Phân tích thiết kế hệ thống quản lý cửa hàng bách hóa
Trang 1Quản lý cửa hàng bách hóa Bình Minh
Mục lục
Phần 1 Khảo sát hệ thống 2
1.1 Mô tả 2
1.2 Vấn đề 3
1.3 Phạm vi 3
1.4 Các mẫu mô tả chứng từ 3
Phần 2 Phân tích hệ thống 7
2.1 Yêu cầu chức năng 7
2.2 Phát hiện thực thể 8
2.3 Xây dựng mô hình thực thể ERD 11
2.4 Mô tả chi tiết các quan hệ 13
Phần 3 Thiết kế giao diện 33
3.1 Mô tả các menu chính của giao diện 33
3.2 Mô tả các form 35
Phần 4 Giải thuật xử lí ô 51
4.1 Form quản lí nhà cung cấp 51
4.2 Form quản lí nhân viên 57
4.3 Form quản lí mặt hàng 63
4.4 Form quản lí phiếu nhập hàng 68
4.5 Form quản lí xuất hàng 74
4.6 Form quản lí báo cáo nhập-xuất tồn 78
4.7 Form quản lí hóa đơn 83
4.8 Form quản lí đơn đặt hàng 89
4.9 Form quản lí 95
Phần 5 Tổng kết 97
5.1 Đánh giá ưu khuyết điểm 97
5.2 Bảng phân công công việc 98
Trang 2Phần 1: Khảo sát hệ thống 1.1 Mô tả
1 Cửa hàng bách hóa Bình Minh địa chỉ: 35A/60 Bình Dương I-An Bình –Dĩ Bình Dương chuyên bán các mặt hàng: Gạo, dầu ăn, mỹ phẩm, sữa hộp Hiện cửa hàng đang duy trì bán hàng theo hai hình thức:
An-Hình thức 1: Nhận đơn đặt hàng theo yêu cầu của khách hàng (bán sỉ).Hình thức 2: Bán lẻ theo hóa đơn
2 Nguồn hàng của cửa hàng có thể do các nhà cung cấp, nhà sản xuất trong và ngoàinước cung cấp
3 Nguồn nhân lực của cửa hàng được chia thành 3 thành phần:
o Nhân viên bán hàng: Chuyên phụ trách công việc bán hàng,thống kê sổ sách
o Nhân viên quản kho: Chuyên phụ trách công việc nhập-xuất hàng vào kho
o Nhân viên giao hàng: Chuyên phụ trách công việc chở hàng theo đơn đặt hàng của khách hàng hay vận chuyển hàng về kho
4 Mỗi lần mua hàng cửa hàng có phiếu mua hàng để lưu lại những mặt hàng mà cửahàng đã mua từ nhà cung cấp nào và tổng tiền đã mua hàng Ứng với mỗi lần chi trả cho một nhà cung cấp cửa hàng có phiếu chi
5 Khi hàng được nhập-xuất kho cửa hàng có phiếu nhập hàng và phiếu xuất hàng đểquản lý
6 Cửa hàng chỉ có một kho duy nhất Kho được phân thành nhiều khu Mỗi khu sẽ
9 Hiện tại cửa hàng còn quản lý bằng phương pháp thủ công Cửa hàng cần được tinhọc hóa việc quản lý này
1.3 Phạm vi
10 Tuy nhiên đồ án nằm trong giới hạn các kiến thức của môn: Phân tích thiết kế hệ thống thông tin Đồ án chỉ dừng lại ở mức độ phân tích hệ thống, thiết kế giao diện, thiết kế các form chứ không đi sâu vào cài đặt
11 Đồ án được triễn khai cho cac doanh nghiệp vừa và nhỏ
1.4 Các mẫu mô tả các chứng từ
Trang 3Cửa hàng bách hóa
Bình Minh
PHIẾU NHẬP HÀNG
Số:………
Ngày:………
Tên người giao hàng:………
Địa chỉ :………
Số điện thoại :………
