1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2021 môn toán

153 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 153
Dung lượng 7,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 42. Với a  0 tùy ý; log a2 bằng A. 2log a . B. 2log a . C. 1 log 2  a . D. 1 log 2  a . Câu 43. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Đồ thị hàm số y e  x và đồ thị hàm số y x  ln đối xứng qua đường thẳng y x   . B. Đồ thị hàm số y x  ln và đồ thị hàm số y ln 1 x  đối xứng qua trục tung. C. Đồ thị hàm số y e  x và đồ thị hàm số y x  ln đối xứng qua đường thẳng y x  . D. Đồ thị hàm số y e  x và đồ thị hàm số y 1x e  đối xứng qua trục hoành. Câu 44. Đồ thị được cho trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau? A. 3 2 x y        . B. y x  log12 . C. 1 2 x y        . D. y x  log3 2 . Câu 45. Chị Dung gửi 300 triệu đồng vào ngân hàng Agribank với kỳ hạn cố định 12 tháng và hưởng lãi suất 0,68%tháng. Tuy nhiên, sau khi gửi được tròn 9 tháng chị Dung có việc phải dùng đến 300 triệu đồng trên. Chị đến ngân hàng rút tiền và được nhân viên ngân hàng tư vấn: “nếu rút tiền trước kỳ hạn thì toàn bộ số tiền chị gửi chỉ được hưởng mức lãi suất không kỳ hạn là 0,2%tháng. Chị nên thế chấp sổ tiết kiệm đó tại ngân hàng để vay ngân hàng 300 triệu với lãi suất 0,8%tháng. Khi sổ của chị đến hạn, chị có thể rút tiền để trả nợ ngân hàng”. Nếu làm theo tư vấn của nhân viên ngân hàng thì so với việc định rút tiền trước kỳ hạn, chị Dung sẽ đỡ thiệt một số tiền gần nhất với con số nào dưới đây (biết ngân hàng tính lãi suất theo thể thức lãi kép)? A. 18,16 triệu đồng. B. 12,72 triệu đồng. C. 12,71 triệu đồng. D. 18,15 triệu đồng. Câu 46. Xét khối tứ diện ABCD có độ dài cạnh AB thay đổi, CD  4 và các cạnh còn lại đều bằng 22. Khi thể tích khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất, hãy tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện đó. A. 340 . 9  S  B. 85 .  9 S  C. 340 . 3  S  D. 52 .  9 S  Câu 47. Cho hàm số y f x   liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ. Gọi   C1 và  C2 lần lượt là đô thị của hàm số y f x f x f x   .          2 và y  2020x . Số giao điểm của   C1 và  C2 là A. 4. B. 0. C. 1. D. 2. Câu 48. Cho hình lập phương ABCD A B C D . cạnh a. Gọi O, O’ lần lượt là tâm của hai đáy ABCD và A B C D . Xét khối đa diện (H) có các điểm bên trong là phần không gian chung của hai khối tứ diện ACB’D’ và A C BD . Gọi V1 là thể tích của phần không gian bên trong hình lập phương không bị (H) chiếm chỗ, V2 là thể tích khối nón (N) đi qua tất cả các đỉnh của đa diện (H), đỉnh và tâm đáy của (N) lần lượt là O, O’. Tính 1 2 . V V

Trang 1

Trang 1/5 - Mã đề 191

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC

TỔ TOÁN THI THỬ THPT QUỐC GIA - LẦN I NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: TOÁN - Lớp 12

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: SBD: Mã đề thi 191 Câu 1 Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau Giá trị cực đại của hàm số là

(IV) kf x dxk f x dx ( ) với mọi hằng số k 

Có bao nhiêu khẳng định sai?

Câu 7 Cho K là một khoảng Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nếu hàm số đồng biến trên K thì đồ thị của nó là đường đi lên từ phải sang trái

B Hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên K được gọi chung là đơn điệu trên K

C Hàm số yf x( ) đồng biến trên K nếu tồn tại một cặp x x1, 2 thuộc K sao cho x1 và x2 f x( )1  f x( )2

D Nếu hàm số yf x( ) có đạo hàm trên K và '( ) 0, f x   x Kthì hàm số đồng biến trên K

Câu 8 Tìm các khoảng đồng biến của hàm số 1

1

x y

có đồ thị (H) Điểm nào sau đây thuộc (H)?

