1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi vat ly 8 nam hoc 20152016

15 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 6: Một vật được móc vào lực kế để đo lực theo phương thẳng đứng .Khi vật ở trong không khí ,lực kế chỉ 4,8N .Khi vật chìm trong nước ,lực kế chỉ 3,6N.Biết trọng lượng riêng của nước [r]

Trang 1

1 Thiết lập ma trận đề kiểm tra :

a) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình:

Tỉ lệ thực dạy Trọng số LT

(1, 2)

VD (3, 4)

LT ( 1, 2)

VD (3, 4)

1 Chủ đề I Chuyển động

2.Chủ đề II: Biểu diễn lực

Sự cân bằng lực Quán

3.Chủ đề III: Áp suất Áp

suất chất lỏng Bình thông

nhau Máy nén thủy lực

-Áp suất chất khí

4.Chủ đề : Lực đẩy

b) Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ:

1,0 2.Chủ đề II: Biểu diễn lực Sự

cân bằng lực Quán tính Lực ma

3.Chủ đề III: Áp suất Áp suất

chất lỏng Bình thông nhau- Máy

nén thủy lực - Áp suất chất khí 21.5 3,0 3

1,5

2,0 2.Chủ đề II: Biểu diễn lực Sự

cân bằng lực Quán tính Lực ma

sát

3.Chủ đề III: Áp suất Áp suất

chất lỏng Bình thông nhau- Máy

nén thủy lực - Áp suất chất khí

4.Chủ đề : Lực đẩy Acsimét

Trang 2

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ 8 ĐỀ CHÍNH THỨC

1.Chủ đề 1

Chuyển

động cơ học

– Vận tốc

- Nhận biết

chuyển động cơ học

-Chọn đúng công thức tính vận tốc

-Ý nghĩa về tính tương đối của chuyển động và đứng yên

Vận dụng công thức vận tốc để suy ra cách tính quãng đường

6câu

C.7 C.3

2câu C.1 C.2

1câu C4

1câu C1TL

2.Chủ đề 2

Biểu diễn

lực- Sự cân

bằng

lực-quán tính –

Lực ma sát

-Nhận biết các yếu tố của lực Trình bày cách biểu diễn lực Vận dụng biểu

diễn trọng lực

- Giải thích hiện tượng thực tế liên quan đến quán tính

-Vận dụng kiến thức về lực ma sát vào ứng dụng thực tế

Số câu 1câu

1câu C3

3.Chủ đề 3

Áp suất-áp

suấtchất

lỏng-bình

thông

nhau-máy

nén thủy

lực - Áp

suất chất

khí

Nhận biết ứng dụng của việc tăng giảm áp suất trong thực

tế

Nhận biết đặc điểm của bình thông nhau

-Xác định được áp suất của cột chất lỏng tại một điểm trong lòng chất lỏng

-Vận dụng tính áp suất trong trường hợp thay đổi diện tích bị ép

4 Chủ đề 4:

Ap suất chất

Nhận biết sự tồn tại của áp suất khí quyển

-Đặc điểm của Lực đẩy Ac-si-mét

Vận dụng sự phụ thuộc của Lực đẩy Ac-si-mét để so

Trang 3

khí – Lực đẩy

Ac-Si-mét- Sự

nổi

-Nhận biết điều kiện vật nổi, vật chìm trong chất lỏng và giải thích

sánh lực đẩy Ac-si-mét lên các vật nhúng trong chất lỏng

C.10

1câu

%

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT THOẠI SƠN

TRƯỜNG THCS VỌNG THÊ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 8

NĂM HỌC 2015-2016

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề A:

Môn: Vật lý

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề kiểm tra gồm có 02 phần Phần I.Trắc nghiệm: ( 5 điểm)

Chọn câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Một vật đứng yên khi:

A Vị trí của vật đó so với vật làm mốc luôn thay đổi

B Khoảng cách của vật đó đến một đường thẳng mốc không đổi

C Khoảng cách của vật đó đến một điểm mốc không đổi

D Vị trí của vật đó so với vật làm mốc không đổi

Câu 2: Người lái đò đang ngồi yên trên một chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước Câu mô tả nào sau

đây là đúng?

