Phương pháp Pêtécsơn 2 2u2tíi = zci2 + u2 • Bài toán tìm dòng & áp trên mạch thông số rải Æ bài toán quá trình quá độ trong mạch có thông số tập trung • Tập trung các tải cuối dây • Đóng[r]
Trang 1Đường dây dài
(Mạch thông số rải)
Cơ sở lý thuyết mạch điện
Trang 2Nội dung
1 Khái niệm
2 Chế độ xác lập điều hoà
3 Quá trình quá độ
Trang 3Đường dây dài 3
Sách tham khảo
• Chipman R A Theory and problems of transmission
lines McGraw – Hill
• Nguyễn Bình Thành, Nguyễn Trần Quân, Phạm Khắc
Chương Cơ sở kỹ thuật điện Đại học & trung học
chuyên nghiệp, 1971
Trang 4Khái niệm (1)
• Đường dây ngắn (mạch có thông số tập trung):
– Coi lan truyền là tức thời: giá trị dòng (hoặc áp) trên mọi điểm
của một đoạn mạch tại một thời điểm bằng nhau
– Là một phép gần đúng
-1 -0.8 -0.6 -0.4 -0.2 0 0.2 0.4 0.6 0.8 1
f = 50 Hz
λ = c/f = 3.108 /50
= 6.10 6 m
1 m
Trang 5Đường dây dài 5
Khái niệm (2)
-1 -0.8 -0.6 -0.4 -0.2 0 0.2 0.4 0.6 0.8 1
Trang 6Khái niệm (3)
-1 -0.8 -0.6 -0.4 -0.2 0 0.2 0.4 0.6 0.8 1
Trang 7Đường dây dài 7
• 100 MHz (3 m) & 1m Æ không bằng nhau
• 50 Hz (6000 km) & 1000 km Æ không bằng nhau
• Khi kích thước mạch đủ lớn so với bước sóng Æ đường dây dài
• Đủ lớn: trên 10% bước sóng
Trang 8Khái niệm (5)
• Đường dây dài: mô hình áp dụng cho mạch điện có kích thước đủ lớn so với bước sóng lan truyền trong mạch
• Mạch cao tần & mạch truyền tải điện
• Tại các điểm khác nhau trên cùng một đoạn mạch tại
cùng một thời điểm, giá trị của dòng (hoặc áp) nói chung
là khác nhau
• Vậy ngoài dòng và áp, mô hình đường dây dài còn phải
kể đến yếu tố không gian
Trang 9Đường dây dài 9
Khái niệm (6)
• Đường dây ngắn: các thông số (R, L, C) tập trung về 1
phần tử (điện trở, cuộn cảm, tụ điện)
• Đường dây dài: các thông số rải (coi như) đều trên toàn
bộ đoạn mạch Æ còn gọi là mạch có thông số rải
• Tại một điểm x trên đường dây ta xét một đoạn ngắn dx
• Đoạn dx có thể được coi là một đường dây ngắn, có các thông số tập trung về 1 phần tử
Trang 11Đường dây dài 11
Khái niệm (8)
• Một đoạn dx được mô hình hoá:
R, L, C, G: các thông số của đường dây trên một đơn vị dài
• KD: i – (i+di) – Gdx(u+du) – Cdx(u+du)’ = 0
(khử các thành phần nhỏ du.dx) Æ di + Gdx.u + Cdx.u’ = 0
• KA: – u+Rdx.i + Ldx.i’ + u+du = 0
Æ du + Rdx.i + Ldx.i’ = 0 dx
Trang 12Khái niệm (9)
• Một đoạn dx được mô hình hoá:
R, L, C, G: các thông số của đường dây trên một đơn vị dài
