Nắm vững các đăc điểm đời sống của ếch đồng Mô tả đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống vừa nớc, vừa cạn 2.Kỹ năng: Quan sát tranh, mẫu vật Hoạt động nhóm 3.. *
Trang 1 Nắm vững các đăc điểm đời sống của ếch đồng
Mô tả đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống vừa nớc, vừa cạn 2.Kỹ năng: Quan sát tranh, mẫu vật
Hoạt động nhóm
3 Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích
II/ Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
GV: + Mô hình ếch đồng
+ Bảng phụ ghi nội dung bảng trang 114 SGK
HS: Mỗi nhóm chuẩn bị 1 con ếch
*GV: yêu cầu HS đọc SGK trao đổi với
nhau trả lời câu hỏi:
+ cho biết gì về đời sống của ếch đồng?
+ ếch kiếm ăn vào thời gian nào? thức ăn
của ếch là gì?
+ Mùa đông chúng ta có thờng nhìn thấy
ếch không? Điều đó nói lên điều gì?
*HS: Thảo luận phát biểu ý kiến nhận
xét, bổ sung GV chuẩn kiến thức
*HS: Quan sát mô tả (chi sau)
Gv chuẩn lại kiến thức
*GV: Yêu cầu các nhóm quan sát kỹ hình
35.1 35.3, hoàn thành bảng trang 114
*HS: Thảo luận thống nhất ý kiến
+ Đặc điểm ở cạn: 2, 4, 5
+ Đặc điểm ở nớc: 1, 3 , 6
*GV: Treo bảng phụ HS lên điền lớp bổ
sung GV chuẩn lại kiến thức
+ Yêu cầu HS giải thích ý nghĩa thích nghi
của từng đặc điểm trong bảng
II/ Cấu tạo ngoài1.Di chuyển
+ Đặc điểm 5: Thuận lợi cho việc dichuyển
+ Đặc điểm 6: Tạo thành chân bơi đẩy nớc.III/ Sinh sản và phát triển
63
Trang 2*GV hỏi: Nòng nọc có nhiều điểm giống
cá, điều này có ý nghĩa gì?
+ ếch sinh sản vào cuối mùa xuân+ Tập tính: ghép đôi
+ Đẻ trứng trong nớc, thụ tinh ngoài
+ Phát triển: trứng thụ tinh nòng nọc ếch (qua biến thái)
IV.Củng cố:Dùng câu hỏi cuối bài SGK
V Dặn dò: Học bài, Nghiên cứu bài thực hành thật kỹ
thực hành
quan sát cấu tạo trong của ếch đồng
I/ Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: HS cần
Nhận dạng các cơ quan trên mẫu mổ
Tìm những cơ quan, hệ cơ quan thích nghi với đời sống mới chuyển lên cạn
2.Kỹ năng: Quan sát trên mẫu mổ
3 Thái độ Nghiêm túc trong giờ học
II/ Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Trình bày những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi ở cạn?
Trình bày những đặc điểl của ếch thích nghi ở nớc?
3 Bài mới
Mở bài: Gv nêu rõ nhiệm vụ của bài thực hành
HĐ1:
*GV: Hớng dẫn HS quaN sáT hìNh 36.1
SGK nhận biết các xơng trong bộ xơng
ếch
*HS: Thu nhận thông tin mt ghi Nhớ Vị
tRí; xơng đầu, xơng cột sống, xơng đai vai,
+ Nêu vai trò của da
*HS: Quan sát, thảo luận HS trả lời lớp
nhận xét, bổ sung GV chuẩn lại kiến thức
+ Yêu cầu HS nghiên cứu bảng đặc điểm
cấu tạo trong của ếch trang 118 thảo
*Chức năng: Tạo bộ khung nâng đỡ cơ thể,
là nơi bám của cơ giúp di chuyển, tạokhoang bảo vệ não, tuỷ sống, nội quan2.Quan sát nội quan
Trang 3- Vì sao ếch xuất hiện phổi mà vẫn trao đổi
khí qua da?
- Tim ếch khác tim cá ở diểm nào?
- Trình bày sự tuần hoàn máu của ếch?
- Quan sát mô hình bộ nào của ếch xác
định các bộ phận của não
*HS: Lần lợt trả lời lớp nhận xét, bố sung
Gv chuẩn lại kiến thức
*GV: Cho biết những đặc điểm thích nghi
với đời sống trên cạn thể hiện trong cấu tạo
trong của ếch?