A ( 1; 4)N   B (1;1)P C ( 3;7)Q D M(0; 1)

Trang 2

Trang 2/5 - Mã đề 191

Câu 10 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2020 1

2021 1

x y

k n

k n

3 21

x y x

Câu 16 Cho khối tứ diện đều ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD Sử dụng mặt phẳng trung

trực củaAB và mặt phẳng trung trực củaCD, ta chia khối tứ diện đó thành bốn khối tứ diện nào sau đây?

A MANC , BCDN , AMND , ABND B MANC , BCMN , AMND , MBND

C ABCN , ABND, AMND , MBND D NACB, BCMN , ABND, MBND

Câu 17 Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy R3cm và chiều cao h4cm

V   h B 1 3

.48

V   h C 1 3

.3

.12

V   h Câu 19 Cho hàm số yf x( )có bảng biến thiên như hình dưới đây Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Trang 3

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Phương trình vô nghiệm

B Tổng các nghiệm của phương tình là một số nguyên

C Tích các nghiệm của phương trình là một số dương

D Tổng các nghiệm của phương trình là một số dương

Câu 30 Một lớp học có 20 nữ và 15 nam Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5 bạn sao cho có đủ nam, nữ và số

Trang 4

  (m n a b c, , , , là các tham số thực) Hỏi đồ thị hàm số đã cho có tối đa bao

nhiêu đường tiệm cận (ngang hoặc đứng) ?

Câu 33 Cho một hình trụ và một hình lập phương có cùng chiều cao, đường tròn đáy của hình trụ là đường

tròn ngoại tiếp đáy của hình lập phương Tính tỷ số thể tích của khối trụ và khối lập phương đó

Câu 34 Một đoàn tàu gồm 12 toa chở khách (mỗi toa có thể chứa tối đa 12 khách) Có 7 hành khách chuẩn bị

lên tàu Tính xác suất để đúng 3 toa có người (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

Câu 37 Cho tập hợp A1;2;3; ;90 Chọn từ A hai tập con phân biệt gồm hai phần tử    a b, ; ,c d , tính

xác suất sao cho trung bình cộng của các phần tử trong mỗi tập đều bằng 30

 có đồ thị ( )C m Biết rằng tồn tại duy nhất một đường thẳng (d)

có phương trình y ax b  sao cho ( )C m luôn tiếp xúc với (d) Giá trị của ab

Câu 42 Cho hàm số f x( )có đạo hàm ( )f x x x2(  )(x )

2 3 Điểm cực đại của hàm số ( )g xf x( 2 x)

2

A x 3 B x 0 C x 1 D x 1

Trang 5

Câu 45 Cho tứ diện OABC có ba cạnh OA OB OC , , đôi một vuông góc với nhau Biết khoảng cách từ điểm

O đến các đường thẳng BC CA AB , , lần lượt là a a, 2,a 3 Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng

2 6 2 (m là tham số) Có bao nhiêu giá trị nguyên của

tham số m để hàm số đã có có 3 điểm cực trị?

Câu 47 Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác cân tại A, BAC120 và các cạnh bên hợp với đáy một góc bằng 45 Hình chiếu vuông góc của A' trên mặt phẳng (ABC ) trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' biết khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (ACC A ' ') bằng 21

Câu 48 Cho S1, 2, ,35, tìm số cách chọn một tập con của S gồm 26 phần tử sao cho tổng các phần tử

của nó chia hết cho 5

A 15141523 B 14121492 C 1321250 D 131213

f xx m  x n (m, n là các tham số nguyên) Có tất cả bao nhiêu bộ số

( ; )m n sao cho min ( ) max ( ) 52

Trang 13

Đại học edX – “70% lý thuyết - 30% thực hành”

www.edu.vn

ĐẠI HỌC EDX ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021

Th ời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên:……… SBD: ……….Trường: ……… Câu 1: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh?

Trang 14

Đại học edX – “70% lý thuyết - 30% thực hành”

3 a C 3 log a+ 2 D 3log a 2

Câu 12: Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng

A 4 rlB rl C 1

3rl D 2 rl

Câu 13: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm

=+

Trang 15

Đại học edX – “70% lý thuyết - 30% thực hành”

Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )P :2x+3y+ + = Vectơ nào dưới đây là z 2 0

một vectơ pháp tuyến của ( )P ?

