Câu 37: Căn cứ vào trang 18 của Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả có diện tích lớn nhất ở những vùng nào sau đây.. Trung đu và miền núi[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA 45’ ĐỊA LÍ 9
Câu 1:Các di tích lịch sử, văn hóa ở Đông Nam Bộ là:
A Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo
B Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Thánh địa Mỹ Sơn
C Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An
D Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An, Bến Cảng Nhà Rồng
Câu 2:Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là:
A Điều B Cà phê C Cao su D Hồ tiêu
Câu 3:Nhân tố nào không phải là điều kiện phát triển cây cao su ở Đông Nam Bộ:
A Khí hậu mang tính chất cận xích đạo B Có nhiều cơ sở chế biến hiện đại
C Diện tích đất bazan, đất xám lớn D Nguồn nước tưới dồi dào quanh năm Câu 4:Trong phát triển kinh tế của Đông Nam Bộ, nhiệm vụ quan trọng là
A Nâng cao chất lượng cơ sở hạ tầng B Đảm bảo cơ sở năng lượng (điện)
C Bảo vệ môi trường đất liền và biển D Nhập khẩu nguồn nông sản mới
Câu 5:Điều kiện tự nhiên ở Đông Nam Bộ thuận lợi để phát triển:
A Cây công nghiệp nhiệt đới B Cây công nghiệp cận nhiệt đới
C Cây công nghiệp ôn đới D Cây công nghiệp hàn đới
Câu 6:Ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ là:
A Dầu khí B Dệt – may C Phân bón D Thủy điện
Câu 7 :Tỉnh (thành phố) nào sau đây không thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long?
A Cần Thơ B Đồng Nai C Long An D Đồng Tháp
Trang 2Câu 8 :Ba trung tâm kinh tế quan trọng nhất của Đông Nam Bộ là:
A.TP Hồ Chí Minh, Đồng Xoài, Biên Hòa
B TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Tây Ninh
C.TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu
D TP Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một, Biên Hòa
Câu 9: Căn cứ vào bản đồ Thuỷ sản (năm 2007) trang 20 của Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thuỷ sản nuôi trồng lớn nhất cả nước?
A Đồng Tháp B An Giang C Cà Mau D Bạc Liêu Câu 10 :Đông Nam Bộ là vùng có khí hậu:
A Cận xích đạo B Nhiệt đới khô
C Nhiệt đới có mùa đông lạnh D Cận nhiệt đới
Câu 11:Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng tự nhiên của đồng bằng sông Cửu Long là:
A Khí hậu nóng quanh năm B Diện tích đất phèn, đất mặn lớn
C Mạng lưới sông ngòi dày đặc D Khoáng sản không nhiều
Câu 12:Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?
A.Vĩnh Long B Bình Dương C Bình Phước D Long An
Câu 13:Trong cơ cấu công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long, chiếm tỉ trọng lớn nhất là ngành:
A Vật liệu xây dựng B Cơ khí nông nghiệp
C Dệt may D Chế biến LTTP
Câu 14:Mùa lũ, đồng bằng sông Cửu Long bị ngập chủ yếu là do:
A Lượng mưa trong vùng quá lớn B Sông Cửu Long có nhiều nhánh
Trang 3C Mạng lưới kênh rạch chằng chịt D Nước sông Mê Công đổ về
Câu 15:Vùng Đồng bằng sông cửu Long nằm ở phía nào của vùng Đông Nam Bộ?
