nhồi máu mạc treo ruột vì vừa giúp thấy được các động và tĩnh mạch mạc treo, ngoài ra thấy được những thay đổi của thành ruột như “thành ruột ảo”, phù nề thành ruột rõ hơn tất cả các kỹ [r]
Trang 12 March 2020 1
BS NGUYỄN QUÝ KHOÁNG
BS NGUYỄN QUANG TRỌNG
VAI TRÒ CỦA HÌNH ẢNH HỌC
Y KHOA TRONG CHẨN ĐOÁN
THIẾU MÁU VÀ NHỒI MÁU
MẠC TREO RUỘT
Trang 22/ SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN.
IV- HÌNH ẢNH CÁC THỂ THIẾU MÁU MẠC TREO:
Trang 32 March 2020 3
ĐẠI CƯƠNG
- Thiếu máu rồi nhồi máu
mạc treo ruột hiếm gặp ,
Trang 4có thể gây bán tắc ruột hoặc tắc ruột hoàn toàn
1/Thiếu máu có gốc động mạch chiếm 90% trường hợp:
◼ -50% do tắc mạch (thrombosis, embolus)
◼ -40% do dòng chảy thấp (low flow state)
2/Thiếu máu có gốc tĩnh mạch chiếm 10% trường hợp:
◼ -Nguyên nhân do tắc mạch (venous thrombosis)
Khi tĩnh mạch bị thuyên tắc thì dòng chảy động mạch bị chậm lại
◼ -Lâm sàng của thiếu máu có nguồn gốc động mạch cấp tính và dữ dội hơn thiếu máu có gốc tĩnh mạch
II/Nguyên nhân ngoài mạch máu:
Thoát vị nghẹt, xoắn, lồng, dính ruột…
ĐẠI CƯƠNG
Trang 5ĐgMMTTT tưới máu gần như toàn bộ ruột non từ góc tá-hỗng tràng đến hồi
tràng, đại tràng lên và đại tràng ngang
Trang 72 March 2020 7
ĐgM đại tràng giữa
ĐgM đại tràng phải
ĐgM hồi manh tràng
Các ĐgM hỗng tràng
CÁC NHÁNH CỦA ĐỘNG MẠCH MẠC TREO TRÀNG TRÊN
Trang 82 March 2020 8
Trang 92 March 2020 9
Trang 12CĐHẢ: X QUANG, CT
-Xuất huyết và phù dưới
niêm có thể cho hình dấu
Trang 13CĐHẢ: X QUANG, CT
Các quai ruột non giảm rồi
mất nhu động, kế đến là
nhồi máu mạc treo với sự
hiện diện của:
Trang 14CĐHẢ: SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN
- Dãn các quai ruột non
-Giảm hoặc mất các nhu động
-Thành ruột và các xếp nếp dày
lên khiến ranh giới giữa các xếp
nếp bị xóa nhòa và khẩu kính lòng
ruột hẹp lại
Trang 15CĐHẢ: SIÊU ÂM DOPPLER
- Siêu âm Doppler mạch máu mạc treo ruột không giúp ích bao nhiêu trong trường hợp Thiếu máu mạc treo cấp tính mà chỉ có ích trong trường hợp mạn tính
*THIẾU MÁU CÓ NGUỒN GỐC ĐỘNG MẠCH:
Thường do mảng xơ vữa gây hẹp hoặc huyết khối gây tắc mạch trên 70%, thường ở gốc mạch máu:
-ĐgMThân tạng: PSV>200cm/s EDV>55 cm/s
-ĐgMMTTTT: PSV> 275cm/s , EDV>45cm/s
-ĐgMMTTTD: PSV>150cm/s EDV>45 cm/s
Tắc hoàn toàn các động mạch này thì không còn tín hiệu PW và CD
*THIẾU MÁU CÓ NGUỒN GỐC TĨNH MẠCH:
-TMMTTT dãn lớn, lấp đầy huyết khối Nếu tắc hoàn toàn thì sẽ
không còn dòng chảy bên trong
Trang 162 March 2020 16
CĐHẢ: SIÊU ÂM DOPPLER
Trang 172 March 2020 17
THIẾU MÁU MẠC TREO RUỘT
◼ Ta có thể chia làm 3 thể như sau:
1 Thiếu máu động mạch cấp tính.
2 Thiếu máu động mạch bán cấp.
3 Thiếu máu tĩnh mạch.
Trang 18THIẾU MÁU ĐỘNG MẠCH CẤP TÍNH
Đối với ĐgMMTTT(SMA):
- Thiếu máu do tắc mạch chiếm 50%.
- Thiếu máu do dòng chảy thấp chiếm 50%.
Đối với ĐgMMTTD (IMA):
- Thiếu máu do tắc mạch chiếm 5%.
- Thiếu máu do dòng chảy thấp chiếm 95%.
