d 50[ 1]d

51[ 1]d 52[ 1]a 5 3[ 1]d 54[ 1]a 55[ 1]a 5 6[ 1]b 57[ 1]d 58[ 1]b

59[ 1]b 60[ 1]a

Ngày đăng: 27/11/2013, 05:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w