A Đông Nam B Tây Bắc C Tây Nam D Đông Bắc
Câu 16:Vùng Đông Nam Bộ ngành công nghiệp trọng điểm sử dụng nhiều lao động
là
A ngành khai thác nhiên liệu B ngành điện sản xuất và cơ khí
C ngành vật liệu xây dựng và hóa chất D ngành chế biến nông sản, dệt may
Câu 17:Vùng Đồng bằng sông Cửu long, diện tích đất chiếm nhiều nhất là
A Đất feralit B Đất phù sa ngọt
C Đất phèn, đất mặn D Đất bazan
Câu 18:Khó khăn lớn trong phát triển công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là:
A Thiếu lao động có tay nghề cao, thị trường nhỏ lẻ
B Thiếu tài nguyên khoáng sản trên đất liền, vốn đầu tư ít
C Chậm đổi mới công nghệ, khoa học kĩ thuật, chính sách khép kín
D Cơ sở hạ tầng còn thấp, môi trường đang bị ô nhiễm
Câu 19:Vì sao Đông Nam Bộ có sức thu hút mạnh đầu tư nước ngoài:
A Cơ sở hạ tầng hiện đại, lao động có trình độ kỹ thuật cao
B Điều kiện tự nhiên thuận lợi có nguyên liệu dồi dào từ các vùng lân cận
C Thu nhập bình quân cao, lao động đông có tay nghề cao
D Vị trí thuận lợi, lao động đông, thị trường tiêu dùng rộng lớn
Câu 20 :Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng đồng bằng Sông Cửu Long
là:
Trang 4A Đường bộ B Đường sắt C Đường sông D Đường biển
Câu 21:Đồng bằng sông Cửu Long có thế mạnh phát triển nghề đánh bắt hải sản không phải do:
A Giáp các vùng biển có nguồn lợi hải sản phong phú
B Nội địa có nhiều mặt nước của sông rạch, ao, hồ
C Khí hậu cận xích đạo, thời tiết ít biến động
D Đường bờ biển dài, vùng biển rộng lớn
Câu 22:Vì sao trong công nghiệp, ngành chế biến lương thực, thực phẩm chiếm tỉ
trọng cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A Nghèo tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai
B Dân đông nên nhu cầu lương thực, thực phẩm cao
C Nguyên liệu phong phú từ sản xuất nông nghiệp
D Có vùng biển rộng lớn, nguồn hải sản phong phú
Câu 23: Căn cứ vào bản đồ Thuỷ sản (năm 2007) trang 20 của Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thuỷ sản khai thác lớn nhất cả nước?
Câu 24: Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Cửu Long?
A Năng suất lúa cao nhất B Diện tích đồng bằng lớn nhất
C Sản xuất lúa gạo nhiều nhất D Xuất khẩu nông sản nhiều nhất
Câu 25: Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng
A 20 000km2 B 30 000km2 C 40 000km2 D 50 000km2
Câu 26: Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A Đất phèn B Đất mặn
C Đất phù sa ngọt D Đất cát ven biển
Câu 27: Khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là
Trang 5A Xâm nhập mặn B Cháy rừng C Triều cường D Thiếu nước ngọt
Câu 28: Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là
A Xây dựng hệ thống đê điều B Chủ động chung sống với lũ
C Tăng cường công tác dự báo lũ D Đầu tư cho các dự án thoát nước
Câu 29: Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A Tày, Nùng, Thái B Gia Rai, Ê Đê, Ba Na
C Khơ me, Chăm, Hoa D Giáy, Dao, Mông
Câu 30: Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông?
A Đồng Nai B Mê Công C Thái Bình D Sông Hồng
Câu 31: Điều kiện không phải để phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng Sông Cửu
Long là
A Đất, rừng B Khí hậu, nước
C Biển và hải đảo D Tài nguyên khoáng sản
Cho bảng số liệu sau và trả lời câu 69,70
MỘT SỐ TIÊU CHÍ PHÁT TRIỂN DÂN CƯ, XÃ HỘI Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG VÀ CẢ NƯỚC, NĂM 1999
Câu 32: Chỉ số phát triển nào Đồng bằng Sông Cửu Long thấp hơn bình quân chung
cả nước?
A Mật độ dân số B Tỷ lệ hộ nghèo
C Thu nhập bình quân D Tuổi thọ trung bình
Câu 33: Trung tâm kinh tế lớn nhất ở đồng bằng sông Cửu Long là
A Thành phố Cần Thơ B Thành phố Cà Mau
C Thành phố Mĩ Tho D Thành phố Cao Lãnh
Trang 6Câu 34: Đồng bằng sông Cửu Long là
A Vùng trọng điểm cây công nghiệp lâu năm lớn nhất
B Vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước
C Vùng trọng điểm chăn nuôi gia súc lớn nhất cả nước
D Vùng trọng điểm cây thực phẩm lớn nhất cả nước
Câu 35: Đồng bằng Sông Cửu Long là vựa lúa số 1 của cả nước vì
A Chiếm hơn 50% diện tích canh tác
B Hơn 50% sản lượng
C Chiếm hơn 50% diện tích và sản lượng
D Điều kiện tốt để canh tác
Câu 36: Bên cạnh là vựa lúa số 1 của cả nước, Đồng bằng sông Cửu Long còn phát triển mạnh
A Nghề rừng B Giao thông C Du lịch D Thuỷ hải sản
Câu 37: Căn cứ vào trang 18 của Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả có diện tích lớn nhất ở những vùng nào sau đây?
A Trung đu và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên
B Tây Nguyên, Đồng bằng sông Hồng,
C Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ
D Đông Nam Bộ, Tây Nguyên
Câu 38: Có một chợ đặc trưng của vùng đồng bằng Sông Cửu Long
A Chợ đêm B Chợ gỗ C Chợ nổi D Chợ phiên
Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH, SẢN LƯỢNG LÚA Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG VÀ CẢ NƯỚC NĂM 2002
Câu 39: Cho biết vùng ĐBSCL chiếm bao nhiêu % về diện tích và sản lượng so với
cả nước
A 51,1% và và 51,4%
B 52,5 % và 50,5 %
C 53 % và 52 %
Trang 7D 55 % và 60 %
Câu 40: Ý nào sau đây không đúng khi nói về khó khăn trong nông nghiệp của Tây Nguyên
A Thiếu nước tưới vào mùa khô
B Thiếu lao động có kinh nghiệm trồng và chế biến nông sản
C Giá cả nông sản bấp bênh
D Thiếu các nhà máy được trang bị cơ sở vật chất tốt
Câu 41: Nhận xét nào sau đây đúng về công nghiệp của Tây Nguyên
A Ít tiềm năng cho phát triển công nghiệp
B Chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu GDP công nghiệp cả nước
C Các nhà máy nhiệt điện phát triển mạnh
D Phát triển nhanh ngành công nghiệp luyện kim, cơ khí
Câu 42: Căn cứ vào trang 18 của Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết đất mặt nước nuôi trồng thuỷ sản có diện tích lớn nhất ở vùng nào sau đây?
A Đồng bằng sông Hồng, B Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 43: Các loại cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Tây Nguyên là
A Mía, đậu tương, thuốc lá, lạc
B Cà phê, cao su, chè, điều
C Bông, lạc, hồ tiêu, dừa
D Thuốc lá, đậu tương, dừa, hồ tiêu
Câu 44: Nông sản nổi tiếng ở Buôn Ma Thuột và Đà Lạt là
A Chè, điều và mía
B Cao su và hoa, quả nhiệt đới
C Hồ tiêu, bông và thuốc lá
D Cà phê và hoa, rau quả ôn đới
Câu 45: Các ngành công nghiệp phát triển khá mạnh ở Tây Nguyên là
A Công nghiệp khai khoáng
B Sản xuất vật liệu xây dựng
C Chế biến nông - lâm sản
D Sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 46: Mặt hàng nông sản xuất khẩu chủ lực hiện nay của Tây Nguyên là
A Cao su B Cà phê C Ca cao D Hồ tiêu
Câu 47: Các trung tâm kinh tế quan trọng ở Tây Nguyên là
A Plây Ku, Buôn Ma Thuột, Đà Lạt
Trang 8B Gia Nghĩa, Bảo Lộc, Kon Tum
C Kon Tum, Đăk Lắk, Di Linh
D Krông Buk, Krông Ana, Buôn Đôn
Câu 48: Loại cây công nghiệp phát triển nhất Tây Nguyên là
A Chè
B Cao su
C Cà phê
D Điều
Câu 49: Cà phê được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào của Tây Nguyên?
A Lâm Đồng B Đắk Lắk C Gia Lai D Kon Tum
Câu 50: Loại cây công nghiệp Tây Nguyên trồng ít hơn Trung Du miền núi Bắc Bộ là
A Cà phê B Chè C Cao su D Điều
Câu 51: Cho biểu đồ
BIỂU ĐỒ TỈ LỆ DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ CỦA TÂY NGUYÊN SO
VỚI CẢ NƯỚC (CẢ NƯỚC=100%)
Nhận định nào sau đây là không đúng:
A Diện tích cà phê của Tây Nguyên lớn nhất cả nước
B Sản lượng cà phê của Tây Nguyên lớn nhất cả nước
C Diện tích cà phê của Tây Nguyên tăng qua các năm
D Sản lượng cà phê của Tây Nguyên giảm qua các năm
Câu 52: Căn cứ vào trang 14 của Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết các cao nguyên xếp tầng ở Tây Nguyên theo thứ tự từ Bắc vào Nam như sau:
A Kon Tum, Plei-ku, Lâm Viên, Đắk Lắk
Trang 9B Kon Tum Plei-ku, Di Linh, Mơ Nông ;
C Kon Tum, Plei-ku, Đắk Lắk, Lâm Viên
D Kon Tum, Đắk Lắk, Plei-ku, Di Linh
Câu 53: Đông Nam Bộ bao gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?
A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 54: Các hồ nước nhân tạo quan trọng cho thủy lợi và thủy điện trong vùng Đông Nam Bộ là
A Hồ Ba Bể và hồ Lắk
B Hồ Dầu Tiếng và hồ Trị An
C Hồ Thác Bà và hồ Đa Nhim
D Hồ Yaly và hồ Dầu Tiếng
Câu 55: Thành phố có sức thu hút lao động nhất cả nước ở Đông Nam Bộ là
A Biên Hòa
B Thủ Dầu Một
C TP Hồ Chí Minh
D Bà Rịa – Vũng Tàu
Câu 56: Ý nào sau đây không đúng khi nói về nhiệm vụ của các dự án để sự phát triển công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ bền vững
A Tăng cường đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng
B Hạn chế sản xuất nhỏ, tăng cường sản xuất công nghiệp của nhà nước
C Bảo vệ môi trường, phát triển công nghiệp cân đối trên địa bàn toàn vùng
D Tăng cường xuất khẩu khoáng sản thô
Câu 57: Cho bảng số liệu
CƠ CẤU KINH TẾ CỦA ĐÔNG NAM BỘ VÀ CẢ NƯỚC, NĂM 2002 (%)
Trong cơ cấu GDP của Đông Nam Bộ, chiếm tỉ trọng lớn nhất là:
A Nông, lâm, ngư nghiệp
B Dịch vụ
C Công nghiệp xây dựng
D Khai thác dầu khí
Câu 58: Trong cơ cấu kinh tế của vùng, ngành chiếm tỷ trọng nhỏ nhất là
Trang 10A Nông – lâm – ngư nghiệp
B Công nghiệp, xây dựng
C Dịch vụ
D Không có ngành nào
Câu 4: Cây trồng quan trọng nhất của vùng là
A Hạt điều B Hồ tiêu C Cà phê D Cao su
Câu 59: Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ
là
A Dệt – may, da- giầy, gốm sứ
B Dầu khí, phân bón, năng lượng
C Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí
D Dầu khí, điện tử, công nghệ cao
Câu 60: Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là
A Thủy lợi
B Phân bón
C Bảo vệ rừng đầu nguồn
D Phòng chống sâu bệnh
Câu 61: Năm 2002, GDP 3 vùng kinh tế trọng điểm của cả nước đạt 289 500 tỉ đồng, chiếm bao nhiêu % GDP của cả nước? (biết rằng năm 2002, GDP của cả nước là 534
375 tỉ đồng)
A 54,17% B 184,58% C 541,7% D 5,41%
Câu 62: Vấn đề bức xúc nhất hiện nay ở Đông Nam Bộ là
A Nghèo tài nguyên
B Dân đông
C Thu nhập thấp
D Ô nhiễm môi trường
Câu 63: Ý nào không đúng về đặc điểm ngành dịch vụ vùng Đông Nam Bộ
A Thành phố Hồ Chí Minh là đầu mối giao thông quan trọng nhất của vùng
B Vùng nhận được đầu tư nước ngoài chiếm tỉ lệ cao nhất cả nước
C Cao su là mặt hàng xuất khẩu mang lại giá trị cao nhất
D Dầu thô mang lại giá trị kinh tế cao nhất
Câu 64: Khó khăn của vùng ĐNB đối với phát triển kinh tế là
B Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường
C Ít khoáng sản, rừng và tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường
Trang 11D Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái
Câu 65: Thuận lợi lớn nhất về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là
A Toàn bộ diện tích là đồng bằng
B Ba mặt giáp biển
C Nằm ở cực Nam tổ quốc
D Rộng lớn nhất cả nước
Câu 66: Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Cửu Long?
A Năng suất lúa cao nhất
B Diện tích đồng bằng lớn nhất
C Sản xuất lúa gạo nhiều nhất
D Xuất khẩu nông sản nhiều nhất
Câu 67: Cho biết vùng ĐBSCL chiếm bao nhiêu % về diện tích và sản lượng so với
cả nước
A 51,1% và và 51,4%
B 52,5 % và 50,5 %
C 53 % và 52 %
D 55 % và 60 %
Câu 68: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biêt tỉnh nào sau đây không giáp biển?
D Kiên Giang
Câu 69: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11 và trang 13, 14, hãy cho biết đất feralit trên đá badan tập trung nhiều nhất ở nơi nào sau đây?
A Tây Bắc B Đông Bắc C Tây Nguyên D Trường Sơn Bắc
Câu 70: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất phù sa sông ở Đồng bằng sông Cửu Long tập trung nhiều nhất ở nơi nào sau đây?
A Dọc sông Tiền, sông Hậu B Ven Biển Đông,