Trang 192 March 2020 19
Thiếu máu mạc treo ruột
Trang 21Pr D REGENT Ateliers d’Imagerie Digestive – Urgence Abdominale 2006
Trang 222 March 2020 22
HÌNH ẢNH
THIẾU MÁU ĐỘNG MẠCH CẤP TÍNH
◼ CT không chích thuốc:
◼ Tăng đậm độ tiên phát trong lòng ĐMMTTT (chỉ thấy
trong 25% các trường hợp), kết hợp với xơ vữa ĐMCB, đặc biệt ở thân ĐMMTTT
◼ Dãn và chứa đầy dịch trong lòng các quai ruột non
◼ Tràn dịch màng bụng
◼ Khi có tình trạng hoại tử ruột: khí trong thành ruột
(pneumatosis), khí trong lòng TMMMTT, TMC ngoài vàtrong gan (portal air), khí tự do trong ổ bụng do thủng ruột
Pr D REGENT Ateliers d’Imagerie Digestive – Urgence Abdominale 2006
Trang 252 March 2020 25
HÌNH ẢNH THIẾU MÁU ĐỘNG MẠCH CẤP TÍNH
◼ CT có chích thuốc:
◼ Dấu hiệu trực tiếp: Thấy hình ảnh khuyết thuốc trong lòngĐMMTTT Đây dấu hiệu khá đặc hiệu để chẩn đoán
◼ Dấu hiệu thành ruột ảo: Đoạn bị tổn thương có thành
mỏng, không bắt thuốc (so với các quai ruột bình thườngkhác)
Pr D REGENT Ateliers d’Imagerie Digestive – Urgence Abdominale 2006
Trang 262 March 2020 26
HÌNH ẢNH THIẾU MÁU ĐỘNG MẠCH CẤP TÍNH
KHUYẾT THUỐC TRONG LÒNG ĐgMMTTT
Pr D REGENT Ateliers d’Imagerie Digestive – Urgence Abdominale 2006
Trang 272 March 2020 27
HÌNH ẢNH THIẾU MÁU ĐỘNG MẠCH CẤP TÍNH
DẤU HIỆU THÀNH RUỘT ẢO (các mũi tên trắng)
Pr D REGENT Ateliers d’Imagerie Digestive – Urgence Abdominale 2006
Trang 282 March 2020 28
Scout view: dãn các quai
ruột non, đại tràng bình
thường.
CT có chích thuốc: dãn các quai ruột non, thành mỏng Huyết khối đoạn gần ĐMMTTT (B, mũi tên cong), đoạn xa trám thuốc do tuần
hoàn bàng hệ (C, mũi tên cong )
Trang 292 March 2020 29
HÌNH ẢNH
THIẾU MÁU ĐỘNG MẠCH CẤP TÍNH
KHÍ TRONG THÀNH RUỘT, TRONG LÒNG TMMTTT, TRONG TM CỬA
Pr D REGENT Ateliers d’Imagerie Digestive – Urgence Abdominale 2006
Trang 302 March 2020 30
KHÍ BẤT THƯỜNG
KHÍ TRONG TM CỬA KHÍ TRONG TMMTTT
KHÍ TRONG THÀNH RUỘT
Trang 312 March 2020 31
HÌNH ẢNH THIẾU MÁU ĐỘNG MẠCH CẤP TÍNH
Quai ruột dãn, thành mỏng , khí trong thành ruột (các mũi tên thẳng), khí trong một nhánh của TMMTTT (mũi tên cong)
Trang 32HÌNH ẢNH THIẾU MÁU ĐỘNG MẠCH CẤP TÍNH
Trang 33HÌNH ẢNH THIẾU MÁU ĐỘNG MẠCH CẤP TÍNH
Trang 352 March 2020 35
HÌNH ẢNH THIẾU MÁU ĐỘNG MẠCH BÁN CẤP
◼ Nguyên nhân:
◼ Thường do loạn sản cơ-sợi (fibro-muscular dysplasia),
viêm ĐM Takayasu (arteritis), viêm mạch máu
(vascularitis) do phức hợp miễn dịch trong bệnh cảnh
Lupus ban đỏ, Purpura Rhumatoide…
◼ CT:
◼ Đoạn ruột bị tổn thương có thể dài hoặc ngắn
◼ Phù nề lớp dưới niêm cho ra hình ảnh dày thành ruột đồngtâm và vừa phải (thường từ 5-10mm)
◼ Sau chích cho hình ảnh bắt thuốc hình bia (en cible)
Pr D REGENT Ateliers d’Imagerie Digestive – Urgence Abdominale 2006
Trang 362 March 2020 36
Phù nề lớp dưới niêm, cắt ngang có hình bia → Vascularitis / Lupus
Trang 372 March 2020 37
Trang 382 March 2020 38
HÌNH ẢNH THIẾU MÁU ĐỘNG MẠCH BÁN CẤP
Phù nề lớp dưới niêm, bắt thuốc hình bia → Vascularitis / Lupus
Trang 392 March 2020 39
HÌNH ẢNH THIẾU MÁU ĐỘNG MẠCH BÁN CẤP
Phù nề lớp dưới niêm , bắt thuốc hình bia → Vascularitis / Lupus
Jae Young Byun, MD et al CT Features of Systemic Lupus Erythematosus in Patients with Acute Abdominal Pain: Emphasis on Ischemic Bowel Disease Radiology 1999;211:203-209