+
= +
+
0
0
du Cdx u
Gdx di
dt
di Ldx i
Rdx du
Gu i
t
i L
Ri x
u dx
Trang 13Đường dây dài 13
Khái niệm (10)
• Nghiệm phụ thuộc biên kiện x = x 1 , x = x 2 & sơ kiện t = t 0
• R (Ω/km), L (H/km), C (F/km) & G (S/km) phụ thuộc chất liệu của đường dây
• Nếu R (hoặc H, C, G) = f(i,x) thì đó là đường dây không đều
• Trong thực tế các thông số này phụ thuộc nhiều yếu tố Æ không xét đến
• Chỉ giới hạn ở đường dây dài đều & tuyến tính
Gu x
i
t
i L
Ri x
u
Trang 14Khái niệm (11)
• Kích thước mạch trên 10% bước sóng
• R (Ω/km), H (H/km), C (F/km) & G (S/km) không đổi
Gu x
i
t
i L
Ri x
u
Trang 15Đường dây dài 15
Khái niệm (12)
R (Ω/km), L (H/km), C (F/km) & G (S/km) không đổi
Trang 17Đường dây dài 17
3 Hiện tượng sóng chạy
4 Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng
5 Phản xạ sóng
6 Biểu đồ Smith
7 Phân bố dạng hyperbol
8 Đường dây dài đều không tiêu tán
9 Mạng hai cửa tương đương
Trang 18Khái niệm
• Nguồn điều hoà, mạch ở trạng thái ổn định
• Là chế độ làm việc bình thường & phổ biến
• Là cơ sở để tính toán các chế độ phức tạp hơn
)(2)
,(
)]
(sin[
)(2)
,
(
x t
x I t
x i
x t
x U t
x u
i
u
ϕω
)
(
x I
x
U
Trang 19
Đường dây dài 19
3 Hiện tượng sóng chạy
4 Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng
5 Phản xạ sóng
6 Biểu đồ Smith
7 Phân bố dạng hyperbol
8 Đường dây dài đều không tiêu tán
9 Mạng hai cửa tương đương
Trang 20−
+
= +
=
−
U C j G U
C j U
G dx
I d
I L j R I
L j I
R dx
U d
) (
ω ω
ω ω
dx
I
d L j
R dx
R dx
U
) )(
Gu x
i
t
i L
Ri x
+
=
=
= +
+
=
I I
ZY I
L j R C j
G dx
I
d
U U
ZY U
C j G L j
R dx
2
2 2
2
) )(
(
) )(
(
γ ω
ω
γ ω
ω
Trang 21Đường dây dài 21
+
=
=
= +
+
=
I I
ZY I
L j R C j
G dx
I d
U U
ZY U
C j g
L j
R dx
U d
2
2 2
2
) )(
(
) )(
(
γ ω
ω
γ ω
ω
) ( )
( )
)(
( )
Z = + ω
C j
x x
e B e
B x
I
e A e
A x
U
γ γ
γ γ
2 1
2 1
)(
, , 2 1 2
A
Trang 22x x
e B e
B x
I
e A e
A x
U
γ γ
γ γ
2 1
2 1
) (
*
1
2 1
x
e
A Z dx
U
d Z
d
I
Z dx
x x
e Z
A e
Z
A I
e A e
A U
γ γ
γ γ
2 1
2 1
Trang 23Đường dây dài 23
3 Hiện tượng sóng chạy
4 Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng
5 Phản xạ sóng
6 Biểu đồ Smith
7 Phân bố dạng hyperbol
8 Đường dây dài đều không tiêu tán
9 Mạng hai cửa tương đương
Trang 24Hiện tượng sóng chạy (1)
x c
x x
e Z
A e
Z
A
I
e A e
A
U
γ γ
γ γ
2 1
2 1
ϕ
j
e A
A =
2
2 2
ϕ
j
e A
A =
θ
j c
− +
−
−
+ +
−
−
θ ϕ β α
θ ϕ β α
ϕ β α
ϕ β α
j j x j x c
j j x j x c
