1. Trang chủ
  2. » Tất cả

So tay Oto T1 XE CH-30-7-2020

136 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 136
Dung lượng 10,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Việc tra cứu tính năng kỹ thuật của các loại xe này để phục khai thác sử dụng,cải tạo, sửa chữa chủ yếu dựa theo các tài liệu “Краткий автомобильныйКраткий автомобильныйсправочник” do Li

Trang 1

PHỤ LỤC

LỜI MỞ ĐẦU 3

PHẦN I XE CHỈ HUY 4

1 UAZ - 469 4

2 UAZ – 31512, UAZ - 31514 7

3 UAZ - 31519 10

4 UAZ - 3153 13

5 UAZ - 3160 16

6 UAZ – 31601, UAZ – 31602 19

7 UAZ – 31622 22

8 UAZ - 3163 (Patriot) 25

9 UAZ Hunter 28

10 FORD RANGER XLS 2.2L 4x2 MT 31

11 FORD ESCAPE 33

12 FORD EVREST 37

13 NISSAN PATHFINDER 2006 41

14 NISSAN X-TRAIL 43

15 NISSAN PATROL VI (Y62) 47

16 NISSAN NAVARA 49

17 HONDA CRV 51

18 TOYOTA 4 RUNNER 53

19 TOYOTA FORTUNER 56

20 TOYOTA PRADO TXL 60

21 TOYOTA LAND CRUISER GX 4.5 62

22 TOYOTA LAND CRUISER 64

23 TOYOTA LEXUS GX 460 2020 66

24 TOYOTA HILUX 68

25 TOYOTA INOVA 72

26 MITSUBISHI PAJERO 74

27 MITSUBISHI ZINGER 78

28 SUZUKI VITARA 82

29 ISUZU ASCENDER 84

30 ISUZU HILANDER 86

Trang 2

31 HYUNDAI SANTAFE 89

32 SSANGYONG MUSSO 91

33 JEEP GRAND CHEROKEE 93

34 VINFAST LUX A2.0 95

35 VINFAST LUX SA2.0 97

PHẦN II XE DU LỊCH 99

36 TOYOTA CAMRY 99

37 TOYOTA COROLLA GR Sport 2020 103

38 TOYOTA ZACE 107

39 TOYOTA VIOS 109

40 TOYOTA SIENNA 111

41 FORD MONDEO 113

42 FORD FOCUS 115

43 FORD LASER 117

44 FORD TRANSIT 119

45 MAZDA-3 121

46 MAZDA-626 123

47 HYUNDAI EXEL 125

48 HYUNDAI AVANTE 127

49 HYUNDAI TUCSON 129

50 KIA SPECTRA 131

51 KIA CARENS 133

52 DAEWOO GENTRA 135

53 DAEWOO LACETTI 137

Trang 3

LỜI MỞ ĐẦU

Trang bị Xe – máy của quân đội ta chủ yếu do Liên Xô (cũ) chế tạo và việntrợ Việc tra cứu tính năng kỹ thuật của các loại xe này để phục khai thác sử dụng,cải tạo, sửa chữa chủ yếu dựa theo các tài liệu “Краткий автомобильныйКраткий автомобильныйсправочник” do Liên Xô (cũ) biên soạn Nhằm đáp ứng việc tra cứu các thông số

kỹ thuật ô tô cho các đối tượng sinh viên trong quá trình học tập, đồng thời đápứng nhu cầu tham khảo của cán bộ kỹ thuật, năm 2004 Học viện Kỹ thuật quân sự

đã biên soạn tài liệu “Краткий автомобильныйSổ tay tra cứu tính năng kỹ thuật ô tô” nhưng nội dung quárộng, nhiều loại xe trong Sổ tay không có trong trang bị

Trong những năm gần đây, quân đội ta đã tiến hành mua sắm, bổ sung nhiềuloại xe – máy từ nhiều nguồn khác nhau để đưa vào trang bị, tài liệu tra cứu củacác loại xe – máy này còn đơn lẻ, chưa có sự thống kê đầy đủ để sử dụng rộng rãi.Mặt khác, chấp hành Quy hoạch sử dụng TBKT hiện có của Quân đội Nhân dânViệt Nam đến năm 2025 và những năm tiếp theo, trong đó có Quy hoạch trang bị

xe – máy theo Quyết định số 8974/QĐ-BQP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Bộtrưởng Bộ Quốc phòng, nhiều loại xe – máy đang dần được đưa ra khỏi biên chế

Để giải quyết vấn đề trên, Cục Xe-Máy/TCKT phối hợp với Trung tâm Ứngdụng Khoa học công nghệ cơ giới/Viện Kỹ thuật Cơ giới Quân sự/TCKT tổ chứcbiên dịch, điều chỉnh, bổ sung tài liệu “Краткий автомобильныйSổ tay tính năng xe ô tô quân sự” để thốngnhất nội dung, bổ sung thông số kỹ thuật các loại xe – máy mới được mua sắm đưa vàotrang bị, làm tài liệu tham khảo cho các đơn vị