A Người lái đò đứng yên so với dòng nước

B Người lái đò chuyển động so với dòng nước

C Người lái đò đứng yên so với bờ sông

D Người lái đò chuyển động so với thuyền

Câu 3: Đơn vị của vận tốc là:

A km.h B m.s

C km/h D s/m

Câu 4: Một người lái xe đạp trong thời gian 30 phút đi được quảng đường là 8km Người đó đi với

vận tốc là:

A 16km/h B 20km/h

C 24km/h D 16m/s

Câu 5: Lực đẩy Ác-si-mét phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

A.Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

B.Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của chất lỏng

C.Trọng lượng riêng của chất lỏng và chất làm vật

D.Trọng lượng riêng của chất làm vật và thể tích của vật

C©u 6: Một vật được móc vào lực kế để đo lực theo phương thẳng đứng Khi vật ở trong không

khí ,lực kế chỉ 4,8N Khi vật chìm trong nước ,lực kế chỉ 3,6N.Biết trọng lượng riêng của nước là

104N/m3 Bỏ qua lực đẩy Acsimet của không khí Thể tích của vật nặng là :

A 480cm3 B 360cm3

Câu 7: Công thức tính vận tốc trung bình là:

A vtb=s

t B vtb= s.t

C vtb=t

s D vtb= s+t

Câu 8: Hai lực cân bằng là:

A Hai lực cùng cường độ, cùng phương, cùng chiều

Trang 5

B Hai lực cùng cường độ, khác phương, cùng chiều.

C Hai lực cùng cường độ, cùng đặt lên một vật

D Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, cùng phương nhưng ngược chiều

Câu 9: Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang trái,

chứng tỏ xe:

A đột ngột giảm vận tốc B Đột ngột tăng vận tốc

C Đột ngột rẽ sang trái D Đột ngột rẽ sang phải

Câu 10 Khi một vật nhúng trong lòng chất lỏng, vật nổi lên khi

A Trọng lượng riêng của vật lớn hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.

B Trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng của chất lỏng

C Trọng lượng riêng của vật bằng trọng lượng riêng của chất lỏng

D Trọng lượng của vật bằng trọng lượng của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

II Tự luận :(5 điểm)

Câu 1:(2đ): Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 100m hết 20s, khi hết dốc xe lăn tiếp một

đoạn trên quảng đường nằm ngang dài 50m hết 30s rồi dừng lại

a) Tính vận tốc trung bình của xe trên đường dốc và trên đường nằm ngang

b) Tính vận tốc trung bình trên cả hai quảng đường đó

Câu 2: (1,5 đ) Một thùng cao 2m đựng đầy nước Tính áp suất lên đáy thùng và lên một điểm cách

đáy thùng 0,4m.Biết trọng lượng riêng của nước là 10.000N/m3

Câu 3:(1,5đ) Hai thỏi đồng có thể tích bằng nhau,một thỏi được nhúng chìm vào trong nước ,một

thỏi được nhúng chìm vào trong dầu Thỏi nào chịu lực đẩy Acsimet lớn hơn? Biết trọng lượng riêng của nước là 10.000N/m3 và trọng lượng riêng của dầu là 8000 N/m3 ?

……… Hết…………

Duyệt BGH TTCM GVBM

Trương Thị Cẩm Loan Trần Văn Sĩ

I THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ B

Trang 6

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ 8 ĐỀ B

1.Chủ đề 1

Chuyển

động cơ học

– Vận tốc

- Nhận biết

chuyển động cơ học

-Chọn đúng công thức tính vận tốc

-Ý nghĩa về tính tương đối của chuyển động và đứng yên

Vận dụng công thức vận tốc để suy ra cách tính quãng đường

6câu

C.4 C.1

2câu C.3 C.5

1câu C7 C11TL1câu

Số điểm

2.Chủ đề 2

Biểu diễn

lực- Sự cân

bằng

lực-quán tính –

Lực ma sát

-Nhận biết các yếu tố của lực Trình bày cách biểu diễn lực Vận dụng biểu

diễn trọng lực

- Giải thích hiện tượng thực tế liên quan đến quán tính

-Vận dụng kiến thức về lực ma sát vào ứng dụng thực tế

Số câu 1câu

1câu C13

3.Chủ đề 3

Áp suất-áp

suấtchất

lỏng-bình

thông

nhau-máy

nén thủy

lực - Áp

suất chất

khí

Nhận biết ứng dụng của việc tăng giảm áp suất trong thực

tế

Nhận biết đặc điểm của bình thông nhau

-Xác định được áp suất của cột chất lỏng tại một điểm trong lòng chất lỏng

-Vận dụng tính áp suất trong trường hợp thay đổi diện tích bị ép

4 Chủ đề 4:

Ap suất chất

Nhận biết sự tồn tại của áp suất khí quyển

-Đặc điểm của Lực đẩy Ac-si-mét

Vận dụng sự phụ thuộc của Lực đẩy Ac-si-mét để so

Trang 7

khí – Lực đẩy

Ac-Si-mét- Sự

nổi

-Nhận biết điều kiện vật nổi, vật chìm trong chất lỏng và giải thích

sánh lực đẩy Ac-si-mét lên các vật nhúng trong chất lỏng

C.8

1câu

%

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 8

Trang 8

PHÒNG GD&ĐT THOẠI SƠN

TRƯỜNG THCS VỌNG THÊ

NĂM HỌC 2015-2016

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề B:

Môn: Vật lý

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề kiểm tra gồm có 02 phần Phần I.Trắc nghiệm: ( 5 điểm)

Chọn câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Đơn vị của vận tốc là:

A km.h B km/h

B m.s D s/m

Câu 2: Lực đẩy Ác-si-mét phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

A.Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của chất lỏng

B.Trọng lượng riêng của chất lỏng và chất làm vật

C.Trọng lượng riêng của chất làm vật và thể tích của vật

D.Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

Câu 3: Một vật đứng yên khi:

A Vị trí của vật đó so với vật làm mốc luôn thay đổi

B Vị trí của vật đó so với vật làm mốc không đổi

C Khoảng cách của vật đó đến một đường thẳng mốc không đổi

D Khoảng cách của vật đó đến một điểm mốc không đổi

Câu 4: Công thức tính vận tốc trung bình là:

B vtb= s.t C vtb=t

s

A vtb=s

t D vtb= s+t

Câu 5: Người lái đò đang ngồi yên trên một chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước Câu mô tả nào sau

đây là đúng?

A Người lái đò chuyển động so với dòng nước

B Người lái đò đứng yên so với bờ sông

C Người lái đò đứng yên so với dòng nước

D Người lái đò chuyển động so với thuyền

Câu 6: Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang trái,

chứng tỏ xe:

A đột ngột giảm vận tốc B Đột ngột tăng vận tốc

C Đột ngột rẽ sang phải D Đột ngột rẽ sang trái

Câu 7: Một người lái xe đạp trong thời gian 30 phút đi được quảng đường là 8km Người đó đi với

vận tốc là:

B 20km/h B 16km/h

C 24km/h D 16m/s

Câu 8 Khi một vật nhúng trong lòng chất lỏng, vật nổi lên khi

A. Trọng lượng của vật bằng trọng lượng của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

Trang 9

B Trọng lượng riêng của vật lớn hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.

C Trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng của chất lỏng

D Trọng lượng riêng của vật bằng trọng lượng riêng của chất lỏng

C©u 9: Một vật được móc vào lực kế để đo lực theo phương thẳng đứng Khi vật ở trong không

khí ,lực kế chỉ 4,8N Khi vật chìm trong nước ,lực kế chỉ 3,6N.Biết trọng lượng riêng của nước là

104N/m3 Bỏ qua lực đẩy Acsimet của không khí Thể tích của vật nặng là :

A 480cm3 B 120 cm3

Câu 10: Hai lực cân bằng là:

A Hai lực cùng cường độ, cùng phương, cùng chiều

B Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, cùng phương nhưng ngược chiều

C Hai lực cùng cường độ, khác phương, cùng chiều

D Hai lực cùng cường độ, cùng đặt lên một vật

II Tự luận :(5 điểm)

Câu 1(2đ): Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 100m hết 20s, khi hết dốc xe lăn tiếp một

đoạn trên quảng đường nằm ngang dài 50m hết 30s rồi dừng lại

a) Tính vận tốc trung bình của xe trên đường dốc và trên đường nằm ngang

b) Tính vận tốc trung bình trên cả hai quảng đường đó

Câu 2: (1,5đ) Một thùng cao 2m đựng đầy nước Tính áp suất lên đáy thùng và lên một điểm cách

đáy thùng 0,4m

Câu 3 : (1,5đ) Hai thỏi đồng có thể tích bằng nhau,một thỏi được nhúng chìm vào trong nước ,một

thỏi được nhúng chìm vào trong dầu Thỏi nào chịu lực đẩy Acsimet lớn hơn? Biết trọng lượng riêng của nước là 10.000N/m3 và trọng lượng riêng của dầu là 8000 N/m3

……… Hết…………

Duyệt BGH TTCM GVBM

Trương Thị Cẩm Loan Trần Văn Sĩ

Trang 10

ĐÁP ÁN: vật lý 8 đề chính thức

I Trắc nghiệm : mỗi câu 0,5 điểm : Đề A

I Trắc nghiệm : mỗi câu 0,5 điểm : Đề B

II.Tự luận: 5 điểm

Câu 1 Tóm tắt: Giải:

s1= 100m

t1= 20s Vận tốc trung bình trên quảng đường thứ nhất:

s2= 50m vtb1=s1

t1=

100

20 =5 m/ s

t2=30s Vận tốc trung bình trên quảng đường thứ hai:

Tính: vtb2=s2

t2=

50

30=1,7 m/s a) vtb1, vtb2

b) vtb12 Vận tốc trung bình trên cả hai quảng đường:

vtb12=s1+s2 t1+t2=

100+50 20+30 =3 m/ s

0,5 điểm 0,5 điểm

1điểm

Câu 2

-Áp suất của nước lên đáy thùng là :

p1=d.h=10000.2=20000(N/m2) -Áp suất của nước lên điểm cách đáy thùng 0,4cm là:

p2=d.(h-0,5)=10000.(2-0,4)=16000(N/m2)

0,75 điểm 0,75 điểm

Câu 3

-Lực đẩy Acsimet tác dụng lên thỏi đồng khi nhúng vào trong nước là : P1 = FA1 = dn.Vv1

-Lực đẩy Acsimet tác dụng lên thỏi đồng khi nhúng vào trong dầu là : P2 = FA2 = dd.Vv2

Mà Vv1= Vv2 và dn > dd nên FA1 > FA2 Do đó , lực đẩy Acsimet khi vật nhúng trong nước lớn hơn lực đẩy Acsimet khi vật nhúng trong dầu

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Duyệt BGH TTCM GVBM

Trương Thị Cẩm Loan Trần Văn Sĩ

Trang 11

PHÒNG GD&ĐT THOẠI SƠN

TRƯỜNG THCS VỌNG THÊ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 8

NĂM HỌC 2015-2016

ĐỀ DỮ TRỮ

Môn: Vật lý

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề kiểm tra gồm có 02 phần Phần I.Trắc nghiệm: ( 5 điểm)

C©u 1: Một vật được móc vào lực kế để đo lực theo phương thẳng đứng Khi vật ở trong không

khí ,lực kế chỉ 4,8N Khi vật chìm trong nước ,lực kế chỉ 3,6N.Biết trọng lượng riêng của nước là

104N/m3 Bỏ qua lực đẩy Acsimet của không khí Thể tích của vật nặng là :

A 480cm3 B 120 cm3

Câu 2: Công thức tính vận tốc trung bình là:

A vtb=s

t B vtb= s.t

C vtb=t

s D Cả 3 phương án đều đúng

Câu 3: Hai lực cân bằng là:

A Hai lực cùng cường độ, cùng phương, cùng chiều

B Hai lực cùng cường độ, khác phương, cùng chiều

C Hai lực cùng cường độ, cùng đặt lên một vật

D Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, cùng phương nhưng ngược chiều

Câu 4: Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang trái,

chứng tỏ xe:

A đột ngột giảm vận tốc B Đột ngột tăng vận tốc

C Đột ngột rẽ sang trái D Đột ngột rẽ sang phải

Câu 5 : Khi một vật nhúng trong lòng chất lỏng, vật nổi lên khi

A Trọng lượng riêng của vật lớn hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.

B Trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng của chất lỏng

C Trọng lượng riêng của vật bằng trọng lượng riêng của chất lỏng

D Trọng lượng của vật bằng trọng lượng của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

Câu 6: Một vật đứng yên khi:

A Vị trí của vật đó so với vật làm mốc luôn thay đổi

B Khoảng cách của vật đó đến một đường thẳng mốc không đổi

C Khoảng cách của vật đó đến một điểm mốc không đổi

D Vị trí của vật đó so với vật làm mốc không đổi

Câu 7: Người lái đò đang ngồi yên trên một chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước Câu mô tả nào sau

đây là đúng?

A Người lái đò đứng yên so với dòng nước

B Người lái đò chuyển động so với dòng nước

C Người lái đò đứng yên so với bờ sông

Trang 12

D Người lái đò chuyển động so với thuyền.

Câu 8: Đơn vị của vận tốc là:

A km.h B m.s

C km/h D s/m

Câu 9: Một người lái xe đạp trong thời gian 30 phút đi được quãng đường là 8km Người đó đi với

vận tốc là:

A 16km/h B 20km/h

C 24km/h D 16m/s

Câu 10: Lực đẩy Ác-si-mét phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

A.Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

B.Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của chất lỏng

C.Trọng lượng riêng của chất lỏng và chất làm vật

D Trọng lượng riêng của chất làm vật và thể tích của vật

II T ự luận (5ñ)

Câu 1:(3đ): Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 100m hết 20s, khi hết dốc xe lăn tiếp một

đoạn trên quảng đường nằm ngang dài 50m hết 30s rồi dừng lại

a) Tính vận tốc trung bình của xe trên đường dốc và trên đường nằm ngang

b) Tính vận tốc trung bình trên cả hai quảng đường đó

Câu 2: (1đ) Một thùng cao 2m đựng đầy nước Tính áp suất lên đáy thùng và lên một điểm cách đáy

thùng 0,4m

Câu 3 : (1,5đ) Hai thỏi đồng có thể tích bằng nhau,một thỏi được nhúng chìm vào trong nước ,một

thỏi được nhúng chìm vào trong dầu Thỏi nào chịu lực đẩy Acsimet lớn hơn? Biết trọng lượng riêng của nước là 10.000N/m3 và trọng lượng riêng của dầu là 8000 N/m3

.Hết

Duyệt BGH TTCM GVBM

Trương Thị Cẩm Loan Trần Văn Sĩ

ĐÁP ÁN: vật lý 8 đề dự trữ

Ngày đăng: 24/09/2021, 13:12

w