Trờng : Trớc khi giao bài cho giáo viên chấm.. Hiệu trởng dọc phách theo đờng kẻ này.. Điểm Nhận xét của giáo viên Số phách Bài 1... Bài 7: 2 điểm Viết được phộp tớnh đỳng ở mỗi phần đư
Trang 1<
=
Phòng giáo dục và đào kiểm tra định kì cuối học kì I
Mụn : Toỏn lớp 1
( Thời gian 40 phỳt)
Họ và tên:………Lớp……
Trờng :
Trớc khi giao bài cho giáo viên chấm Hiệu trởng dọc phách theo đờng kẻ này.
Điểm Nhận xét của giáo viên Số phách
Bài 1 Viết cỏc số: 1, 9,3,7,5 (1 điểm)
a) Theo thứ tự từ bộ đến lớn:………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bộ:………
Bài 2 Tớnh ( 1điểm)
8 6 10 7
+ - - +
1 1 2 3
… … … …….
Bài 3: Tớnh (1 điểm)
7 + 0 + 2 = …… 4 + 3 + 1 =………
8 - 1 - 3 =……… 9 - 2 + 3 = ……
Bài 4: (2 điểm)
10 – 2 …… 5 + 2 6 + 3…… 9 + 1
?
2 + 3 …….3 + 2 4 + 5…… 9 - 2
Trang 2Bài 5 Điền số vào ô trống (1 điểm)
+ 4 = 8 9 - = 2
5 + = 5 + 2 3 + 5 = 1 +
Bài 6 (1điểm) :
a/ Có 3 hình
b/ Có 4 hình
Bài 7 : Viết phép tính thích hợp ( 2 điểm)
a Có : 6 cây
Trồng thêm : 3 cây
Có tất cả :…cây?
b Có : 10 quả
Cho đi : 3 quả
Còn lại :… quả?
Bài 8 Trong hình bên (1 điểm)
Có… hình tam giác
Có… hình vuông
-0o0 -Biểu điểm
Trang 3Bài 1: ( 1 điểm) Viết được dóy số của mỗi phần được 0,5 điểm.
Bài 2: ( 1 điểm) Làm đỳng mỗi phộp tớnh được 0,25 điểm
Bài 3: (1 điểm) Làm đỳng mỗi phộp tớnh được 0,25 điểm
Bài 4: ( 1 điểm) Làm đỳng mỗi phộp tớnh được 0,5 điểm
Bài 5: (1 điểm) Làm đỳng mỗi phộp tớnh được 0,25 điểm
Bài 6: (1 điểm) viết được vào phần a cú 3 hỡnh tam giỏc
viết được vào phần b cú 4 hỡnh trũn
Bài 7: (2 điểm) Viết được phộp tớnh đỳng ở mỗi phần được 1 điểm
b
Bài 8: (1 điểm) điền đỳng mỗi chỗ chấm được 0,5 điểm
Cú 4 hỡnh tam giỏc
Cú 3 hỡnh vuụng
Làm đỳng cả bài sạch sẽ cho điểm tối đa.
Phòng giáo dục và đào kiểm tra định kì cuối học kì I
Mụn : Tiếng Việt lớp 1
( Thời gian 35 phỳt)
Họ và tên:………Lớp……
Trờng :
6 + 3 = 9
10 - 3 = 7
Trang 4Trớc khi giao bài cho giáo viên chấm Hiệu trởng dọc phách theo đờng kẻ này.
Điểm Nhận xét của giáo viên Số phách
I Viết ( 40 phút)
Bài 1: Hãy viết các vần ( Giáo viên đọc mỗi vần chỉ viết 1 lần)
Bài 2: Hãy viết các từ ( Giáo viên đọc mỗi vần chỉ viết 1 lần)
Bài 3: Viết khổ thơ sau:
Ai trồng cây
Ngời đó có tiếng hát Trên vòm cây
Chim hót lời mê say
Trang 5II §äc
Bµi 1: Nèi « ch÷ cho phï hîp: ( 1,5 ®iÓm)
Bµi 2: §iÒn tõ ng÷:
……… …………
Trang 6Biểu điểm mụn Tiếng Việt
I Viết:
Bài 1: Viết vần sau: ôm, au, iêu, iên, uông, anh
* Viết đúng mẫu, đẹp mỗi vần cho 0,5 điểm
Bài 2: Viết từ sau: bông hồng, gọng kính, cánh diều, thênh thang
* Viết đúng mẫu, đẹp mỗi từ cho 0,75 điểm
Bài 3: Viết đúng, đẹp khổ thơ cho 4 điểm.
II Đọc
Bài 1: ( 4 điểm)
a 1,5 điểm
Nối đúng mỗi cặp từ hợp nghĩa cho 0.5 điểm
b ( 3 điểm )
Học sinh điền đúng vào mỗi chỗ chấm cho 0,5 điểm
Phần kiểm tra đọc: ( 5,5 điểm)
(Giáo viên chọn trong sách TV 1 tập 1 các vần, từ ứng dụng, câu ứng dụng Yêu cầu mỗi học sinh đọc 4 vần khác nhau, 2 từ ứng dụng,1 câu ứng dụng Tránh tình trạng học sinh đọc theo bạn và đảm bảo sự t-ương quan giữa các học sinh.
Học sinh đọc thành tiếng không đánh vần cho 5,5 điểm.)
a Học sinh đọc vần (4 vần) đúng, nhanh: cho 1,5 điểm
Trang 7b Học sinh đọc từ ứng dụng ( có vần khác nhau) đúng , nhanh: cho 1,5 điểm
c Học sinh đọc đúng, nhanh, diễn cảm câu ứng dụng : cho 2,5
điểm)
Tuỳ theo khả năng đọc của học sinh để chiết điểm từng phần cho phù hợp