STT Mã hàng Tên hàng Đơn vị Số lượng Đơn giá Tổng tiền Khu vực Nhân viên nhập hàng Cửa hàng bách hóa Bình Minh PHIẾU CHI Số :………
Ngày :………
Chi cho : ………
Địa chỉ :………
Điện thoại:………
Số tiền :………
Nội dung :………
Trang 4Cửa hàng bách hóa
Bình Minh
ĐƠN ĐẶT HÀNG
Số:…………
Ngày:………
Khách hàng : ………
Địa chỉ :………
Số điện thoại:………
Ngày giao :………
STT Mã hàng Tên hàng Đơn vị Số lượng Đơn giá Tổng tiền Cửa hàng Khách hàng Cửa hàng bách hóa Bình Minh PHIẾU GIAO HÀNG số :………
Ngày :………
Tên Khách hàng: ………
Địa chỉ :………
Số điện thoại:………
Mã số ĐĐH :………
STT Mã hàng Tên hàng Đơn vị Số lượng Đơn giá Tổng tiền
Cửa hàng Khách hàng
Trang 5Cửa hàng bách hóa
Bình Minh
PHIẾU MUA HÀNG
Số:………
Ngày :………
Khách hàng :………
Địa chỉ :………
Số điện thoại:………
Mã hàng Đơn vị Số lượng Đơn giá Thành tiền Tổng: ………
Cộng thành tiền (viết bằng chữ):………
Xác nhận của cửa hàng Khách hàng Cửa hàng bách hóa Bình Minh PHIẾU XUẤT HÀNG Số ………
Ngày:……… STT Mà hàng Tên hàng Đơn vị tính Số lượng
Nhân viên xuất hàng
Phần 2: Phân tích hệ thống 2.1 Yêu cầu chức năng
a.Quản lý hàng kho
Quản lý hàng nhập
Trang 6Nhập hàng theo đúng danh mục trong phiếu mua hàng của cửa hàng.
Hàng nhập được theo dõi dựa trên: mã hàng, số lượng, đơn vị tính, dơn giá… Số hàng nhận này có sự xác nhận của nhan viên quản kho
In báo cáo nhập hàng trong từng kỳ
Cập nhật danh mục nhân viên
Xem danh sách các danh mục
c Quản lý hóa đơn bán lẻ và đơn đặt hàng
Lập các hóa đơn bán hàng, đơn đặt hàng
Báo cáo doanh thu, số lượng bán theo từng mặt hàng
-TenKH: Thuộc tính miêu tả tên khách hàng
-DC: Thuộc tính miêu tả địa chỉ khách hàng
-DT: Thuộc tính miêu tả điện thoại khách hàng
Thực thể 2: DONDATHANG
Các thuộc tính:
Trang 7-MaDDH: Thuộc tính mã đơn đặt hàng đây là thuộc tính khóa chính để phân biệt các đơn đặt hàng với nhau.
-Ngaydat: Thuộc tính miêu tả ngày đặt hàng
-Ngaygiao: Thuộc tính miêu tả ngày giao hàng
-Tongtien: Thuộc tính miêu tả tổng số tiền mà khách hàng phải chi trả
-TenNCC: Thuộc tính này miêu tả tên nhà cung cấp
-DC: Thuộc tính miêu tả địa chỉ nhà cung cấp
-DT: Thuộc tính miêu tả điện thoại nhà cung cấp
Thực thể 5: MATHANG
Các thuộc tính:
-MaH: Thuộc tính mã hàng là thuộc tính khóa chính dùng để phân biệt các loại mặt hàng với nhau
-TenMH: Thuộc tính này mô tả tên của một loại mặt hàng
-Dvtinh: Thuộc tính miêu tả đơn vị tính của một loại mặt hàng Ví dụ: gạo đơn vị tính là kg, dầu ăn đơn vị tính là thùng (nếu mua sĩ) hoặc chai nếu mua lẻ
Trang 8-Tonkho: Thuộc tính tồn kho miêu tả số lượng một mặt hàng còn tồn lại trong kho.