Trang 16

Đại học edX – “70% lý thuyết - 30% thực hành”

Câu 26: Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng (ABC , ) SA= 2a, tam giác

ABC vuông cân tại BAC=2a (minh họa như hình bên) Góc giữa đường thẳng

Câu 27: Cho hàm số f x có b( ) ảng xét dấu của f( )x như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Trang 17

Đại học edX – “70% lý thuyết - 30% thực hành”

www.edu.vn

A 0;+ ) B (0;+ ) C (1;+ ) D 1;+ )

Câu 32: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A , AB a= và AC=2a Khi quay tam

giác ABC quanh cạnh góc vuông AB thì đường gấp khúc ACB tạo thành một hình

nón Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng

S = x + dx B

1 2 0(2 1)

S = x + dx D

1 2 0(2 1)

Trang 18

Đại học edX – “70% lý thuyết - 30% thực hành”

www.edu.vn

Câu 39: Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang, xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học

sinh lớp A, 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C, ngồi vào hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng 1 học sinh Xác suất để học sinh lớp C chỉ ngồi cạnh học sinh lớp B bằng

Câu 40: Cho hình chópSABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB= 2 ,a AC= 4a, SA vuông góc

với mặt phẳng đáy và SA=a (minh họa như hình vẽ) Gọi M là trung điểm của AB Khoảng cách giữa hai đường thẳng SMBC bằng

Câu 42: Để quảng bá cho sản phẩm A, một công ty dự định tổ chức quảng cáo theo hình thức

quảng cáo trên truyền hình Nghiên cứu của công ty cho thấy: nếu sau n lần quảng cáo được phát thì tỷ lệ người xem quảng cáo đó mua sản phẩm A tuân theo công thức

Trang 19

Đại học edX – “70% lý thuyết - 30% thực hành”

www.edu.vn

Trong các số a b, và c có bao nhiêu số dương?

Câu 44: Cho hình trụ có chiều cao bằng 6a , Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt

phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3a , thiết diện thu được là một hình vuông Thể tích của khối trụ được giới hạn bởi hình trụ đã cho bằng

Câu 46: Cho hàm số f x ( ) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thuộc đoạn 0;5

Câu 47: Xét các số thực dương a b x y, , , thỏa mãn a1,b1 và a x=b y = ab Giá trị nhỏ nhất

của biểu thức P= +x 2y thuộc tập hợp nào dưới đây?

  ( )   ( )

0;1 0;1

max f x +min f x =2 Số phần tử của là

Trang 20

Đại học edX – “70% lý thuyết - 30% thực hành”

Trang 21

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH

TRƯỜNG THPT KIM SƠN A

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021

Môn: Toán – Khối 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

( Đề gồm 50 câu TNKQ)

bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ Hàm số đã

cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây?

4 0

1

x f'(x)

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có 2 đường tiê ̣m câ ̣n ngang B Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang y4

C Đồ thị hàm số không có tiệm cận D Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng x 0

ye Mê ̣nh đề nào sau đây sai?

A Đồ thị hàm số đi qua điểm A 1;0 B Tâ ̣p xác đi ̣nh của hàm số là D

C Hàm số có đạo hàm 'ye x, xD Đồ thị hàm số nhận trục hoành là tiệm cận ngang

'

CD bằng

hô ̣p chữ nhâ ̣t ABCD A B C D ' ' ' 'bằng

2a , đường cao bằng 3 a Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' là

Trang 22

3

3.4

Câu 12: Trong không gian Oxyz,cho u  2i 3j 2 k

Tọa độ của vectơ u là

A 2; 3; 2 -  B 2; 3; 2 - -  C 2;3; 2  D - -2; 3; 2 

Mê ̣nh đề nào sau đây sai?