j x j x j
x j x
e
e z
A e
e z
A I
e e A e
e A U
2 1
2 1
2 1
2 1
−
−
− +
=
+ +
+
− +
=
−
−
) sin(
2 )
sin(
2 )
,
(
) sin(
2 )
sin(
2 )
,
(
2 1
2 2
1 1
x t
e
A x
t e
A t
x
i
x t
e A x
t e
A t
x
u
x x
x x
β θ
ϕ ω
β θ
ϕ ω
β ϕ
ω β
ϕ ω
α α
α α
Trang 25Đường dây dài 25
Hiện tượng sóng chạy (2)
−
−
− +
=
+ +
+
− +
=
−
−
) sin(
2 )
sin(
2 )
,
(
) sin(
2 )
sin(
2 )
,
(
2
2 1
1
2 2
1 1
x t
e z
A x
t
e z
A t
x
i
x t
e A x
t e
A t
x
u
x c
x c
x x
β θ ϕ ω β
θ ϕ ω
β ϕ
ω β
ϕ ω
α α
α α
0
1 =
ϕ
) sin( t x
y = ω − β = − sin( βx− ωt) 0
0
t
t = 2 Δ
Trang 26Hiện tượng sóng chạy (3)
−
−
− +
=
+ +
+
− +
=
−
−
) sin(
2 )
sin(
2 )
,
(
) sin(
2 )
sin(
2 )
,
(
2
2 1
1
2 2
1 1
x t
e z
A x
t
e z
A t
x
i
x t
e A x
t e
A t
x
u
x c
x c
x x
β θ ϕ ω β
θ ϕ ω
β ϕ
ω β
ϕ ω
α α
α α
0
1 =
ϕ
) sin( t x
x
Trang 27Đường dây dài 27
Hiện tượng sóng chạy (4)
0
1 =
ϕ
) sin( t x
−
−
− +
=
+ +
+
− +
=
−
−
) sin(
2 )
sin(
2 )
,
(
) sin(
2 )
sin(
2 )
,
(
2
2 1
1
2 2
1 1
x t
e z
A x
t
e z
A t
x
i
x t
e A x
t e
A t
x
u
x c
x c
x x
β θ ϕ ω β
θ ϕ ω
β ϕ
ω β
ϕ ω
α α
α α
sin_chay_nguoc
Trang 28Hiện tượng sóng chạy (5)
−
−
− +
=
+ +
+
− +
=
−
−
) sin(
2 )
sin(
2 )
,
(
) sin(
2 )
sin(
2 )
,
(
2
2 1
1
2 2
1 1
x t
e z
A x
t
e z
A t
x
i
x t
e A x
t e
A t
x
u
x c
x c
x x
β θ ϕ ω β
θ ϕ ω
β ϕ
ω β
ϕ ω
α α
α α
Trang 29Đường dây dài 29
Hiện tượng sóng chạy (6)
−
−
− +
=
+ +
+
− +
=
−
−
) sin(
2 )
sin(
2 )
,
(
) sin(
2 )
sin(
2 )
,
(
2
2 1
1
2 2
1 1
x t
e z
A x
t
e z
A t
x
i
x t
e A x
t e
A t
x
u
x c
x c
x x
β θ ϕ
ω β
θ ϕ
ω
β ϕ
ω β
ϕ ω
α α
α α
sin_tat_dan_chay_thuan sin_tat_dan_chay_nguoc sin_tat_dan_multi
Trang 30Hiện tượng sóng chạy (7)
−
−
− +
=
+ +
+
− +
2 )
sin(
2 )
,
(
) sin(
2 )
sin(
2 )
, ( )
,
(
2
2 1
1
2 2
1 1
x t
e z
A x
t
e z
A t
x
i
x t
e A x
t e
A t
x u t
x
u
x c
x c
x x
β θ ϕ
ω β
θ ϕ
ω
β ϕ
ω β
ϕ ω
α α
α α
− +
) , ( )
, ( )
,
(
) , ( )
, ( )
,
(
t x i t
x i t
x
i
t x u t
x u t
=
− +
− +
−
− +
c c
x x
Z
x
U Z
x U x
I x I x I
e A e
A x
U x
U x
U
) ( )
( )
( )
( )
(
) ( )
( )
Trang 31Đường dây dài 31
3 Hiện tượng sóng chạy
4 Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng
5 Phản xạ sóng
6 Biểu đồ Smith
7 Phân bố dạng hyperbol
8 Đường dây dài đều không tiêu tán
9 Mạng hai cửa tương đương
Trang 32Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (1)
( )
( ) ( )
(
) sin(
2 )
,
ω β ω
α ω
ω ω
γ
β ϕ
ω
α
j Y
Z
x t
e A t
+
Trang 33Đường dây dài 33
Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (2)
) ( )
( )
(
) sin(
2 )
,
ω β ω
α ω
γ
β ϕ
ω
α
j
x t
e A t
+
α α
α
e e
A
e
A x
+
) 1 ( 1
1
2
2 )
1 (
) (
e α : suy giảm biên độ trên một đơn vị dài
α : hệ số suy giảm/hệ số tắt
Trang 34Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (3)
( )
(
) sin(
2 )
,
ω β ω
α ω
γ
β ϕ
ω
α
j
x t
e A t
+
Trang 35Đường dây dài 35
Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (4)
) ( )
( )
(
) sin(
2 )
,
ω β ω
α ω
γ
β ϕ
ω
α
j
x t
e A t
x
=
= Δ
Δ
β ω
v : vận tốc truyền sóng
Trang 36Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (5)
) ( )
( )
(
) sin(
2 )
,
ω β ω
α ω
γ
β ϕ
ω
α
j
x t
e A t
+
Y
Z ZY
Z
Z I
U I
Nếu không tiêu tán
Trang 37Đường dây dài 37
Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (6)
2 )
,
u+ = − αx ω + ϕ − β
Trang 38Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (7)
• Nếu γ, α, β, v không phụ thuộc ω ?
• Æ các điều hoà có ω khác nhau sẽ có tốc độ truyền, độ suy giảm,
… như nhau
• Æ Nếu là một tổng của các điều hoà tần số khác nhau, sóng sẽ có các hình dạng như nhau tại các vị trí khác nhau Æ không méo
) sin(
2 )
,
u+ = − αx ω + ϕ − β
hinh_sin_khong_meo_02 hinh_sin_meo_02
Trang 39Đường dây dài 39
Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (8)
• Với điều kiện nào thì γ, α, β, v, Zc không phụ thuộc ω ?
C
G L
R =
) sin(
2 )
,
u+ = − αx ω + ϕ − β
) 1
( ) 1
( )
)(
(
G
C j
G R
L j R
C j G L j
R
L RG j
RG R
L j
ω
β =
LC R
L RG
ω
ω β
ω
Trang 40Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (9)
Nếu
C
G L
R =
R
L RG j
ω
β =
LC R
L RG
ω
ω β
R C
j G
L j
R Y
không méo (Pupin hoá )
Trang 41Đường dây dài 41
Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (10)
• Ví dụ đường dây truyền tải điện dài đều có các thông số:
Trang 423 Hiện tượng sóng chạy
4 Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng
5 Phản xạ sóng
6 Biểu đồ Smith
7 Phân bố dạng hyperbol
8 Đường dây dài đều không tiêu tán
9 Mạng hai cửa tương đương
Trang 43Đường dây dài 43
Phản xạ sóng (1)
• Sóng trên đường dây là tổng của sóng ngược & sóng thuận
• Quan niệm rằng sóng ngược là kết quả của sự phản xạ sóng thuận
• Từ đó đưa ra định nghĩa hệ số phản xạ:
) (
)
( )
(
)
( )
(
x I
x
I x
U
x
U x
− +
− +
c
x
U Z
x U x
I
x U x
U x
U
) ( )
( )
(
) ( )
( )
− +
) ( )
( )
(
) ( )
( )
(
x U x
U x
I Z
x U x
U x
(
[ 2
1 ) (
)]
( )
(
[ 2
1 ) (
x I Z x
U x
U
x I Z x
U x
(
) ( )
( )
(
)
( )
(
x I Z x
U
x I Z x
U x
U
x
U x
Trang 44Phản xạ sóng (2)
) ( )
(
) ( )
( )
(
x I Z x
U
x I Z x
) ( )
(
x I
x U x
c c
c
Z x
Z
Z x
Z x
I Z x
I x Z
x I Z x
I x
Z x
n
+
−
= +
−
=
) (
)
( )
( )
( ) (
) ( )
( )
( )
c
c
Z Z
Z
Z n
Cuối đường dây:
c
c
Z Z
Z
Z n
Đầu đường dây:
Z2 : tải cuối đường dây
Z1 : tải đầu đường dây
(tổng trở vào)
Trang 45Đường dây dài 45
− +
−
U
U Z
Z
Z
Z n
−
=
U
U Z
Z
Z
Z n
U Z
Z
Z
Z U
U Z
Z
Z Z
n
c c
c c
− +
−
=
= +
−
Z
Z U
U Z
Z
Z Z
n
c
c c
2 2
2
0 0
Trang 46=
U
U Z
Z
Z
Z n
U x
U x
U x
U( ) = +( ) + −( ) = +( ) = 0 −γ
x c
c
e Z
U Z
x U x
I x
I x I x
+ +
−
) ( )
( )
( )
Trang 47
Đường dây dài 47
– Tải cuối dây Z2 = 1 kΩ
– Điện áp cuối dây U2 = 220 kV
• Tính
– Sóng điện áp tới ở cuối đường dây
– Sóng điện áp phản xạ ở cuối đường dây
Trang 48Phản xạ sóng (6)
c
c
Z x
Z
Z x
Z x
)
( )
Trang 49Đường dây dài 49
3 Hiện tượng sóng chạy
4 Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng
5 Phản xạ sóng
6 Biểu đồ Smith
7 Phân bố dạng hyperbol
8 Đường dây dài đều không tiêu tán
9 Mạng hai cửa tương đương
Trang 51Đường dây dài 51
Biểu đồ Smith (2)
c
c
Z x
Z
Z x
Z x
)
( )
(
) ( 1
) (
1 )
(
x n
x
n Z
) (
1 )
(
x n
x
n x
)
(
x
z Z
x Z c
Trang 52Biểu đồ Smith (3)
2 2
1
1 )}
( Re{
1
1
x z x
+ +
Trang 53Đường dây dài 53
Biểu đồ Smith (4)
2 2
2
)}
( Re{
Im )}
( Re{
x
z x
n x
z
x
z x
n
)}
( { Im
1 )}
( Im{
1 )}
( Im{
1 )}
(
2 2
x z x
z
x n x
Trang 54Biểu đồ Smith (5)
2 2
2
)}
( Re{
1
)}
( Re{
)}
( {
Im )}
( Re{
1
)}
( Re{
x z x
n x
z
x z x
+ Phương trình của đường tròn có tâm & bán kính
Trang 55Đường dây dài 55
1 )}
( Im{
1 )}
( Im{
1 )}
(
2 2
x z x
z
x n x
1 ,
Phương trình của đường tròn có tâm & bán kính
Trang 56Biểu đồ Smith (7)
1 Chuẩn hoá tổng trở
2 Tìm vòng tròn ứng với điện trở chuẩn hoá Re{z(x)}
3 Tìm cung tròn ứng với điện kháng chuẩn hoá Im{z(x)}
4 Giao điểm của vòng tròn & cung tròn là hệ số phản xạ
)}
(Im{
)}
(Re{
)
()
Z
x
Z x
Trang 57Đường dây dài 57
điện kháng chuẩn hoá 2
4 Giao điểm của vòng tròn
& cung tròn là hệ số phản xạ
n(x) = 0,52 + j0,64
Trang 59Đường dây dài 59
3 Hiện tượng sóng chạy
4 Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng
5 Phản xạ sóng
6 Biểu đồ Smith
7 Phân bố dạng hyperbol
8 Đường dây dài đều không tiêu tán
9 Mạng hai cửa tương đương
Trang 61Đường dây dài 61
I d
I
Z dx
U d
Trang 63Đường dây dài 63
Trang 65Đường dây dài 65
Trang 66– Tải cuối dây Z2 = 1 kΩ
– Điện áp cuối dây U2 = 220 V
• Viết phân bố áp & dòng dọc theo đường dây ở dạng hàm hyperbol
Trang 67Đường dây dài 67
) ( )
(
x I
x U x
c c
+
=
+ +
=
+ +
=
+ +
Trang 68c c
Trang 69Đường dây dài 69
3 Hiện tượng sóng chạy
4 Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng
5 Phản xạ sóng
6 Biểu đồ Smith
7 Phân bố dạng hyperbol
8 Đường dây dài đều không tiêu tán
9 Mạng hai cửa tương đương
Trang 70Đường dây dài đều không tiêu tán (1)
• Trong kỹ thuật, tiêu tán của đường dây thường rất nhỏ
• R << ωL, G << ωC
• Một cách gần đúng coi R = 0, G = 0
• Đường dây dài đều không tiêu tán:
– thông số (L & C) không đổi dọc đường dây &
Trang 71Đường dây dài 71
Đường dây dài đều không tiêu tán (2)
• Hệ số truyền sóng
• Hệ số suy giảm α = 0 Æ không suy giảm
• Hệ số pha Æ tỉ lệ thuận với ω
ω ω
ω ω
ω
ω β
ω
C
L C
j
L
j Y
Z
ω ω
Trang 72Đường dây dài đều không tiêu tán (3)
Gu x
i
t
i L
Ri x
i
t
i L x
I d
U
LC dx
U d
2
2 2
=
+ +
=
I L j R C j
G dx
I
d
U C j G L j
R dx
(
) )(
ω ω
Trang 73Đường dây dài 73
Đường dây dài đều không tiêu tán (4)
x z
U j x
I
x I
jz x
U x
U
c
c
β β
β β
cos sin
) (
sin cos
) (
2 2
2 2
Trang 74x z
U j x
I
x I
jz x
U x
U
c
c
β β
β β
cos sin
) (
sin cos
) (
2 2
2 2
U x
I
x U
x U
c
β
β
sin )
(
cos )
(
2 2
U j x
I
x U
x U
c
β
β
sin )
(
cos )
(hở mạch đầu ra)
Có những điểm (nút) cố định mà tại đó trị hiệu dụng bằng không
Trang 75Đường dây dài 75
Đường dây dài đều không tiêu tán (6)
x z
U j x
I
x I
jz x
U x
U
c
c
β β
β β
cos sin
) (
sin cos
) (
2 2
2 2
sin(
sin 2
) , (
sin cos
2 )
, (
2
2
π ω
β
ω β
t
x z
U t
x i
t x
U t
x u
U j x
I
x U
x U
c
β
β
sin )
(
cos )
(hở mạch đầu ra)
hinh_sin_dap_nhip_03
Trang 76Đường dây dài đều không tiêu tán (7)
x z
U j x
I
x I
jz x
U x
U
c
c
β β
β β
cos sin
) (
sin cos
) (
2 2
2 2
U t
x u
U x
I
x U
x U
c
β
β
sin )
(
cos )
(
2 2
2
sin(
sin 2
) ,
x I
x I
z x
β
β
cos )
(
sin )
(
2 2 (ngắn mạch đầu ra)
Trang 77Đường dây dài 77
Đường dây dài đều không tiêu tán (8)
x z
U j x
I
x I
jz x
U x
U
c
c
β β
β β
cos sin
) (
sin cos
) (
2 2
2 2
(cos sin
cos )
(
2
2 2
2
r
z j x U
x r
U jz x
U x
r
z r
r z
r r
z c = + − = 1 + c − = 1 +
2
2 2
2 2
2 2
] sin
) 1
( [cos
)
U x
) 1
( [cos
)(
2
2 (
1 [
] sin
) 2 (
sin [cos
)
(
2 2
2
2 2
2 2
2 2
x m
m U
x m
m x
x U
x
U
β
β β
β
−
+ +
=
+ +
+
=
→
2 2
2 2
2 2
2 2
2
r
r z
m m
Trang 78Đường dây dài đều không tiêu tán (9)
, ) 2 cos 1
( 1 )
