- Là hình vẽ minh họa cho diễn biến của các yếu tố khí hậu lượng mưa, nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của một địa phương.. Bài tập 1.[r]
Trang 1Bài 21: THỰC HÀNH: PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA
Khái niệm biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa
- Là hình vẽ minh họa cho diễn biến của các yếu tố khí hậu lượng mưa, nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của một địa phương
Bài tập 1.
- Yếu tố được thể hiện trên biểu đồ: Nhiệt độ, lượng mưa trong 12 tháng
- Nhiệt độ được biểu hiện theo đường, lượng mưa được biểu hiện bằng hình cột
Bài tập 2, 3 gíảm tải (không làm)
Bài tập 4
Nhiệt độ và lượng mưa Biểu đồ của địa điểm A Biểu đồ của địa điểm B
- Tháng có nhiệt độ cao
nhất là tháng nào?
- Tháng có nhiệt độ thấp
nhất là tháng nào?
- Những tháng có mưa
nhiều (mùa mưa) bắt
đầu từ tháng mấy đến
tháng mấy?
Tháng 4 Tháng 1 Tháng 5 – tháng 10
Tháng 12 Tháng 7
- Tháng 10 – tháng 3
Bài tập 5
- Biểu đồ của địa điểm A: Là biểu đồ khí hậu ở nửa cầu Bắc
- Biểu đồ của địa điểm B: Là biểu đồ khí hậu ở nửa cầu Nam
LUYỆN TẬP
PHIẾU HỌC TẬP
Câu 1 Dựa vào hình 56 SGK, em hãy cho biết trục phải của biểu đồ đo đại lượng nào?
A.nhiệt độ B lượng mưa C các tháng trong năm C các mùa trong năm.
Câu 2: Đơn vị để tính lượng mưa là
A.cm B.mm C dm D m
Câu 3: Dựa vào hình 55 SGK đường biểu hiện nhiệt độ có màu gì?
A Xanh B Vàng C Cam D đỏ.
Câu 4: Yếu tố nào được biểu hiện bằng hình cột:
A Lượng mưa B Nhiệt độ C.Khí hậu D Gió.
Câu 5:Vào mùa đông nhiệt độ ở bán cầu Bắc so với bán cầu Nam
A cao hơn B thấp hơn C bằng nhau D gần bằng.
Câu 6: Dựa vào hình 57 SGK, tháng có lượng mưa cao nhất là
A tháng 1 B tháng 2 C tháng 11 D tháng 12.
Câu 7: Dựa vào hình 57 SGK, nhiệt độ tháng thấp nhất là
A tháng 6 B tháng 7 C tháng 8 D tháng 9.
Câu 8: Dựa vào hình 56 SGK, tháng có lượng mưa cao nhất là
A tháng 7 B tháng 8 C tháng 9 D tháng 10.
Câu 9: Dựa vào hình 56 SGK, nhiệt độ tháng thấp nhất là
A tháng 1 B tháng 2 C tháng 11 D tháng 12.
Câu 10: Chênh lệch nhiệt độ giữa tháng cao nhất và tháng thấp nhất còn gọi là
A nhiệt độ trung bình năm B nhiệt độ cao nhất của năm
C nhiệt độ thấp nhất của năm C biên độ nhiệt.
Trang 2Bài 22: CÁC ĐỚI KHÍ HẬU TRÊN TRÁI ĐẤT
1 Các chí tuyến và các vòng cực trên Trái đất
- Chí tuyến Bắc: 23027’B
- Chí tuyến Nam: 23027’N
Chí tuyến là những đường có ánh sáng mặt trời chiếu vuông góc vào các ngày hạ chí (22/6) và ngày đông chí (22/12)
- Vòng cực Bắc: 66033’B
- Vòng cực Nam: 66033’N
Vòng cực là những đường giới hạn khu vực có ngày hoặc đêm dài 24 giờ
- Các chí tuyến và vòng cực là những đường ranh giới phân chia bề mặt trái đất ra 5 vòng đai nhiệt:
+ 1 vòng đai nóng
+ 2 vòng đai ôn hòa
+ 2 vòng đai lạnh
2 Sự phân chia bề mặt trái đất ra các đới khí hậu theo vĩ độ.
- Có 5 vòng đai nhiệt
- Tương ứng với 5 đới khí hậu trên trái đất: 1 đới nóng, 2 đới ôn hòa, 2 đới lạnh
a Đới nóng: ( nhiệt đới)
- Giới hạn: Từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam (23027’B – 23027’N)
- Đặc điểm:
+ Góc chiếu quanh năm lớn, thời gian chiếu sáng trong năm chênh lệch nhau ít
+Nhiệt độ: Nóng quanh năm
+Gió thổi thường xuyên: Tín phong
+Lượng mưa TB: 1000mm- 2000mm/N
b Hai đới ôn hòa: ( Ôn đới)
- Giới hạn: từ chí tuyến Bắc, Nam đến vòng cực Bắc, Nam (23027’B,N-66033’B,N)
- Đặc điểm:
+ Góc chiếu và thời gian chiếu sáng trong năm chênh nhau lớn
+ Nhiệt độ trung bình, các mùa thể hiện rõ rệt trong năm
+ Gió thổi thường xuyên : Gió Tây ôn đới
+ Lượng mưa TB: 500 - 1000mm/N
c Hai đới ôn hòa: (Ôn đới)
- Giới hạn: từ 2 vòng cực Bắc, Nam đến 2 vòng cực Bắc, Nam (66033’B,N – cực B,N)
- Đặc điểm:
+ Góc chiếu quanh năm nhỏ, thời
gian chiếu sáng giao động lớn
+ Quanh năm giá lạnh, có băng tuyết bao phủ quanh năm
+ Gió thổi thường xuyên: Gió Đông cực
+ Lượng mưa TB: <500mm/N
LUYỆN TẬP
Câu 1: Trên trái đất có bao nhiêu đới khí hậu?
Trang 3Câu 2: Gió thổi trong khu vực nhiệt đới là gió gì?
A Tín Phong B Gió Tây ôn đới C Gió Đông cực
BÀI 23: SÔNG VÀ HỒ
I Sông và lượng nước của sông
1.Sông
- Là dòng nước chảy thường xuyên tương đối ổn định trên bề mặt lục địa
- Lưu vực sông : là diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông
Hệ thống sông gồm : sông chính, phụ lưu và chi lưu hợp lại với nhau
2.Lượng nước của sông:
- Lưu lượng : Là lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lòng sông ở một địa điểm nào đó trong một giây ( m3/giây )
- Chế độ chảy ( thủy chế ) của sông: là nhịp điệu thay đổi lưu lượng của sông trong 1 năm
II.Hồ
- Là những khoảng nước đọng tương đối rộng và sâu trong đất liền
- Theo tính chất thì hồ được phân thành hồ nước mặn và hồ nước ngọt
- Theo nguồn gốc thì có hồ được hình thành do từ miệng núi lửa, do vết tích của khúc sông , do băng hà, hồ nhân tạo…
LUYỆN TẬP
- Sự khác nhau giữa sông và hồ ?
- Thế nào là hệ thống sông ?
Câu trắc nghiệm :
Câu 1: Lưu vực của một con sông là?
A vùng đất sông chảy qua
B vùng đất nơi sông bắt nguồn
C vùng đất nơi sông đổ vào
D vùng đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông
Câu 2: Cửa sông là nơi dòng sông chính:
A nhận nước của phụ lưu
B đổ nước ra các phụ lưu
C đổ nước ra các chi lưu
D đổ nước ra biển
- Viết 1 đoạn văn ngắn kể với người thân về một dòng sông hoặc hồ mà em biết ?