A Đồ thị hàm số không có tiệm cận B Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1

C x là điểm cực đại của hàm số 5 D Hàm số có ba điểm cực tri ̣

x y x

Trang 23

thị như hình vẽ bên Giá trị lớn nhất của hàm số đã

cho trên -2;0 là:

như hình vẽ bên Điểm cực đa ̣i của hàm số là:

quanh của hình nón đó bằng

Trang 24

x y x

+

-

+

Câu 31: Trong không gian Oxyz,cho A1;0; 2 ,  B 2; 3;1   Tọa độ của vectơ BA là

A 3; 3; 1 - -  B -1;3; 3 -  C 1; 3; 3 - -  D 1; 3;3 - 

3 a Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng

2

9.2

.2

f xaxbx  cx d , (a,b,c,d là các hệ số thực và a0) có đồ thị f ' x như hình bên Có

bao nhiêu giá tri ̣ thực của tham số m để hàm số

Trang 25

Trang 5/6 - Mã đề thi 132

vuông góc của đỉnh A' lên mặt phẳng ABC  là điểm H trên cạnh AB sao cho HA2HB Biết

a

.2

a

.3

a

điểm thoản mãn SE BC

Góc giữa hai mặt phẳng BED và SBC bằng 0

60 Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SCDE bằng

a

giác ABC Gọi A B C', ', ' lần lượt là các điểm thuộc các ca ̣nh SA SB SC, , sao cho

2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp S Tính xác suất để số được chọn có chữ số hàng

đơn vi ̣ chia hết cho 3 và tổng các chữ số của số đó chia hết cho 13?

.9

.72

(m là tham số thực) thỏa mãn  

0;2maxy 3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A m -11 B m -12 C m - 8 D m - 8

ABCDvà SAa Gọi M K, lần lượt là trọng tâm tam giác SAB SCD, ; N là trung điểm của BC Thể tích khối tứ diện S MNK. bằng

a

C

3

4.27

a

D

3

8.27

a

Trang 26

đỉnh hình nón và cách tâm của đáy hình nón một khoảng bằng a , thiết diện thu được là một tam giác

vuông Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng:

trị nguyên của tham số m lớn hơn 2021 sao cho phương trình đã cho có hai nghiê ̣m phân biê ̣t x x 1, 2thỏa mãn x1 x2 10?

 2 2022

20211

.2

.2-

tròn nội tiếp và ngoại tiếp của tam giác OAB .Tính độ dài đoạn thẳng ?IJ

.6

.2

Số nghiê ̣m của phương trình f3sinx3 cosx trên khoảng 0;9

Trang 27

Trang 1/6 - Mã đề 191

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC

TỔ TOÁN THI THỬ THPT QUỐC GIA - LẦN I NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: TOÁN - Lớp 12

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: SBD: Mã đề thi 191 Câu 1 Cho hàm số y f x  ( ) có bảng biến thiên như sau Giá trị cực đại của hàm số là

(IV) kf x x k f x dx d   ( ) với mọi hằng số k  

Có bao nhiêu khẳng định sai?

Câu 7 Cho K là một khoảng Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nếu hàm số đồng biến trên K thì đồ thị của nó là đường đi lên từ phải sang trái

B Hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên K được gọi chung là đơn điệu trên K

C Hàm số y f x  ( ) đồng biến trên K nếu tồn tại một cặp x x1, 2 thuộc K sao cho x x1 2 và f x( )1  f x( )2

D Nếu hàm số y f x  ( ) có đạo hàm trên K và '( ) 0, f x    x K thì hàm số đồng biến trên K

Câu 8 Tìm các khoảng đồng biến của hàm số 1

1

x y x

 có đồ thị (H) Điểm nào sau đây thuộc (H)?

A ( 1; 4) N   B (1;1) P C ( 3;7) Q  D (0; 1) M 

Trang 28

Trang 2/6 - Mã đề 191

Câu 10 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2020 1

2021 1

x y

Câu 12 Tìm hàm số có đồ thị không nhận trục tung làm trục đối xứng

A y  cos2 x B ycos2x C y  sin 2 x D ysin2x.

Câu 13 Cho n k , * và n k Tìm công thức đúng

1

xyx

 Câu 16 Cho khối tứ diện đều ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD Sử dụng mặt phẳng trung trực của AB và mặt phẳng trung trực của CD , ta chia khối tứ diện đó thành bốn khối tứ diện nào sau đây?

