1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi sinh lý 2 đại học nông lâm

4 207 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 69,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Khửtính no của acid béolàm tang lượng acid béokhông no trongsữa. - Estrogen, progesterone, glucocorticoid, IGF 1, STH[r]

Trang 1

Đềthisinhlí 2:

1 Bòkhôngđộngdụctrởlạicóthể do”

a Nồngđộcủa FSH caotrongmáu

b NồngđộcủaeCGcaotrongmáu

c. Nồngđộ progesterone caotrongmáu

d Nồngđộestrogenecaotrongmáu

2 Cáckíchthíchtốsauđâukhôngảnhhưởngtớichuyểnhóađường

A Cortisol

B Epinephrine

C Aldosterone

D ACTH

3 Quátrìnhsinhtinhtrênthúđựcgiảmcóthể do thiếukíchthíchtốnàosauđây

a GnRH

b FSH

c ISCH

d Chỉcó a và b đúng

e Cảa,b,cđềuđúng

4 Tácdụngnàosauđâykhôngphảicủakíchthíchtố tang trưởng

a Dịhóamỡ

b Chuyểnhóa glycogen thành glucose

c Tăng than nhiệt

d Tăngsảnlượngsữa

5 Yếutốnàokhôngthamgiađiềuhòaphântiếtthyroxine

a TRH

b STH

c TSH

d Stress vàkhitrờilạnh

6 Tỉlệchếtphôitrong 1 thángđầu ở heolà:

a 35%-40%

b 25%-30%

c 15%-20%

d 0%-10%

Trang 2

7 Thờigianđộngdục (ngàyhoặcgiờ)

a Heo:…48h

b Bò:…18h

c Chó:…7-9 ngày

d Dê:…40h

8 Hàmlượng progesterone trongmáu tang caovàothờikìnàocủachukìđộnghớn:

a Độnghớnvàsauđộnghớn

b Độnghớnvàtrướcđộnghớn

c Sauđộnghớnvànghỉngơi

d Cả 3 câuđềusai

9 ở giacầm, noãnđượcsảnxuấtsaukhiđẻtrứngkhoảng:

a 15 phút

b 30 phút

c 45 phút

d 60 phút

10 Lý do

đểgảithíchtạisaoheonáimangthaitoànbộthaichếtthườngcóthờigianmangthái quádài:

a Nhauthaikhôngtiết prostaglandin

b Tửcung hoe náikhôngtiết prostaglandin

c Buồngtrứngcủanáikhôngtiết prostaglandin

d Cáccâutrênđềuđúng

11 Cáccặpkíchthíchtốnàosauđâycótắcđộngtráingượcnhau

a Calcitonin và PTH

b FSH và estrogen

c Isulinvà adrenalin

d Cáccâutrênđềuđúng

12 Epinephrine và glucagon cùn……tăng… đườnghuyếtmáu do

bởiepinephritácđộnglên…cơvàga….vàgkucagontácđộnglên……gan………

13 Liệtkêcácchứcnăngcủaốngdẫntrứng ở giasúc (4 ý)

- Vậnchuyêntrứng

- thụtinh

- Vậnchuyểntinhtrùng

Trang 3

- Tiếtchấtnuôiphôi

14 Liệtkêvànêusơlượcchứcnăngcủatuyếnsinhdụcphụ

- Tuyếntiềnliệt: tiếttinhthanh, chấtnuôitinh

- Tuyếncowpertiếtchấtnhầytạokeophèn

- Túitinhnang: trữtinhdịchvàtiếtchấtnuôitinh

15 Táihấpthu Na+

xẩyra ở:

a ốngxoắngần

b ốngxoắnxa

c Nhanhlênquaihenle

d Cáccâutrênđềuđúng

16 Liệtkêcácchứcnăngcủasertoli

- Tiết protein liênkết androgen đểvậnchuyển testosterone

- Tiết glycoprotein: có sulfate đểđẩytinhtrùngrakhỏitinhhoàn

- Tiếtstraiferringvậnchuyểnsắtrạotinhtrùng

- Inhibingiảmtiết FSH

- Estrogen tiết FSH, chuyểnvàotinhdịch

17 Liệtkêchứcnăngcủa testosterone

a ởgiacầmcái:pháttriểnmồng, cùngvới estrogen taojlongftrắngtrứng, tọagiaicấp

b ởgiacầmtrống: pháttriểnmồng, tắngkíchthướcdịchhoàn Thiến/ cấy estrogen: tắngkíchthướcmỡvỗbéo

18. đốivớibiếndưỡngnănglượng ở gan glucocorticoid cótácdụng …tăngtổnghợp

glycogen vàtăngtântổnghợp glucose trongkhi epinephrine

cótácdụng……tăngtổnghợp glycogen, giảmtântạo glucose………

19 liệtkêcácyếutốlàmduytrìthểvàng

- LH ở bò

- hCG ở người

- prolactin ở chuột

- prolactinvà LH ở chó

- Estrogen ở heovàthỏ

20 PTH làm tang Ca++

máu qua

nướctiểubằngcách…làmCa ++ từxươngvàomáuvượt qua chấtngưỡngthận, vàthảiraCa ++ ranướctiếuvàtăngthảiphosphor

Trang 4

quanướctiểubằngcáchlàmtếbàoốngthậnkhônghấpthu HPO 4 2- , thảiranướctiểu

21 Liệtkêcácgiaiđoạntổnghợpmỡ 4 ý

- Tạo acetyl-CoA

- Kéodàichuỗi Carbon

- Khửtính no của acid béolàm tang lượng acid béokhông no trongsữa

- Tạotriacylglyceride

22 Liệtkêcáckíchthíchtốsinhdụctheonơitácđộng 4 ý

- Giảiphóngkíchthíchtốkhác: hướngbuồngtrứng/tinhhoàn: Gonadotropin

- Biểuhiệnsinhdục: estrogen, testosterone

- Duytrìmangthai: progesterone

- Thoáibiếnthểvàng: prostaglandin

23 Liệtkêcácyếutốảnhhưởngtớituổithànhthục 3 ý

- Di truyền

- Tầmvóccóthể

- Yếutốbênngoài, mùathúsinhra, quangkì, mậtđộđàn, …

24 Liệtkêcáckíchthíchtốlàmpháttriểntuyếnvútronggiaiđoạnmangthai 3 ý

- Estrogen, progesterone, glucocorticoid, IGF1, STH

- Prolactin, oxytoxin

- Isulin, thyroxine

25 Vẽsơđồvềcơchếđưađếnhiệntượngsinhđẻ

Ngày đăng: 06/04/2021, 18:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w