Việc tra cứu tính năng kỹ thuật của các loại xe này để phục khai thác sử dụng,cải tạo, sửa chữa chủ yếu dựa theo các tài liệu “Краткий автомобильныйКраткий автомобильныйсправочник” do Li
Trang 1PHỤ LỤC
LỜI MỞ ĐẦU 3
PHẦN I XE CHỈ HUY 4
1 UAZ - 469 4
2 UAZ – 31512, UAZ - 31514 7
3 UAZ - 31519 10
4 UAZ - 3153 13
5 UAZ - 3160 16
6 UAZ – 31601, UAZ – 31602 19
7 UAZ – 31622 22
8 UAZ - 3163 (Patriot) 25
9 UAZ Hunter 28
10 FORD RANGER XLS 2.2L 4x2 MT 31
11 FORD ESCAPE 33
12 FORD EVREST 37
13 NISSAN PATHFINDER 2006 41
14 NISSAN X-TRAIL 43
15 NISSAN PATROL VI (Y62) 47
16 NISSAN NAVARA 49
17 HONDA CRV 51
18 TOYOTA 4 RUNNER 53
19 TOYOTA FORTUNER 56
20 TOYOTA PRADO TXL 60
21 TOYOTA LAND CRUISER GX 4.5 62
22 TOYOTA LAND CRUISER 64
23 TOYOTA LEXUS GX 460 2020 66
24 TOYOTA HILUX 68
25 TOYOTA INOVA 72
26 MITSUBISHI PAJERO 74
27 MITSUBISHI ZINGER 78
28 SUZUKI VITARA 82
29 ISUZU ASCENDER 84
30 ISUZU HILANDER 86
Trang 231 HYUNDAI SANTAFE 89
32 SSANGYONG MUSSO 91
33 JEEP GRAND CHEROKEE 93
34 VINFAST LUX A2.0 95
35 VINFAST LUX SA2.0 97
PHẦN II XE DU LỊCH 99
36 TOYOTA CAMRY 99
37 TOYOTA COROLLA GR Sport 2020 103
38 TOYOTA ZACE 107
39 TOYOTA VIOS 109
40 TOYOTA SIENNA 111
41 FORD MONDEO 113
42 FORD FOCUS 115
43 FORD LASER 117
44 FORD TRANSIT 119
45 MAZDA-3 121
46 MAZDA-626 123
47 HYUNDAI EXEL 125
48 HYUNDAI AVANTE 127
49 HYUNDAI TUCSON 129
50 KIA SPECTRA 131
51 KIA CARENS 133
52 DAEWOO GENTRA 135
53 DAEWOO LACETTI 137
Trang 3LỜI MỞ ĐẦU
Trang bị Xe – máy của quân đội ta chủ yếu do Liên Xô (cũ) chế tạo và việntrợ Việc tra cứu tính năng kỹ thuật của các loại xe này để phục khai thác sử dụng,cải tạo, sửa chữa chủ yếu dựa theo các tài liệu “Краткий автомобильныйКраткий автомобильныйсправочник” do Liên Xô (cũ) biên soạn Nhằm đáp ứng việc tra cứu các thông số
kỹ thuật ô tô cho các đối tượng sinh viên trong quá trình học tập, đồng thời đápứng nhu cầu tham khảo của cán bộ kỹ thuật, năm 2004 Học viện Kỹ thuật quân sự
đã biên soạn tài liệu “Краткий автомобильныйSổ tay tra cứu tính năng kỹ thuật ô tô” nhưng nội dung quárộng, nhiều loại xe trong Sổ tay không có trong trang bị
Trong những năm gần đây, quân đội ta đã tiến hành mua sắm, bổ sung nhiềuloại xe – máy từ nhiều nguồn khác nhau để đưa vào trang bị, tài liệu tra cứu củacác loại xe – máy này còn đơn lẻ, chưa có sự thống kê đầy đủ để sử dụng rộng rãi.Mặt khác, chấp hành Quy hoạch sử dụng TBKT hiện có của Quân đội Nhân dânViệt Nam đến năm 2025 và những năm tiếp theo, trong đó có Quy hoạch trang bị
xe – máy theo Quyết định số 8974/QĐ-BQP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Bộtrưởng Bộ Quốc phòng, nhiều loại xe – máy đang dần được đưa ra khỏi biên chế
Để giải quyết vấn đề trên, Cục Xe-Máy/TCKT phối hợp với Trung tâm Ứngdụng Khoa học công nghệ cơ giới/Viện Kỹ thuật Cơ giới Quân sự/TCKT tổ chứcbiên dịch, điều chỉnh, bổ sung tài liệu “Краткий автомобильныйSổ tay tính năng xe ô tô quân sự” để thốngnhất nội dung, bổ sung thông số kỹ thuật các loại xe – máy mới được mua sắm đưa vàotrang bị, làm tài liệu tham khảo cho các đơn vị
Tài liệu “Краткий автомобильныйSổ tay tính năng xe ô tô quân sự” gồm 02 tập :
Trang 4PHẦN I XE CHỈ HUY
1 UAZ - 469
Hình 1-1 Xe UAZ-469
Hình 1-2 Xe UAZ-469B Bảng 1 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe UAZ – 469, UAZ 469-B
Trang 5TT Thông số Đơn vị UAZ – 469 UAZ – 469B
2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7 7
5 Kích thước xe
7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1442/1442
- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 56/4000
- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 167/2200-2500
- Dầu bôi trơn động cơ Loại (Lít) AC-8 (5,8 L)
Trang 6TT Thông số Đơn vị UAZ – 469 UAZ – 469B
20 Truyền lực chính
Kiểu kép:
Bánh răngcôn xoắn vàgiảm tốc bánhxe
Kiểu đơn:Bánh răngcôn xoắn
Trang 8Hình 2 Xe UAZ 31512, 31514 Bảng 2 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe UAZ – 31512, UAZ - 31514
2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7
5 Kích thước xe
7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1445/1445
- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 56/4000
- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 168 / 2200-2500
- Dầu bôi trơn động cơ Loại (Lít) AC-10П (5,8 L)
cả 4 số
- Tỷ số truyền các tay số 3,78 - 2,60-1,55 - 1,00
Trang 9TT Thông số Đơn vị UAZ – 31512 UAZ – 31514
Trang 10Hình 3 Xe UAZ - 31519 Bảng 3 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe UAZ – 31519
2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7
5 Kích thước xe
Trang 11TT Thông số Đơn vị UAZ – 31519
7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1445/1445
- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 56/4000
- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 168 / 2200-2500
- Dầu bôi trơn động cơ Loại (Lít) AC-10П (5,8 L)
Trang 12TT Thông số Đơn vị UAZ – 31519
Trang 13Hình 4 Xe UAZ – 3153
Bảng 4 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe UAZ – 3153
Trang 14TT Thông số Đơn vị Giá trị
2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 9
5 Kích thước xe
7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1445/1445
- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 61,8/4000
- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 189/2200-2500
- Dầu bôi trơn động cơ Loại (Lít) AC-10П (5,8 L)
- Tỷ số truyền các tay số 3,78 - 2,60-1,55 - 1,00
L: 4,12
20 Truyền lực chính Cầu trước có cơ cấu gài cầu
21 Hệ thống treo
Trang 15TT Thông số Đơn vị Giá trị
Trang 16Hình 5 Xe UAZ-3160 Bảng 5 Tính năng kỹ thuật xe UAZ - 3160
2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7
Trang 17TT Thông số Đơn vị Giá trị
5 Kích thước xe
7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1445/1445
- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 66/4000
- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 175/2800-3200
- Dầu bôi trơn động cơ Loại (Lít) AC-10П (5,8 L)
Trang 18TT Thông số Đơn vị Giá trị
Trang 19Hình 6 Xe UAZ - 31601, UAZ - 31602 Bảng 6 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe UAZ – 31601, UAZ - 31602
2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7
5 Kích thước xe
7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1445/1445
Trang 20TT Thông số Đơn vị UAZ – 31601 UAZ – 31602
- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 73,5/4000 94,1/4400
- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 214/2200-2500 217/2500
- Dầu bôi trơn động cơ Loại(Lít) AC-10П(5,8 L) AC-10П(7 L)
Trang 21TT Thông số Đơn vị UAZ – 31601 UAZ – 31602
phanh sau guốc – tang trống
4211.3078-01
6012.3078,406.3708
7 UAZ – 31622
Trang 22Hình 7 Xe UAZ - 31622 Bảng 7 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe UAZ - 31622
2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 9
5 Kích thước xe
7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 2080/1828
Trang 23TT Thông số Đơn vị Giá trị
- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 94,1/4400
- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 217/2500
- Dầu bôi trơn động cơ Loại(Lít) AC-10П(7 L)
Trang 24TT Thông số Đơn vị Giá trị
23 Hệ thống phanh
- Phanh chính
Dẫn động thủy lực, trợ lựcchân không Phanh trướcđĩa, phanh sau guốc – tang
Trang 25Hình 8 Xe UAZ 3163 (Patriot) Bảng 8 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe UAZ 3163 (Patriot)
2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 9
Trang 26TT Thông số Đơn vị Giá trị
5 Kích thước xe
7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 2080/1828
- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 94,1/4400
- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 217/2500
- Dầu bôi trơn động cơ Loại(Lít) AC-10П(7 L)
Trang 27TT Thông số Đơn vị Giá trị
Trang 28Hình 9 Xe UAZ Hunter Bảng 9 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe UAZ Hunter
Trang 29TT Thông số Đơn vị Giá trị
2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 5
5 Kích thước xe
7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1445/1445
- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 94,1/4400
- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 217/2500
- Dầu bôi trơn động cơ Loại(Lít) AC-10П(7 L)
Trang 30TT Thông số Đơn vị Giá trị
Trang 31Hình 10 Xe Ford Ranger XLS 4x2 MT Bảng 10 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe Ford Ranger XLS 4x2 MT
2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 5
-5 Kích thước xe
7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1560/1560
- Công suất lớn nh++ất/vận tốc kW/(r/min) 160/3200
Trang 32TT Thông số Đơn vị Giá trị
11 FORD ESCAPE
Trang 33Hình 11 Xe FORD Escape Bảng 11-1 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe Ford Escape
TT Thông số Đơn vị 2.3L XLS Escape 2.3L XLT Escape
2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 5 5
-5 Kích thước xe
7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1550/1530 1550/1530
Trang 34TT Thông số Đơn vị 2.3L XLS Escape 2.3L XLT Escape
- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 106/6000
- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 192/4000
Bảng 11-2 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe Ford Escape (Tiếp theo)
TT Thông số Đơn vị 2.3L XLS AT Escape 3.0L XLT AT Escape
2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 5 5
-5 Kích thước xe
7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1540/1520 1550/1530
Trang 35TT Thông số Đơn vị 2.3L XLS AT Escape 3.0L XLT AT Escape
- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 106/6000 111/6000
- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 192/4000 265/4750
cấp
Tự động 4cấp
- Tỷ số truyền các tay số 2,8 -1,54
1,00 – 0,7
2,899-1,5711,00-0,698
Trang 3612 FORD EVREST
Trang 37Hình 12 Xe FORD Everest Titanium 2.0L AT Bảng 12-1 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe FORD Everest
TT Thông số Đơn vị MT 4x2 Everest MT 4x4 Everest
2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7 8
-5 Kích thước xe
7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1475/1470
- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 109/3500
- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 260/2000
chống lắc
thanh ổn định liên kết
Trang 38TT Thông số Đơn vị MT 4x2 Everest MT 4x4 Everest
19 Bánh xe
20 Hệ thống phanh
Bảng 12-2 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe FORD Everest (Tiếp theo)
TT Thông số Đơn vị Petrol XL Everest Titanium Everest
2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7 7
-5 Kích thước xe
7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1475/1470 1475/1470
Bi-TurboDiesel 2.0LI4 TDCi
Trang 39TT Thông số Đơn vị Petrol XL Everest Titanium Everest
- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 121/4500 156,7/3750
- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 202/3500 500/1750-2000
túi khí
Đai an toàn,túi khí
Trang 4013 NISSAN PATHFINDER 2006
Hình 13 Xe Nisan Pathfinder 2006 Bảng 13 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe Nisan Pathfinder 2006
2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7
-5 Kích thước xe
Trang 41TT Thông số Đơn vị Giá trị
7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1570/1570
- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 200/5600
- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 385/4000
- Treo sau
Lò xo trụ, ống giảmchấn và thanh ổn định
Trang 4214 NISSAN X-TRAIL
Hình 14 NISSAN X-Trail Bảng 14-1 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe NISSAN X-Trail
TT Thông số Đơn vị X-Trail 2.5 AT X-Trail 2.5 MT
2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 5 7
-5 Kích thước xe
7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1530/1530 1530/1530
Trang 43-TT Thông số Đơn vị X-Trail 2.5 AT X-Trail 2.5 MT
- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 121/6000
- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 225/4000
3,5 – 1,9441,258 – 0,9470,733L: 3,374
20 Hệ thống phanh Phanh đĩa tất cả các bánh
túi khí
Đai an toàn,túi khí
Trang 44Bảng 14-2 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe NISSAN X-Trail 2.5 SV
2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7
-5 Kích thước xe
7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1575/1575
- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 126/6000
- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 233/4000
15 Ly hợp
16 Hộp số
Hộp số vô cấp điện tửXtronic-CVT với chế độ
Trang 45TT Thông số Đơn vị Giá trị
- Treo sau
Lò xo trụ, ống giảmchấn và thanh ổn định
15 NISSAN PATROL VI (Y62)
Trang 46Hình 15 Xe NISSAN Patrol VI (Y62) Bảng 15 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe NISSAN Patrol VI (Y62)
2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7
-5 Kích thước xe
7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1706/1704
- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 298/5800
- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 560/4000
Trang 47TT Thông số Đơn vị Giá trị
15 Ly hợp
- Tỷ số truyền các tay số
1-4.887, 2-3.170, 2.027, 4-1.412, 5-1.000,6-0.864, 7-0.775, L-4.041
Trang 48Hình 16 Xe NISSAN Navara NP300 Bảng 16 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe NISSAN Navara NP300
2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 5
-5 Kích thước xe
7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1570/1570
Trang 49TT Thông số Đơn vị Giá trị
- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 180/4000
- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 4032000
15 Ly hợp
- Tỷ số truyền các tay số
4,685 - 2,487 - 1,6231,207 - 1,000 - 0,808
23 Hệ thống an toàn Dây đai an toàn, túi khí
17 HONDA CRV
Trang 50Hình 17 Xe HONDA CRV 1.5E 2020 Bảng 17 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe HONDA CRV 1.5E 2020
2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7
-5 Kích thước xe
7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1601/1617
Turbo
Trang 51TT Thông số Đơn vị Giá trị
hàng
- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 140/5600
- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 240/2000 - 5000
Trang 52Hình 18 Xe TOYOTA 4RUNNER Bảng 18-1 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe TOYOTA 4RUNNER
Limited
4Runner SRS5 V8
1 Công thức bánh xe
2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 5 5
-5 Kích thước xe
7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1575/1575
Trang 53TT Thông số Đơn vị 4Runner V8
Limited
4Runner SRS5 V8
- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 194/5400
- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 300/3400
23 Hệ thống an toàn Dây đai an toàn, túi khí
Bảng 18-2 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe TOYOTA 4RUNNER (tiếp theo)
Sport Edition
4Runner SR5 V6
1 Công thức bánh xe
2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 5 5
-5 Kích thước xe
7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1575/1575
Trang 54-TT Thông số Đơn vị 4Runner V6
Sport Edition
4Runner SR5 V6
- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 176/5200
- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 261/4000
Trang 55Hình 19 Xe TOYOTA Fortuner Bảng 19-1 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe TOYOTA Fortuner
2.5G MT
Fortuner 2.5G IMV4
2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7 7
-5 Kích thước xe
7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1540/1540
Trang 56TT Thông số Đơn vị Fortuner
2.5G MT
Fortuner 2.5G IMV4
- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 75/3600
- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 260/1600
xoắn, thanh cân bằng
23 Hệ thống an toàn Dây đai an toàn, túi khí
Bảng 19-2 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe TOYOTA Fortuner (Tiếp theo)
2.7V AT
Fortuner 2.7V IMV4
2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7 7
Trang 57TT Thông số Đơn vị Fortuner
2.7V AT
Fortuner 2.7V IMV4
-5 Kích thước xe
7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1540/1540
- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 117/5200
- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 241/3800
xoắn, thanh cân bằng
Trang 58TT Thông số Đơn vị Fortuner
2.7V AT
Fortuner 2.7V IMV4
23 Hệ thống an toàn Dây đai an toàn, túi khí
20 TOYOTA PRADO TXL
Trang 59Hình 20 Xe TOYOTA Prado TXL Bảng 20 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe TOYOTA Prado TXL
2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7
-5 Kích thước xe
7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1620/1620
Trang 60TT Thông số Đơn vị Giá trị
- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 130/4800
- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 255/4000
xo xoắn, thanh cân bằng
xoắn và thanh cân bằng
23 Hệ thống an toàn Dây đai an toàn, túi khí
21 TOYOTA LAND CRUISER GX 4.5
Trang 61Hình 21 Xe TOYOTA Land Cruiser GX 4.5 Bảng 21 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe TOYOTA Land Cruiser GX 4.5
2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 8
-5 Kích thước xe
7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1620/1615
- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 179/4600
- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 407/3600
15 Ly hợp
Cơ khí 5 cấp
Trang 62TT Thông số Đơn vị Giá trị
xo xoắn, thanh cân bằng
xoắn và thanh cân bằng
23 Hệ thống an toàn Dây đai an toàn, túi khí
22 TOYOTA LAND CRUISER
Trang 63Hình 22 Xe TOYOTA Land Cruiser Bảng 22 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe TOYOTA Land Cruiser
2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7
-5 Kích thước xe
7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1650/1645
- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 227/5500
- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 439/3400
15 Ly hợp
Trang 64TT Thông số Đơn vị Giá trị
- Tỷ số truyền các tay số
3,333 – 1,960 -1,353 –1,0 – 0,728 – 0,588 – L:
3,061
17 Truyền lực chính
18 Hệ thống treo