1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Giaoan sinh hoc 6 kII 2011 chuan

40 407 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án sinh học 6
Trường học Trường THCS Xuân Thu
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Xuân Thu
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 363,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ Kiến thức: - HS phân biệt đợc thụ phấn và thụ tinh, mối quan hệ giữa chúng, phân biệt đ-ợc dấu hiệu cơ bản của sinh sản hữu tính.. 1/ Kiến thức:- HS nắm đợc cách phân chia quả thành

Trang 1

Tiết 39

Bài 30: thụ phấn (T2)

I Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm

1/ Kiến thức: - HS giải thích đợc tác dụng những đặc điểm thờng có ở hoa tự thụ phấn nhờ

gió, phân biệt đợc đặc điểm các hoa thụ phấn nhờ gió và hoa thụ phấn nhờ sâu bọ

2/ Kĩ năng: - Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh và hoạt động nhóm 3/ Thái độ:- Giáo dục cho hs biết vận dụng kiến kthức thụ phấn vàoc trồng trọt.

b Triển trai bài:

HĐ 1:

- GV y/c hs quan sát tranh hình 30.3, tìm

hiểu nội dung thông tin sgk

- HS các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi:

+ Hoa thụ phấn nhờ gió thờng có đặ điểm

gì?

+ Những đặc điểm đó có lợi ích gì cho sự

thụ phấn nhờ gió?

- HS đại diện các nhóm trả lời, nhận xét bổ

+ Con ngời đã biết làm gì để ứng dụng hiểu

biết vào thụ phấn?

+ Em biết thêm những gì qâu bài học này?

- HS trả lời, bổ sung

- GV chốt lại kiến thức

* GV y/c hs đọc mục ghi nhớ cuối bài

3 Đặc điểm hoa thụ phấn nhờ gió.

- Hoa thờng tập trung ở ngọn cây (hoa đựctrên hoa cái)

- Bao phấn thờng tiêu giảm

- Chỉ nhị dài hạt phấn treo lũng lẵng

- Hạt phấn nhiều, nhỏ, nhẹ

- Đầu nhụy dài có lông dính

VD: Hoa ngô, phi lao…

4 ứng dụng kiến thức thụ phấn.

- Con ngời có thể chủ động giúp cây giaophấn làm tăng hiệu quả sản xuất, tạo đợcgiống lai mới, có phẩm chất tốt và năng suấtcao

+ Thụ phấn cho hoa+ Tạo điều kiện cho hoa giao phấn+ Giao phấn giữa các cây khác giống khácnhau  giống mới

IV Củng cố: ? Thụ phấn cho hoa nhừm mục đích gì

Trang 2

? Đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ gió.

Bài 31: thụ tinh, kết hạt và tạo quả

I Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm

1/ Kiến thức: - HS phân biệt đợc thụ phấn và thụ tinh, mối quan hệ giữa chúng, phân biệt

đ-ợc dấu hiệu cơ bản của sinh sản hữu tính

2/ Kĩ năng: - Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích và hoạt động nhóm 3/ Thái độ:- Giáo dục cho hs biết qúy trọng TV

b Triển trai bài:

HĐ 1:

- GV y/c hs quan sát hình 31.1 và tìm hiểu

thông tin sgk cho biết:

+Sau khi thụ tinh hạt phấn phát triển nh thế

nào?

- HS trả lời, bổ sung

- GV chốt lại kiến thức

HĐ 2:

- GV y/c hs quan sát lai hình 31.1 và tìm

hiểu thông tin mục 2 sgk

1 Hiện t ợng nảy mầm của hạt phấn.

- Sau khi thụ tinh hạt phấn hút ẩm nảy mầmthành ống phấn, TBSD đực đợc chuyển đến

đầu ống phấn

- ống phấn qua đầu nhụy vào vòi nhụy đếnbầu nhụy tiếp xúc với noãn, TBSD đực chuivào noãn

2 Thụ tinh.

- Thụ tinh là hiện tợng TBSD đực (tinh

Trang 3

- Các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi  mục

- GV y/c hs tìm hiểu nội dung  mục 3 sgk

- Các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi lệnh 

- Sinh sản có hiện tợng thụ tinh là sinh sảnhữu tính

- Bầu nhụy phát triển thành quả chứa hạt

IV, củng cố:

Thụ tinh là gì ?

Thụ tinh và thụ phấn có gì khác nhau ?

Quả và hạt do bộ phận nào tạo thành ?

V Dặn dò:

Học bài cũ, trả lời câu hỏi cuối bài

Đọc mục em có biết

Xem trớc bài mới

Chuẩn bị theo nhóm các loại quả nh SGK

Bài 32: các loại quả

I Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.

1/ Kiến thức:- HS nắm đợc cách phân chia quả thành các nhóm quả khác nhau, biết đợc các

nhóm quả chính dựa vào đặc điểm hình thái của vỏ quả và thịt quả

2/ Kĩ năng: - Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, nhận biết, phân tích, so sánh, hoạt động

nhóm…

3/ Thái độ:- Giáo dục cho hs biết vận dụng kiến thức để biết cách bảo vệ, chế biến quả và

hạt sau khi thu hoạch

Trang 4

Sauk hi thụ tinh thì đợc kết hạt và tạo quả Vậy có những loại quả nào ? Để hiểu rỏ hômnay chúng ta tìm hiểu qua bài này.

b Triển trai bài:

- HS đại diện các nhóm trả lời, nhận xét,

bổ sung (có nhiều cách phân chia, dựa vào

hạt 3 nhóm, công dụng 2 nhóm, màu sắc 2

nhóm, vỏ quả 2 nhóm)

- GV nhận xét, tổng hợp kết quả

HĐ 2:

- GV y/c hs tìm hiểu nội dung  mục 2

và quan sát hình 32.1 sgk cho biết:

? Dựa vào vỏ quả ngời ta chia quả thành

Không ăn đợc Màu sặc sở+ Màu sắc: 2 nhóm

Nâu xám Quả khô

+ Vỏ quả: 2 nhóm Quả thịt

Trang 5

Học bài cũ, trã lời câu hỏi cuối bài

I Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm

1/ Kiến thức:- HS kể tên đợc các bộ phận của hạt, phân biệt đợc hạt 1 lá mầm và hạt 2 lá

b Triển trai bài:

+ Phôi gồm: Rễ mầm, thân mầm, lá mầm,chồi mầm

+ Chứa chất dinh dỡng dự trữ:

* Hạt 2 lá mầm chất dự trữ có trong lá mầm

* Hạt 1 lá mầm chất dự trữ có trong phôi

Trang 6

- GV y/c hs tìm hiểu thông tin sgk.

- Hs so sánh t liệu trong bảng phụ, phát hiện

những điểm giống nhau và khác nhau giữa

- Cây 2 lá mầm là những cây phôi của hạt có

Học bài cũ, trả lời các câu hỏi cuối bài

Xem trớc bài mới

-Tiết 43

Bài 34: phát tán của quả và hạt

I Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm

1/ Kiến thức:- HS phân biệt đợc những cách phát tán khác nhau của quả và hạt, tìm ra

những đặc điểm thích nghi với từng cách phát tán của các loại quả và hạt

2/ Kĩ năng: - Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, tìm tòi, so sánh và hoạt động nhóm.

3/ Thái độ:- Giáo dụch cho hs biết vận dụng kiến thức vào thực tế trồng trọt.

Cây thờng cố định một chỗ nhng quả và hạt của chúng lại đợc phát tán đi xa hơn nơi

nó sống Vậy những yếu tố nào để quả và hạt phát tán đợc ?

b Triển trai bài:

HĐ 1:

- GV y/c hs quan sát hình 34.1 sgk, mẫu

vật và dựa vào hiểu biết thực tế thảo luận

1 Các cách phát tán của quả và hạt.

(Bảng phụ)

Trang 7

điền thông tin vào bảng sgk.

- HS các nhóm thảo luận hoàn thiện bảng

phụ mục 1 sgk

-HS đại diện các nhóm báo cáo kết quả

hoàn thiện bảng phụ trên bảng, nhận xét,

bổ sung

- GV nhận xét, chốt lại kiến thức

HĐ 2:

- GV y/c hs dựa vào bảng phụ mục 1 và

hiểu biết của mình trả lời các câu hỏi

+ Phát tán nhờ con ngời:……

2 Đặc điểm thích nghi với các cách phát tán của quả và hạt.

- Nhóm quả phát tán nhờ gió: Thờng cócánh hoặc túm lông  Gió đẩy đi xaVD: Quả chò, hoa sửa, bồ công anh…

- Nhóm phát tán nhờ động vật: Quả thờng

có gai, nhiều móc, ĐV ăn đợc

VD: Trinh nữ, hạt thông, đầu ngựa…

- Nhóm tự phát tán: Quả có khả năng tựtách ra (khô nẽ)

VD: Cải, đậu bắp……

- Nhóm phát tán nhờ ngời: con ngời lấyhạt để gieo trồng

VD: Lúa, ngô, cam, bởi…

IV, Củng cố: ? Hạt và quả có những cách phát táo nào

? Đặc điểm của các nhóm quả và hạt phát tán

V Dặn dò:

Học bài cũ, Trả Lời Câu hỏi cuối bài và làm bài tập

Xem trớc bài mới

-Tiết 44

Bài 35: những điều kiện cần cho hạt nảy mầm

I Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm

1/ Kiến thức:- HS tự nghiên cức và làm thí nghiệm  Phát hiện ra những điều kiện cần cho

hạt nảy mầm

2/ Kĩ năng: - Rèn cho hs kĩ năng kàm thí nghiệm, quan sát, hoạt động nhóm

3/ Thái độ:- Giải thích cơ sở khoa học của một số biện pháp kĩ thuật gieo trồng và bảo qẩun

Trang 8

a Đặt vấn đề:

Nh chúng ta đã biết các loại cây trồng khác nhau thì sống trong những điều kiện môitrờng khác nhau Vậy của chúng nảy mầm trong điều kiện nào ?

b Triển trai bài:

HĐ 1:

- GV y/c hs tìm hiểu TN1 (H 35.1)

- Các nhóm thảo luận rồi ghi kết quả TN

vào bảng sau mục, đồng thời trả lời 3 câu

hỏi cuối mục 1 sgk

- HS đại diện các nhóm trả lời, nhận xét, bổ

sung

- GV tổng kết ý kiến, chốt lại kiến thức

- GV y/c hs nội dung TN2 (làm trớc mang

đi) rồi trả lòi câu hỏi:

+ Hạt đỗ trong cóc nảy mầm đợc không ? Vì

sao ?

+ Ngoài điều kiện nớc và không khí hạt nảy

mầm cần điều kiện nào nữa ?

+ Qua TN1 và TN2 cho ta biết hạt nảy mầm

cần những điều kiện nào?

- HS trả lời, nhận xét, bổ sung

- GV chốt lại kiến thức

HĐ 2:

- HS các nhóm thực hiện lệnh mục 2 sgk,

thảo luận giải thích các biện pháp trong bài

+ Theo em khi gieo trồng chúng ta cần lu ý

những vấn đề gì để cho hạt giống nảy mầm

2 Vận dụng kiến thức vào sản xuất.

- Trớc khi gieo trồng cần pahỉ làm đất tơixốp

- Phải chnăm sóc hạt gieo: chống úng vàhạn

- Gieo tròng đúng thời vụ

- Bảo quản tốt hạt giống

IV, Củng cố: - Hạt nảy mầm cần những điều kiện nào?

- Vì sao phải gieo trồng đúng thời vụ?

V Dặn dò:

Học bài cũ, trả lời câu hỏi cuối bài

Đọc mục em có biết

Trang 9

Xem trớc bài mới.

-Tiết 45

Bài 36: tổng kết về cây có hoa (T1)

I Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm

1/ Kiến thức:- HS hệ thống hóa về những kiến thức về cấu tạo về chức năng chính của các

cơ quan ở cây có hoa

- HS tìm hiểu mối quan hệ chặt chẽ giữa các cơ quan và các bộ phận của cây trong hoạt độngsống

b Triển trai bài:

HĐ 1:

- GV y/c hs các nhóm quan sát hình 36.1

sgk, thảo luận hoàn thành lệnh mục 1 sgk

- HS đại diện các nhóm trả lời, bổ sung

- GV hỏi: Em có nhận xét gì về mối quan hệ

giữa cấu tạo và choc năng của mỗi cơ quan

⇒ Cây có hoa là một thể thống nhất vì: Có

sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng trongmột cơ quan

2 Sự thống nhất về chức năng giữa các cơ quan ở cây có hoa.

- Cây có hoa là một thể thống nhất trọn vẹn

- Có sự thống nhất giữa chức năng của cáccơ quan

- Tác động vào một cơ quan sẽ ảnh hởng đếncác cơ quan khác và toàn bọ cây

IV, Củng cố:

Trang 10

Trò chơi ô chữ

Hãy chọn các chữ cái để điền vào các dòng của ô chữ dới đây ?