Tài liệu “Краткий автомобильныйSổ tay tính năng xe ô tô quân sự” gồm 02 tập :

Trang 4

PHẦN I XE CHỈ HUY

1 UAZ - 469

Hình 1-1 Xe UAZ-469

Hình 1-2 Xe UAZ-469B Bảng 1 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe UAZ – 469, UAZ 469-B

Trang 5

TT Thông số Đơn vị UAZ – 469 UAZ – 469B

2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7 7

5 Kích thước xe

7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1442/1442

- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 56/4000

- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 167/2200-2500

- Dầu bôi trơn động cơ Loại (Lít) AC-8 (5,8 L)

Trang 6

TT Thông số Đơn vị UAZ – 469 UAZ – 469B

20 Truyền lực chính

Kiểu kép:

Bánh răngcôn xoắn vàgiảm tốc bánhxe

Kiểu đơn:Bánh răngcôn xoắn

Trang 8

Hình 2 Xe UAZ 31512, 31514 Bảng 2 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe UAZ – 31512, UAZ - 31514

2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7

5 Kích thước xe

7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1445/1445

- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 56/4000

- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 168 / 2200-2500

- Dầu bôi trơn động cơ Loại (Lít) AC-10П (5,8 L)

cả 4 số

- Tỷ số truyền các tay số 3,78 - 2,60-1,55 - 1,00

Trang 9

TT Thông số Đơn vị UAZ – 31512 UAZ – 31514

Trang 10

Hình 3 Xe UAZ - 31519 Bảng 3 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe UAZ – 31519

2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7

5 Kích thước xe

Trang 11

TT Thông số Đơn vị UAZ – 31519

7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1445/1445

- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 56/4000

- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 168 / 2200-2500

- Dầu bôi trơn động cơ Loại (Lít) AC-10П (5,8 L)

Trang 12

TT Thông số Đơn vị UAZ – 31519

Trang 13

Hình 4 Xe UAZ – 3153

Bảng 4 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe UAZ – 3153

Trang 14

TT Thông số Đơn vị Giá trị

2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 9

5 Kích thước xe

7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1445/1445

- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 61,8/4000

- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 189/2200-2500

- Dầu bôi trơn động cơ Loại (Lít) AC-10П (5,8 L)

- Tỷ số truyền các tay số 3,78 - 2,60-1,55 - 1,00

L: 4,12

20 Truyền lực chính Cầu trước có cơ cấu gài cầu

21 Hệ thống treo

Trang 15

TT Thông số Đơn vị Giá trị

Trang 16

Hình 5 Xe UAZ-3160 Bảng 5 Tính năng kỹ thuật xe UAZ - 3160

2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7

Trang 17

TT Thông số Đơn vị Giá trị

5 Kích thước xe

7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1445/1445

- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 66/4000

- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 175/2800-3200

- Dầu bôi trơn động cơ Loại (Lít) AC-10П (5,8 L)

Trang 18

TT Thông số Đơn vị Giá trị

Trang 19

Hình 6 Xe UAZ - 31601, UAZ - 31602 Bảng 6 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe UAZ – 31601, UAZ - 31602

2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7

5 Kích thước xe

7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1445/1445

Trang 20

TT Thông số Đơn vị UAZ – 31601 UAZ – 31602

- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 73,5/4000 94,1/4400

- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 214/2200-2500 217/2500

- Dầu bôi trơn động cơ Loại(Lít) AC-10П(5,8 L) AC-10П(7 L)

Trang 21

TT Thông số Đơn vị UAZ – 31601 UAZ – 31602

phanh sau guốc – tang trống

4211.3078-01

6012.3078,406.3708

7 UAZ – 31622

Trang 22

Hình 7 Xe UAZ - 31622 Bảng 7 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe UAZ - 31622

2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 9

5 Kích thước xe

7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 2080/1828

Trang 23

TT Thông số Đơn vị Giá trị

- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 94,1/4400

- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 217/2500

- Dầu bôi trơn động cơ Loại(Lít) AC-10П(7 L)

Trang 24

TT Thông số Đơn vị Giá trị

23 Hệ thống phanh

- Phanh chính

Dẫn động thủy lực, trợ lựcchân không Phanh trướcđĩa, phanh sau guốc – tang

Trang 25

Hình 8 Xe UAZ 3163 (Patriot) Bảng 8 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe UAZ 3163 (Patriot)

2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 9

Trang 26

TT Thông số Đơn vị Giá trị

5 Kích thước xe

7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 2080/1828

- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 94,1/4400

- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 217/2500

- Dầu bôi trơn động cơ Loại(Lít) AC-10П(7 L)

Trang 27

TT Thông số Đơn vị Giá trị

Trang 28

Hình 9 Xe UAZ Hunter Bảng 9 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe UAZ Hunter

Trang 29

TT Thông số Đơn vị Giá trị

2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 5

5 Kích thước xe

7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1445/1445

- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 94,1/4400

- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 217/2500

- Dầu bôi trơn động cơ Loại(Lít) AC-10П(7 L)

Trang 30

TT Thông số Đơn vị Giá trị

Trang 31

Hình 10 Xe Ford Ranger XLS 4x2 MT Bảng 10 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe Ford Ranger XLS 4x2 MT

2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 5

-5 Kích thước xe

7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1560/1560

- Công suất lớn nh++ất/vận tốc kW/(r/min) 160/3200

Trang 32

TT Thông số Đơn vị Giá trị

11 FORD ESCAPE

Trang 33

Hình 11 Xe FORD Escape Bảng 11-1 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe Ford Escape

TT Thông số Đơn vị 2.3L XLS Escape 2.3L XLT Escape

2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 5 5

-5 Kích thước xe

7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1550/1530 1550/1530

Trang 34

TT Thông số Đơn vị 2.3L XLS Escape 2.3L XLT Escape

- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 106/6000

- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 192/4000

Bảng 11-2 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe Ford Escape (Tiếp theo)

TT Thông số Đơn vị 2.3L XLS AT Escape 3.0L XLT AT Escape

2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 5 5

-5 Kích thước xe

7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1540/1520 1550/1530

Trang 35

TT Thông số Đơn vị 2.3L XLS AT Escape 3.0L XLT AT Escape

- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 106/6000 111/6000

- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 192/4000 265/4750

cấp

Tự động 4cấp

- Tỷ số truyền các tay số 2,8 -1,54

1,00 – 0,7

2,899-1,5711,00-0,698

Trang 36

12 FORD EVREST

Trang 37

Hình 12 Xe FORD Everest Titanium 2.0L AT Bảng 12-1 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe FORD Everest

TT Thông số Đơn vị MT 4x2 Everest MT 4x4 Everest

2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7 8

-5 Kích thước xe

7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1475/1470

- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 109/3500

- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 260/2000

chống lắc

thanh ổn định liên kết

Trang 38

TT Thông số Đơn vị MT 4x2 Everest MT 4x4 Everest

19 Bánh xe

20 Hệ thống phanh

Bảng 12-2 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe FORD Everest (Tiếp theo)

TT Thông số Đơn vị Petrol XL Everest Titanium Everest

2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7 7

-5 Kích thước xe

7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1475/1470 1475/1470

Bi-TurboDiesel 2.0LI4 TDCi

Trang 39

TT Thông số Đơn vị Petrol XL Everest Titanium Everest

- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 121/4500 156,7/3750

- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 202/3500 500/1750-2000

túi khí

Đai an toàn,túi khí

Trang 40

13 NISSAN PATHFINDER 2006

Hình 13 Xe Nisan Pathfinder 2006 Bảng 13 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe Nisan Pathfinder 2006

2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7

-5 Kích thước xe

Trang 41

TT Thông số Đơn vị Giá trị

7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1570/1570

- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 200/5600

- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 385/4000

- Treo sau

Lò xo trụ, ống giảmchấn và thanh ổn định

Trang 42

14 NISSAN X-TRAIL

Hình 14 NISSAN X-Trail Bảng 14-1 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe NISSAN X-Trail

TT Thông số Đơn vị X-Trail 2.5 AT X-Trail 2.5 MT

2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 5 7

-5 Kích thước xe

7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1530/1530 1530/1530

Trang 43

-TT Thông số Đơn vị X-Trail 2.5 AT X-Trail 2.5 MT

- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 121/6000

- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 225/4000

3,5 – 1,9441,258 – 0,9470,733L: 3,374

20 Hệ thống phanh Phanh đĩa tất cả các bánh

túi khí

Đai an toàn,túi khí

Trang 44

Bảng 14-2 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe NISSAN X-Trail 2.5 SV

2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7

-5 Kích thước xe

7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1575/1575

- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 126/6000

- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 233/4000

15 Ly hợp

16 Hộp số

Hộp số vô cấp điện tửXtronic-CVT với chế độ

Trang 45

TT Thông số Đơn vị Giá trị

- Treo sau

Lò xo trụ, ống giảmchấn và thanh ổn định

15 NISSAN PATROL VI (Y62)

Trang 46

Hình 15 Xe NISSAN Patrol VI (Y62) Bảng 15 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe NISSAN Patrol VI (Y62)