-Ten NV: Thuộc tính này miêu tả tên của một nhân viên
-DC: Thuộc tính này miêu tả điạ chỉ của một nhân viên
-DT: Thuộc tính này miêu tả điện thoại của một nhân viên
-Luong: Thuộc tính này miêu tả lương của một nhân viên
-GT: Thuộc tính này miêu tả giới tính của một nhân viên
2.3 Xây Dựng mô hình thực thể ERD
Trang 9NgayDat NgayGiao TongTien
PHIEUGIAOHANG MSPG
PHIEUMUAHANG MSPM
TongTien
PHIEUCHI
MSPC TongTien NoiDung
PHIEUXUATHANG
MSPX
NgayXuat
HOADON MaHD NgayBan TongTien
có
có
có
Củaa
cc
1,n
đặtt
Trang 10SL DG,DVT
SLDGDVT
SL DG DVT
2.4.Mô tả chi tiết cho các quan hệ
**Chú thích:
a Kiểu DL
+ S (Số) : Số Thực (ST ) , Số nguyên (SN)
+ C (Chuỗi) : Chuỗi Động (CĐ) , Chuỗi Tĩnh (CT)
N : Ngày ,tháng, năm
L :Logic (trạng thái 0,1)
H : Hình ảnh
NHANVIEN MaNV TenNV DC DT
cĩ
cĩ
1,1
cĩ
Trang 11A : Âm thanh
b.Loại DL
+ B : Bắt buộc
+ K : Không bắt buộc
+Đ : Có điều kiện
Chuyển mơ hình ERD thành mơ hình quan hệ
KHACHHANG(MaKH,TenKH,DC,DT)
DONDATHANG(MaDDH,NgayDat,NgayGiao,TongTien,MaKH,SL,DG,DVTinh,MSPN,MaH)
1.Quan hệ ĐƠN ĐẶT HÀNG
DONDATHANG(MaDDH, NgayDat , NgayGiao, TongTien , MaKH, MSPG)
Tên quan hệ : DONDATHANG
STT Thuộc
tính
Diễn Giải
Kiểu DL
Số Byte MGT Loại DL Ràng
Trang 12phiếu giao
Tổng số: 60
Số dòng tối thiểu : 2000
Số dòng tối đa : 4000
Kích thước tối thiểu : 2000 x 60 = 120 KB
Kích thước tối đa : 4000 x 60 = 240 KB
2 Quan hệ KHÁCH HÀNG
khách hàng
khách hàng
Tổng số byte : 80
Số dòng tối thiểu : 1000
Số dòng tối đa : 2000
Kích thước tối thiểu : 1000 x 80 = 80KB
Kích thước tối đa : 2000 x 80 = 160 KB
3 Quan hệ PHIẾU GIAO HÀNG.
PHIEUGIAOHANG (MSPG, NgayGH, MaDDH)
Tên quan hệ : PHIEUGIAOHANG
STT Thuộc Diễn Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng
Trang 13Tính Giải Buộc
phiếu giao
PK
giao hàng
đặ hàng
Tổng số byte : 30
Số dòng tối thiểu : 1000
Số dòng tối đa : 2000
Kích thước tối thiểu : 1000 x 30 = 30 KB
Kích thước tối đa : 2000 x 30 = 60 KB
4 Quan hệ DDH_MH
DDH_MH (MaDDH , MaH, SL,DG,DVTinh)
Tên quan hệ : DDH_MH
STT Thuộc
Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc
đặt hảng
Tổng số byte : 40
Số dòng tối thiểu : 1000
Số dòng tối đa : 2000
Kích thước tối thiểu : 1000 x 40 = 40KB
Kích thước tối đa : 2000 x 40 = 80 KB
5.Quan hệ HÓA ĐƠN
HOADON (MaHD , NgayBan , MaKH ,MaNV,TongTien )
Trang 14Tên quan hệ : HOADON
STT Thuộc
Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc
nhân viên
tiền
Tổng số byte : 50
Số dòng tối thiểu : 1000
Số dòng tối đa : 2000
Kích thước tối thiểu : 1000 x 50 = 50KB
Kích thước tối đa : 2000 x 50 = 100 KB
6.Quan hệ NHÀ CUNG CẤP
NCC (MaNCC , TenNCC, DT, DC )