A MANC , BCDN , AMND , ABND B MANC , BCMN , AMND , MBND

C ABCN , ABND , AMND , MBND D NACB , BCMN , ABND , MBND

Câu 17 Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy R 3cm và chiều cao h 4cm

B Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1

Trang 29

Câu 29 Cho phương trình : 2x4  16x21 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Phương trình vô nghiệm

B Tổng các nghiệm của phương tình là một số nguyên

C Tích các nghiệm của phương trình là một số dương

D Tổng các nghiệm của phương trình là một số dương

Câu 30 Một lớp học có 20 nữ và 15 nam Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5 bạn sao cho có đủ nam, nữ và số nam ít hơn số nữ?

Trang 30

 có đồ thị ( )Cm Biết rằng tồn tại duy nhất một đường thẳng (d)

có phương trình y ax b  sao cho ( )Cm luôn tiếp xúc với (d) Giá trị của a b  là

Câu 42 Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm f x( )x x2( 2)(x3). Điểm cực đại của hàm số g x( ) f x( 22x)

Trang 31

Câu 45 Cho tứ diện OABC có ba cạnh OA OB OC đôi một vuông góc với nhau Biết khoảng cách từ điểm , ,

O đến các đường thẳng BC CA AB lần lượt là , , , a a 2, a 3 Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng ( ABC theo ) a.

Trang 33

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm

Mã đề thi

132

Thí sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1 Tìm tập xác định D của hàm số 2020

sin

y x

Trang 34

Câu 9 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A   2;0  B  2;   C  0;2  D  0;  

Câu 10 Thể tích khối lập phương có cạnh 2a bằng

A a3 B 2 a3 C 6 a3 D 8 a3

Câu 11 Cho hàm số f x  có đồ thị như hình vẽ bên Hàm

số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng

Câu 13 Cho hàm số yf x  có đồ thị f x   là parabol như hình vẽ

bên Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên  1;   B Hàm số đồng biến trên    ; 1  và  3;  

C Hàm số nghịch biến trên   ;1  D Hàm số đồng biến trên   1;3 

Câu 14 Nghiệm phương trình 3 2x 1  27 là

Trang 35

 nghịch biến trên khoảng ;

Trang 36

Câu 24 Cho hàm số yf x  là hàm đa thức bậc bốn có đồ thị như

hình vẽ bên Có bao nhiêu giá trị của tham số m thuộc đoạn

Câu 28 Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn

hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?

Trang 37

 với a 0 có đồ thị như hình vẽ bên

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Câu 34 Cho hàm số y x 2x2  1 có đồ thị  C Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A  C không cắt trục hoành B  C cắt trục hoành tại một điểm

C  C cắt trục hoành tại hai điểm D  C cắt trục hoành tại ba điểm

Câu 35 Cho a là số thực lớn hơn 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số y loga x đồng biến trên  B Hàm sốy loga x nghịch biến trên 

C Hàm số y loga x đồng biến trên  0;   D Hàm số y loga x nghịch biến trên  0;  

Câu 36 Rút gọn biểu thức P x 13 6x với x 0.

A Px B P x 13 C P x 19 D Px2

Câu 37 Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Trang 38

Trang 6/7- Mã đề 132

Câu 38 Cho hàm số yf x  liên tục trên   2;2  và có đồ thị là

đường cong như hình vẽ bên Hỏi phương trình f x    1 1 có

bao nhiêu nghiệm phân biệt trên   2;2  ?

C log logb a a x log b x D loga x loga y logaxy

Câu 40 Cho hàm số f x  xác định, liên tục trên đoạn   2;2  và có đồ thị

là đường cong trong hình vẽ bên Hàm số f x  đạt cực đại tại điểm nào

Câu 43 Cho tứ diện ABCDAB, AC, AD đôi một vuông góc và AB 6 ,a AC 9 ,a AD 3 a Gọi M, N,

P lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC, ACD, ADB Thể tích của khối tứ diện AMNP bằng

Trang 39

Trang 7/7- Mã đề 132

Câu 46 Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị là đường

cong như hình vẽ bên Hỏi phương trình f xf x  ( ( )) 2 0 có

bao nhiêu nghiệm phân biệt?

Trang 40

Trang 1/7 - Mã đề 901

SỞ GD – ĐT BẮC GIANG

Môn: TOÁN - Lớp 12

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: SBD: Mã đề thi 901

5log 5 25a b 5 ab Mệnh đề nào dưới đây đúng?

mặt phẳng vuông góc với đáy có thể tích bằng

trục, thiết diện thu được là một tam giác đều Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng

Ngày đăng: 07/04/2021, 09:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w