*HS: Trả lời lớp nhận xét, bổ sung GV
chuẩn lại kiến thức
* Cấu tạo trong của ếch:
Xem bảng trang 118
*Đặc điểm thích nghi ở cạn: hệ tiêu hoá,
hệ hô hấp, hệ tuần hoàn
IV.Củng cố GV nhận xét kết quả quan sát của các nhóm
V Dặn dò
Về hoàn thành bảng thu hoạch
Nghiên cứu bài 37, kẻ bảng trang 121 SGK
Đa dạng và đặc điểm chung của
lớp lõng cI/ Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
Trình bày đợc sự đa dạng của lỡng c về thành phần loài, môi trờng sống và tập tínhcủa chúng
Hiểu đợc vai trò của lỡng c với đời sống và tự nhiên
Trình bày đợc đặc điểm chung của lỡng c
2.Kỹ năng:
Quan sát, nhận biết kiến thức
Hoạt động nhóm
3 Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích
II/ Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi nội dung bảng SGK trang 121
Các mảnh giấy rời ghi câu hỏi lựa chọn
65
Tiết 41
Trang 4HĐ2: Cá nhân/ Nhóm
*GV: Yêu cầu HS quan sát hình 37.1
37.5, đọc chú thích lựa chọncâu trả lời
điền bảng trang 121 SGK
*HS: Thu nhận thông tin, trao đổi nhóm
hoàn thành bảng
*GV:Treo bảng phụ
*HS: Đại diện nhóm lên chữa bài bằng
cách dán các mảnh giấy ghi câu trả lời
nhóm khác theo dõi, nhận xét, bổ sung
Gv chuẩn lại kiến thức bảng đã chữa
*HS Thảo luận nhóm đại diện nhóm phát
biểu nhóm khác bổ sung GV chuẩn lại
*HS: Đại diện phát biểu nhóm khác nhận
xét, bổ sung GV chuẩn lại kiến thức
+ Cá cóc Tam Đảo: sống chủ yếu dới nớc,kiếm ăn ban ngày, tập tính chốn chạy, ẩnnấp
+ ếch ơng lớn: a sống dới nớc, kiếm ăn ban
đêm, doạ nạt
+ Cóc nhà: a sống trên cạn, ban đêm, tiếtnhựa đội
III/ Đặc điểm chung của lỡng c
* Kết luận+ Là động vật có xơng sống thích nghi với
đời sống vừa nớc, vừa cạn
+ Da trần (ẩm ớt)+ D chuyển bằng 4 chi+ Hô hấp bằng da và phổi+ Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn+ Thụ tinh ngoài, nòng nọc phát triển biếnthái
+ Là động vật biến nhiệtIV/ Vai trò của lỡng c
□ 2 Thích nghi với đời sống ở cạn
□ 3 Tim 3 ngăn, tuần hoàn 2 vòng, máu pha nuôi cơ thể
□ 4 Thích nghi với đờic sống vừa nớc, vừa cạn
□ 5 Máu trong tim là máu đỏ tơi
Trang 5Thằn lằn bóng đuôi dàiI/ Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
Nắm vững các đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng
Giải thích đợc các đặc diểm cấu tạo ngoài bủa thằn lằn thích nghi với đời sống ởcạn
Mô tả đợc cách di chtyển của thằn lằn
2.Kỹ năng: Quan sát tranh, hoạt động nhóm
3 Thái ộ: Žộ: Yêu Thích môn học
II/ Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Tranh vẽ cấu Tạo NgoàI của thằn lằn bóng
Bảng phụ ghi nội dung bảng trang 125 SGK
Các mảnh giấy ghi câu trả lời từ A G
HS kẻ bảng trang 125 SGK vào vở
Phiếu học tập
Nơi sống & hoạt động
Thời gian kiếm mồi
Tập tính
III/ Tổ chức dạy học:
a ổn định
b Kiểm tra
Trình bày các đặc điểm chung của lớp lỡng c
Nêu vai trò của lỡng c và cho ví dụ minh hoạ?
c Bài mới
HĐ1:
*GV: Yêu cầu HS đọc SGK, làm bài tập
so sánh đặc điểm đời sống của thằn lằn với
ếch đồng vào phiếu học tập
*HS: Thảo luận, hoàn thành phiếu đại
diện HS trình bày lớp nhận xét, bổ sung
GV chuẩn lại kiến thức
*GV: Tiếp tục cho HS thảo luận:
+ Nêu đặc điểm sinh sản của thằn lằn?
+ Yêu cầu HS đọc bảng trang 125 SGK đối
chiếu với tranh vẽ cấu tạo ngoài để ghi nhớ
các đặc điểm
+ Yêu cầu HS đọc câu tra lời lựa chọn
hoàn thành bảng
*HS: Đọc , thảo luận nhóm để lựa chọn
câu trả lời cử đại diện lên gắn các mảnh
giấy vào bảng phụ nhóm khác nhận xét,
bổ sung GV chuẩn lại kiến thức
*GV: Cho HS thảo luận: so sánh cấu tạo
ngoài của thằn lằn với ếch?