1 Bốn chữ cái: Tên một loại chất lỏng quan trọng mà rễ hút vào

2 Bốn chữ cái: Tên mộtc cơ quan sinh dỡng có choc năng VC nớc và muối khoáng từ rễ lênlá và VC các chất hữu cơ do lá chế tạo đến các bộ phận khác của cây

3 Bảy chữ cái: Tên 1 loại mạch có choc năng VC chnất hữu cơ do lá chế tạo đợc

4 Bảy chữ cái: Tên gọi chung cho nhóm các quả: mơ, đào, xoài, dừa…

5 Năm chữ cái: Tên 1 loại rễ biến bạng có ở thân cây trầu không, nhờ rễ này cây có thể leolên cao

6 Ba chữ cái: Tên 1 cơ quan sinh sản của cây có choc năng tạo thành cây mới, duy trì vàphát triển nòi giống

7 Ba chữ cái: Tên 1 cơ quan sinh sản của cây chứa các hạt phấn và noãn

8 Tám chữ cái: Chỉ quá trình lá cây sử dụng nớc và khí cácbôníc để chế tạo ra tinh bột vànhã khí ôxi nhờ chất diệp lục, khi có ánh sánh

V Dặn dò:

Học bài cũ trả lời câu hỏi cuối bài

Xem tiếp phần II

Tiết 46

Bài 37: tổng kết về cây có hoa (T2)

I Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.

1/ Kiến thức:- HS nêu đợc một vài đặc điểm thích nghi của thực vật với các môi trờng

Trang 11

? Cây có hoa có những cơ quan nào ? Chức năng của chúng.

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề:

ở cây xanh, không những có sự thống nhất giữa các bộ phận, cơ quan với nhau màcòn có sự thống nhất giữa cơ thể với môi trờng, thể hiện ở những đặc điểm hình thái, cấu tạophù hợp với đặc điểm môi trờng Hãy tìm hiểu một vài trờng hợp sau đây

b Triển trai bài:

HĐ 1:

- GV y/c hs quan sát H 36.2 sgk

- HS các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi mục

 sgk

- HS đại diện các nhỏm trả lời, bổ sung

- GV chốt lại ý kiến của hs

- Qua thảo luận và hiểu biết cho biết:

? Những cây sống dới nớc có những đặc

điểm nào thích nghi với môi trờng nớc

HĐ 2:

- GV y/c hs đọc thông tin mục 2 sgk

- HS các nhóm trao đổi hoàn thiện câu hỏi

- GV y/c hs tìm hiểu nội dung  mục 3 sgk

- HS thảo luận trả lời câu hỏi  mục 3 sgk

- HS đại diện trả lời, bổ sung

- GV chốt lại kiến thức cho hs và giải thích

thêm

* HS đọc ghi nhớ cuối bài

II Cây với môi tr ờng.

1 Các cây sống d ới n ớc .

- Những cây sống dới nớc thờng có lá mỏng,lớn, nhẹ, cuống lá phình to, xốp, thân mềm

2 Cây sống ở môi tr ờng cạn

- Cây ở cạn thờng có đặc điểm

+ Rễ ăn sâu lan rộng+ Lá có lớp lông hoặc lớp sáp phủ ngoài.+ Thân vơn cao

Trang 12

Tiết 47 Bài 37: tảo

I Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.

1/ Kiến thức:- HS nêu rỏ môi trờng sống và cấu tạo của tảo, thể hiện tảo là thực

vật bậc thấp, phân biệt đợc các loại tảo và vai trò của tảo

2/ Kĩ năng: - Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp và hoạt

b Triển trai bài:

HĐ 1:

- GV y/c hs quan sát hình 37.1 và tìm hiểu

nội dung  sgk

- Các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi:

? Tảo xoắn có hình dạng, màu sắc và cấu tạo

nh thế nào

? Tảo xoắc sinh sản ra sao

- HS đại diện nhóm trả lời, nhận xét, bổ

sung

- GV nhận xét, kết luận

- GV y/c quan sát hình 37.2 và tìm hiểu nội

dung  mục b sgk cho biết:

? Hãy nhận xét đặc điểm cấu tạo của rong

? Rong mơ sinh sản nh thế nào.- HS trả lời,

nhận xét ,bổ sung

- GV nhận xét, chốt lại kiến thức

- Qua tìm hiểu về tảo xoắn và rong mơ em

hãy cho biết:

1 CấU tạO củA tảo.

a Quan sát tảo xoắn.

- Tảo xoắn là 1 sợi gồm nhiều TB hình chữnhật nói tiếp nhau

Thể màu (diệp lục)

- Cấu tạo gồm: Vách TB Nhân TB Sinh sản sinh dỡng

Trang 13

? Tảo là gì.

- HS61trả61lời nhận xét, bổ sung

- GV kết luận

HĐ 2:

- GV y/c hs quan sát H 37.3-4 và tìm hiểu

nội dung  sgk cho biết:

? Có những loại tảo nào

? Thế nào là tảo đơn bào Cho ví dụ ?

- GV y/c hs tìm hiểu nội dtng  mục 3 sgk

và hiểu biết thực tế cho biết:

2 Một số tảo th ờng gặp khác

a Tảo đơn bào.

- Là những cơ thể chỉ có 1 TB

VD: Tảo tiểu cầu, tảo silic…

b Tảo đa bào.

- Là những cơ thể có 2 TB trở lênVD: Tảo vòng, rau diếp biển, rau câu,…

3 Vai trò của tảo.

- Cung cấp ôxi và thức ăn cho động vật ở ớc

n Một số tảo làm thức ăn cho ngời, gia súc,làm thuốc, làm phân bón…

- Bên cạnh đó một số tảo có hại

IV Củng cố

Đánh dấu  vào  cho ý trả lời đúng trong câu sau:

Tảo đơn bào là thực vật bậc thấp vì:

 Cơ thể có cấu tạo đơn bào

Bài 38: rêu - cây rêu

I Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.

1/ Kiến thức:- HS xác định đợc môi trờng sống của cây rêu liên quan đến cấu

tạo của chúng, nêu đợc đặc điểm cấu tạo, phân biệt đợc giữa rêu với

tảo, nắm đợc hình thức sinh sản của rêu

2/ Kĩ năng: - Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp và hoạt

động nhóm

Trang 14

3/ Thái độ:- Giáo dục cho hs biết bảo vệ thực vật có ích.

b Triển trai bài :

? Đặc điểm của túi bào tử

- HS đại diện nhóm trả lời, nhận xét, bổ

sung

- GV nhận xét chốt lại kiến thức

1 Môi tr ờng sống của rêu

- Sống ở môi trờng ẩm ớt: chân tờng, đấtẩm…

2 Quan sát cây rêu.

* Cây rêu gồm:

- Cơ quan sinh dỡng: có rễ giả, thân và lácha có mạch dẫn chính thức

- Cơ quan sinh sản: túi bào tử

3 Túi bào tử và sự phát triển của rêu.

Túi bào tử

* Túi bào tử gồm:

Hạt bào tử

* Chu trình phát triển của rêu:

Cây rêu mang túi bào tử  túi bào tử Rêu con  Nảy mầm  Bào tử

4 khái niệm về rêu.

P.triểnT.tinh

Trang 15

5 Vai trò của rêu.

- Tạo thành chất mùn

- Làm phân bón

- Làm chất đốt

IV Củng cố:

? Tại sao rêu ở môi trờng cạn nhng chỉ sống đợc những nơi ẩm ớt

V Dặn dò: Học bài cũ, trả lời câu hỏi cuối bài

Xem trớc bài mới

Tiết 49

Bài 39: quyết - cây dơng xỉ

I Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.