Trang 402 March 2020 40
HÌNH ẢNH THIẾU MÁU ĐỘNG MẠCH BÁN CẤP
Hẹp các động mạch hỗng tràng
(j) → Vascularitis / Lupus
Jae Young Byun, MD et al CT Features of Systemic Lupus Erythematosus in Patients with Acute Abdominal Pain: Emphasis on Ischemic Bowel Disease Radiology 1999;211:203-209
Trang 412 March 2020 41
HÌNH ẢNH THIẾU MÁU ĐỘNG MẠCH BÁN CẤP
Purpura Rhumatoide
Pr D REGENT Ateliers d’Imagerie Digestive – Urgence Abdominale 2006
Trang 432 March 2020 43
HÌNH ẢNH THIẾU MÁU TĨNH MẠCH
◼ Nguyên nhân:
◼ 80% là do rối loạn các yếu tố đông máu
◼ Các nguyên nhân khác bao gồm xơ gan-tăng áp TMC, thainghén, hậu sản, dùng thuốc ngừa thai đường uống, viêm
tĩnh mạch nhiễm trùng từ một ổ viêm nhiễm trong ổ bụng(viêm túi thừa đại tràng)
Pr D REGENT Ateliers d’Imagerie Digestive – Urgence Abdominale 2006
Trang 442 March 2020 44
HÌNH ẢNH THIẾU MÁU TĨNH MẠCH
Thiếu máu tĩnh mạch: đoạn ruột tổn thương thường rất dài, tăng khẩu kính các quai ruột do ứ máu Thành
ruột rất dày, lòng ruột hẹp.
Pr D REGENT Ateliers d’Imagerie Digestive – Urgence Abdominale 2006
Trang 452 March 2020 45
Thiếu máu tĩnh mạch: đoạn ruột tổn thương thường rất dài , tăng khẩu kính các quai ruột do ứ máu Thành ruột rất
dày, lòng ruột hẹp.
Pr D REGENT Ateliers d’Imagerie Digestive – Urgence Abdominale 2006
Thiếu máu động mạch: đoạn ruột
tổn thương giảm khẩu kính , dãn
các quai ruột vùng thượng lưu.
Trang 462 March 2020 46
HÌNH ẢNH THIẾU MÁU TĨNH MẠCH
◼ CT không chích thuốc:
◼ Đoạn ruột tổn thương thường rất dài
◼ Dày đồng tâm các quai ruột, với bề dày rất quan trọng
(thường từ 15-20mm hoặc lớn hơn)
◼ Tăng đậm độ thành ruột tiên phát (do tập trung nhiều
proteine và hémoglobine)
◼ Tràn dịch xuất huyết ổ bụng (épanchement liquidien
hémorragique péritonéal) với hình ảnh mức dịch-dịch do hồng cầu lắng đọng (effet d'hématocrite scanographique)
◼ Tăng đậm độ tiên phát và dãn rộng TMMTTT, kèm hìnhảnh mờ nhòe quanh TM
Pr D REGENT Ateliers d’Imagerie Digestive – Urgence Abdominale 2006
Trang 472 March 2020 47
HÌNH ẢNH THIẾU MÁU TĨNH MẠCH
Trang 482 March 2020 48
HÌNH ẢNH THIẾU MÁU TĨNH MẠCH
Khuyết thuốc trong lòng TMMTTT, thành ruột dày,
bắt thuốc hình bia.
Pr D REGENT Ateliers d’Imagerie Digestive – Urgence Abdominale 2006
Trang 492 March 2020 49
Dày và dãn các quai ruột non, huyết
khối TMMTTT (mũi tên).
ĐT (P) cũng bị phù nề (C), huyết khối
cả ở TM lách (mũi tên).
Trang 50HÌNH ẢNH THIẾU MÁU TĨNH MẠCH
Trang 51HÌNH ẢNH THIẾU MÁU TĨNH MẠCH
Trang 52HÌNH ẢNH THIẾU MÁU TĨNH MẠCH
Trang 532 March 2020 53
KẾT LUẬN
THIẾU MÁU MẠC TREO RUỘT là một bệnh lý hiếm, khó chẩn đoán nên tử vong
cao: Tỷ lệ tử vong với thiếu máu TMMTTT=32%,thuyên tắc ĐMMTTT=54%,
Huyết khối ĐMMTTT =77%, Thiếu máu không do tắc=73%.
Chính vì thế,vai trò của CĐHẢ rất cần thiết để chẩn đoán sớm trước khi ruôt bị hoại
tử, nghĩa là trước 12 giờ
1/ X quang quy ước: giúp thấy các quai ruột non bị dãn, hơi ở thành
ruột, hơi trong TM cửa…
2/ Siêu âm chẩn đoán: giúp thấy được huyết khối trong ĐMMTTT hoặcTMMTTT ngay nơi gốc, ngoài ra cho thấy thành các quai ruột bị phù nề, dịch ổ bụng…
3/ Chụp X quang kỹ thuật số xóa nền (DSA): giúp thấy rõ được những
Trang 542 March 2020 54
CÁM ƠN SỰ CHÚ Ý THEO DÕI CỦA QUÝ BÁC SĨ