1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Thi HSG Cap Truong

2 238 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường
Trường học Trường THCS Nhơn Hậu
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 65,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4:2 điểm :Cho hình vuông ABCD , đường thẳng qua A cắt đường thẳng BC và CD lần lượt tại E và F.. Chứng minh rằng : 12 12 12 Bài 5: 2 điểm Cho tam giác ABC có các cạnh không bằng n

Trang 1

Trường THCS Nhơn Hậu ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI - Năm học: 2008-2009 Môn : Toán

Thời gian : 120 phút ( không kể thời gian phát đề)

Đề bài:

Bài 1: (2 điểm): Chứng minh rằng tích của một số chính phương với số đứng trước nó chia hết cho 12 Bài 2: (2 điểm): a) Chứng minh rằng với x > 1 ta có : 2

1

x

b) Cho a > 1 , b > 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : E = 2 2

Bài 3 (2 điểm) : Tìm các giá trị nguyên x , y thõa mãm đẳng thức : ( y + 2 ) x2 + 1 = y2

Bài 4:(2 điểm) :Cho hình vuông ABCD , đường thẳng qua A cắt đường thẳng BC và CD lần lượt tại E

và F Chứng minh rằng : 12 12 12

Bài 5: (2 điểm) Cho tam giác ABC có các cạnh không bằng nhau xác định một điểm P trong tam

giác ABC sao cho tổng các khoảng cách từ P đến ba cạnh của tam giác ABC đạt giá trị nhỏ nhất

ĐÁP ÁN

Bài 1: (2 đ) Số chính phương là n2 ( với n Z ) số đứng trước nó là n2 - 1

Ta có: ( n2 - 1)n2 = ( n - 1 )(n+1)n2 = (n - 1).n n (n+ 1) (1đ)

Tích này có 3 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 3 , mặc khác (n-1)n là 2 số nguyên liên tiếp nên Chia hết cho 2 và n(n+1) chia hết cho 2 nên ( n-1)n.n(n+1) chia hết cho 4

Trang 2

Mà(3,4)=1 nên (n-1) n.n (n+1) chia hết cho 12 (1đ)

Vậy (n2 -1)n2 chia hết cho 12

Bài 2 ( 2 đ) a) x > 1 nên x   Ta có:1 0 2 2 1

1

2 4 4 0

2

x

Bất đẳng thức đúng nên suy ra điều phải chứng minh (1 đ)

b) Áp dụng bất đẳng thức Cô Si cho hai số không âm:

E = 2 2

Theo câu a ta có : 2 2

a  b  Nên E 8 Vậy Min E = 8 khi x=y =2 ( 1đ) Bài 3:(2đ) ( y + 2 ) x2 + 1 = y2  x2 = 2 1 3

2

  x, y nguyên nên y + 2 là Ư(3) (1đ)

y + 2 = 1 ; 3;-1;-3 Nên y = -1 ;1;-3 ;5

do x2 0 nên (y2 -1)(y+2) 0 , y 2 2  y 1 hoặc y 1

do đó : y = -1 hoặc y = 1 suy ra x=0 Vậy nghiệm nguyên : (x,y)=( , );( , )0 1 0 1  (1đ)

Bài 4:(2đ)Trên tia đối của tia BC Lấy điểm M sao cho BM=DF

ABMADF Suy ra: góc MAB = góc FAD và AM=AF (1đ)

Từ đó suy ra MAF vuông tại A có đường cao AB

Và hai cạnh góc vuông AF và AE

Nên 12 12 12

AEAFAB (1đ)

Bài 5:(2đ) Gọi a , b, c là các cạnh đối diện với góc A, B, C và ha , hb , hc

Là các đường cao tương ứng Giả sử a b c  ,khi đó : hah bh c

Ta có : SABC = SPAC + SPBC + SPAB ( 1đ)

 2 S = a PH + b PK + c PI  a ( PH + PK + PI)

 PH + PK + PI 2S

a

 = ha  PH + PK + PI nhỏ nhất khi P trùng với A (1 đ)

M

F

E

B A

I

H P

K

C B

A

Ngày đăng: 26/11/2013, 16:12

w