I/ Đời sống
+ Thằn lằn sống hoàn toàn ở cạn+ Sống nơi khô ráo, thích phơi nắng, ăn sâu
bọ, thích trú đông
+ Là động vật biến nhiệt+ Thụ tinh trong, đẻ trứng trứng có vỏ dai,nhiều noãn hoàng, trứng phát triển trựctiếp
II/ Cấu tạo ngoài và di chuyển1.Cấu tạo ngoài
1- G, 2- E, 3- D, 4- C, 5- B, 6- A
*Kết luận: Cấu tạo ngoài của thằn lằn thíchnghi đời sống ở cạn (theo bảng SGK)
67
Trang 6*GV: Yêu cầu HS quan sát hình 38.2 SGK
đọc và cho biết:
+ Thứ tự cử động của thân và đuôi khi thằn
lằn di chuyển
*HS: Quan sát hình và đọc đại diện
1-2 HS phát biểu lớp bổ sung GV chuẩn
lại kiến thức
2.Di chuyển
* Khi di chuyển thân và đuôi tì vào đất, cử
động uốn thân phối hợp với 4 chi giúp thằnlằn tiến lên phía trớc
c.Ngăn cản sự thoát hơi nớcd.Phát huy đợc các giác quan, tạo điều kiệnbắt mồi dễ dàng
e.Bảo vệ màng nhĩ, hớng âm thanh vàomàng nhĩ
V Dặn dò
Học bài và đọc mục “Em có biết”
Chuẩn bị bài 39
cấu tạo trong của thằn lằn
I/ Mục tiêu bài học:
II/ Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Tranh vẽ cấu tạo trong của thằn lằn
quan trọng lớn với hô hấp cạn
*GV: Yêu cầu HS đối chiếu bộ xơng thằn
lằn với bộ xơng ếch nêu sự sai khác
I/ Bộ xơng
*Bộ xơng thằn lằn gồm:
+ Xơng đầu+ Xơng cột sống: có các xơng sờn lồngngực
+ Xơng chi: xơng đai vai, đai hông, các
x-ơng chi
II/ Các cơ quan dinh dỡngTiết 43
Trang 7+ Hệ tiêu hoá của thằn lằn gồm những bộ
phận nào? Những điểm nào khác với hệ
tiêu hoá của ếch?
+ Khả năng hấp thụ lại nớc có ý nghĩa gì
đối với thằn lằn khi sống trên cạn?
*HS: Thảo luận phát biểu GV chuẩn
kiến thức
*GV: Yêu cầu HS quan sát hình 39.3 SGK
+ Hệ tuần hoàn của thằn lằn có gì giống và
*Điểm khác: ống tiêu hoá phân hoá rõ
- Ruột già có khả năng hấp thụ lại nớc2.Hệ tuần hoàn – hô hấp
3.Bài tiết+ Có thận+ Xoang huyệt có khả năng hấp thụ lại nớc
nớc tiểu đặc, chống mất nớc
III/ Thần kinh và giác quan
*Bộ não: gồm 5 phần+ Não trớc, tiểu não phát triển liên quan
đến đời sống và hoạt động phức tạp
*Giác quan:
+ Tai: xuất hiện ống tai ngoài
+ Mắt: xuất hiện mí thứ ba
IV Củng cố; HS đọc kết luận SGK
V Dặn dò
Làm câu hỏi 1, 2, 3 vào vở bài tập
Kẻ phiếu học tập vào vở Đặc điểm cấu tạo
sự đa dạng của bò sát – các loài khủng long các loài khủng long
đặc điểm chung của bò sát
I/ Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
HR biết đợc sự đa dạng của bò sát thể hiện ở số loài, môi trờng sống và lối sống
Trình bày đợc đặc điểm cấu tạo ngoài đặc trng phân biệt 369bộ ThờNg gặp
Giải thích đợc lý do sự phồn thịnh và diệt vong của khủng long
Nêu đợc vai trò của bò sát
2 Kỹ năng: Quan sát tranh, hoạt động nhóm
3 Thái độ
69
Tiết 44
Trang 8VI yêu thích tìm hiểu tự nhiên
II/ Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
VII Tranh một số loài khủng long
VIII Bảng phụ ghi nội dung phiếu học tập
+ Treo bảng phụ, gọi HS lên điền
*HS: Thảo luận, hoàn thành phiếu học tập
đại diện nhóm lên điền các nhóm khác
nhận xét, bổ sung GV chuẩn lại kiến thức
*GV: Yêu cầu HS dựa và phiếu học tập
thảo luận:
+ Sự đa dạng của bò sát thể hiện ở những
điểm nào? Lấy ví dụ minh họa
*HS: Thảo luận thống nhất ý kiến đại
diện phát biểu nhóm khác bổ sung GV
chuẩn lại kiến thức
+ Nguyên nhân phồn thịnh của khủng long
+ Nêu những đặc điểm thích nghi với đời
sống của: khủng long cá, khủng long cánh
và khủng long bạo chúa?
+ Nguyên nhân khủng long bị diệt vong
+ Tại sao bò sát nhỏ vẫn còn tồn tại đến
ngày nay?
