(Vòng tuần hoàn nhỏ) Căn cứ vào chiều dài quãng đường mà máu được bơm qua, dự đoán xem: Ngăn tim nào có thành cơ tim dày nhất và ngăn tim nào có thành cơ tim mỏng nhất.. Tâm thất trái[r]
Trang 1Môn :Sinh học 8
Trang 2Hãy mô tả đường đi của máu trong vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn
nhỏ?
Hình 16.1 Sơ đồ cấu tạo hệ tuần hoàn
Trang 3nhĩ trái
Trang 4Hệ tuần hoàn máu cấu tạo từ những thành phần nào? Nêu chức năng của từng thành phần?
Trang 5I Cấu tạo tim
1 Cấu tạo ngoài
Tim ở vị trí nào trong cơ
thể?
-Vị trí: Ở khoang ngực, giữa 2 lá
phổi, mỏm tim lệch sang bên trái.
Trang 6TIM ĐƯỢC BAO BỌC BỞI MÀNG TIM
Ở khoang ngực, giữa 2 lá phổi, mỏm tim lệch sang bên trái.
-Vị trí:
- Hình dạng:
- Màng tim bao bọc ngoài.
Hình chóp, đáy trên, đỉnh dưới.
I Cấu tạo tim
1 Cấu tạo ngoài
Tĩnh mạch chủ trên
Tâm nhĩ phải Động mạch vành phải
Tâm thất phải Tĩnh mạch chủ dưới
Cung động mạch chủ
Động mạch phổi Tĩnh mạch phổi Tâm nhĩ trái Động mạch vành trái
Trang 7I Cấu tạo tim
1 Cấu tạo ngoài
2 Cấu tạo trong
Những loại mô nào cấu tạo nên tim?
- Tim được cấu tạo bởi cơ tim và
mô liên kết.
Trang 8I Cấu tạo tim
Quan sát hình nhận biết cấu tạo trong của tim.
2 Cấu tạo trong
1 Cấu tạo ngoài
-Tim chia 2 nửa riêng biệt, có 4
ngăn
+ 2 tâm thất: TTT, TTP + 2 tâm nhĩ: TNT, TNP
- Tim được cấu tạo bởi cơ tim
TN trái
TT phải
TT trái
Tim chia mấy ngăn?
Cấu tạo trong của tim
Tim có thể chia thành mấy nửa riêng biệt?
Trang 9Tâm thất phải
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất trái
I Cấu tạo tim
2 Cấu tạo trong
1 Cấu tạo ngoài
- Tim có 4 ngăn,
2 nửa riêng biệt
Trang 10(Vòng tuần hoàn nhỏ)
2 Cấu tạo trong
1 Cấu tạo ngoài
I Cấu tạo tim
Bảng 17-1 Nơi máu được
bơm tới từ các ngăn tim
Trang 11I Cấu tạo tim
2 Cấu tạo trong
1 Cấu tạo ngoài
(Vòng tuần hoàn nhỏ) Căn cứ vào chiều dài quãng đường mà máu được bơm qua, dự đoán xem:
Ngăn tim nào có thành cơ tim dày nhất và ngăn tim nào có thành cơ tim mỏng nhất ?
Tâm thất trái có thành cơ tim dày nhất Tâm nhĩ phải có thành cơ tim mỏng
nhất.
Cấu tạo trong của tim
Trang 12I Cấu tạo tim
2 Cấu tạo trong
1 Cấu tạo ngoài
- Tim có 4 ngăn:
+ 2 tâm thất: TTT, TTP
+ 2 tâm nhĩ: TNT, TNP
- Tim được cấu tạo bởi cơ tim
+ Nửa trái dày hơn nửa phải
+ Tâm thất dày hơn tâm nhĩ
Cấu tạo trong của tim
Trang 13I Cấu tạo tim
Nhờ đâu máu chỉ vận chuyển theo một chiều từ tâm nhĩ xuống tâm thất và từ tâm thất đến động mạch?
? Nhận xét chiều vận chuyển của
máu?
Trang 14Van động mạch phổi
Sơ đồ tim bổ dọc
I Cấu tạo tim
Trang 15Van 3 l¸
I Cấu tạo tim
Van ba lá
Trang 16I Cấu tạo tim
2 Cấu tạo trong
1 Cấu tạo ngoài
+ Nửa trái dày hơn nửa phải
+ Tâm thất dày hơn tâm thất
- Van tim giúp máu vận chuyển một chiều:
+ Giữa tâm nhĩ và tâm thất có van nhĩ thất
+ Giữa tâm thất và động mạch có van động mạch
Van nhĩ thất
Van động mạch
Tâm thất trái Tâm thất phải
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Cấu tạo trong của tim
Trang 17I Cấu tạo tim
Trang 18Tâm thất phải
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất trái
I Cấu tạo tim
2 Cấu tạo trong
1 Cấu tạo ngoài
Trang 20II Cấu tạo mạch máu Biểu bì
Cơ trơn
Mô liên kết
Động mạch nhỏ
Tĩnh mạch nhỏ
Hình 17-2: Sơ đồ cấu tạo các mạch máu
Quan sát H.17-2, cho biết có những loại mạch máu nào?
Có 3 loại mạch máu: Động mạch, Tĩnh mạch và mao mạch
Mao mạch
Trang 21I Cấu tạo tim
II Cấu tạo mạch máu Biểu bì
Cơ trơn
Mô liên kết
mô liên kết) với lớp cơ trơn và mô liên kết dày hơn TM.
nhưng lớp cơ trơn và mô liên kết mỏng hơn ĐM.
- Lòng rộng hơn
- Có van
Dẫn máu từ tim đến
cơ quan
Dẫn máu từ
So sánh cấu tạo động mạch
và tĩnh mạch? Tại sao có sự giống và khác nhau?
Cấu tạo của mao mạch?
Mao mạch phù hợp chức năng gì?
Trang 22I Cấu tạo tim
Cơ trơn
Mô liên kết
cơ trơn, biểu bì) với lớp mô
liên kết và lớp cơ trơn dày hơn
tĩnh mạch Lòng hẹp hơn
Hình 17-2: Sơ đồ cấu tạo các
mạch máu
Trang 23I Cấu tạo tim
Cơ trơn
Mô liên kết
cơ trơn, biểu bì) với lớp mô
liên kết và lớp cơ trơn dày
nhưng lớp mô liên kết và lớp
cơ trơn mỏng, lòng rộng hơn
động mạch
- Dẫn máu từ cơ quan về tim
và có van
Trang 24I Cấu tạo tim
II Cấu tạo mạch máu
3 Mao mạch
Biểu bì
Cơ trơn
Mô liên kết
Thành mao mạch chỉ
có một lớp biểu bì Van Biểu bì
Cơ trơn
Mô liên kết
Động mạch nhỏ Tĩnh mạch nhỏ
Hình 17-2: Sơ đồ cấu tạo các mạch máu
Để phù hợp với chức năng trao đổi chất, mao mạch có cấu tạo như thế nào?
1 Động mạch
2 Tĩnh mạch
Nhỏ và phân nhánh nhiều, thành mỏng, gồm
một lớp biểu bì, thích hợp với chức năng tỏa
rộng tới từng tế bào để trao đổi chất
- Dẫn máu từ cơ quan về tim
- Dẫn máu từ tim đến cơ quan
- Thành có 3 lớp (mô liên kết,
cơ trơn, biểu bì) với lớp mô
liên kết và lớp cơ trơn dày
- Thành giống động mạch
nhưng lớp mô liên kết và lớp
cơ trơn mỏng, lòng rộng hơn
động mạch và có van
Trang 25I Cấu tạo tim
Thử tính xem trung bình mỗi phút diễn ra bao nhiêu chu kì co dãn tim (nhịp tim)?
Quan sát hình trả lời câu hỏi:
Mỗi chu kỳ tim co dãn bao nhiêu giây?
0,8 s
60s (1 phút) : 0,8s = 75 lần
II Cấu tạo mạch máu
III Chu kì co dãn của tim
Trang 26I Cấu tạo tim
II Cấu tạo mạch máu
III Chu kì co dãn của tim
Tim co dãn theo chu kì Mỗi
Trang 27I Cấu tạo tim
Trong mỗi chu kỳ, tâm nhĩ làm việc bao nhiêu giây? Nghỉ bao nhiêu giây?
1 chu kỳ: TN làm việc 0,1s và nghỉ 0,7s
Trong mỗi chu kì tâm thất làm việc bao nhiêu giây? Nghỉ bao nhiêu giây?
1 chu kỳ: TT làm việc 0,3s, nghỉ 0,5s
Tại sao tim làm việc suốt đời không mệt
1 chu kì tim nghỉ ngơi hoàn toàn 0,4s
II Cấu tạo mạch máu
III Chu kì co dãn của tim
Tim co dãn theo chu kì Mỗi
chu kì gồm 3 pha (0,8s):
- Pha nhĩ co
- Pha thất co
- Pha dãn chung
Trang 28I Cấu tạo tim
II Cấu tạo mạch máu
III Chu kì co dãn của tim
Pha thất co
Pha dãn chung
Bảng 17.2 - Hoạt động của các van
trong sự vận chuyển máu
Mở
Đóng
Từ TN vào TT Đóng
Mở
Từ TT vào ĐM
Từ tĩnh mạch vào TN rồi vào TT
Trang 29I Cấu tạo tim II Cấu tạo mạch máu
III Chu kì co dãn của tim
Tim co dãn theo chu kì Mỗi chu kì gồm 3 pha(0,8s):
Pha nhĩ co ( 0,1s) máu từ TN TT Pha thất co (0,3s) máu từ TT ĐM Pha dãn chung (0,4s) máu hút từ TN
1 Cấu tạo ngoài
2 Cấu tạo trong
- Tim có 4 ngăn, mỗi ngăn 60 ml
máu, 2 tâm nhĩ, 2 tâm thất
- Tim được cấu tạo bởi cơ tim
+ Van nhĩ thất giúp máu từ tâm nhĩ tâm thất
+ Van động mạch giúp máu từ tâm thất động mạch TT
Trang 30Câu 3: Van nhĩ thất của tim có tác dụng giúp máu di chuyển một chiều từ:
đều chứa khoảng:
Câu 4: Loại mạch nào có nhiều
Trang 315
2 3
3 Loại cơ nào cấu tạo nên thành của tim? 4.Chu kì co giãn của tim gồm mấy pha?
5 Ngăn tim nào có thành dày nhất?
6 Lớp ngoài cùng của động mạch và tĩnh mạch đ ược cấu
tạo bởi loại mô nào?
3 M
4 i 7
3 P
4 I
T
Tim
Trang 32- Về nhà học bài
- Làm bài tập trong vở bài tập
- Đọc mục “Em có biết”
- Xem trước bài 18 “Vận chuyển
máu qua hệ mạch Vệ sinh hệ tuần hoàn máu”
Trang 33Cảm ơn sự chú ý quan tâm theo dõi của quý thầy cô cùng tất cả các em
Chúc các em học tốt