Al(OH)3 + 3H+ → Al3+ + 3H2O 0,020,01 0,03 Tổng số mol H+ = 0,04 + 0,02 + 0,03 = 0,09 mol VHCl = 0,09:2 = 0,045 lít = 45 ml Câu 16: Đặt số mol CO32 (trong MCO3) = x mol ⇒ Theo tăng giảm khối lượng ta có: Dễ thấy CO32 bị thay thể bằng SO42 theo tỉ lệ 1mol CO32 cần 1 mol SO42 mMCO3 = mMSO4 + ( CO32 – SO42) .nCO3 ⇒ 8,4 =12 + (6096).x ⇒ x = 0,1 mol ⇒ nMCO3 = nCO3 = 0,1 mol ⇒ MCO3 = 8,40,1 = 84 ⇒ M + 60 =84 ⇒ M= 24 là Mg Câu 17: mBaCO3 + mBaSO4 = 39,4 nNa2CO3 = nNaHSO3 = 39,4 :(197+217) = 0,09 mol m = mNa2CO3 + mNaHSO3 = 0,09.106 + 0,09.104 = 20 gam Câu 18: A.Loại MgCO3 C. Loại NaOH D. Loại NaCl Câu 19: 2Al + 6H2SO4 → Al2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2 → a + b = 2 + 6 = 8 Câu 21: nOH = 0,02 mol Nếu cho 8 gam X vào nước thì được: nOH = (8:0,5).0,02 = 0,32 mol → nH2 (1) = 0,16 mol nAl = 0,2 mol Al + H2O + OH → AlO2 + 1,5H2 (2) ⇒ nH2 (2) = 1,5 nAl = 0,3 VH2 = (0,16 +0,3).22,4 = 10,304 (l) Câu 26: 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 (1) Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O (2) Theo (1) nAl = 23.nH2 = 0,4 mol → mAl = 0,4.27 = 10,8 gam → mAl2O3 = 31,2 10,8 = 20,4 gam Câu 27: Cho Ba vào cả 5 chất, sẽ có phản ứng của Ba(OH)2 với các chất NaCl: không hiện tượng (NH4)2CO3: tạo kết tủa trắng NH4Cl: Không tạo kết tủ
Trang 1Câu 41:Thủy phân chất nào sau đây được ancol metylic?
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H3 D HCOOC2H5
Câu 42:Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng tạo muối sắt (III)?
Câu 43: Nguyên tố hóa học X có màu trắng bạc, nhẹ, mềm, có nhiều ứng dụng trong đời sống Nguyên
tố X là
Câu 44:Chất nào sau đây là este no, đơn chức?
A CH2=CH-COOH B CH3COOC2H5 C (CH3COO)3C3H5 D CH3COOCH=CH2
Câu 45: Ngâm một thanh Cu trong 200 ml dung dịch AgNO3 có nồng độ là a (mol/l) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag Giá trị của a là
Câu 46:Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Câu 47:Phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ?
A Metylamin B Alanin C Glucozơ D Glyxin
Câu 48:Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
Câu 49: Cho 27 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 50:Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A Canxi B Nhôm C Đồng D Natri
Câu 51:Natri hiđrocacbonat là một hóa chất vô cơ được sử dụng để tạo độ xốp giòn cho thức ăn, làm thuốc chữa đau dạ dày Công thức của natri hiđrocacbonat là
Câu 52: Hòa tan 5,6 gam Fe trong dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 53:Polietilen (PE) là một chất dẻo rất phổ biến trong đời sống Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
Câu 54:Loại tơ nào sau đây là tơ tổng hợp?
A Tơ visco B Sợi bông C Tơ tằm D Tơ nilon -6,6
Câu 55:Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no, đơn chức, mạch hở X, thu được V lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O giá trị của V là
Câu 56:Dung dịch axit axetic có nồng độ 5 – 6% được dùng làm giấm ăn Công thức của axit axetic là
A HCOOCH3 B CH3CHO C CH3COOH D C2H5OH
Trang 2Câu 59:Saccarozơ có công thức phân tử là
A C3H8O3 B C6H12O6 C C12H22O11 D C6H10O5
Câu 60: Cho 15 gam NH2CH2COOH phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl a (mol/l) Giá trị của a là
Câu 61:Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá?
A Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4
B Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H 2SO4 loãng
C Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3
D Đốt lá sắt trong khí Cl2
Câu 62:Đốt 5,6 gam Fe trong không khí, thu được hỗn hợp chất rắn X Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 63: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí và ứng dụng của nhôm chưa hợp lí?
A Do Al bền trong không khí nên thường được sử dụng làm vật liệu trong ngành xây dựng (cửa nhôm, khung nhôm…)
B Do Al cứng, dẫn nhiệt tốt nên thường dùng làm đồ gia dụng (xoong nồi, bình đựng, thìa…)
C Do Al bền và nhẹ nên thường dùng trong công nghiệp hàng không
D Do Al dẫn điện tốt, nhẹ nên thường dùng làm dây dẫn điện
Câu 64: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H 2SO4 loãng, thu được 10,08 lít khí (đktc) Phần trăm về khối lượng của Al trong X là
A 20,24% B 39,13% C 58,70% D 76,91%
Câu 65:Kim loại nào sau đây có thể khử được Fe 3+ trong dung dịch thành kim loại Fe?
Câu 66:Khẳng định nào sau đây đúng?
A Chất béo không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
B Chất béo là đieste của etylenglicol với axit béo
C Dầu ăn và dầu mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
D Chất béo là chất rắn không tan trong nước
Câu 67: M ột α-amino axit X chứa 1 nhóm NH2 trong phân tử Cho m gam X phản ứng vừa đủ với 100
ml dung dịch HCl 1M, thu được 12,55 gam muối X là
A glyxin B alanin C axit glutamic D valin
Câu 68: Chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
A Saccarozơ và glucozơ B Tinh bột và glucozơ
C Saccarozơ và sorbitol D Glucozơ và sorbitol
Câu 71: Cho hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic X, Y (cùng dãy đồng đẳng) và một amino axit Z (phân tử có một nhóm –NH2) Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp M thu được V lít khí N2; 14,56 lít CO2 và 12,6 gam H2O Cho biết các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V là
Trang 3Thời gian thanh
Thí nghiệm nào được dùng để chứng tỏ nhiệt độ ảnh hưởng tới tốc độ ăn mòn
A (B), (C) B (B), (D) C (A), (D) D (A), (C)
Câu 73:Hỗn hợp A gồm Al và Mg Chia m gam A làm hai phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl được 6,72 lít khí H2 (đktc)
- Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH được 3,36 lít khí (đktc) Giá trị của m là
Câu 74:Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được mô tả ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A metylamin, metyl fomat, anilin B anilin, metyl fomat, metylamin
C metyl fomat, metylamin, anilin D metylamin, anilin, metyl fomat
Câu 75: Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu mỡ sau khi sử dụng, có thể tái chế thành nhiên liệu
(b) Muối mononatri của axit glutamic được dùng làm bột ngọt (mì chính)
(c) Amilopectin, tơ tằm, lông cừu là polime thiên nhiên
(d) Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì thấy có kết tủa xuất hiện
Số phát biểu đúng là
Câu 76:Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân NaHCO3
(b) Cho Na vào dung dịch CuSO4
(c) Sục khí CO2 vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2
(d) Dẫn luồng khí CO (dư) qua ống sứ chứa CuO nung nóng
(e) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch Fe(NO 3)3
(g) Nung nóng hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 trong điều kiện không có không khí
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo ra chất khí là:
Câu 77:Hoa cẩm tú cầu có thể đổi màu theo pH của đất trồng
+ Khi 4,5 ≤ pH ≤ 6,5 (đất chua): Cẩm tú cầu cho hoa màu xanh
+ Khi 7,5 ≤ pH < 10 (đất kiềm): Cẩm tú cầu cho hoa màu hồng hoặc đỏ
+ Khi pH = 7 (đất trung tính): Cẩm tú cầu cho hoa màu trắng sữa
Cho biết khoảng pH chuyển màu của một số chỉ thị trong bảng sau đây:
Phenolphtalein 8,3 – 10,0 Không màu – Hồng tím
Trang 4Trang 4/4 - Mã đề thi 302
Chỉ thị tối ưu nhất để xác định được loại đất trồng phù hợp, làm cẩm tú cầu cho hoa màu hồng, đỏ là
A bromthymol xanh B metyl đỏ C indigocacmin D phenolphtalein
Câu 78: Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức Lấy 0,05 mol X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 2 muối của 2 axit hữu cơ (chỉ có chức axit) có cùng số nguyên tử cacbon và 4,6 gam chất hữu cơ Z Cô cạn dung dịch Y, để đốt cháy hoàn toàn lượng muối khan thu
được cần 0,225 mol O 2 và tạo ra CO 2, 1,35 gam H2O và 7,95 gam Na2CO3 Tổng số liên kết pi (π) trong X là
Câu 79: Hỗn hợp X gồm MgO, Al2O3, Mg, Al, hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch chứa a mol HCl (vừa đủ) thì thu được dung dịch chứa (m + 70,295) gam muối Cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 26,656 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của a là
Câu 80: Cho 22,63 gam hồn hợp A gồm hai chất hữu cơ X (C3H11N3O5) và Y (C4H9NO4, tạo bởi axit cacboxylic đa chức) đều mạch hở, tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch thu được 23,46 gam hỗn hợp muối Z; một ancol và một amin đều đơn chức Mặt khác 0,3 mol A tác dụng với dung dịch KOH (dùng dư 15% so với lượng phản ứng), cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 69,48 B 61,56 C 58,68 D 64,44
-
- HẾT -
Trang 5Trang 1/3 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1 Năm học: 2020 - 2021
Bài thi: KHTN LỚP 12 Môn: Hóa học
Thời gian làm bài: 50 phút
(không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 41: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
Câu 42: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 43: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
C C2H5COONa và CH3OH D CH3COONa và CH3CHO
Câu 44: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
Câu 45: HNO3 tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
A FeO, Fe2(SO4)3, FeCO3, Na2O B NaHCO3, CO2, FeS, Fe2O3
C CuSO4, CuO, Mg3(PO4)2 D K2SO3, K2O, Cu, NaOH
Câu 46: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Tác nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính là
do chất khí:
Câu 47: Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là:
A Na+ , NH4 + , SO4 2- , Cl - B Mg2+ , Al 3+ , NO3 - , CO3 2 -
C Ag+, Mg2+, NO3-, Br- D Fe2+, Ag+, NO3-, H+
Câu 48: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D kim loại Na
Câu 49: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1 mol este X (chỉ chứa 1 loại nhóm chức) cần 0,3 mol NaOH, thu 9,2g ancol Y và 20,4g một muối Z (cho biết 1 trong 2 chất Y hoặc Z là đơn chức) Công thức của X là
Câu 51: Glucozo và fructozo đều
A có công thức phân tử C 6H10O5 B có phản ứng tráng bạc
C thuộc loại đisaccarit D có nhóm chức –CH=O trong phân tử
Câu 52: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat C propyl axetat D metyl axetat
Câu 53: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Saccarozơ làm mất màu nước brom
B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
Trang 6Câu 56: Dung dịch X chứa 0,375 mol K 2CO3 và 0,3 mol KHCO3 Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl và dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc) Thêm dung dịch nước vô trong dư vào Y thấy
tạo thành m gam kết tủa Giá trị của V và m là
A 6,72 lít; 26,25 gam B 8,4 lít; 52,5 gam C 3,36 lít; 17,5 gam D 3,36 lít; 52,5 gam Câu 57: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
Câu 58: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xt axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là
A (2), (3), (4) và (5) B (3), (4), (5) và (6) C (1), (3), (4) và (6) D (1), (2), (3) và (4) Câu 59: Chất nào sau đây là amin bậc 2?
Câu 61: Khi cho dung dịch etylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A Hơi thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm B Có kết tủa nâu đỏ xuất hiện
C Có khói trắng C2H5NH3Cl bay ra D Có kết tủa trắng C2H5NH3Cl tạo thành
Câu 62: Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A H+ , CH3COO - B H+ , CH3COO - , H2O
C CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O D CH3COOH, CH3COO-, H+
Câu 63: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
Câu 64: Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí ở đktc M là:
Câu 65: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với
100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
A metyl axetat B propyl fomiat C etyl axetat D metyl fomiat
Câu 66: Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng
độ xM, thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của x và m là
A x = 0,015; m = 2,33 B x = 0,150; m = 2,33 C x = 0,200; m = 3,23 D x = 0,020; m = 3,23 Câu 67: Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 80%
Câu 68: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvc X1 có khả năng phản ứng với:
Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo
của X1, X2 lần lượt là:
C (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3 D CH3-COOH, H-COO-CH3
Câu 69: Để đề phòng nhiễm độc khí, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa:
Trang 7Trang 3/3 - Mã đề thi 132
Câu 70: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
A nhóm chức ancol B nhóm chức xeton C nhóm chức anđehit D nhóm chức axit
Câu 71: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, C2H5OH
Câu 72: Độ dinh dưỡng cao nhất trong các loại phân đạm cho sau là
Câu 73: Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?
A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà
C Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí D Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng
Câu 74: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 cho tới dư Hiện tượng quan sát được là:
A xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt
B xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần
C xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần đến không đổi Sau đó lượng kết tủa giảm dần cho tới khi tan hết thành dung dịch màu xanh đậm
D xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng đến không đổi
Câu 75: Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 1,5 lít dung dịch Ba(OH)2 0,1M thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là:
Câu 76: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 77: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M thu được V lit (đktc)khí NO sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là
A 0,672 B 0,448 C 0,224 D 0,336
Câu 78: X, Y là 2 axit đơn chức cùng dãy đồng đẳng, T là este 2 chức tạo bởi X, Y với ancol no mạch hở
Z Đốt cháy 8,58 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T thì thu được 7,168 lít CO2 (đktc) và 5,22 gam H 2O Mặt khác, đun nóng 8,58 gam E với dung dịch AgNO3/NH 3 dư thì thu được 17,28 gam Ag Tính khối lượng chất rắn thu được khi cho 8,58 gam E phản ứng với 150 ml dung dịch NaOH 1M?
A 16,5 gam B 20,1 gam C 8,9 gam D 15,7 gam
- HẾT -
Trang 81
ĐẠI HỌC EDX ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021 – LẦN 1
Môn thi: Hóa học
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ và tên:………
H=1, C=12, N=14, O=16, Cl=35,5, Br=80, Cr=52, S=32, P=31, Na=23, K=39, Ca=40, Mg=24, Ba=137, Fe=56, Al=27, Li=9, Rb=88, Pb=207, Ag=108, Cu=64
Câu 1: Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%) Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là
Câu 2: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A Hoà tan Cu(OH)2 B T rùng ngưng C Tráng gương D Thủy phân
Câu 3: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas;
teflon; nhựa novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna Trong đó, số polime được điều
B Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn và tách loại H2O
C Kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn(polime) và tách loại phân tử nhỏ khác ( như H2O )
D Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau thành nhiều phân
tử lớn (polime)
Câu 5: Cho 0,01 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,10M Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 10 gam dung dịch NaOH 8% thu được 2,80 gam muối khan.Công thức của X là
A H2NC3H6COOH B (H2N)2C3H5COOH
C H2NC3H5(COOH)2 D (H2N)2C2H3COOH
Câu 6: Cho các este: vinyl axetat, etyl benzoat, benzyl fomat, etyl axetat, isoamyl
axetat, phenyl axetat, anlyl axetat Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng
của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là:
A 3 B 2 C 4 D 5
Câu 7: Cho sơ đồ sau: Tinh bột → glucozơ → ancol etylic → axit axetic
Để điều chế 300 gam dung dịch CH3COOH 25% thì phải cần bao nhiêu gam gạo (chứa 80% tinh bột) Biết hiệu suất của mỗi phản ứng đạt 75%
A 240g B 150g C 135g D 300g
Câu 8: Tiến hành các thí nghiệm sau:
- TN 1: Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng
- TN 2: Cho đinh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4
Trang 92
- TN 3: Cho từng giọt dung dịch Fe(NO3)2vào dung dịch AgNO3
- TN 4: Để thanh thép (hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm
- TN 5: Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO4
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá học là:
A 3 B 4 C 1 D 2
Câu 9: Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime có cấu trúc không phân nhánh?
A Polibutadien, caosu lưu hoá, amilozơ, xenlulozơ
B PVC, polibutadien,xenlulozơ, nhựa bakelit
C PVC, poli isopren, amilozơ, xenlulozơ, poli stiren
D Polibutadien, poliisopren, amilopectin, xelulozơ
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 24,9 gam hỗn hợp X gồm Zn và Sn bằng dung dịch HCl (dư) thu được 6,72 lít khí H2ở (đktc) Thể tích O2( đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với hỗn hợp X trên là
A 4,48 lít B 3,92 lít C 2,08 lít D 3,36 lít
Câu 11: Có 5 dung dịch riêng biệt là: CuCl2, FeCl3, AgNO3, HCl và HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:
Câu 12: Ứng với công thức C5H13N có số đồng phân amin bậc 3 là:
A 6 B 5 C 3 D 4
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este no hở đơn chức cần 5,68 g khí oxi
và thu được 3,248 lít khí CO2 (đktc) Cho hỗn hợp este trên tác dụng vừa đủ với KOH thu được 2 rượu là đồng đẳng kế tiếp và 3,92 g muối của một axit hữu cơ Công thức cấu tạo của 2 este là :
A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B C3H7COOCH3 và
A L à chất lỏng dễ bay hơi B Có mùi thơm, an toàn với người
C C ó thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D Đều có nguồn gốc từ thiên nhiên
Câu 15 : Phát biểu đúng là:
A Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng
là muối và rượu (ancol)
C Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Câu 16: Cho 8,4 gam sắt tan hết vào dung dịch HNO3loãng Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được 2,688 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
A 29,04 B 32,40 C 36,30 D 30,72
Câu 17: Cho các chất: etilen; saccarozơ; axetilen; fructozơ; anđehit axetic; tinh bột; axit fomic; xenlulozơ; glucozơ Số chất có thể phản ứng với dung dịch AgNO3 /NH3
tạo kết tủa là:
Trang 103
A 5 B 7 C 3 D 6
Câu 18: Phát biểu không đúng là:
A Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol
B Protein là những polopeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài chục triệu
C Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ
D Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit
Câu 19: Polime nào điều chế được thủy tinh hữu cơ ?
A Poli(metyl metacrylat) B poli(vinyl axetat)
C poli(metyl acrylat) D poli( vinyl clorua)
Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói X Y Sobitol X, Y lần lượt là
A xenlulozơ, glucozơ B saccarozơ, glucozơ
C tinh bột, glucozơ D xenlulozơ, fructozơ
Câu 21: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 B (CH3)3COH và (CH3)3CNH2
C C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3 D (C6H5)2NH và C6H5CH2OH
Câu 22: Fructozơ và saccarozơ đều có:
A Phản ứng tráng bạc B 5 nhóm hiđroxyl trong phân tử
C K hử brom trong dung dịch nước D Hòa tan Cu(OH)2ở nhiệt độ thường
Câu 23: Khi đốt cháy một trong các chất là đồng đẳng của metylamin thì tỉ lệ thể tích a = VCO2 : VH2O biến đổi như thế nào?
