1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề thi học kì II môn: Toán học 10CB

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 162,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các giá trị của m sao cho bất phương trình trên nghiệm đúng với mọi xR.. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M1;2 và vuông góc với d1..[r]

Trang 1

Sở gd và đt … ĐỀ THI HỌC Kè II – Năm học 2009-2010

MễN : TOÁN HỌC 10CB

Thời gian làm bài 90 phút không kể phát đề

Đề bài

I Trắc nghiệm (3 điểm)

m 5

m 5

 Cõu 4 Hệ phương trỡnh vụ nghiệm khi và chỉ khi:

A)   1 m 0 B)   1 m 0 C)   1 m 0 D) Đỏp ỏn khỏc

Cõu 5 Định m để hai bất phương trỡnh sau tương đương

x – 3 < 0 và mx – m – 4 < 0

2

2

 

4

3

a 2 2

 

4 5

3 5

2

Cõu 9 Tập nghiệm của bất phương trỡnh x2 – 5x – 6 < 0 là:

Cõu 10 Tam giỏc cú 3 cạnh là 52, 56 và 60 cú bỏn kớnh đường trũn ngoại tiếp là:

A) 65

8

4

8 1

3 x

x 3 mx

m 1

Trang 2

Câu 11 Phương trình: x2 – 6mx + 2 – 2m + 9m2 = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi:

Câu 12 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 điểm A(-1;0), B(0;3) Miền trong của tam giác OAB là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào?

A) x > 0

y > 0

3x – y + 3 > 0

B) x > 0

y > 0 3x – y + 3 < 0

C) x < 0

y > 0 3x – y + 3 > 0

D) x < 0

y > 0 3x – y + 3 < 0 Câu 13 Cho bất phương trình x – 2y + 5 > 0 có tập nghiệm là S

A) Δ > 0

P > 0

B) Δ > 0

P > 0

S > 0

C) Δ > 0

P > 0

S < 0

D) Δ > 0

S > 0

Câu 15 Một cữa hàng bán quần áo đã thống kê số áo sơmi nam của hãng P bán được trong một tháng theo cở khác nhau và có được bảng số liệu sau:

Mốt của bảng số liệu trên là:

Câu 16 Cho mẫu số liệu {8; 10; 12; 14; 16} Trung bình của mẫu số trên là:

Câu 17 Cho A = cos220o + cos270o Khi đó

Câu 19 Rút gọn biểu thức:

o o

2sin144

Câu 20 Hình chiếu vuông góc của điểm M(1;4) xuống đường thẳng Δ x – 2y + 2 = 0 có tọa

độ là:

Câu 21 Tam giác ABC có A(-1;1), B(1;3), C(1;-1) Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 22 Bán kính của đường tròn tâm I(1;-2) và tiếp xúc với đường thẳng Δ: 3x – 4y – 26 =

0 là:

5

D) 3

Trang 3

A)  3 B) 4

3

3

Tọa độ tâm I và độ dài bán kính là:

đo bằng:

150 2 Câu 27 Khoảng cách từ điểm M(0;3) đến đường thẳng Δ:

xcosa + ysina + 3(2 - sina) = 0 là:

sin a cosa Câu 28 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): x2 + y2 – 2x – 4y – 3 = 0 tại điểm M(3;4) là:

Câu 29 Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là 30, 40, 9 Số đo của góc đối diện với cạnh có

độ dài 40 là:

tam giác trên

Câu 30 Với giá trị nào của m thì đường thẳng Δ: mx + y + 2 = 0 tiếp xúc với đường tròn (C): x2 + y2 + 2x – 4y + 4 = 0

m

15

8

15

II Tự Luận (7 điểm)

Câu 1.(2,0đ)

Câu 2.(2,0 đ)

Cho bất phương trình (m - 1)x2 – (m + 1)x + m + 1 < 0

Tìm các giá trị của m sao cho bất phương trình trên nghiệm đúng với mọi xR

Câu 3.(3 đ)

Cho 2 đường thẳng d1: 2x – y – 2 = 0 và d2: x + y + 3 = 0

a Tìm giao điểm của d1 và d2

Hết

Trang 4

Đề

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN THI: TOÁN HỌC KHỐI 10CB

I Phần trắc nghiệm (5 điểm)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

132 A B B B B A B C A D A C A A D A D A B A C D C A C A B A D B

II Phần tự luận :

Câu 1 (1,5điểm)

2

    cos

Ta có:

3

(0,5 đ)

tan

(0,5 đ)

cot

Câu 2 (1,5đ)

- Khi m=1 , bất phương trình trở thành:

2

m 1 0

 

 

 m < -1

Câu 3 (2 đ)

a <0

<0

m – 1 < 0

(m + 1)2 – 4(m2 - 1) < 0

m < 1

m < -1 hoặc m > 5

3

(0,25 đ)

(0,5 đ)

(0,25 đ)

(0,25 đ)

Trang 5

a (1 điểm)

Vậy d1 và d2 cắt nhau tại điểm M( 1 8; ) (0,25 đ)

3 3

 

b (1 điểm)

Gọi Δ là đường thẳng cần tìm

Do đó phương trình có dạng:

1.(x - 1) + 2.(y - 2) = 0 (0,5 đ)

Hết

-2x –y -2 =0

x +y +3 =0

1 x

3 8 y

3

Ngày đăng: 03/04/2021, 11:57

w