*HS: Đọc , quan sát hình 40.2 thảo
luận thống nhất câu trả lời đại diện phát
biểu ý kiến lớp nhận xét, bổ sung GV
chuẩn lại kiến thức
HĐ3:
*GV: Yêu cầu HS thảo luận:
Nêu đặc điểm chung của bò sát về: môi
2.Thời đại phồn thịnh và diệt vong củakhủng long
*Sự phồn thịnh của khủng long do điềukiện sống thuận lợi, cha có kẻ thù
+ Các loài khủng long rất đa dạng
+ Trứng nhỏ đợc an toàn hơnIII/ Đặc điểm chung của bò sát
Trang 9ờng sống, đặc điểm cấu tạo ngoài, đặc
điểm cấu tạo trong
*HS: Vận dụng kiến thức của lớp bò sát để
rút ra đặ điểm chung đại diện phát biểu
lớp bổ sung GV chuẩn lại kiến thức
HĐ4:
*GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK trả lời
câu hỏi:
+ Nêu ích lợi và tác hại của bò sát? Lấy ví
dụ minh hoạ
*HS: Tự đọc và trả lời GV chuẩn lại
kiến thức
* Kết luận: Bò sát là động vật có xơng sống thích nghi hoàn toàn với đời sống ở cạn:
+ D a khô, có vảy sừng + 4 chi yếu, có vuốt sắc + Phổi có nhiều vách ngăn + Tim cá vách ngăn hụt, máu nuôi cơ thể ít pha hơn
+ Thụ tinh trong, đẻ trứng, trứng có vỏ dai bao bọc, nhiều noãn hoàng
+ Là động vật biến nhiệt IV/ Vai trò của bò sát
*ích lợi:
+ Có ích cho nông nghiệp (ví dụ: diệt sâu
bọ, diệt chuột )
+ Có giá trị thực phẩm: baba
+ Làm dợc phẩm: rắn, trăn
+ Sản phẩm mỹ nghệ: vảy đồi mồi
*Tác hại: gây độc cho ngời: rắn độc
d Củng cố Hoàn thành sơ đồ sau: Lớp bò sát Da
Hàm có răng, không Hàm không có răng có mai và yếm Hàm , răng Hàm rất dài, răng
Trứng Trứng
Bộ
Bộ có vảy Bộ
e Dặn dò Học bài theo câu hỏi SGK Đọc mục “Em có biết” Tìm hiểu đời sống của chim bồ câu Kẻ bảng 1, 2 bài 41 vào vở
Ngày soạn: Ngày giảng: 71
Trang 10Lớp chimChim bồ câu
I/ Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
Trình bày đợc đặc điểm đời sống, cấu tạo ngoài cảu chim bồ câu
Giải thích đợc các đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sốngbay lợn
Phân biệt đợc kiểu bay vỗ cánh và kiểu bay lợn
2 Kỹ năng: Quan sát tranh và làm việc theo nhóm
3 Thái độ; Yêu thích bộ môn
II/ Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Tranh cấu tạo ngoài của chim bồ câu
Bảng phụ ghi nội dung bảng 1, 2 trang 135, 136 SGK
Mỗi HS kẻ sẵn 2 bảng đó vào vở
III/ Tổ chức dạy học:
1 ổn định
2 Kiểm tra: Trình bày đặc điểm chung của lớp bò sát?
Nêu những mặt có lợi và mặt hại của lớp bò sát?
3 Bài mới
HĐ1:
*GV: Yêu cầu HS đọc SGK trang 135 và
thảo luận câu hỏi:
+ Cho biết tổ tiên của chim bồ câu nhà?
+ Đặc diểm đời sống của chim bồ câu?
+ Đặc điểm sinh sản của chim bồ câu?
+ So sánh sự sinh sản của thằn lằn và chim
bồ câu?
+ Hiện tợng ấp trứng và nuôi con cóy ý
nghĩa gì?