2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7

-5 Kích thước xe

7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1706/1704

- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 298/5800

- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 560/4000

Trang 47

TT Thông số Đơn vị Giá trị

15 Ly hợp

- Tỷ số truyền các tay số

1-4.887, 2-3.170, 2.027, 4-1.412, 5-1.000,6-0.864, 7-0.775, L-4.041

Trang 48

Hình 16 Xe NISSAN Navara NP300 Bảng 16 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe NISSAN Navara NP300

2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 5

-5 Kích thước xe

7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1570/1570

Trang 49

TT Thông số Đơn vị Giá trị

- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 180/4000

- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 4032000

15 Ly hợp

- Tỷ số truyền các tay số

4,685 - 2,487 - 1,6231,207 - 1,000 - 0,808

23 Hệ thống an toàn Dây đai an toàn, túi khí

17 HONDA CRV

Trang 50

Hình 17 Xe HONDA CRV 1.5E 2020 Bảng 17 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe HONDA CRV 1.5E 2020

2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7

-5 Kích thước xe

7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1601/1617

Turbo

Trang 51

TT Thông số Đơn vị Giá trị

hàng

- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 140/5600

- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 240/2000 - 5000

Trang 52

Hình 18 Xe TOYOTA 4RUNNER Bảng 18-1 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe TOYOTA 4RUNNER

Limited

4Runner SRS5 V8

1 Công thức bánh xe

2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 5 5

-5 Kích thước xe

7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1575/1575

Trang 53

TT Thông số Đơn vị 4Runner V8

Limited

4Runner SRS5 V8

- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 194/5400

- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 300/3400

23 Hệ thống an toàn Dây đai an toàn, túi khí

Bảng 18-2 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe TOYOTA 4RUNNER (tiếp theo)

Sport Edition

4Runner SR5 V6

1 Công thức bánh xe

2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 5 5

-5 Kích thước xe

7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1575/1575

Trang 54

-TT Thông số Đơn vị 4Runner V6

Sport Edition

4Runner SR5 V6

- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 176/5200

- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 261/4000

Trang 55

Hình 19 Xe TOYOTA Fortuner Bảng 19-1 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe TOYOTA Fortuner

2.5G MT

Fortuner 2.5G IMV4

2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7 7

-5 Kích thước xe

7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1540/1540

Trang 56

TT Thông số Đơn vị Fortuner

2.5G MT

Fortuner 2.5G IMV4

- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 75/3600

- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 260/1600

xoắn, thanh cân bằng

23 Hệ thống an toàn Dây đai an toàn, túi khí

Bảng 19-2 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe TOYOTA Fortuner (Tiếp theo)

2.7V AT

Fortuner 2.7V IMV4

2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7 7

Trang 57

TT Thông số Đơn vị Fortuner

2.7V AT

Fortuner 2.7V IMV4

-5 Kích thước xe

7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1540/1540

- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 117/5200

- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 241/3800

xoắn, thanh cân bằng

Trang 58

TT Thông số Đơn vị Fortuner

2.7V AT

Fortuner 2.7V IMV4

23 Hệ thống an toàn Dây đai an toàn, túi khí

20 TOYOTA PRADO TXL

Trang 59

Hình 20 Xe TOYOTA Prado TXL Bảng 20 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe TOYOTA Prado TXL

2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7

-5 Kích thước xe

7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1620/1620

Trang 60

TT Thông số Đơn vị Giá trị

- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 130/4800

- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 255/4000

xo xoắn, thanh cân bằng

xoắn và thanh cân bằng

23 Hệ thống an toàn Dây đai an toàn, túi khí

21 TOYOTA LAND CRUISER GX 4.5

Trang 61

Hình 21 Xe TOYOTA Land Cruiser GX 4.5 Bảng 21 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe TOYOTA Land Cruiser GX 4.5

2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 8

-5 Kích thước xe

7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1620/1615

- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 179/4600

- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 407/3600

15 Ly hợp

Cơ khí 5 cấp

Trang 62

TT Thông số Đơn vị Giá trị

xo xoắn, thanh cân bằng

xoắn và thanh cân bằng

23 Hệ thống an toàn Dây đai an toàn, túi khí

22 TOYOTA LAND CRUISER

Trang 63

Hình 22 Xe TOYOTA Land Cruiser Bảng 22 Tính năng kỹ thuật cơ bản xe TOYOTA Land Cruiser

2 Số chỗ ngồi (kể cả người lái) Người 7

-5 Kích thước xe

7 Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) mm 1650/1645

- Công suất lớn nhất/vận tốc góc kW/(r/min) 227/5500

- Mô men xoắn lớn nhất/vận tốc góc N.m/(r/min) 439/3400

15 Ly hợp

Trang 64

TT Thông số Đơn vị Giá trị

- Tỷ số truyền các tay số

3,333 – 1,960 -1,353 –1,0 – 0,728 – 0,588 – L:

3,061

17 Truyền lực chính

18 Hệ thống treo

Ngày đăng: 06/04/2021, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w