1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN MÔN HÓA HKI - 2010-2011

2 264 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề và đáp án môn Hóa HKI - 2010-2011
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 699 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND TINH TIEN GIANG CONG HOA XA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc Lập - fự Do - Hạnh Phác Đề chính thức Môn ti : HÓA HỌC - LỚP 9 Thời gian làm bài ; 66 phút không kế

Trang 1

UBND TINH TIEN GIANG CONG HOA XA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc Lập - fự Do - Hạnh Phác

Đề chính thức Môn ti : HÓA HỌC - LỚP 9

Thời gian làm bài ; 66 phút ( không kế thời gian giao để )

Câu 1:(2 điểm)

a.Cho các chất gồm: AbỚa, Cu, Alva Na¿O lần lượt phản ứng với: nước, dụng dich HCI va dung dich CuSO, Viết các ; phương tình phản ứng hóa học xảy ra

b lừ Cụ việt các

Câu 2:(2 điểm)

Hoàn thành sơ để phân ứng sau:

a Fe => È CC]; ~~) Pe(G i}; ~-p F e504), = Na»SÖ

Db Fe: -> SO» —> Nas§O; —> Mạ(C Í =+ Ae€Cli

Câu 3:(2 điểm)

Co 4 dung dich sau > NaxCO;, BaCh, Meth va NaCl Bang phương pháp hóa

oe nhận biết các dung dịch trên? Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra

âu 4: điển)

a Hap thu hoan toan 3,36 lí CÓ: (đEtc) vào dụng địch chứa 14,8 gam Ca(OH);

thu được bao nhiêu gam kết tủa?

b, Hòa tan 1,39 gam muội ciorua của kim loại hóa trị 2 vào dụng dịch AgNO;

đư thu được 2,87 gam k At tia ac > dink cdng 2 ttre phân tử của muối clorua trên

Câu 5:(2 điểm)

a.Hoa tan 10 garn hou hop be a tgom fn va FeO bang mét hrong dung dich HCI

vừa đủ thây thoát ra 1,12 lít khí (dk nh %4 khôi lượng các chất trong hẳn hợp ban

a4

FANE AES HE OED ABE UT SIRS CHE DRE APA) OR OFT: ARSE ITY SE tm thấu OE STE GAWD AOR Thay GIẾT GAR) AS EN ane Om

~

phan tng dia ché CuSO,

se an £® "ae prot ae

me amp Pe

đầu

b,Nhiệt phân 10,1 gam KNO¡ ở điều kiện ñ nhiệt ` › Cao, sau một thời gian còn lai 8,82 gam chat "rắn, Tỉnh hiệu suật phần ũng nhiệt phân

Cho: Cl 35,5,0°16, Fo LN=14.C=t2 Ag 108 PenS6, 20-65,

“ca áo C et ke =39 Miesr24

Trang 2

Câu 1: a

ĐÁP ÁN DE KIEM TRA LOP 9 HOC KY NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN HÓA HỌC

a 1,5 điểm

Có 6 phản ứng mỗi phản ứng 9,25 điểm

Riêng Na2O phan tng voi dd CuSO, (0,25 diem)

ban đầu Na;O pứ với nước:

Na2O + HO —> 2NaOH Sau đó:

2NaQH +

b.0,5 điểm

2 phản ứng mỗi phản ứng 0,25 điểm

Câu 2: 2điểm

de 1điểm Có 4 phản ứng moi phân ứng 0,25 diem

b.1điểm Có 4 phản ứng mỗi phân ứng 0,25 điểm

Câu 3:2điểm

Nhận biết đúng mỗi chất và viết phương trình phân ứng hóa học

được 0,5 điểm

Câu 4:2 điềm

a.i điểm

Số moi CO; là 0,15 moi

Số mol Ca(OH); là 0,2 mol

Ca(OHb; + CÔa¿ -> CaCOa + HạO

Do Ca(OED› dư nên CÓ: hết

Số mol kết tủa bằng sé mol COs

mCaCO; = 100.0,15 = 15 gam

b.Ldiém

Số mol As€! là 0, 02 moi

Goi CTPT cua mudi clorua 1a;:MCI

MCh

Ta cd: (M + 71).0,01 = 1,35

Vay:M = 64 (Cu)

Câu S:2diém

a.idiém

Zn +2HCI -> ZnCh + He

FeO + 2HCI —> FeCl; + HạO

Số moi H; là 0,05 mol= sé mol Zn

mZn= 0,05.65=3,25 gam

MAN == 325

b.1điểm

Phản ứng nhiệt phân:

2KNOA _.-¿ 2KNO + Oy

sé mol KNO; ban dau là 0, i mol

mỘs sinh ra là 10,1 — 8,82 =1,28 gam

nKNO: phản ứng là 9,05 mọi

Hiéu suat pur la 80%

+ 2AgNO3 —» 2AgCl + M(NOs3)2

CuSO, —> Cu(OH); +NaaSOu

= ch

oe

25 s>

dié

0, š điểm 0,25 điềm

0.25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 diệm,

0,25 điểm

0,25 điểm

6,25 điểm

0.25 điểm

0,25 điểm

0,235 điểm.

Ngày đăng: 10/11/2013, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w