* HS : Dựa vào SGK thảo luận tìm đáp
án đại diện nhóm trình bày nhóm khác
nhận xét, bổ sung GV chuẩn lại kiến thức
HĐ2:
*GV: Yêu cầu HS quan sát hình 41.1 và
41.2, đọc SGK, nêu:
+ Đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu
+ Yêu cầu HS tiếp tục hoàn thành bảng 1
trang 135
* HS: Thảo luận nhóm đại diện nhóm
trình bày nhóm khác bổ sung GV chuẩn
kiến thức hoàn thành bảng 1
I/ Đời sống của chim bồ câu
* Đời sống của chim bồ câu:
+ Sống trên cây, bay giỏi
+ Có tập tính làm tổ+ Là động vật hằng nhiệt
* Đặc điểm sinh sản:
+ Thụ tinh trong, đẻ trứng+ Trứng có nhiều noãn hoàng, có vỏ đá vôi(vỏ đá vôi bảo vệ phôi phôi phát triển antoàn)
+ Có hiện tợng ấp trứng, nuôi con bằng sữadiều
+ ấp trứng phôi phát triển ít lệ thuộc vàomôi truờng
II/ Cấu tạo ngoài và di chuyển1.Cấu tạo ngoài
+ Thân hình thoi giảm sức cản của khôngkhí khi bay
+ Chi trớc biến thành cánh quạt gió khibay, cản không khí khi hạ cánh
+ Chi sau: 3 ngón trớc và 1 ngón sau giúpchim bám chặt vào cành cây và khi hạ cánh+ Lông ống: Làm thành phiến mỏng cánhchim khi giang ra tạo diện tích rộng
+ Lông tơ: Có các sợi lông mảnh làm thànhchùm lông xốp giũ nhiệt, làm cơ thể nhẹ+ Mỏ sừng bao lấy hàm, không có răng làm đầu chim nhẹ
+ Cổ dài, khớp đầu với thân phát huy tácTiết 43
Trang 11*GV: Yêu cầu HS quan sát kỹ hình 41.3 và
41.4 trong SGK:
+ Nhận biết kiểu bay lợn, bay vỗ cánh
+ Yêu cầu HS hoàn thành bảng 2
*HS: Thảo luận nhóm đánh dấu vào bảng
2 đại diện nhóm trình bày nhóm khác
bổ sung GV chuẩn kiến thức
dụng của các giác quan, bắt mồi, rỉa lông.2.Di chuyển
*Bay vỗ cánh: 1, 5Bay lợn: 2, 3, 4
*Kết luận: Chim có 2 kiểu bay+ Bay lợn
quan sát bộ xơng – các loài khủng long mẫu mổ chim bồ câu
I/ Mục tiêu bài học:
II/ Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
1 Mẫu mổ chim bồ câu thạch cao
2 Mẫu bộ xơng chim bồ câu
3 Tranh vẽ bộ xơng và cấu tạo trong của chimIII/ Tổ chức dạy học:
1.ổn định
2 Kiểm tra
Trình bày đặc điểm sinh sản của chim bồ câu?
Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đờisống bay lợn?
3.Bài mới
HĐ1:
*GV: Yêu cầu HS quan sát bộ xơng đối
chiếu với hình 42.1 SGK nhận biết các
*Đặc diểm thích nghi: Chi trớc, xơng mỏ
Trang 12+ Hệ tiêu hoá của chim bồ câu có gì khác
so với những động vật đã học?
*HS: Thảo luận đại diện nhóm trình bày
bảng nhóm khác nhận xét, bổ sung GV
chuẩn lại kiến thức hoàn thành bảng
+ Hệ tuần hoàn: tim, hệ mạch+ Bài tiết: thận, xoang huyệt
*Hệ tiêu hoá ở chim có điểm khác: códiều, có dạ dày tuyến và dạ dày cơ
IV.Nhận xét - đánh giá
GV nhận xét ý thức học tập của các nhóm
Cho các nhóm kiểm tra chéo kết quả của nhau
Thu dọn đồ dùng sạch sẽV.Dặn dò
3 Thái độ; Giáo dục ý thức học tập, yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
1 Tranh cấu tạo trong của chim bồ câu
2 Mô hình bộ não của chim bồ câu
*GV: Cho HS nhắc lại các bộ phận của hệ
tiêu hoá ở chim, cho HS thảo luận:
+ Hệ tiêu hoá của chim hoàn thiện hơn bò
*GV: Yêu cầu HS đọc SGK trang 141,
quan sát hình 43.1, thảo luận:
+ Tim của chim có gì khác so với bò sát?
+ ý nghĩa của sự khác nhau đó?
*HS: Thảo luận nhóm thống nhất ý kiến
đại diện trả lời nhóm khác nhận xét GV
chuẩn kiến thức
*GV: Yêu cầu HS đọc , quan sát hình
43.2 SGK thảo luận:
+ So sánh hô hấp của chim với bò sát
+ Vai trò của túi khí?
+ Bề mặt trao đổi khí rông có ý nghĩa nh
thế nào đối với đời sống bay lợn của chim
I/ Các cơ quan dinh dỡng1.Hệ tiêu hoá
Thực quản có diều, dạ dày: dạ dày tuyến,dạ dày cơ tốc độ tiêu hoá cao
Trang 13bồ câu?
*HS: Thảo luận nhóm đại diện nhóm
trình bày nhóm khác bổ sung GV chuẩn
kiến thức
*GV: Yêu cầu HS đọc , thảo luận:
+ Nêu đặc điểm hệ bài tiết và hệ sinh dục
của chim?
+ Những đặc điểm nào thể hiện sự thích
nghi với đời sống bay?
*HS: Đọc thảo luận nhóm, thống nhất ý
kiến đại diện trình bày nhóm khác bơ
sung Gv chuẩn kiến thức
HĐ2:
*GV: Yêu cầu HS quan sát mô hình não
chim, hình 43.4 SGK thảo luận:
+ So sánh bộ não chim với bò sát
*HS: quan sát mô hình, ghi nhận kiến thức
*Kết luận:
- Bài tiết:
+ Thận sau+ Không có bóng đái+ Nớc tiểu thải ra ngoài cùng phân
- Sinh dục+ Con đực: 1 đôi tinh hoàn+ Con cái: buồng trứng trái phát triển+ Thụ tinh trong
II Thần kinh và các giác quan
*Kết luận:
- Bộ não phát triển:
+ Não trớc lớn+ Tiểu não có nhiều nếp nhăn+ Não giữa có 2 thuỳ thị giác
- Giác quan:
+ Mắt tinh, có mí thứ 3 mỏng+ Tai: có ống tai ngoài
IV.Củng cố
HS đọc kết luận SGK
Trình bày đặc điểm hô hấp của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay?
V Dặn dò
Học bài theo câ hỏi SGK
Su tầm tranh ảnh một số đại diện lớp chim
Trang 14đợc sự đa dạng của chim.
- GV cho HS đọc thông tin mục 1, 2, 3
Đặc điểm cấu tạo
Chạy Đà điểu
Thảonguyên, samạc
Ngắn,yếu
Khôngphát triển
Cao, to,khỏe 2-3 ngón
cánh cụt Biển
Dài,khoẻ
Rất phát
4 ngón
có màngbơi
khoẻ Phát triển
To, cóvuốt cong 4 ngón
- GV yêu cầu HS đọc bảng, quan sát
hình 44.3, điền nội dung phù hợp vào
- GV cho HS thảo luận:
- Vì sao nói lớp chim rất đa dạng?
+ Cấu tạo cơ thể đa dạng
+ Sống ở nhiều môi trờng
Kết luận:
- Lớp chim rất đa dạng: Số loài nhiều, chia làm 3 nhól:
Trang 15+ Chim chạy
+ Chim bơi
+ Chim bay
- Lối sống và môi trờng sống phong phú
Hoạt động 2: Đặc điểm chung của lớp chim
Hoạt động của GV Ho™t đẫng Của HSt đẫng Của HS
- GV cho HS nêu đặc điểm chung của
chim về:
+ Đặc điểm cơ thể
+ Đặc điểm của chi
+ Đặc điểm của hệ hô hấp, tuần hoàn,
+ Phổi có mang ống khí, có túi khí tham gia hô hấp
+ Tim 4 ngăn, máu đỏ tơi nuôi cơ thể
+ Trứng có vỏ đá vôi, đợc ấp nhờ thân nhiệt của chim bố mẹ
+ Là động vật hằng nhiệt
Hoạt động 3: Vai trò của chim
- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong
SGK và trả lời câu hỏi:
- Nêu ích lợi và tác hại của chim trong tự
nhiên và trong đời sống con ngời?
- Lấy các ví dụ về tác hại và lợi ích của
chim đối với con ngời?
- HS đọc thông tin để tìm câu trả lời
- Một vài HS phát biểu, lớp bổ sung
- Yêu cầu HS làm phiếu học tập
Những câu nào dới đây là đúng:
a Đà điểu có cấu tạo thích nghi với tập tính chạy nhanh trên thảo nguyên và sa mạc khônóng
77
Trang 16b Vịt trời đợc xếp vào nhóm chim bơi.
c Chim bồ câu có cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống bay
d Chim cánh có bộ lông dày để giữ nhiệt
e Chim cú lợn có lông mềm, bay nhẹ nhàng, mắt tinh, săn mồi về đêm
5 Hớng dẫn học bài ở nhà
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục “Em có biết”
- Ôn lại nội dung kiến thức lớp chim
Tiết 46 Bài 42: Thực hành
Quan sát bộ xơng – các loài khủng long mẫu mổ chim bồ câuNgày soạn:
Ngày dạy:
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- HS nhận biết một số đặc điểm của bộ xơng chim thích nghi với đời sống bay
- Xác định đợc các cơ quan tuần hoàn, hô hấp, tiêu hoá, bài tiết và sinh sản trên mẫu mổchim bồ câu
- Tranh bộ xơng và cấu tạo trong của chim
III Tiến trình bài giảng
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay?
Trang 173 Bài mới
Hoạt động 1: Quan sát bộ xơng chim bồ câuMục tiêu:
- HS nhận biết các thành phần bộ xơng
- Nêu đợc các đặc điểm bộ xơng thích nghi với sự bay
- GV yêu cầu HS quan sát bộ xơng, đối
chiếu với hình 42.1 SGK, nhận biết các
thành phần của bộ xơng
- GV gọi 1 HS trình bày phần bộ xơng
- GV cho HS thảo luận: Nêu các đặc
điểm bộ xơng thích nghi với sự bay
- GV chốt lại kiến thức đúng
- HS quan sát bộ xơng chim, đọc chúthích hình 42.1, xác định các thànhphần của bộ xơng
- Yêu cầu nêu đợc:
+ Xơng đầu+ Xơng cột sống+ Lồng ngực+ Xơng đai: đai vai, đai lng+ Xơng chi: chi trớc, chi sau
- HS nêu các thành phần trên mẫu bộ
x-ơng chim
- Các nhóm thảo luận tìm các đặc điểmcủa bộ xơng thích nghi với sự bay thểhiện ở:
+ Chi trớc+ Xơng mỏ ác+ Xơng đai hông
- Đại diện nhóm phát biểu, các nhómkhác nhận xét, bổ sung
Kết luận:
- Bộ xơng gồm:
+ Xơng đầu
+ Xơng thân: Cột sống, lồng ngực
+ Xơng chi: Xơng đai, các xơng chi
Hoạt động 2: Quan sát các nội quan trên mẫu mổ
- GV yêu cầu HS quan sát hình 42.2
SGK kết hợp với tranh cấu tạo trong
xác định vị trí các cơ quan
- GV cho HS quan sát mẫu mổ nhận
biết các hệ cơ quan và thành phần cấu
tạo của từng hệ cơ quan, hoàn thành
bảng trang 139 SGK
- GV kẻ bảng gọi HS lên chữa bài
- GV chốt lại bằng đáp án đúng
- HS quan sát hình, đọc chú thích ghinhớ vị trí các hệ cơ quan
- HS nhận biết các hệ cơ quan trên mẫumổ
- Thảo luận nhóm và hoàn thành bảng
- Đại diện nhóm lên hoàn thành bảng,các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Các nhóm đối chiếu, sữa chữa
Các hệ cơ quan Các thành phần cấu tạo trong các hệ
- Tiêu hoá
- Hô hấp
- Tuần hoàn
- Bài tiết
- ống tiêu hoá và tuyến tiêu hoá
- Khí quả, phổi, túi khí
- Tim, hệ mạch
- Thận, xoang huyệt
79
Trang 18- GV cho HS thảo luận:
- Hệ tiêu hoá ở chim bồ câu có gì khác
so với những động vật có xơng sống đã
học?
- Các nhóm thảo luận nêu đợc:
+ Giống nhau về thành phần cấu tạo+ ở chim: Thực quản có diều, dạ dàygồm dạ dày cơ và dạ dày tuyến
4 Nhận xét - đánh giá
- GV nhận xét tinh thần thái độ học tập của các nhóm
- Kết quả bảng trang 139 SGK sẽ là kết quả tờng trình, trên cơ sở đó GV đánh giá điểm
- Cho các nhóm thu dọn vệ sinh
5 Hớng dẫn học bài ở nhà
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Xem lại bài cấu tạo trong của bò sát
- GV chuẩn bị máy chiếu, băng hình
- HS ôn lại kiến thức lớp chim
Baylợn
Baykhác
Thức
ăn
Cách bắtmồi
Giaohoan Làm tổ
ấp trứngnuôi con1
2
Trang 19III Tiến trình bài giảng
Giáo viên nêu yêu cầu của bài thực hành:
+ Theo nội dung trong băng hình
+ Tóm tắt nội dung đã xem
+ Giữ trật tự, nghiêm túc trong giờ học
Giáo viên phân chia các nhóm thực hành
Hoạt động 2: Học sinh xem băng hìnhGiáo viên cho HS xem lại đoạn băng với yêu cầu quan sát:
+ Cách di chuyển
+ Cách kiếm ăn
+ Các giai đoạn trong quá trình sinh sản
Học sinh theo dõi băng hình, quan sát đến đâu điền vào phiếu học tập đến đó
Hoạt động 3: Thảo luận nội dung băng hìnhGiáo viên dành thời gian để các nhóm thảo luận, thống nhất ý kiến, hoàn chỉnh nội dungphiếu học tập của nhóm
Giáo viên cho HS thảo luận:
+ Tóm tắt những nội dung chính của băng hình
+ Kể tên những động vật quan sát đợc
+ Nêu hình thức di chuyển của chim
+ Kể tên các loại mồi và cách kiếm ăn đặc trng của từng loài
+ Nêu những đặc điểm khác nhau giữa chim trống và chim mái
+ Nêu tập tính sinh sản của chim
+ Ngoài những đặc điểm có ở phiếu học tập, em còn phát hiện những đặc điểm nàokhác?
- HS dựa vào nội dung phiếu học tập, trao đổi trong nhóm hoàn thành câu trả lời
- Giáo viên kẻ sẵn bảng gọi HS chữa bài
- Đại diện nhóm lên ghi kết quả trên bảng, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên thông báo đáp án đúng, các nhóm theo dõi, tự sửa chữa
4 Nhận xét - đánh giá
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của học sinh
- Dựa vào phiếu học tập giáo viên đánh giá kết quả học tập của nhóm
5 Hớng dẫn học bài ở nhà
- Ôn lại toàn bộ lớp chim
- Kẻ bảng trang 150 vào vở
81
Trang 20Ngày soạn:
Ngày giảng:
cấu tạo trong của thỏ
I/ Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
HS nắm đợc đặc điểm cấu tạo chủ yếu của bộ xơng và hệ cơ liên quan đến sự dichuyển của thỏ
HS nêu đợc vị trí, thành phần và chức năng các cơ quan dinh dỡng
HS chứng minh bộ não thỏ tiến hoá hơn não của các lớp động vật đã học
2 Kỹ năng:
Kỹ năng quan sát hình tìm hiểu kiến thức
Kỹ năng thu thập thông tin và hoạt động nhóm
3 Thái độ
IX Giáo dục HS ý thức bảo vệ động vật
II/ Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
X Tranh vẽ mô hình bộ xơng thỏ, thằn lằn
XI Tranh vẽ các hệ cơ quan của thỏ; bộ não của: thỏ, bò sát, cá
XII Bảng phụ ghi nội dung bảng trang 153 SGK
+ Tại sao có sự khác nhau đó?
*HS: Cá nhân quan sát, thu nhận kiến thức
đại diện phát biểu lớp bổ sung GV
chuẩn lại kiến thức
*GV: Yêu cầu HS đọc SGK trang 152
trả lời câu hỏi:
+ Hệ cơ của thỏ có đặc điểm nào liên quan
đến sự vận động?
+ Hệ cơ của thỏ tiến hoá hơn các lớp động
vật trớc ở những điểm nào?
*HS: Cá nhân đọc , trả lời câu hỏi lớp
bổ sung GV chuẩn kiến thức
2.Hệ cơ
+ Có cơ vận động cột sống, cơ chi sau pháttriển
+ Xuất hiện cơ hoành tham gia vào cử
động hô hấp
II/ Các cơ quan dinh dỡngTiết 49
Trang 21Tuần hoàn
Hô hấp
Tiêu hoá
Bài tiết
*HS: Đọc , quan sát hình trao đổi nhóm
hoàn thành phiếu học tập đại diện trình
phổi (mao mạch) Dẫn khí và trao đổikhíTiêu hoá Khoang bụng Miệng thực quản dạ
dày ruột, manh tràng
- Tuyến gan, tụy
Tiêu hoá thức ăn(đặc biệt là xenlulô)Bài tiết Trong khoang bụng
sát sống lng
2 thận, ống dẫn tiểu, bóng
đái, đờng tiểu
Lọc chất thừa từ máu
và thải nớc tiểu rangoài
HĐ3: Cá nhân
*GV: Cho á quan sát tranh vẽ bộ não (thỏ,
thằn lằn, cá) và trả lời câu hỏi:
+ Bộ phận nào của não thỏ phát triển hơn
não cá, bò sát?
+ Các bộ phận phát triển có liên quan gì
trong đời sống của thỏ?
+ Kể tên các giác quan của thỏ, giác quan
nào phát triển nhất?
*HS: Dựa vào hình vẽ (chú ý kích thớc) để
so sánh đại diện phát biểu lớp bổ sung
GV chuẩn lại kiến thức
III/ Hệ thần kinh và giác quan
HS nêu đợc sự đa dạng của lớp thú thể hiện ở số loài, số bộ và tập tính của chúng
Giải thích đợc sự thích nghi về hình thái cấu tạo với những điều kiện sống khácnhau
Trang 22II/ Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
XIV Tranh vẽ phong to hình 48.1 và 48.2 SGK
*GV: Yêu cầu HS đọc và sơ đồ trang
156 SGK trả lời câu hỏi:
+ Sự đa dạng của thú thể hiện ở đặc điểm
nào?
+ Ngời ta phân chia lớp thú dựa trên đặc
điểm cơ bản nào?
*HS: Đọc và sơ đồ đại diện phát biểu
GV chuẩn lại kiến thức
*HS: Thảo luận hoàn thành bảng đại diện
phat biểu Gv chuẩn lại kiến thức
*GV: Tiếp tục cho HS thảo luận:
+ Tại sao thú mỏ vịt đẻ trứng mà đợc xếp
vào lớp thú?
+ Tại sao thú mỏ vịt con không bú sữa mẹ
nh chó con hay mèo con?
+ Thú mỏ vịt có đặc điểm cấu tạo nào phù
hợp với đời sống bơi lội ở nớc?
+ Kangguru có đặc điểm cấu tạo nào phù
hợp với lối sống chạy nhảy?
+ Tại sao kangguru con phải nuôi trong túi
+ Thú mẹ cha có núm vú+ Chân có màng bơi, bộ lông dày
+ Hai chân sau to, khoẻ và dài+ Con non nhỏ cha phát triển đầy đủ
*Kết luận:
+ Thú mỏ vịt: có bộ lông dày, chân cómàng, đẻ trứng, cha có núm vú, nuôi conbằng sữa
+ Kangguru: Chi sau dài và khoẻ, đuôi dài,
đẻ con rất nhỏ, thú mẹ có núm vú, con nonphát triển trong túi ấp
d Củng cố
HS đọc kết luận SGK
HS làm bài tập sau: Đánh dấu ( X ) vào câu trả lời đúng1.Thú mỏ vịt đợc xếp vào lớp thú, vì:
□ Cấu tạo thích nghi với đời sống ở nớc
□ Nuôi con bằng sữa
□ Bộ lông dày giữ nhiệt2.Con non của kangguru phải nuôi con trong túi ấp là do: