Tính độ dài trung tuyến
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
A ĐẠI SỐ
1 Hàm
2
3
B HÌNH HỌC
1 Tích vô
2
Yêu cầu: Làm bài tập vào giấy; nộp vào ngày 14/12/2010
A ĐẠI SỐ.
I Hàm số bậc hai 𝒚 = 𝒂𝒙𝟐+𝒃𝒙 + 𝒄 (𝒂 ≠ 𝟎)
1 Cho hàm 𝑦 =‒ 2𝑥2‒ 4𝑥 + 6
a
b Tìm sao cho 𝑥 𝑦 ≥ 0
2 Xác (𝑃)𝑦 = 𝑎𝑥2
a < qua 2 1= 𝑀(1;5) và 𝑁( ‒ 2;8)
b < qua 1= 𝐴(3; ‒ 4) và có ? 1 @( 𝑥 =‒3
2
c < qua 1= 𝐵( ‒ 1;6), (‒14)
3 Cho hàm 𝑦 =‒ 𝑥2
+4𝑥 + 5
a
x x m
4 Cho hàm 𝑦 =|𝑥2
+2𝑥|
a
b m x22x m 1 0
II Phương trình bậc hai một ẩn
+𝑏𝑥 + 𝑐 = 0 (1) (𝑎 ≠ 0; 𝛥 ≥ 0) 𝑥1;𝑥2
Trang 2Khi 1> {𝑆 = 𝑥1+𝑥2=‒𝑏𝑎
𝑃 = 𝑥1.𝑥2= 𝑐
𝑎 2.1 PT (1) có 2 ⇔𝑃 < 0
2.2 PT (1) có 2
0 0 0
a
P
2.3 PT (1) có 2
0 0 0 0
a
P S
2.4 PT (1) có 2
0 0 0 0
a
P S
2.5 PT (1) có
0
0 0
0 0
2
c
S a
c
2.6 PT (1) có
0
0 0
0 0
2
c
S a
c
0
P S
BÀI TẬP
5
𝑚(2𝑚 ‒ 1)𝑥2‒ (3𝑚 ‒ 2)𝑥 ‒ 2 = 0
6 Cho pt 𝑥2
+5𝑥 + 3𝑚 ‒ 1 = 0
a Tìm 𝑚
b Tìm 𝑚
7 Cho pt (𝑚 + 2)𝑥2‒ 2(𝑚 ‒ 1)𝑥 + 3 ‒ 𝑚 = 0
a Tìm m sao cho
1+𝑥2
2=𝑥1+𝑥2
Trang 3c Tìm 𝑥1 𝑥2 𝑚
8 4" ) giao 1= 6 2 Parabol sau theo 𝑚
(𝑃1)𝑦 =‒ 𝑥2‒ 2𝑥 + 3; (𝑃2) 𝑦 = 𝑥2‒ 𝑚 9.Tìm m x2 mx m 0 & x2 4x m 0
10 Bài 58 sgk trang 102
III Phương trình quy về bậc hai.
11
a 𝑥2‒ 3𝑥 + 3 = 𝑥 ‒ 1
b x3 x2 4 x29
1 4 x 4x 1 8x 2x1
d 𝑥 ‒ 1 + 3𝑥 + 1 = 2
e 2x2 x2 5x 6 10x15
f x 3 10 x 5
12
a |𝑥2‒ 𝑥 ‒ 12|= |3𝑥 ‒ 12| b |𝑥2‒ 5𝑥 + 4|=𝑥 + 4
c |𝑥2‒ 𝑥|+ |2𝑥 ‒ 4| = 3
Chú ý xem thêm
IV Hệ 2 pt bậc nhất 2 ẩn {𝑎𝑥 + 𝑏𝑦 = 𝑐 (𝑎2
+𝑏2≠ 0)
𝑎'𝑥 + 𝑏'𝑦 = 𝑐'
(𝑎'2
+𝑏'2≠ 0)
1 𝐷 ≠ 0: Hệ có một nghiệm duy nhất (𝑥;𝑦) =(𝐷𝑥
𝐷;
𝐷𝑦
𝐷)
2 𝐷 = 0
+ 𝐷𝑥≠ 0hoặc 𝐷𝑦≠ 0: Hệ vô nghiệm
+ 𝐷𝑥=𝐷𝑦= 0: Hệ có vô số nghiệm
BÀI TẬP.
13
a {3𝑥 + 2𝑦 =‒ 75𝑥 ‒ 3𝑦 = 1 b { 2𝑥 + 4𝑦 = 1
2𝑥 + 4 2𝑦 = 5
15 Tìm 𝑚
Trang 4𝑑1:(𝑚 ‒ 1)𝑥 + 𝑦 = 5
𝑑2:2𝑥 + 𝑚𝑦 = 10
{ (𝑚 ‒ 2)𝑥 + (𝑚 ‒ 4)𝑦 = 2 (𝑚 + 1)𝑥 + (3𝑚 + 2)𝑦 =‒ 1 Chú ý: có
17 F/ các hpt sau
a {6𝑥+ b
5
𝑦= 3
9
𝑥 ‒
10
2
𝑥 + 2𝑦= 3 3
𝑥 ‒ 2𝑦+
4
𝑥 + 2𝑦=‒ 1
HÌNH HỌC
I Tích vô hướng của hai véc tơ
1 Định nghĩa
𝑎.𝑏 =|𝑎|.|𝑏|.𝑐𝑜𝑠(𝑎;𝑏)
2 Tọa độ
Cho 𝑎 =(𝑎1;𝑎2); 𝑏 =(𝑏1;𝑏2)
+ 𝑎 ± 𝑏 =(𝑎1±𝑏1;𝑎2±𝑏2)
+ 𝑘𝑎 =(𝑘𝑎1;𝑘𝑎2)
+ 𝑎.𝑏 = 𝑎1𝑏1+𝑎2𝑏2
+ |𝑎|= 𝑎2
1+𝑎2 2
+ 𝑐𝑜𝑠(𝑎,𝑏)= 𝑎.𝑏
|𝑎||𝑏|=
𝑎1𝑏1+𝑎2𝑏2
𝑎2
1+𝑎2
2 𝑏2
1+𝑏2 2
+ 𝑎 ⊥ 𝑏⇔𝑎.𝑏 = 0⇔𝑎1𝑏1+𝑎2𝑏2= 0
+ Cho 2 điểm 𝑀(𝑥𝑀;𝑦𝑀) và 𝑁(𝑥𝑁;𝑦𝑁)
𝑀𝑁 =(𝑥𝑁‒ 𝑥𝑀;𝑦𝑁‒ 𝑦𝑀)
𝑀𝑁 =|𝑀𝑁|= (𝑥𝑁‒ 𝑥𝑀)2
+(𝑦𝑁‒ 𝑦𝑀)2
II Hệ thức lượng trong tam giác
1 Định lí cos trong tam giác.
𝑎2
=𝑏2
+𝑐2‒ 2𝑏𝑐𝑐𝑜𝑠 𝐴
𝑏2
=𝑐2
+𝑎2
‒ 2𝑎𝑐𝑐𝑜𝑠 𝐵
Trang 5=𝑎2
+𝑏2‒ 2𝑎𝑏𝑐𝑜𝑠 𝐶
2 Định lí sin trong tam giác.
𝑎 𝑠𝑖𝑛 𝐴=
𝑏 𝑠𝑖𝑛 𝐵=
𝑐 𝑠𝑖𝑛 𝐶=2𝑅
3.Hệ thức trung tuyến trong tam giác.
𝑚2
𝑎=
𝑏2
+𝑐2
2 ‒𝑎
2
4
𝑚2
𝑏=
𝑐2
+𝑎2
2 ‒𝑏
2
4
𝑚2
𝑐=
𝑎2
+𝑏2
2 ‒𝑐
2
4
4 Các công thức tính diện tích tam giác
=1 2𝑎ℎ𝑎=
1 2𝑏ℎ𝑏=
1 2𝑐ℎ𝑐
=1 2𝑎𝑏𝑠𝑖𝑛 𝐶=
1 2𝑏𝑐𝑠𝑖𝑛 𝐴=
1 2𝑐𝑎𝑠𝑖𝑛 𝐵
=𝑎𝑏𝑐 4𝑅
𝑆 = 𝑝(𝑝 ‒ 𝑎)(𝑝 ‒ 𝑏)(𝑝 ‒ 𝑐)
BÀI TẬP
18 Cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 có 𝐴(1;5);𝐵(4; ‒ 1);𝐶( ‒ 4; ‒ 5)
a Tìm a 1 a tâm, d tâm 6 tam giác
c Tìm a 1 tâm 1] tròn +e : tam giác
d Tính I" tích tam giác
e <h 𝑢 = 𝐴𝐵 ‒ 2𝐴𝐶; 𝑣 = 𝐴𝐶 + 𝐵𝐶 Tính 𝑢.𝑣 =?
19 Cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 có 𝐴𝐵 = 3;𝐴𝐶 = 8;𝐵𝐶 = 7
a Tính 𝐴𝐵.𝐴𝐶; BA AC = ?
b Tính góc ?𝐴
c Tính 1 dài trung : 𝐴𝑀 6 tam giác; I" tích tam giác, bán kính 1] tròn
+e :j
20 Cho tam giác ABC có 𝐴 = 1200;𝐴𝐵 = 1;𝐴𝐶 = 3
Tính 𝑄 =(𝐴𝐵 + 2𝐴𝐶)(2𝐴𝐵 ‒ 𝐴𝐶)
Trang 6-Chúc các em thi kkkkkkkkkkkk
...