1/ Kiến thức:- HS nắm đợc đặc điểm cấu tạo của dơng xỉ, nhận biết đợc 1 số

cây dơng xỉ thờng gặp và vai trò của nó

2/ Kĩ năng: - Rèn luyện cho hs kĩ năng qâun sát, nhận biết, hoạt động nhóm

3/ Thái độ:- Giáo dục cho hs biết baot vệ các loài thực vật có ích.

b Triển trai bài:

HĐ 1:

- GV y/c hs quan sát H 39.1, đồng thời

tìm hiểu nội dung  sgk cho biết:

? Cây dơng xỉ thờng sống ở đâu

Trang 16

Đặc điểm của túi bào tử.

? Chu trình phát triển của dơng xỉ

- GV y/c hs tìm hiểu  sgk cho biết:

? Dơng xỉ ngày nay có tổ tiên từ đâu

? Than đa đợc hình thành nh thế nào

* Khác với cây rêu, dơng xỉ có cấu tạo cơ thểhoàn chỉnh hơn, đã có mạch dẫn làm chứcnăng vận chuyển

c Túi bào tử và sự phát triển của d ớng xỉ.

- Dơng xỉ sinh sản bằng túi bào tử

Dg xỉ con  nguyên tản (Ttinh)  Nmầm

2 Một vài d ơng xỉ th ờng gặp

- Cây rau bợ

- Cây lông Culi

3 Quyết cổ đại và sự hình thành than đá.

- cách đây 300 triệu năm quyết cổ đại là tổtiên của quyết ngày nay, có thân gỗ lớn

- Quyết cổ vi khuẩn hoạt động và áp

lực của địa tầng  than đá

IV Củng cố: Sử dụng 3 câu hỏi cuối bài

V Dặn dò: Học bài cũ, đọc mục em có biết

Xem trớc bài mới

-Tiết 50

Bài : ôn tập

I Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.

1/ Kiến thức:- HS củng cố, hệ thống hóa lại kiến thức đã học.

2/ Kĩ năng: - Rèn luỵên cho hs tính tích cực, t duy sáng tạo, trong làm bài

3/ Thái độ:- Giáo dục cho hs tính trung thực trong thi cử củng nh trong cuộc sống.

II Chuẩn bị:

}

CháyVùi sâu

Trang 17

GV: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi

HS: Xem lại những bài đã học

b Triển trai bài:

H Đ 1

GV: Y/C HS đọc thông tin chơng 6 trả lời

các câu hỏi sau:

+ Hoa gồm có những bộ phận nào? Chức

năng của từng bộ phận

+ Có mấy loại hoa? Cho ví dụ

+ Nêu quá trình thù phấn, thụ tinh, kết hạt

GV: Y/C HS đọc thông tin chơng 7 trả lời

các câu hỏi sau:

+ Vẽ sơ đồ hình cây về các loại quả

+ Nêu các bộ phận của hạt Phân biệt hạt

một lá mầm và hạt hai lá mầm Cho ví dụ

+ Nêu các cách phát tán của quả và hạt

+ Nêu những điều kiện cần cho hạt nảy

GV: Y/C HS đọc thông tin chơng 8 trả lời

các câu hỏi sau:

1 Ôn tập ch ơng hoa và sinh sản hữu tính

(Nội dung các bài đã học trong chơng 6)

2 Ôn tập ch ơng quả và hạt

(nội dung các bài đã học trong chơng 7)

3 Ch ơng các nhóm thực vật

- Tảo là thực vật bậc thấp cha có rễ, thân, lá

- Rêu là thực vật bậc cao có thân ngắn chaphân nhánh, lá nhỏ hẹp, rễ giả có khả nănghút nớc, cha có mạch dẫn

Trang 18

+ So sánh đặc điểm cấu tạo của tảo , rêu và

IV Củng cố:

V Dặn dò: Học lại những bài đã học trong học kì II

Tiết sau làm bài kiểm tra 1 tiết

Tiết 49

Kiểm tra viết 1 tiết

I Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.

1/ Kiến thức:- HS tự đánh giá lại những kiến thức đã học

2/ Kĩ năng: - Rèn luyện cho hs kĩ năng diễn đã, trình bày

3/ Thái độ:- Giáo dục tính trung thực cho hs

Câu 1: Thụ tinh là gì? Hãy nêu quá trình kết hạt tạo quả

Câu 2: Nêu những điều kiện cần cho hạt nảy mầm Có những biện pháp kỉ thuật nào để tạo

điều kiện cho hạt nãy mầm đợc tốt?

Câu 3: So sánh cấu tạo của tảo, rêu và dơng xỉ Nhóm thực vật nào tiến hóa nhất

Đáp án – Biểu điểm

Câu 1:- Khái niệm(2 điểm)Thụ tinh là hiện tợng TBSD đực (tinh trùng) của hạt phấn kết hợpvới TBSD cái (trứng) có trong noãn tạo thành 1 TB mới gọi là hợp tử

- Sinh sản có hiện tợng thụ tinh là sinh sản hữu tính

Kết hạt, tạo quả (2 điểm)

- Sau khi thụ tinh hợp tử phát triểu thành phôi

- Noãn phát triển thành hạt chứa phôi (võ noãn phát triển thành võ hạt, phần còn lại chứachất dự trữ)

- Bầu nhụy phát triển thành quả chứa hạt

Câu 2: * Điều kiện cần cho hạt nảy mầm(1 điểm)

Trang 19

Muốn cho hạt nảy mầm ngoài chát lợng hạt giống còn cần đủ nớc, không khí và nhiệt độthích hợp.

*Biện pháp kỉ thuật (2 điểm)

- Trớc khi gieo trồng cần pahỉ làm đất tơi xốp

- Phải chnăm sóc hạt gieo: chống úng và hạn

- Gieo tròng đúng thời vụ

- Bảo quản tốt hạt giống

Câu 3:(3 điểm)

- Tảo là thực vật bậc thấp cha có rễ, thân, lá

- Rêu là thực vật bậc cao có thân ngắn cha phân nhánh, lá nhỏ hẹp, rễ giả có khả năng hút

n-ớc, cha có mạch dẫn

- Dơng xỉ là thực vật bậc cao có lá già có cuống dài lá non cuộn tròn, thân ngầm hình trụ, rễ thật, đã có mạch dẫn

IV Củng cố: Thu bài, đánh giá tinh thần làm bài của hs

V Dặn dò: Về nhà xem bài tiếp theo

- Tiết 50

Bài 40: hạt trần - cây thông

I Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.

1/ Kiến thức:- HS nắm đợc đặc điểm cấu tạo cơ quan sinh dỡng và sinh sản của cây thông.

Phân biệt cây thông với cây có hoa

2/ Kĩ năng: - Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát , phân tích so sánh và hoạt động nhóm 3/ Thái độ:- Giáo dục cho hs ý thức bảo vệ cây xanh.

2 Triển trai bài:

HĐ 1:

- GV y/c hs quan sát H 40.2 sgk

- GV giới thiệu về cây thông

- GV y/c hs thực hiện lệnh sgk, thảo luận trả

1 Cơ quan sinh d ỡng của cây thông.

Trang 20

lời các câu hỏi:

? Cơ quan sinh dỡng của cây thông gồm

những bộ phận nào

? Thân và cành của cây thông có đặc điểm

cấu tạo nh thế nào

? Nêu cấu tạo của nón đực và nón cái

- HS đại diện các nhóm trả lời, nhận xét, bổ

sung

- GV nhận xét, chốt lại kiến thức

- HS các nhóm ,vận dụng kiến thức đã học

thảo luận hoàn thành bảng sau mục 2 sgk

? Dựa vào bảng tren có thể coi nón nh hoa

- GV y/c hs tìm hiểu nội dung  mục 3 sgk

và hiểu biết thực tế cho biết:

- Thân, cành xù xì với các vết sẹo khi lárụng để lại

- Hai lá thông mọc ra từ 1 cành con rất nhỏ

- Cấu tạo: Vảy (nhị) Túi phấn chứa hạt phấn

b Nón cái:

- Nón cái lớn hơn nón đực, mọc từngc chiếc Trục nón

- Cấu tạo: Vảy (lá noãn) Noãn

? Nêu đặc điểm cấu tạo cơ quan sinh dỡng và sinh sản của cây thông

? Hạt trần tioến hóa hơn quyết ở điểm nào

V Dặn dò: Học bài cũ, trả lời câu ỏi cuối bài

Xem trớc bài mới

Ngày đăng: 26/11/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - Bài giảng Giaoan sinh hoc 6 kII 2011 chuan
Bảng ph ụ (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w