2
2 2 2 2
2 2
2
r
r z m m
k = + = c −
,
2
2 2
2
−
= +
−
= +
−
=
U
U z
r
z
r Z
Z
Z Z
n
c
c c
k
n z
k
n z
Trang 79Đường dây dài 79
Đường dây dài đều không tiêu tán (10)
x I
x z
U j
x I
jz x U
x Z
c
c
β β
β β
cos sin
sin cos
) (
2 2
2 2
c c c
Tổng trở vào
2 2
x z
U j x
I
x I
jz x
U x
U
c
c
β β
β β
cos sin
) (
sin cos
) (
2 2
2 2
• Nếu Z2 = z c (hoà hợp tải) Æ Z(x) = z c
• Nếu Z2 Æ ∞ (hở mạch cuối dây) Æ Z(x) = –jz ccotgβx
• Nếu Z2 = 0 (ngắn mạch cuối dây) Æ Z(x) = jz ctgβx
Trang 80Đường dây dài đều không tiêu tán (11)
Trang 81Đường dây dài 81
3 Hiện tượng sóng chạy
4 Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng
5 Phản xạ sóng
6 Biểu đồ Smith
7 Phân bố dạng hyperbol
8 Đường dây dài đều không tiêu tán
9 Mạng hai cửa tương đương
Trang 82Mạng hai cửa tương đương (1)
• Quan tâm đến truyền đạt dòng & áp giữa 2 đầu đường dây
• Æ xây dựng mạng hai cửa tương đương có thông số tập trung, sơ đồ T & Π
• Đưa về hệ phương trình dạng A (l là chiều dài đường dây):
Trang 83Đường dây dài 83
Mạng hai cửa tương đương (2)
Trang 85Đường dây dài 85
Khái niệm
• Quá trình xuất hiện sau khi thay đổi cấu trúc & thông số
– Đóng cắt ở hai đầu dây
– Đứt dây
– Sét
• Æ sóng chạy trên đường dây
• Chỉ xét đường dây không tiêu tán
i
t
i L x
u
Trang 87Đường dây dài 87
i
t
i L x
u
) 0 , ( )
, ( )
, (
) , (
) 0 , ( )
, (
) , (
x Cu p
x
pCU dx
p x dI
x Li p
x
pLI dx
p x dU
Nếu sơ kiện khác zero thì khó tính toán Æ chỉ xét sơ kiện zero
) , (
) , (
) , (
p x
pCU dx
p x dI
p x
pLI dx
p x dU
2
2 ( , )
* 1 )
, ( )
, (
*
1 )
,
(
dx
p x U
d pL dx
p x
dI dx
p x
dU pL
, ( )
, (
*
1 )
,
(
dx
p x I
d pC dx
p x
dU dx
p x
dI pC
, (
) , ( )
, (
2 2
2
2 2
2
p x LCI
p dx
p x dI
p x LCU
p dx
p x U d
Trang 88(
) , ( )
,
(
2 2
2
2 2
2
p x LCI
p dx
p
x
dI
p x LCU
p dx
, (
) , ( )
, (
2 2
2
2 2
2
p x
I dx
p x dI
p x
U dx
p x U d
γ γ
x c
x x
e Z
A e
Z
A I
e A e
A U
I dx
I d
U dx
U d
γ γ
γ γ
γ
γ
2 1
2 1
2 2
2
2 2
LC p
x LC p x
LC p
e
A e
A p
x I
e p x A e
p x A p
x U
) , (
) , ( )
, ( )
, (
2 1
2 1
Trang 89Đường dây dài 89
LC p
x LC p x
LC p
e C L
A e
C L
A p
x
I
e p x A e
p x A p
x
U
/ /
) ,
(
) , ( )
, ( )
, (
2 1
2 1
) , (
) (
) , (
2 2
1 1
x LC t
a e
p x A
x LC t
a e
p x A
x LC p
x LC p
v
LC
/
1 Đặt
−
−
=
+ +
−
= +
− +
− +
) (
) (
) (
1 ) (
1 )
, (
) (
) (
) (
) (
) ,
v
x t
i v
x t
i v
x t
u z v
x t
u z
t x i
v
x t
u v
x t
u v
x t
a v
x t a t
x u
c c