1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích thiết kế hệ thống quản lý cửa hàng bách hóa

90 3,8K 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Cửa Hàng Bách Hóa
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Quản Lý
Thể loại Đồ Án Tốt Nghiệp
Năm xuất bản 2025
Thành phố Bình Dương
Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 908 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích thiết kế hệ thống quản lý cửa hàng bách hóa

Trang 1

Quản lý cửa hàng bách hóa Bình Minh

Mục lục

Phần 1 Khảo sát hệ thống 2

1.1 Mô tả 2

1.2 Vấn đề 3

1.3 Phạm vi 3

1.4 Các mẫu mô tả chứng từ 3

Phần 2 Phân tích hệ thống 7

2.1 Yêu cầu chức năng 7

2.2 Phát hiện thực thể 8

2.3 Xây dựng mô hình thực thể ERD 11

2.4 Mô tả chi tiết các quan hệ 13

Phần 3 Thiết kế giao diện 33

3.1 Mô tả các menu chính của giao diện 33

3.2 Mô tả các form 35

Phần 4 Giải thuật xử lí ô 51

4.1 Form quản lí nhà cung cấp 51

4.2 Form quản lí nhân viên 57

4.3 Form quản lí mặt hàng 63

4.4 Form quản lí phiếu nhập hàng 68

4.5 Form quản lí xuất hàng 74

4.6 Form quản lí báo cáo nhập-xuất tồn 78

4.7 Form quản lí hóa đơn 83

4.8 Form quản lí đơn đặt hàng 89

4.9 Form quản lí 95

Phần 5 Tổng kết 97

5.1 Đánh giá ưu khuyết điểm 97

5.2 Bảng phân công công việc 98

Trang 2

Phần 1: Khảo sát hệ thống 1.1 Mô tả

1 Cửa hàng bách hóa Bình Minh địa chỉ: 35A/60 Bình Dương I-An Bình –Dĩ Bình Dương chuyên bán các mặt hàng: Gạo, dầu ăn, mỹ phẩm, sữa hộp Hiện cửa hàng đang duy trì bán hàng theo hai hình thức:

An-Hình thức 1: Nhận đơn đặt hàng theo yêu cầu của khách hàng (bán sỉ).Hình thức 2: Bán lẻ theo hóa đơn

2 Nguồn hàng của cửa hàng có thể do các nhà cung cấp, nhà sản xuất trong và ngoàinước cung cấp

3 Nguồn nhân lực của cửa hàng được chia thành 3 thành phần:

o Nhân viên bán hàng: Chuyên phụ trách công việc bán hàng,thống kê sổ sách

o Nhân viên quản kho: Chuyên phụ trách công việc nhập-xuất hàng vào kho

o Nhân viên giao hàng: Chuyên phụ trách công việc chở hàng theo đơn đặt hàng của khách hàng hay vận chuyển hàng về kho

4 Mỗi lần mua hàng cửa hàng có phiếu mua hàng để lưu lại những mặt hàng mà cửahàng đã mua từ nhà cung cấp nào và tổng tiền đã mua hàng Ứng với mỗi lần chi trả cho một nhà cung cấp cửa hàng có phiếu chi

5 Khi hàng được nhập-xuất kho cửa hàng có phiếu nhập hàng và phiếu xuất hàng đểquản lý

6 Cửa hàng chỉ có một kho duy nhất Kho được phân thành nhiều khu Mỗi khu sẽ

9 Hiện tại cửa hàng còn quản lý bằng phương pháp thủ công Cửa hàng cần được tinhọc hóa việc quản lý này

1.3 Phạm vi

10 Tuy nhiên đồ án nằm trong giới hạn các kiến thức của môn: Phân tích thiết kế hệ thống thông tin Đồ án chỉ dừng lại ở mức độ phân tích hệ thống, thiết kế giao diện, thiết kế các form chứ không đi sâu vào cài đặt

11 Đồ án được triễn khai cho cac doanh nghiệp vừa và nhỏ

1.4 Các mẫu mô tả các chứng từ

Trang 3

Cửa hàng bách hóa

Bình Minh

PHIẾU NHẬP HÀNG

Số:………

Ngày:………

Tên người giao hàng:………

Địa chỉ :………

Số điện thoại :………

STT Mã hàng Tên hàng Đơn vị Số lượng Đơn giá Tổng tiền Khu vực Nhân viên nhập hàng Cửa hàng bách hóa Bình Minh PHIẾU CHI Số :………

Ngày :………

Chi cho : ………

Địa chỉ :………

Điện thoại:………

Số tiền :………

Nội dung :………

Trang 4

Cửa hàng bách hóa

Bình Minh

ĐƠN ĐẶT HÀNG

Số:…………

Ngày:………

Khách hàng : ………

Địa chỉ :………

Số điện thoại:………

Ngày giao :………

STT Mã hàng Tên hàng Đơn vị Số lượng Đơn giá Tổng tiền Cửa hàng Khách hàng Cửa hàng bách hóa Bình Minh PHIẾU GIAO HÀNG số :………

Ngày :………

Tên Khách hàng: ………

Địa chỉ :………

Số điện thoại:………

Mã số ĐĐH :………

STT Mã hàng Tên hàng Đơn vị Số lượng Đơn giá Tổng tiền

Cửa hàng Khách hàng

Trang 5

Cửa hàng bách hóa

Bình Minh

PHIẾU MUA HÀNG

Số:………

Ngày :………

Khách hàng :………

Địa chỉ :………

Số điện thoại:………

Mã hàng Đơn vị Số lượng Đơn giá Thành tiền Tổng: ………

Cộng thành tiền (viết bằng chữ):………

Xác nhận của cửa hàng Khách hàng Cửa hàng bách hóa Bình Minh PHIẾU XUẤT HÀNG Số ………

Ngày:……… STT Mà hàng Tên hàng Đơn vị tính Số lượng

Nhân viên xuất hàng

Phần 2: Phân tích hệ thống 2.1 Yêu cầu chức năng

a.Quản lý hàng kho

Quản lý hàng nhập

Trang 6

Nhập hàng theo đúng danh mục trong phiếu mua hàng của cửa hàng.

Hàng nhập được theo dõi dựa trên: mã hàng, số lượng, đơn vị tính, dơn giá… Số hàng nhận này có sự xác nhận của nhan viên quản kho

In báo cáo nhập hàng trong từng kỳ

Cập nhật danh mục nhân viên

Xem danh sách các danh mục

c Quản lý hóa đơn bán lẻ và đơn đặt hàng

Lập các hóa đơn bán hàng, đơn đặt hàng

Báo cáo doanh thu, số lượng bán theo từng mặt hàng

-TenKH: Thuộc tính miêu tả tên khách hàng

-DC: Thuộc tính miêu tả địa chỉ khách hàng

-DT: Thuộc tính miêu tả điện thoại khách hàng

Thực thể 2: DONDATHANG

Các thuộc tính:

Trang 7

-MaDDH: Thuộc tính mã đơn đặt hàng đây là thuộc tính khóa chính để phân biệt các đơn đặt hàng với nhau.

-Ngaydat: Thuộc tính miêu tả ngày đặt hàng

-Ngaygiao: Thuộc tính miêu tả ngày giao hàng

-Tongtien: Thuộc tính miêu tả tổng số tiền mà khách hàng phải chi trả

-TenNCC: Thuộc tính này miêu tả tên nhà cung cấp

-DC: Thuộc tính miêu tả địa chỉ nhà cung cấp

-DT: Thuộc tính miêu tả điện thoại nhà cung cấp

Thực thể 5: MATHANG

Các thuộc tính:

-MaH: Thuộc tính mã hàng là thuộc tính khóa chính dùng để phân biệt các loại mặt hàng với nhau

-TenMH: Thuộc tính này mô tả tên của một loại mặt hàng

-Dvtinh: Thuộc tính miêu tả đơn vị tính của một loại mặt hàng Ví dụ: gạo đơn vị tính là kg, dầu ăn đơn vị tính là thùng (nếu mua sĩ) hoặc chai nếu mua lẻ

Trang 8

-Tonkho: Thuộc tính tồn kho miêu tả số lượng một mặt hàng còn tồn lại trong kho.

-Ten NV: Thuộc tính này miêu tả tên của một nhân viên

-DC: Thuộc tính này miêu tả điạ chỉ của một nhân viên

-DT: Thuộc tính này miêu tả điện thoại của một nhân viên

-Luong: Thuộc tính này miêu tả lương của một nhân viên

-GT: Thuộc tính này miêu tả giới tính của một nhân viên

2.3 Xây Dựng mô hình thực thể ERD

Trang 9

NgayDat NgayGiao TongTien

PHIEUGIAOHANG MSPG

PHIEUMUAHANG MSPM

TongTien

PHIEUCHI

MSPC TongTien NoiDung

PHIEUXUATHANG

MSPX

NgayXuat

HOADON MaHD NgayBan TongTien

Củaa

cc

1,n

đặtt

Trang 10

SL DG,DVT

SLDGDVT

SL DG DVT

2.4.Mô tả chi tiết cho các quan hệ

**Chú thích:

a Kiểu DL

+ S (Số) : Số Thực (ST ) , Số nguyên (SN)

+ C (Chuỗi) : Chuỗi Động (CĐ) , Chuỗi Tĩnh (CT)

N : Ngày ,tháng, năm

L :Logic (trạng thái 0,1)

H : Hình ảnh

NHANVIEN MaNV TenNV DC DT

1,1

Trang 11

A : Âm thanh

b.Loại DL

+ B : Bắt buộc

+ K : Không bắt buộc

+Đ : Có điều kiện

Chuyển mơ hình ERD thành mơ hình quan hệ

KHACHHANG(MaKH,TenKH,DC,DT)

DONDATHANG(MaDDH,NgayDat,NgayGiao,TongTien,MaKH,SL,DG,DVTinh,MSPN,MaH)

1.Quan hệ ĐƠN ĐẶT HÀNG

DONDATHANG(MaDDH, NgayDat , NgayGiao, TongTien , MaKH, MSPG)

Tên quan hệ : DONDATHANG

STT Thuộc

tính

Diễn Giải

Kiểu DL

Số Byte MGT Loại DL Ràng

Trang 12

phiếu giao

Tổng số: 60

Số dòng tối thiểu : 2000

Số dòng tối đa : 4000

Kích thước tối thiểu : 2000 x 60 = 120 KB

Kích thước tối đa : 4000 x 60 = 240 KB

2 Quan hệ KHÁCH HÀNG

khách hàng

khách hàng

Tổng số byte : 80

Số dòng tối thiểu : 1000

Số dòng tối đa : 2000

Kích thước tối thiểu : 1000 x 80 = 80KB

Kích thước tối đa : 2000 x 80 = 160 KB

3 Quan hệ PHIẾU GIAO HÀNG.

PHIEUGIAOHANG (MSPG, NgayGH, MaDDH)

Tên quan hệ : PHIEUGIAOHANG

STT Thuộc Diễn Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng

Trang 13

Tính Giải Buộc

phiếu giao

PK

giao hàng

đặ hàng

Tổng số byte : 30

Số dòng tối thiểu : 1000

Số dòng tối đa : 2000

Kích thước tối thiểu : 1000 x 30 = 30 KB

Kích thước tối đa : 2000 x 30 = 60 KB

4 Quan hệ DDH_MH

DDH_MH (MaDDH , MaH, SL,DG,DVTinh)

Tên quan hệ : DDH_MH

STT Thuộc

Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc

đặt hảng

Tổng số byte : 40

Số dòng tối thiểu : 1000

Số dòng tối đa : 2000

Kích thước tối thiểu : 1000 x 40 = 40KB

Kích thước tối đa : 2000 x 40 = 80 KB

5.Quan hệ HÓA ĐƠN

HOADON (MaHD , NgayBan , MaKH ,MaNV,TongTien )

Trang 14

Tên quan hệ : HOADON

STT Thuộc

Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc

nhân viên

tiền

Tổng số byte : 50

Số dòng tối thiểu : 1000

Số dòng tối đa : 2000

Kích thước tối thiểu : 1000 x 50 = 50KB

Kích thước tối đa : 2000 x 50 = 100 KB

6.Quan hệ NHÀ CUNG CẤP

NCC (MaNCC , TenNCC, DT, DC )

Tên quan hệ : NCC

STT Thuộc

Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc

cung cấp

2 TenNCC Tên nhà

cung cấp

Tổng số byte : 80

Số dòng tối thiểu : 500

Số dòng tối đa : 1000

Kích thước tối thiểu : 500 x 80 = 40KB

Kích thước tối đa : 1000 x 80 =80 KB

Trang 15

7.Quan hệ NHÀ CUNG CẤP_ MẶT HÀNG

NCC_MH (MaNCC , MaH ,DVTinh , SL , DG)

Tên quan hệ : NCC_MH

TT Thuộc

Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Kiểu DL Ràng Buộc

nhà cung cấp

mặt hàng

Tổng số byte : 45

Số dòng tối thiểu : 1000

Số dòng tối đa : 2000

Kích thước tối thiểu : 1000 x 45 = 45 KB

Kích thước tối đa : 2000 x 45 = 90 KB

8 Q uan hệ PHIẾU MUA HÀNG

PHIEUMUAHANG ( MSPM , TongTien , MaNCC , MaNV )

Tên quan hệ : PHIEUMUAHANG

STT Thuộc

Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc

phiếu giao

Trang 16

4 MaNV Mã

nhân viên

Tổng số byte : 50

Số dòng tối thiểu : 1000

Số dòng tối đa : 2000

Kích thước tối thiểu : 1000 x 50 = 50 KB

Kích thước tối đa : 2000 x 50= 100 KB

9.Quan hệ PHIẾU CHI

PHIEUCHI ( MSPC , TongTien , NoiDung , MaNCC )

Tên quan hệ : PHIEUCHI

STT Thuộc

Tính

Diễn Giải

Kiểu DL

Số Byte MGT Loại DL Ràng

Buộc

phiếu chi

Tổng số byte : 70

Số dòng tối thiểu : 1000

Số dòng tối đa : 2000

Kích thước tối thiểu : 1000 x 70 = 70 KB

Kích thước tối đa : 2000 x 70 = 140 KB

10.Quan hệ PHIẾU NHẬP HÀNG

PHIEUNHAPHANG (MSPN, NgayNhap , MaNCC ,MaNV )

Tên quan hệ : PHIEUNHAPHANG

STT Thuộc

Tính

Diễn Giải

Kiểu DL

Số Byte MGT Loại DL Ràng

Buộc

phiếu nhập

CT

10

Trang 17

nhân viên

Tổng số byte : 40

Số dòng tối thiểu : 1000

Số dòng tối đa : 3000

Kích thước tối thiểu : 1000 x 40 = 40 KB

Kích thước tối đa : 3000 x 40 = 120 KB

11.Quan hệ MẶT HÀNG

MATHANG ( MaH , TenMH)

Tên quan hệ : MATHANG

STT Thuộc

Tính

Diễn Giải

Kiẻu DL

Số Byte Loại DL MGT Ràng

Tổng số byte : 40

Số dòng tối thiểu : 1000

Số dòng tối đa : 2000

Kích thước tối thiểu : 1000 x 40 = 40KB

Kích thước tối đa : 2000 x 40 =80 KB

12.Quan hệ MẶT HÀNG _ HÓA ĐƠN

MH_HD (MaH, MaHD , SL,DG,DVTinh)

STT Thuộc

Tính

Diễn Giải

Kiểu DL

Số Byte

Trang 18

Tổng số byte : 45

Số dòng tối thiểu : 1000

Số dòng tối đa : 2000

Kích thước tối thiểu : 1000 x 45 = 45 KB

Kích thước tối đa : 2000 x 45= 90 KB

13.Quan hệ KHO

KHO ( MaKho , TonKho )

Tên quan hệ : KHO

STT Thuộc

Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc

Tổng số byte : 20

Số dòng tối thiểu : 100

Số dòng tối đa : 200

Kích thước tối thiểu : 20 x 100 = 2 KB

Kích thước tối đa : 20 x 200 = 4 KB

14.Quan hệ : PHIẾU NHẬP HÀNG _KHO

PNH_KHO ( MSPN ,MaKhu , SL ,DVTinh ,DG)

Tên quan hệ : PNH_KHO

STT Thuộc

Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc

1 MSPN Mã số

phiếu nhập

Trang 19

5 DG ST 10 B

Tổng số byte : 45

Số dòng tối thiểu : 200

Số dòng tối đa : 400

Kích thước tối thiểu : 200 x 45 =9 KB

Kích thước tối đa : 400 x 45 = 18 KB

15.Quan hệ PHIẾU XUẤT HÀNG

PHIEUXUATHANG ( MSPX, NgayXuat , MaNV )

Tên quan hệ : PHIEUXUATHANG

STT Thuộc

Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc

phiếu xuất

Tổng số byte : 30

Số dòng tối thiểu : 1000

Só dòng tối đa : 2000

Kích thước tối thiểu : 1000 x 30 = 30KB

Kích thước tối đa : 2000 x 30= 60 KB

16 Quan hệ PHIÉU XUẤT HÀNG_ KHO

PXH_KHO ( MSPX, MaKhu, SL , DVTinh, DG)

Tên quan hệ : PXH _KHO

STT Thuộc

Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc

phiếu xuất

Trang 20

Tổng số byte : 45

Số dòng tối thiểu : 1000

Số dòng tối đa : 2000

Kích thước tối thiểu : 1000 x 45 = 45 KB

Kích thước tối đa : 2000 x 45 =90 KB

17 Quan hệ NHÂN VIÊN

NHANVIEN (MaNV , TenNV , GT , LoaiNV , DC ,DT,Luong)

Tên quan hệ : NHANVIEN

STT Thuộc

Tính Diễn

Giải

Kiểu DL

Số Byte MGT Loại DL Ràng

Buộc

nhân viên

nhân viên

của nhânviên

Tổng số byte : 121

Số dòng tối thiểu : 100

Số dòng tối đa : 200

Kích thước tối thiểu : 100x 121 = 12.1 KB

Kích thước tối đa : 200 x 121 = 24.2 KB

18 Quan hệ :PHIẾU XUẤT HÀNG_MẶT HÀNG

PXH_MH(MSPX, MaH,SL,DG,DVTinh)

Tên quan hệ: PXH_MHSTT Thuộc Kiểu Số MGT Loại Ràng Buộc

Trang 21

Tổng số byte:40 Số dòng tối thiểu : 100

Số dòng tối đa : 200

Kích thước tối thiểu : 100x 40= 4 KB

Kích thước tối đa : 200 x 40 = 8KB

4 Mô tả bảng tổng kết

a Tổng kết quan hệ

STT Tên Quan Hệ Số Byte Kích Thước tói đa

Trang 22

DONDATHANG, PHIEUGIAOHANG, DDH_MH

2 NgayDat Ngày

đặt hàng

DONDATHANG

3 NgayGiao Ngày

giao hàng

DONDATHANG,PHIEUGIAOHANG

4 TongTien Tổng

tiền giao hàng

DONDATHANG ,PHIEUMUAHANG,PHIEUCHI,HOADON

kháchhàng

KHACHHANG,DONDATHANG,HOADON

số phiếugiao

DONDATHANG ,PHIEUGIAOHANG

7 TenKH Tên

kháchhàng

PHIEUGIAOHANG

11 NgayBan Ngày

bán hàng

HOADON

12 TenNCC Tên NCC

Trang 23

nhà cung cấp

13 DVTinh Đơn

vị tính

NCC_MH ,PXH_MH,MH_HD,PNH_KHO,PXH_KHO,DDH_MH

lượng

NCC_MH ,MH_HD,PNH_KHO,PXH_KHO,DDD_MH,PXH_MH

giá

NCC_MH ,MH_HD,PNH_KHO,PXH_KHO,DDD_MH,PXH_MH

NHANVIEN ,PHIEUXUATHANG, PHIEUNHAPHANG,PHIEUMUAHANG,HOADON

số

PHIEUCHI

Trang 24

số phiếunhập

PHIEUNHAPHANG,PNH_KHO

mặt hàng

3.1.2 Menu quản lý danh mục

Quản lý các danh mục Nhà cung cấp, Nhân viên, và các Mặt hàng

Trang 25

3.1.3 Menu quản lý kho

Menu này chỉ quản lý các: Phiếu nhập hàng, Phiếu xuất hàng, Xem phiếu, Báocáo nhập-xuất-tồn

3.1.4 Menu quản lý bán hàng

Menu quản lý các Hóa đơn, Đơn đặt hàng, Báo cáo doanh thu

Trang 27

cung cấp Them-click()

cung cấp Xoa-click()

cung cấp

click()

cung cấp

click()

cung cấp

click()

và đóng

click()

Trang 28

Dong-Hủy Button Hủy các

thông tin

có trên form

click()

Hủy-3.2.2 From quản lý nhân viên

Dữ liệu Mục đích Hàm liên

quan

Giá trị Default

Mã số

nhân viên

Textbox 8 kí tự Nhập từ

bàn phímTên nhân

Trang 29

bàn phímLoại nhân

viên

nhân viênGiới tính Radiobutton Nhập từ

radiobutton

nhân viên

click

nhân viên Xoa()-click

nhân viên Sua()-click

nhân viên

click

nhân viên

click

thông tin

có trên form

click()

Trang 30

bàn phímĐơn vị

hàng

click

click()

3.2.4 Form quản lý phiếu nhập hàng

Tên đối Kiểu đối Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên Giá trị

Trang 31

tượng tượng quan Default

Mã số

phiếu

động thêmmỗi khi thêm 1 phiếu nhậpNgày

nhập

Picker dd/tt/nm Chọn từ

picker

Ngày hiệnhành

Mã số nhà

cung cấp

nhà cung cấpTên nhà

tính Textbox Kiểu số nguyên Nhập từ bàn phím

Số lượng Textbox Kiểu số

nguyên

Lấy tự động nhờ

mã hàng,pnh

SLN(mah,pnh)

Đơn giá Textbox Kiểu số

thực

Lấy tự động nhờ

mã hàng,pnh

DGN(mah,pnh)

Tổng tiền của các mặt hàng nhập kho

Tong(mah,pnh)

phiếu nhập

click

phiếu Luu()-click

Trang 32

thông tin

có trên form

Mã nhân

viên

Textbox 8 kí tự Nhập từ bàn

phímNgày xuất Picker dd/tt/nm Chọn từ

picker

Ngày hiệnhành

phímTên hàng Textbox Nhập từ bàn

Trang 33

Thêm Button Thêm 1

phiếu nhập

click

phiếu nhập

click

thông tin

có trên form

click()

3.2.6 From quản lý báo cáo nhập-xuất-tồn

ngày

Picker dd//tt//nm Chọn từ

picker

Ngày hiện hành

Mã hàng Textbox 8 kí tự Nhập từ bàn

phímTên hàng Textbox

nhờ mã hàng,mspn

Slnhap(mah)

Trang 34

nhờ mã hàng,mspx

toán từ sln,slx

Trang 35

mã hàng,mã háo đơn

nhờ mã hàng,pnh

DGN(mah,mahd)

Lấy tự động nhờ

mã hàng,mã háo đơnĐơn vị

tính Textbox Lấy tự động nhờ mã

hàng,pnh

DVT(mah,mahd) Lấy tự động nhờ

mã hàng,mã háo đơnTổng cộng Textbox

Dong-click()

3.2.8 Form quản lý đơn đặt hàng

Trang 36

hiện hành

Trang 37

Ngày hiện

Trang 39

Phần 4: Giải thuật xử lý ô 4.1 Giải thuật xử lý form quản lý nhà cung cấp

Tên giải thuật: Them-click()

Form: Quản lý nhà cung cấp

Input: MaNCC,TenNCC,DC,DT

Output: Lưu xuống cơ sở dữ liệu

Table liên quan: NCC,NCC_MH,PHIEUNHAPHANG,PHIEUCHI,PHIEUMUAHANGGiải thuật

S

MaNCC: manccTenNCC: tennccDC: dc

x.DT: dt

Đóng table NCC và các table liên quanLưu các giá trị trên form vào table

Trang 40

Tên giải thuật: Xoa-click()

Form: Quản lý nhà cung cấp

Input: MaNCC,TenNCC,DC,DT

Output: Lưu xuống cơ sở dữ liệu

Table liên quan: NCC,NCC_MH,PHIEUNHAPHANG,PHIEUCHI,PHIEUMUAHANGGiải thuật

MaNCC: manccTenNCC: tennccDC: dc

Đóng table NCC và các table liên quan

Trả các giá trị trong table NCC ở dòng x

và những giá trị liên quan tới dòng x ở table khác về giá trị NULL

Ngày đăng: 27/11/2013, 02:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4.Mô tả bảng tổng kết - Phân tích thiết kế hệ thống quản lý cửa hàng bách hóa
4. Mô tả bảng tổng kết (Trang 21)
Output: Trả về màn hình chính - Phân tích thiết kế hệ thống quản lý cửa hàng bách hóa
utput Trả về màn hình chính (Trang 72)
Output: Trả về màn hình chính Table liên quan: HOADON Giải thuật - Phân tích thiết kế hệ thống quản lý cửa hàng bách hóa
utput Trả về màn hình chính Table liên quan: HOADON Giải thuật (Trang 77)
Output: Trả về màn hình chính Table liên quan: MATHANG Giải thuật - Phân tích thiết kế hệ thống quản lý cửa hàng bách hóa
utput Trả về màn hình chính Table liên quan: MATHANG Giải thuật (Trang 86)
4.9 Form quản lý báo cáo doanh thu - Phân tích thiết kế hệ thống quản lý cửa hàng bách hóa
4.9 Form quản lý báo cáo doanh thu (Trang 86)
5.2 Bảng phân cơng cơng việc - Phân tích thiết kế hệ thống quản lý cửa hàng bách hóa
5.2 Bảng phân cơng cơng việc (Trang 89)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w