1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Một số công thức Toán Học

11 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 652,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DiÖn tÝch xung quanh vµ diÖn tÝch toµn phÇn cña h×nh l¨ng trô : • DiÖn tÝch xung quanhSxq cña h×nh l¨ng trô lµ tæng diÖn tÝch tÊt c¶ c¸c mÆt bªn • DiÖn tÝch toµn phÇn Stp cña h×nh l¨ng t[r]

Trang 1

CƠNG THỨC LUỸ THỪA  

Quay lại

Lop10.com

Trang 2

CÔNG THỨC LUỸ THỪA  

Quay lại

a m a n = a m + n

(a m ) n = a m.n = (a n ) m (a.b) n = a n b n

Lop10.com

Trang 3

Với 0 < a 1 , x1 > 0 , x2 > 0 , 0 loga(x1.x2) = logax1 + logax2 loga = logax1 – logax2

logax = l ogax logbx = logab.logba = 1 hay logba =

CÔNG THỨC LÔGARÍT

Quay lại

Lop10.com

Trang 4

I H×nh L¨ng Trơ 

II.H×nh chãp

III.H×nh trơ (Khèi trơ)

IV.H×nh nãn ( Khèi nãn )

V.H×nh cÇu ( Khèi cÇu ):

Quay lại

Lop10.com

Trang 5

1 Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần

2 Thể tích

I H×nh L¨ng Trô 

Quay lại

Lop10.com

Trang 6

Diện tích xung quanh và diện tích toàn

phần của hình lăng trụ :

• Diện tích xung quanh(Sxq) của hình lăng trụ là tổng diện tích tất cả các mặt bên

• Diện tích toàn phần (Stp) của hình lăng trụ là diện tích xung quanh và tổng diện tích hai đáy

• Sxq của hình lăng trụ bằng tích của chu

vi thiết diện thẳng với độ dài cạnh bên

Quay lại

Lop10.com

Trang 7

V = B h

d 2 = a 2 + b 2 + c 2

Thể tích của hình lăng trụ , hình hộp :

• V thể tích ;

• B diện tích mặt đáy ;

• h chiều cao ;

• a , b , c ba kích thước của hình hộp chữ nhật ;

• d độ dài đường chéo hình hộp chữ nhật

Quay lại

Lop10.com

Trang 8

Vh/chóp = (B.h)

Sxq.h/chóp đều = (chu vi đáy) x (trung đoạn)

1.Diện tích xung quanh của hình chóp :

*Diện tích xung quanh của hình chóp là tổng diện tích tất cả các mặt bên của mỗi hình

2.Thể tích của hình chóp :

Trong đó : B diện tích đáy ; h chiều cao

II.Hình chóp

Quay lại

Lop10.com

Trang 9

Các hình tròn (O) và (O ’) gọi

là hai đáy.

• R bán kính đáy ;

• OO’ = h gọi là đường cao

của hình trụ ;

• MM’ = l gọi là đường sinh

 

III.Hình trụ (Khối trụ)

Sxq = 2 Rl ( = Chu vi đáy x đường sinh )

Stp = 2 Rl + 2 R2 = Sxq + 2.Sđáy

V = R2h ( = Sđáy Chiều cao )

Quay lại

Lop10.com

Trang 10

• Đoạn SO gọi là trục ;

• Độ dài SO = h gọi là đường cao

;

• SM = l gọi là đường sinh ;

• Đường tròn tâm O gọi là

đường tròn đáy.

 

IV.Hình nón ( Khối nón )

Sxq = Rl ( = nửa chu vi đáy x đường sinh )

Stp = Rl + R2 = Sxq + Sđáy

V = R2 h (= Sđáy x chiều cao)

Quay lại

Lop10.com

Trang 11

TËp hîp những ®iÓm M

sao cho OM = R gäi lµ mÆt

cÇu t©m O b¸n kÝnh R

Đo¹n th¼ng ®i qua t©m vµ

nèi hai ®iÓm cña mÆt cÇu

gäi lµ ®­êng kÝnh

 

 

V.H×nh cÇu ( Khèi cÇu )

Sxq = 4 R2 ( = 4 lÇn diÖn tÝch hình trßn lín )

V = R3

Quay lại

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w