SO GD-DT QUANG NAM TRUONG THPT - LY TU TRONG PHAN PHOI CHUONG TRINH CHU DE BAM SAT LOP 10 Tổ sử Học kỳ L: 18 tiết Mỗi tuần 01 tiết Điều kiện tự nhiên, sự hình thành các nền văn
Trang 1SO GD-DT QUANG NAM
TRUONG THPT - LY TU TRONG
PHAN PHOI CHUONG TRINH CHU DE BAM SAT LOP 10
( Tổ sử )
Học kỳ L: 18 tiết ( Mỗi tuần 01 tiết )
Điều kiện tự nhiên, sự hình thành các nền văn minh Cổ
đại, Phương Đông và Phương Tây
Phân I: Điều kiện tự nhiên và quá trình hình thành các quốc
gia cô đại Phương Đông và Phương Tây
Phan II: Những nét chính về kinh tế chính trị, xã hội, văn
hóa ở các quốc gia Cô đại Phương Đông và Phương Tây
H
Những thành tựu văn hóa Trung Quốc thời Phong kiến
Phan I: Hé thống hóa kiến thức về sự hình thành và các lĩnh
vực phát triển lớn của lịch sử Trung Quốc
Phần II: Những thành tựu văn hóa lớn thời Phong kiến
Trung Quốc
Phần III: Ý nghĩa lịch sử và ảnh hưởng của văn hóa Trung
Quốc đối với Việt Nam
ll
Những chuyền biến lớn ở Tây âu ở thời kỳ Trung đại
Phân I: Sự ra đời thành thị và những nét chính về kinh tế, xã
hội, văn hóa của Tây âu thời ky hậu Trung đại
Phân II II: Những phát kiến lớn về địa lý, sự phát sinh và phát
triển của CNTB trong lòng XH phong kiến Tây âu
Phan III: Một số phong trào đấu tranh chống Phong kiến
tiêu biểu
IV Những nội dung chính của lịch sử Việt Nam từ nguôn
gốc đến giữa thế kỷ XIX
Phân I: Quá trình phát triển và biến đổi của lịch sử dân tộc
từ nguồn gốc đến giữa thế kỷ XIX
Phân II: Những thành tựu chủ yếu trong các lĩnh vực chính
trị, kinh tế, văn hóa, xã hội của dân tộc trong sự nghiệp xây
dựng đất nước
Phần IH: Truyền thông đấu tranh anh dũng chống ngoại xâm
của cha ông ta nhằm bảo vệ nền độc lập tự do cho đất nước
Phần IV: Giới thiệu một số anh hùng dân tộc, danh nhân
lịch sử, văn hóa trong thời kỳ này
Phan V: Khái quát và nâng cao, hiểu biết về những nhân tô
chủ yêu góp phân tạo nên những thành tựu chung 12-13
14-15
16
17
18
Trang 2
SO GD-DT QUANG NAM
TRUONG THPT - LY TU TRONG
( Tổ sử )
PHAN PHOI CHUONG TRINH CO BAN MON LICH SU LOP 12
Cả năm: 37 tuân ( 56 tiết )
Hoc kỳ I: 12 tuần ( 38 tiệt ) Học kỳ II: 18 tuân ( 18 tiêt )
Phan I: LICH SU THE GIỚI HIỆN ĐẠI TỪ ( 1945 - 2000 )
Phan II: LICH SU VIET NAM TU 1010 - 1054
Học ky I: 38 tiét
Phan I: Lich sir thé gidi hién dai tir 1945 - 2000
Sự hình thành trật tự thế giới mới sau CTTG II ( 1945 -
1949 )
Bài 1: Sự hình thành TTTGM sau 1945 - 1949
H
Liên Xô và các nước Đông âu ( 1945 - 1991, LB Nga
1991 - 2000 ) Bài 2: LX và các nước Đông âu ( 1945 - 1991 ) Liên bang
Nga 1991 - 2000
ll
Các nước Á, Phi, Mỹ La Tỉnh ( 1945 - 2000 ) Bài 3: Các nước Đông Bắc A
Bài 4: Các nước Đông Nam Á và Ấn Độ
Bài Š: Các nước Châu Phi và MLT
IV
My, Tau au, Nhat Ban
Bài 6: Nước Mỹ
Bài 7: Tây âu
Bai 8: Nhat Ban
Quan hé quốc tế ( 1245 - 2000 ) Bài 9: Quan hệ quốc tế trong và sau thời ky chién tranh lanh 11-12
VI
Cach mang cong nghé va xu thể toàn câu hóa Bài 10: CMKH công nghệ và xu thế toàn câu hóa nữa sau
TK XX
13 - 14
Bài L1: Tông kết lịch sử TGHĐ ( 1045 - 2000 )
Lam bài kiêm tra việt 1 tiét
15
16
Phan II: Lịch sử Việt Nam tir 1919 - 1954
Việt Nam từ 1919 - 1930
Bài 12: Phong trào dân tộc, dân chủ ở VN ( 1919 - 1925 )
Bài 13: Phong trào DT, DC ở VN từ 1925 - 1930
17-18-19 20-21
H VN từ 1930 - 1945
Bài 14: Phong trào CM 1930 - 1935
Bài 15: Phong trào dân chủ 1936 - 1939
Bài 16: Phong trào GPDT và tông khởi nghĩa tháng 8
( 1939 - 1945 ) Nước VNDCCH ra đời 22-23
24-25 26-27
28
Trang 3Việt Nam từ 1945 - 1954
Bài 17: Nước VNDCCH từ sau ngày 02/9/1945 đến trước | 29-30 ngày 19/12/1946
Bài 18: Những năm đâu của cuộc kháng chiến toàn quốc | 31-32
HI | chống TDP ( 1946 - 1950 )
Bài 19: Bước phát triển mới của cuộc kháng chiến toàn | 33-34
quốc chống TDP ( 1951 - 1953 )
Bài 20: Cuộc kháng chiến chống TDP kết thúc ( 1953 -| 35-36
1954)
Học kỳ II ( 18 tiết ) LSVN từ 1954 - 2000
VN từ 1954 - 1975
Bài 21: Xây dựng CNXH ở Miễn Bắc, đấu tranh chống | 39-40 ĐQM và chính quyền Sài Gòn ở Miền nam
Bài 22: ND hai miễn trực tiếp chiến đấu chống DQM xam | 41-42-43
IV | lược ND Miễn bắc vừa chiến đấu, vừa SX ( 1965 - 1973 )
Bài 23: Khôi phục và phát triển kinh tế xã hội ở Miền bắc, | 44-45
giải phóng hòan toàn Miễn nam ( 1973 - 1975 )
Việt Nam từ 1975 đến 2000
Bai 24: VN trong nam dau sau thắng lợi của kháng chiến | 49-50 chống Mỹ cứu nước
V Bài 25: VN xây dựng CNXH và đấu tranh bảo vệ tô quốc 51-52
( 1976 - 1986 )
Bài 26: Đất nước trên đường đổi mới đi lên CNXH ( 1986 - 53
2000 )
Bai 27: Tong kết LSVN từ 1919 đến năm 2000 54