Câu 26: Khi thủy phân đến cùng protein thu được
A β-amino axit B Axit C Amin D.α-amino axit
Câu 27: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và CH3COOH có số mol bằng nhau Lấy 5,3
g hỗn hợp X cho tác dụng với 5,75 g C2H5OH (có H 2 SO 4 đặc làm xúc tác) thu được
m (g) hỗn hợp este (hiệu suất các phản ứng este hóa đều bằng 80%) Giá trị m là
A 8,80 B 7,04 C 6,48 D 8,10
Câu 28: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A Liên kết của nhóm –CO– với nhóm –NH– giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit
B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
C Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản bằng enzim thu được các α-amino axit
Trang 114
Câu 29: Dung dịch CH3NH2có khả năng phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A C2H5OH, H2SO4, CH3COOH, HNO2
B FeCl3, H2SO4, CH3COOH, HNO2, quỳ tím
C Na2CO3, H2SO4, CH3COOH, HNO2
D C6H5ONa, H2SO4, CH3COOH, HNO2, quỳ tím
Câu 30 : Cho đinh Fe vào 200ml dung dịch CuSO4sau phản ứng thấy khối lượng thanh sắt tăng thêm 1.6 gam Tính nồng độ CuSO4 ban đầu ?
A 0.5M B 1M C 0.2M D 0.4M Câu 31: Este C4H6O2bị thủy phân trong môi trường axit thu được hỗn hợp không
tham gia phản ứng tráng gương CTCT thu gọn của este là:
nhất là khí NO) Giá trị của V là:
A 0,88 B 0,80 C 0,72 D 0,48 Câu 34: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol (h) Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
Số phát biểu đúng là:
Câu 35: Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bới khí H2ở nhiệt độ cao Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2 Kim loại M là :
A Al B Mg C Fe D Cu
Câu 36 : Phát biểu không đúng là:
A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực
H3N+ - CH2 - COO
B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino
và nhóm cacboxyl
C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3là este của glyxin (hay glixin)
Trang 125
Câu 37: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là :
A FeO, CuO, Cr2O3 C FeO, MgO, CuO
B PbO, K2O, SnO D Fe3O4, SnO, BaO
Câu 38: Cho các loại tơ : tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang Số tơ tổng hợp là
A 3 B 2 C 4 D 5
Câu 39: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại từ NaCl là:
A Điện phân nóng chảy B Nhiệt phân
C Điện phân dung dịch D Thủy luyện
Câu 40: Đốt cháy 0,8 gam một este X đơn chức được 1,76 gam CO2 và 0,576 gam
H2O Cho 5 gam X tác dụng với lượng NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng được 7 gam muối khan Y Cho Y tác dụng với dung dịch axit loãng thu được Z không phân nhánh Công thức cấu tạo của X là:
CH3
C O
O
Trang 13ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ LẦN 1
11.A 12.C 13.C 14.B 15.D 16.D 17.A 18.D 19.A 20.A 21.C 22.D 23.A 24.D 25.B 26.D 27.C 28.B 29.B 30.B 31.C 32.A 33.C 34.D 35.C 36.D 37.A 38.A 39.A 40.C
Câu 1:
Câu 2:
- Tinh bột, xenlulozo không hòa tan Cu(OH)2
- Cả 4 chất đều không tham gia phản ứng trùng ngưng
- Tinh bột, xenlulozo, saccarozo không có phản ứng tráng gương
Câu 3: Poli(vinyl clorua); th ủy tinh plexiglas; teflon; tơ nitron, cao su buna
Câu 5:
nX
||⇒ MX = 118 ⇒ R = 41 (C3H5) ⇒ X là (H2N)2C3H5COOH
Câu 6: Etyl benzoat, benzyl fomat, etyl axetat, isoamyl axetat, anlyl axetat
Câu 7: