Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán xe máy
Trang 1PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN
QUẢN LÝ BÁN BÁN XE MÁY
Trang 2- Quan sát thực tiễn dựa trên kinh nghiệm
- Nghiên cứu các tài liệu liên quan
Trang 3Khảo sát nghiệp vụ
I Hiện trạng
- Một cửa hàng bán xe gắn máy muốn quản lý công việc của mình bằng phần mềm thay vì phải làm thủ công
- Yêu cầu của cửa hàng là quản lý các loại xe có trong cửa
hàng, quản lý việc nhập xe từ nhà cung cấp, quản lý việc bán
Trang 4Khảo sát nghiệp vụ
II Đặc tả yêu cầu của cửa hàng
Giai đoạn 1: Đặt hàng
- Cách đặt hàng: Khi cửa hàng có nhu cầu nhập xe về để
bán (xe bán chạy, hết xe, có xe mới) thì cửa hàng liên hệ đặt hàng với nhà cung cấp bằng đơn đặt hàng
- Thanh toán: Sau khi nhận đơn đặt hàng, nhà cung cấp sẽ
trả lời yêu cầu đặt hàng và đề nghị của hàng thanh toán Việc thanh toán sẽ tiến hành theo yêu cầu của bên cung cấp Sau thi thanh toán xong nhà cung cấp sẽ tiến hàng giao xe cho cửa hàng theo đúng kế hoạch và kèm theo hóa đơn thanh toán và phiếu xuất hàng
Trang 5Khảo sát nghiệp vụ
Giai đoạn 2: Nhập hàng
- Khi nhà cung cấp tiến hành giao hàng, bộ phận kỷ thuật của cửa hàng sẽ tiến hành kiểm tra về số lượng, chất lượng xe, loại xe… Theo như đơn đặt hàng đã yêu cầu
- Nếu đúng với yêu cầu thì tiến hành nhập hàng và cập nhật thông tin về mặt hàng
- Nếu có vấn đề xảy ra trong quá trình nhận hàng, ví dụ không
đủ về số lượng, loại xe không đúng yêu cầu… thì đại diện quản lý của cửa hàng sẽ làm việc với nhà cung cấp dựa trên hóa đơn thanh toán và phiếu nhập hàng để xử lý sự cố
Trang 6Khảo sát nghiệp vụ
Giai đoạn 3: Xuất hàng
- Khi khách hàng có nhu cầu mua xe của cửa hàng, khách hàng phải thanh toán đủ số tiền theo yêu cầu Sau khi khách hàng thanh toán đủ theo yêu cầu thì cửa hàng sẽ tiến hành xuất xe cho khách Đồng thời nhân viên bán hàng tiến hành lập hóa đơn giá trị gia tăng, phiếu thu, phiếu xuất hàng, phiếu bảo hành và giấy tờ liên quan theo từng xe và giao cho khác hàng
- Nhân viên sẽ tiến hành hướng dẫn để khách hàng làm thủ tục
đăng ký sở hữu xe
Trang 7Khảo sát nghiệp vụ
Giai đoạn 4: Bảo hành
- Các quy định bảo hành của hàng sẽ tiến hành theo quy định
của nhà cung cấp và theo hãng sản xuất
- Chỉ bảo hành khi xe còn trong thời hạn bảo hành, không vi
phạm quy định nêu trên và đúng loại xe mà khách hàng mua
- Chi phí bảo hành tùy thuộc quy định của hãng sản xuất
- Thời gian bảo hành tùy thuộc vào tình trạng xe
Trang 8Khảo sát nghiệp vụ
III Đặc tả yêu cầu của hệ thống
Yêu cầu chung về hệ thống:
- Cung cấp đúng các chức năng nghiệp vụ cho người sử dụng Đáp ứng các yêu cầu quản lý cửa hàng đã nêu ở phần đặc tả yêu cầu của cửa hàng
- Cung cấp các chức năng đưa ra những báo cáo thống kê, tìm kiếm chính xác về tình hình mua bán của cửa hàng
- Dễ dàng cập nhật cũng như xoá bỏ dữ liệu
- Giao diện của chương trình phải thân thiện, dễ hiểu, dễ sử dụng đối với người sử dụng và bằng tiếng Việt.
Trang 9Khảo sát nghiệp vụ
IV Yêu cầu về chức năng của cửa hàng
Hệ thống bán hàng được chia thành các chức năng
1 Quản lý thông tin khách hàng
Chức năng: Thêm mới thông tin khách hàng,cập
nhật sửa đổi thông tin khách hàng, xóa khách hàng
Thông tin khác hàng: Tên khách hàng, địa chỉ,
điện thoại, email
Đầu vào là thông tin của khách hàng và đầu ra là
danh sách ghi đầy đủ thông tin khách hàng cung cấp
Trang 10Khảo sát nghiệp vụ
2 Quản lý thông tin mặt hàng
Chức năng: Thêm mới một mặt hàng, sửa đổi cập nhật
thông tin mặt hàng hiện có, xóa một mặt hàng khi không còn kinh doanh
Thông tin mặt hàng: Mã mặt hàng, tên mặt hàng, mô tả chung, nhà sản xuất, số lượng, thông tin bảo hành, đơn vị tính
Đầu vào là thông tin của các mặt hàng và đầu ra là danh
sách ghi đầy đủ thông tin các mặt hàng đó
Trang 11Khảo sát nghiệp vụ
3 Quản lý thông tin nhà cung cấp
Chức năng: Thêm mới một nhà cung cấp khi nhập từ nhà
cung cấp mới, cập nhật sửa đổi thông tin nhà cung cấp hiện hành, xóa nhà cung cấp khi không còn là đối tác
Thông tin nhà cung cấp: Mã nhà cung cấp, tên nhà cung cấp, địa chỉ, điện thoại, email
Đầu vào là thông tin của nhà cung cấp, đầu ra là danh
sách ghi đầy đủ thông tin của nhà cung cấp
Trang 12Khảo sát nghiệp vụ
4 Quản lý thông tin nhân viên cửa hàng
Chức năng: Thêm mới thông tin nhân viên khi có nhân
nhiên mới, sửa đổi cập nhât thông tin nhân viên, xóa thông tin nhân viên khi hết làm việc
Thông tin về nhân viên: Mã nhân viên, tên nhân viên, năm sinh, giới tính, địa chỉ, số điện thoại, email, chức vụ, lương
cơ bản
Đầu vào là thông tin của các nhân viên, đầu ra là thông tin
đầy đủ về các nhân viên trong cửa hàng
Trang 13Khảo sát nghiệp vụ
5 Quản lý xuất hàng
Khi khách hàng đến mua hàng tại cửa hàng, khách hàng sẽ yêu
cầu thông tin về mặt hàng cần mua Nếu mặt hàng đó không có trong danh mục hoặc đang hết hàng thì nhân viên sẽ thông báo cho khác hàng
Trong trường hợp mặt hàng có bán tại cửa hàng và khách hàng đồng ý mua hàng Nhân viên sẽ lưu thông tin khách hàng lại
Khách hàng tiến hành thanh toán tại bộ phận tài vụ, sau khi thanh
toán xong khách hàng sẽ nhận được hóa đơn thanh toán và bộ phận bán hàng sẽ kiểm tra hóa đơn Sau khi xác nhận khác hàng
đã thanh toán đầy đủ, sẽ tiến hành lập phiếu xuất hàng, phiếu bảo hành và tiến hành giao hàng cho khách
Trang 14Khảo sát nghiệp vụ
Thông tin trên phiếu xuất hàng: Mã phiếu xuất, ngày xuất,
tên nhân viên, tên nhà cung cấp, tên hàng, số lượng, thành tiền
Trang 15Khảo sát nghiệp vụ
6 Quản lý nhập hàng
Khi nhận một mặt hàng từ nhà cung cấp, bộ phận nhập hàng có
trách nhiệm kiểm tra hàng để đồng ý nhập hoặc từ chối nếu xảy
ra sự cố như ở phần yêu cầu của cửa hàng
Nhân viên bán hàng tiến hành lập phiếu nhập hàng và cập nhật thông tin mặt hàng vào hệ thống
Thông tin trên phiếu nhập hàng: Mã phiếu nhập, ngày nhập, tên
nhân viên, tên nhà cung câp, tên hàng, số lượng nhập, đơn giá nhập, thuế
Một nhân viên có thể lập nhiều phiếu nhập Một phiếu nhập thì chỉ
do một và chỉ một nhân viên lập
Trang 16Khảo sát nghiệp vụ
6 Quản lý bảo hành
- Khi khách hàng có nhu cầu bảo hành xe thì nhân viên kỷ thuật
sẽ tiến hành kiểm tra xem có đủ điều kiện bảo hành theo quy định không? Nếu khách hàng không đáp ứng được thì nhân viên sẽ đưa ra lý do và từ chối bảo hành
- Khi đáp ứng đủ điều kiện bảo hành, nhân viên bán hàng sẽ
kiểm trả phiếu bảo hành, phiếu xuất hàng để kiểm tra đúng loại
Trang 17Khảo sát nghiệp vụ
6 Báo cáo thống kê
- Hàng tháng bộ phận kinh doanh tiến hành thống kê doanh thu,
số lượng mặt hàng bán ra, mặt hàng tồn kho, mặt hàng bán chạy để người quản lý có biện pháp điều chỉnh kinh doanh phù hợp
Trang 18Khảo sát nghiệp vụ
7 Một số biểu mẫu
- Phiếu nhập
Trang 19Khảo sát nghiệp vụ
Trang 207 Một số biểu mẫu
- Phiếu xuất
Trang 21Khảo sát nghiệp vụ
Trang 22Phân tích hệ thống
Mô hình phân cấp chức năng hệ thống:
Trang 23Phân tích hệ thống
Mô hình luồng dữ liệu mức khung cảnh:
Trang 24Phân tích hệ thống
Mô hình luồng dữ liệu mức đỉnh
Trang 26Phân tích hệ thống
Mô hình luồng dữ liệu tiến trình nhập hàng
Trang 27Phân tích hệ thống
Mô hình luồng dữ liệu tiến trình bán hàng
Trang 28Phân tích hệ thống
Mô hình luồng dữ liệu tiến trình bảo hành
Trang 29Cơ sở dữ liệu vật lý
Bảng Phiếu Xuất
STT Tên thuộc tính Kiểu (Độ rộng) Ràng buộc Khóa chính / Khóa phụ
(PK/FK) Mô tả
1 MAPX Nvarchar(50) Not null PK Mã phiếu xuất
2 NGAYXUAT datetime Not null Ngày xuất hàng
3 MANHANVIEN Nvarchar(50) Not null Mã nhân viên
4 MAKHACHHANG Nvarchar(50) Not Null Mã khách hàng
Trang 30Cơ sở dữ liệu vật lý
Bảng Phiếu Nhập
STT Tên thuộc tính Kiểu (Độ rộng) Ràng buộc
Khóa chính / Khóa phụ (PK/FK)
Mô tả
1 MAPN Nvarchar(50) Not null PK Mã phiếu nhập
2 NGAYNHAP datetime Not null Ngày nhập hàng
3 MANHANVIEN Nvarchar(50) Not null Mã nhân viên
4 MANHACUNGCAP Nvarchar(50) Not Null Mã nhà cung cấp
Trang 31Cơ sở dữ liệu vật lý
Bảng Phiếu Bảo Hành
STT Tên thuộc tính Kiểu (Độ rộng) Ràng buộc
Khóa chính / Khóa phụ (PK/FK)
Mô tả
1 MAPHIEUBH Nvarchar(50) Not null PK Mã phiếu bảo hành
2 MAKHACHHANG Nvarchar(50) Not null Mã khách hàng
4 SOKHUNG Nvarchar(50) Not Null Số khung
7 THOIGIANBH Nvarchar(50) Allow Null Thời gian bảo hành
Trang 32Cơ sở dữ liệu vật lý
Bảng Nhân Viên
STT Tên thuộc tính Kiểu (Độ rộng) Ràng buộc
Khóa chính / Khóa phụ (PK/FK)
Mô tả
1 MANHANVIEN Nvarchar(50) Not null PK Mã Nhân Viên
2 TENNHANVIEN Nvarchar(50) Not null Tên Nhân Viên
5 DIENTHOAI Nvarchar(50) Allow Null Điện thoại
7 CHUCVU Nvarchar(50) Allow Null Chức vụ
8 LUONGCOBAN Nvarchar(50) Allow Null Lương cơ bản
Trang 33Cơ sở dữ liệu vật lý
Bảng Nhà Cung Câp
STT Tên thuộc tính Kiểu (Độ rộng) Ràng buộc
Khóa chính / Khóa phụ (PK/FK)
Mô tả
1 MANHACUNGCAP Nvarchar(50) Not null PK Mã nhà cung cấp
2 TENNHACUNGCAP Nvarchar(50) Not null Tên nhà cung cấp
4 DIENTHOAI Nvarchar(50) Allow Null Điện thoại
Trang 34Cơ sở dữ liệu vật lý
Bảng Mặt Hàng
STT Tên thuộc tính Kiểu (Độ rộng) Ràng buộc
Khóa chính / Khóa phụ (PK/FK)
Mô tả
1 MAHANG Nvarchar(50) Not null PK Mã hàng
2 TENHANG Nvarchar(50) Not null Tên hàng
3 NHASX Nvarchar(50) Allow Null Nhà sản xuất
6 THONGTINBAOHANH nvarchar(100) Allow Null Thông tin bảo hành
7 DONVITINH Nvarchar(50) Allow Null Đơn vị tính
9 HINHANH nvarchar(100) Allow Null Hình ảnh
Trang 35Cơ sở dữ liệu vật lý
Bảng Khách hàng
STT Tên thuộc tính Kiểu (Độ rộng) Ràng buộc
Khóa chính / Khóa phụ (PK/FK)
Mô tả
1 MAKHACHHANG Nvarchar(50) Not null PK Mã khách hàng
2 TENKHACHHANG Nvarchar(50) Not null Tên khách hàng
4 DIENTHOAI Nvarchar(50) Allow null Điện thoại
Trang 36Cơ sở dữ liệu vật lý
Bảng Chi tiết phiếu xuất
STT Tên thuộc tính Kiểu (Độ rộng) Ràng buộc
Khóa chính / Khóa phụ (PK/FK)
Mô tả
1 MAPX Nvarchar(50) Not null PK Mã Phiếu xuất
Trang 37Cơ sở dữ liệu vật lý
Bảng Chi tiết phiếu nhập
STT Tên thuộc tính Kiểu (Độ rộng) Ràng buộc
Khóa chính / Khóa phụ (PK/FK)
Mô tả
1 MAPN Nvarchar(50) Not null PK Mã Phiếu nhập
Trang 38Cơ sở dữ liệu vật lý
Bảng Bảo hành
STT Tên thuộc tính Kiểu (Độ rộng) Ràng buộc
Khóa chính / Khóa phụ (PK/FK)
Mô tả
1 MABH Nvarchar(10) Not null PK Mã bảo hành
2 MAPHIEUBH Nvarchar(50) Not null Mã phiếu bảo hành
3 NGAYBH Datetime Not null Ngày bảo hành
4 NOIDUNGBH Nvarchar(250) Allow null Nội dung bảo hành
Trang 39Cơ sở dữ liệu vật lý
Sơ đồ ERD
Trang 40Cơ sở dữ liệu vật lý
Sơ đồ quan hệ
Trang 41Thank You !