[r]
Trang 1BÀI TẬP CHƯƠNG I Bài 1.1: Xác định I ! và I 2 trong mạch điện sau:
Định luật K1 tại nút A: I1+I2 = 5 (1)
Định luật K2 trong vòng (a): − + (2 3)I1+ + (2 1)I2 = 0 (2)
Giải (1) và (2) ta có: I1= 1,875A;I2 = 3,125A
Bài 1.2: Xác định I 0 trong mạch điện sau:
Định luật K1 cho nút A, B
Định luật K2 trong vòng (a); vòng (b)
Đáp số: I =0 4, 23A
Bài 1.3: Xác định U 0 trong mạch điện sau
PP dòng nhánh
Định luật K1 tại nút A
Định luật K2 trong vòng (a)
Đáp số: U0 = − 7,5V (ngược chiều với vòng (a))
Trang 2
Đáp số: I = −0 1,5A
PP dòng mắt lưới:
Định luật K2 cho các mắt lưới Ia ; Ib; Ic
ĐS:I0 = −I b I a = − 1, 5A
Bài 1.5: Xác định I trong mạch điện sau
PP dòng mắt lưới:
Định luật K2 cho các vòng mắt lưới Ia ; Ib; Ic
ĐS:I = − =I a 1, 46A
Trang 3Bài 1.6: Xác định I trong mạch điện sau
PP biến đổi tương đương
PP dòng điện nhánh
PP dòng mắt lưới
Đáp số: I= 0,875A
Bài 1.7:Xác định I trong mạch điện sau
PP dòng điện nhánh: I = 1,36A
PP dòng mắt lưới:
Dòng mắt lưới Ic có giá trị là nguồn dòng 5A: Ic = 5A
Định luật K2 cho các mắt lưới Ia ; Ib; Ic
ĐS:I =I b = 1,36A
Trang 4Đáp số: I4 = − 7,5A;I2 = 2I4 = − 15A;I1 = 3I4 = 22,5A; I 3 = 17,5A Bài 1.9: Xác định I trong mạch điện sau
Dòng mắt lưới Ic có giá trị là nguồn dòng 5A:
Ic = 5A
Định luật K2 cho các mắt lưới Ia ; Ib
ĐS: I a = 2, 45A;I b = 3,19A;I c = 5A
I = − = −I b I c 1,81A
Bài 1.10: Xác định U trong mạch điện sau
Đáp số: U = 14V
Trang 5Bài 1.11: Xác định I 0 trong mạch điện sau
ĐS: I =0 1,67A
Bài 1.12: Xác định điện áp giữa hai điểm a và b của mạch điện sau
Áp dụng PP điện thế nút tại nút a và b
2,63; 7,05
ĐS: U ab = − 4, 42V
Bài 1.13: Xác định U 0 trong mạch điện sau
Trang 6 PP dòng mắt lưới:
• Mắt lưới Ia: Dòng điện mắt lưới Ia có giá trị là nguồn dòng 10A:
10A
a
• Định luật K2 cho các mắt lưới Ib; Ic:
4 7 0
3 5 0
− + =
− + =
ĐS: I1= 1, 29A;I2 = 2, 28A;I3 = 3, 43A
Có thể dùng PP dòng điện nhánh để giải
Bài 1.15: Tìm I trong mạch điện sau
Áp dụng PP điện thế nút
Phương trình điện thế nút tại nút a:
1 1 1
3 + + 5 2 a = + a =
ĐS: I =1,55A
Trang 7Bài 1.16: Tìm điện thế tại các nút a và b của mạch điện sau
Phương trình điện thế tại nút a:
1 1 1
( ) 3 1 (1)
3 + 2 a− 2b = −
Phương trình điện thế tại nút b:
1 1 1
( ) 5 1 (2)
2 + 2 b− 2a = +
Giải (1) và (2) ta có: a = 8,57 ;V b = 10, 29V
Bài 1.17: Tìm điện thế tại các nút a, b, c của mạch điện
ĐS: a = 26,9 ;V b = 14 ;V c = 21,5V
Bài 1.18: Tìm I x trong mạch điện sau
Trang 81 2 5 0 5 20
I − − = I − = = V
2 3
b
I − + = I − − + = = V
a
I − + = I − − − + = = V
Bài 1.20: Tìm I 0 của mạch điện
Áp dụng PP dòng mắt lưới
ĐS:I =0 2, 2A
Bài 1.21: Xác định I 1 ; I 2 ; I 3 của mạch điện sau
Áp dụng pp điện thế nút
Dòng nhánh I3 có giá trị là nguồn dòng 2A:
I3 = 2A
Viết phương trình điện thế nút a
ĐS: I1 = - 0,2A
I2 = 2,3A
I3 = 2A
Trang 9Bài 2.22: Tìm dòng điện trong các nhánh
Áp dụng pp dòng mắt lưới
ĐS:
1 0,71 ; 2 1, 42 ; 3 2,13 ; 4 1,67
Bài 1.23: Tìm dòng điện trong các nhánh
Mắt lưới I a : 6I a− 2I b− 4I c = 10
Xét nguồn dòng 3A ta có: I b− =I c 3
Vận dụng khái niệm siêu mắt lưới:
Tưởng tượng nguồn dòng trong mạch được hủy I = 0
Vẽ lại sơ đồ mạch điện:
Áp dụng định luật K2 cho siêu mắt lưới (chú ý giữ nguyên các mắt lưới đã chọn)
5I b− 6I c− 6I a = 0
Giải hệ 3 pt trên ta được: I a = 2,87A;I b = 3, 2A;I c = 0, 2A
Trang 10
được hủy I = 0
Vẽ lại sơ đồ mạch điện:
Áp dụng định luật K2 cho siêu mắt lưới
(chú ý vẫn giữ các dòng mắt lưới đã
chọn)
2 3 1 1
4I + 7I − 2I − 3I = 0
ĐS: I1= 1,7A;I2 = − 0,5A;I3 = 1,5A
I = − =I1 I3 1,7 1,5 − = 0, 2A
Bài 1.25: Tìm các dòng mắt lưới sau
Áp dụng PP dòng mắt lưới:
Mắt lưới I2: Dòng mắt lưới I2 có giá trị bằng nguồn dòng 2A: I2 = 2A
Mắt lưới I1: 7I1− 4I2− 3I3 = 5
Mắt lưới I3: 6I3− 2I2− 3I1 = 0
ĐS: I1= 2,73A;I2 = 2A;I3 = 2,03A