Tên quan hệ : NCC
STT Thuộc
Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc
cung cấp
2 TenNCC Tên nhà
cung cấp
Tổng số byte : 80
Số dòng tối thiểu : 500
Số dòng tối đa : 1000
Kích thước tối thiểu : 500 x 80 = 40KB
Kích thước tối đa : 1000 x 80 =80 KB
Trang 157.Quan hệ NHÀ CUNG CẤP_ MẶT HÀNG
NCC_MH (MaNCC , MaH ,DVTinh , SL , DG)
Tên quan hệ : NCC_MH
TT Thuộc
Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Kiểu DL Ràng Buộc
nhà cung cấp
mặt hàng
Tổng số byte : 45
Số dòng tối thiểu : 1000
Số dòng tối đa : 2000
Kích thước tối thiểu : 1000 x 45 = 45 KB
Kích thước tối đa : 2000 x 45 = 90 KB
8 Q uan hệ PHIẾU MUA HÀNG
PHIEUMUAHANG ( MSPM , TongTien , MaNCC , MaNV )
Tên quan hệ : PHIEUMUAHANG
STT Thuộc
Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc
phiếu giao
Trang 164 MaNV Mã
nhân viên
Tổng số byte : 50
Số dòng tối thiểu : 1000
Số dòng tối đa : 2000
Kích thước tối thiểu : 1000 x 50 = 50 KB
Kích thước tối đa : 2000 x 50= 100 KB
9.Quan hệ PHIẾU CHI
PHIEUCHI ( MSPC , TongTien , NoiDung , MaNCC )
Tên quan hệ : PHIEUCHI
STT Thuộc
Tính
Diễn Giải
Kiểu DL
Số Byte MGT Loại DL Ràng
Buộc
phiếu chi
Tổng số byte : 70
Số dòng tối thiểu : 1000
Số dòng tối đa : 2000
Kích thước tối thiểu : 1000 x 70 = 70 KB
Kích thước tối đa : 2000 x 70 = 140 KB
10.Quan hệ PHIẾU NHẬP HÀNG
PHIEUNHAPHANG (MSPN, NgayNhap , MaNCC ,MaNV )
Tên quan hệ : PHIEUNHAPHANG
STT Thuộc
Tính
Diễn Giải
Kiểu DL
Số Byte MGT Loại DL Ràng
Buộc
phiếu nhập
CT
10
Trang 17nhân viên
Tổng số byte : 40
Số dòng tối thiểu : 1000
Số dòng tối đa : 3000
Kích thước tối thiểu : 1000 x 40 = 40 KB
Kích thước tối đa : 3000 x 40 = 120 KB
11.Quan hệ MẶT HÀNG
MATHANG ( MaH , TenMH)
Tên quan hệ : MATHANG
STT Thuộc
Tính
Diễn Giải
Kiẻu DL
Số Byte Loại DL MGT Ràng
Tổng số byte : 40
Số dòng tối thiểu : 1000
Số dòng tối đa : 2000
Kích thước tối thiểu : 1000 x 40 = 40KB
Kích thước tối đa : 2000 x 40 =80 KB
12.Quan hệ MẶT HÀNG _ HÓA ĐƠN
MH_HD (MaH, MaHD , SL,DG,DVTinh)
STT Thuộc
Tính
Diễn Giải
Kiểu DL
Số Byte
Trang 18Tổng số byte : 45
Số dòng tối thiểu : 1000
Số dòng tối đa : 2000
Kích thước tối thiểu : 1000 x 45 = 45 KB
Kích thước tối đa : 2000 x 45= 90 KB
13.Quan hệ KHO
KHO ( MaKho , TonKho )
Tên quan hệ : KHO
STT Thuộc
Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc
Tổng số byte : 20
Số dòng tối thiểu : 100
Số dòng tối đa : 200
Kích thước tối thiểu : 20 x 100 = 2 KB
Kích thước tối đa : 20 x 200 = 4 KB
14.Quan hệ : PHIẾU NHẬP HÀNG _KHO
PNH_KHO ( MSPN ,MaKhu , SL ,DVTinh ,DG)
Tên quan hệ : PNH_KHO
STT Thuộc
Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc
1 MSPN Mã số
phiếu nhập
Trang 195 DG ST 10 B
Tổng số byte : 45
Số dòng tối thiểu : 200
Số dòng tối đa : 400
Kích thước tối thiểu : 200 x 45 =9 KB
Kích thước tối đa : 400 x 45 = 18 KB
15.Quan hệ PHIẾU XUẤT HÀNG
PHIEUXUATHANG ( MSPX, NgayXuat , MaNV )
Tên quan hệ : PHIEUXUATHANG
STT Thuộc
Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc
phiếu xuất
Tổng số byte : 30
Số dòng tối thiểu : 1000
Só dòng tối đa : 2000
Kích thước tối thiểu : 1000 x 30 = 30KB
Kích thước tối đa : 2000 x 30= 60 KB
16 Quan hệ PHIÉU XUẤT HÀNG_ KHO
PXH_KHO ( MSPX, MaKhu, SL , DVTinh, DG)
Tên quan hệ : PXH _KHO
STT Thuộc
Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc
phiếu xuất
Trang 20Tổng số byte : 45
Số dòng tối thiểu : 1000
Số dòng tối đa : 2000
Kích thước tối thiểu : 1000 x 45 = 45 KB
Kích thước tối đa : 2000 x 45 =90 KB
17 Quan hệ NHÂN VIÊN
NHANVIEN (MaNV , TenNV , GT , LoaiNV , DC ,DT,Luong)
Tên quan hệ : NHANVIEN
STT Thuộc
Tính Diễn
Giải
Kiểu DL
Số Byte MGT Loại DL Ràng
Buộc
nhân viên
nhân viên
của nhânviên
Tổng số byte : 121
Số dòng tối thiểu : 100
Số dòng tối đa : 200
Kích thước tối thiểu : 100x 121 = 12.1 KB
Kích thước tối đa : 200 x 121 = 24.2 KB
18 Quan hệ :PHIẾU XUẤT HÀNG_MẶT HÀNG
PXH_MH(MSPX, MaH,SL,DG,DVTinh)
Tên quan hệ: PXH_MHSTT Thuộc Kiểu Số MGT Loại Ràng Buộc
Trang 21Tổng số byte:40 Số dòng tối thiểu : 100
Số dòng tối đa : 200
Kích thước tối thiểu : 100x 40= 4 KB
Kích thước tối đa : 200 x 40 = 8KB
4 Mô tả bảng tổng kết
a Tổng kết quan hệ
STT Tên Quan Hệ Số Byte Kích Thước tói đa
Trang 22DONDATHANG, PHIEUGIAOHANG, DDH_MH
2 NgayDat Ngày
đặt hàng
DONDATHANG
3 NgayGiao Ngày
giao hàng
DONDATHANG,PHIEUGIAOHANG
4 TongTien Tổng
tiền giao hàng
DONDATHANG ,PHIEUMUAHANG,PHIEUCHI,HOADON
kháchhàng
KHACHHANG,DONDATHANG,HOADON
số phiếugiao
DONDATHANG ,PHIEUGIAOHANG
7 TenKH Tên
kháchhàng
PHIEUGIAOHANG
11 NgayBan Ngày
bán hàng
HOADON
12 TenNCC Tên NCC
Trang 23nhà cung cấp
13 DVTinh Đơn
vị tính
NCC_MH ,PXH_MH,MH_HD,PNH_KHO,PXH_KHO,DDH_MH
lượng
NCC_MH ,MH_HD,PNH_KHO,PXH_KHO,DDD_MH,PXH_MH
giá
NCC_MH ,MH_HD,PNH_KHO,PXH_KHO,DDD_MH,PXH_MH
NHANVIEN ,PHIEUXUATHANG, PHIEUNHAPHANG,PHIEUMUAHANG,HOADON
số
PHIEUCHI
Trang 24số phiếunhập
PHIEUNHAPHANG,PNH_KHO
mặt hàng
3.1.2 Menu quản lý danh mục
Quản lý các danh mục Nhà cung cấp, Nhân viên, và các Mặt hàng
Trang 25
3.1.3 Menu quản lý kho
Menu này chỉ quản lý các: Phiếu nhập hàng, Phiếu xuất hàng, Xem phiếu, Báocáo nhập-xuất-tồn
3.1.4 Menu quản lý bán hàng
Menu quản lý các Hóa đơn, Đơn đặt hàng, Báo cáo doanh thu
Trang 27cung cấp Them-click()
cung cấp Xoa-click()
cung cấp
click()
cung cấp
click()
cung cấp
click()
và đóng
click()
Trang 28Dong-Hủy Button Hủy các
thông tin
có trên form
click()
Hủy-3.2.2 From quản lý nhân viên
Dữ liệu Mục đích Hàm liên
quan
Giá trị Default
Mã số
nhân viên
Textbox 8 kí tự Nhập từ
bàn phímTên nhân
Trang 29bàn phímLoại nhân
viên
nhân viênGiới tính Radiobutton Nhập từ
radiobutton
nhân viên
click
nhân viên Xoa()-click
nhân viên Sua()-click
nhân viên
click
nhân viên
click
thông tin
có trên form
click()
Trang 30bàn phímĐơn vị
hàng
click
click()
3.2.4 Form quản lý phiếu nhập hàng
Tên đối Kiểu đối Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên Giá trị
Trang 31tượng tượng quan Default
Mã số
phiếu
động thêmmỗi khi thêm 1 phiếu nhậpNgày
nhập
Picker dd/tt/nm Chọn từ
picker
Ngày hiệnhành
Mã số nhà
cung cấp
nhà cung cấpTên nhà
tính Textbox Kiểu số nguyên Nhập từ bàn phím
Số lượng Textbox Kiểu số
nguyên
Lấy tự động nhờ
mã hàng,pnh
SLN(mah,pnh)
Đơn giá Textbox Kiểu số
thực
Lấy tự động nhờ
mã hàng,pnh
DGN(mah,pnh)
Tổng tiền của các mặt hàng nhập kho
Tong(mah,pnh)
phiếu nhập
click
phiếu Luu()-click
Trang 32thông tin
có trên form
Mã nhân
viên
Textbox 8 kí tự Nhập từ bàn
phímNgày xuất Picker dd/tt/nm Chọn từ
picker
Ngày hiệnhành
phímTên hàng Textbox Nhập từ bàn
Trang 33Thêm Button Thêm 1
phiếu nhập
click
phiếu nhập
click
thông tin
có trên form
click()
3.2.6 From quản lý báo cáo nhập-xuất-tồn
ngày
Picker dd//tt//nm Chọn từ
picker
Ngày hiện hành
Mã hàng Textbox 8 kí tự Nhập từ bàn
phímTên hàng Textbox
nhờ mã hàng,mspn
Slnhap(mah)
Trang 34nhờ mã hàng,mspx
toán từ sln,slx
Trang 35mã hàng,mã háo đơn
nhờ mã hàng,pnh
DGN(mah,mahd)
Lấy tự động nhờ
mã hàng,mã háo đơnĐơn vị
tính Textbox Lấy tự động nhờ mã
hàng,pnh
DVT(mah,mahd) Lấy tự động nhờ
mã hàng,mã háo đơnTổng cộng Textbox
Dong-click()
3.2.8 Form quản lý đơn đặt hàng
Trang 36hiện hành
Trang 37Ngày hiện
Trang 39Phần 4: Giải thuật xử lý ô 4.1 Giải thuật xử lý form quản lý nhà cung cấp
Tên giải thuật: Them-click()
Form: Quản lý nhà cung cấp
Input: MaNCC,TenNCC,DC,DT
Output: Lưu xuống cơ sở dữ liệu
Table liên quan: NCC,NCC_MH,PHIEUNHAPHANG,PHIEUCHI,PHIEUMUAHANGGiải thuật
S
MaNCC: manccTenNCC: tennccDC: dc
x.DT: dt
Đóng table NCC và các table liên quanLưu các giá trị trên form vào table
Trang 40Tên giải thuật: Xoa-click()
Form: Quản lý nhà cung cấp
Input: MaNCC,TenNCC,DC,DT
Output: Lưu xuống cơ sở dữ liệu
Table liên quan: NCC,NCC_MH,PHIEUNHAPHANG,PHIEUCHI,PHIEUMUAHANGGiải thuật
MaNCC: manccTenNCC: tennccDC: dc
Đóng table NCC và các table liên quan
Trả các giá trị trong table NCC ở dòng x
và những giá trị liên quan tới dòng x ở table khác về giá trị NULL