1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai_tap_phuong_phap_tinh.pdf

10 753 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Phương Pháp Tính
Trường học Trường Đại Học Kinh Hoa
Thể loại Bài Tập
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 560,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những kiến thức căn bản của toán học trong chương trình đại học cao đẳng.

Trang 1

Bài tập chương 1

TÍNH GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ Bài 1

Cho các số gần đúng a =4,7658 và b = 3,456 với Δa =5.10-4, và Δb=10-3; còn u =a.b Hãy tìm sai số tương đối của a và b; tính u và ước lượng sai số

Δu và δu

Bài 2

Cho a=12345; và δa =0,1%, b=34,56 với δb=0,8% Xác định sai số tuyệt đối

và các chữ số đáng tin

Bài 3 Tính diện tích hình chữ nhật có d= 40,0 và r = 24,0 và ước lượng sai

số tuyệt đối và tương đối của S nếu các chữ số biểu diễn d và r đều đáng tin

Bài 4

Cho hình hộp chữ nhật có các cạnh d, r, h tương ứng xấp xỉ bằng 10m, 5m và 3,5m

a) Tính thể tích V và ước lượng sai số nếu Δd =Δr =Δh = 0,005m

b) Cần tính các cạnh với sai số như thế nào để sai số ΔV ≤0,1

Bài 5 Hình trụ tròn xoay có bán kính R = 10cm chiều cao h=20cm;

a Tính V nếu ΔR= Δh=0,5cm; π=3,1416 với Δπ=0,5 10-4

b Với π như trên, cần tính R và h như thế nào để ΔV ≤1

Bài 6

Cho u=a-b với a= 55,23 và b=55,20; Δa=Δb= 0,005

a Tính u, Δu và δu

b Giải thích vì sao người ta thường tránh trừ 2 số gần bằng nhau

Bài 7 Cho u = a/b +c với a=125, b=0,5, c=5; Δa=Δb=0,1 ; Δc= 1

a tính u và δu

b Giải thích vì sao người ta tránh chia cho số bé ở các bước trung gian

Bài 8 Tìm chữ số đáng tin và làm tròn, chỉ giữ lại 2 số không đáng tin:

a) a=57,4365 ; δa=0,5%

b) a=1,40805; δa=0,6%

Bài 9 Tính u= a2 b + c nếu a=4,0; b=5,5; c= 25,48; Δa=Δb=0,001; Δc=0,01

và thu gọn u chỉ giữ lại một chữ số không chắc

Bài 10 Cho y = f(x) đa thức bậc n Chứng minh rằng khi tính gần đúng giá

trị của y tại x (|x|>1) sai số Δy là rất lớn mặc dù Δx là nhỏ

Trang 2

Bài tập Chương 2

TÍNH GIÁ TRỊ HÀM VÀ XẤP XỈ HÀM

Bài 1.Cho đa thức sau: p(x)= 2x6 +4x4 -3x3 -2x+3

a) Tìm giá trị p(x) và Δp(x) nếu x ≈2 với Δx=0.01

b) Để Δp(x) ≤ 0,01 thì cần tính x với Δx là bao nhiêu?

Bài 2 Cho đa thức sau: p(x)= x6 +3x4 -2x3+5x+3

a) Tìm giá trị p(x) và Δp(x) nếu x ≈2 với Δx=0.01

b) Để Δp(x) ≤ 0,01 thì cần tính x với Δx là bao nhiêu?

Bài 3

Bảng sau cho giá trị của hàm y=f(x) đo được tại các điểm tương ứng

y=f(x) 3 0 1 5 6 Tìm đa thức nội suy Lagrange của y trên đoạn [-1, 4]; Sau đó tính y(3)?

Bài 4

Bảng sau cho giá trị của hàm y=f(x) đo được tại các điểm tương ứng

Tìm đa thức nội suy Lagrange của y trên đoạn [-1, 3]; Sau đó tính y(2)?

Bài 5

Bảng sau cho giá trị của hàm y=f(x) đo được tại các điểm tương ứng

Tìm đa thức nội suy Lagrange của y trên đoạn [-1, 3]; Sau đó tính y(1)?

http:/kinhhoa.violet.vn

Trang 3

Bài 6 Giả sử đồ thị hàm y=f(x) đi qua A(-1,5), B(0,3), C(1,2) và D(2,4) Tìm

đa thức nội suy Newton của hàm này (đa thức nội suy Lagrange với mốc cách đều) Tính y(1,5)=?

Bài 7

Bảng sau cho giá trị của hàm y=f(x) đo được tại các điểm tương ứng

y=f(x) 3 1 -2 4

Tìm đa thức nội suy Newton (đa thức nội suy Lagrange với mốc cách đều) của y trên đoạn [-1, 2]; Sau đó tính y(0,5)=?

Bài 8 Bảng sau cho giá trị của hàm y=f(x) đo được tại các điểm tương ứng

x 1 2 3 4 y=f(x) 3 2 -1 5

Tìm đa thức nội suy Newton (đa thức nội suy Lagrange với mốc cách đều) của y trên đoạn [1, 4]; Sau đó tính y(3,5)=?

Bài 9 Giả sử đồ thị hàm y=f(x) đi qua A(-1,5), B(0,3), C(1,2) và D(2,4) Tìm

đa thức bậc nhất xấp xỉtốt nhất theo bình phương tối thiểu

Bài 10 Bảng sau cho giá trị của hàm y=f(x) đo được tại các điểm tương ứng

y=f(x) 3 4 6 7 Tìm đa thức bậc nhất xấp xỉ tốt nhất theo bình phương tối thiểu

Trang 4

Chương 3 TÍNH GẦN ĐÚNG ĐẠO HÀM VÀ TÍCH PHÂN

Bài 1 Lập chương trình trong C tính gần đúng đạo hàm cấp 1 và đạo hàm cấp 2

(với đạo hàm cấp 2 trừ 2 điểm biên) tại các mốc tại đó giá trị của hàm đã biết

Bài 2 Dùng chương trình đã lập được trong Bài 1 hãy tính giá trị đạo hàm cấp 1

và cấp 2, nếu giá trị của hàm được cho trong bảng sau

0

1

2

3

4

5

1.0 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5

1.266 1.326 1.393 1.469 1.553 1.647

Bài 3 Dùng chương trình đã lập được trong Bài 1 hãy tính giá trị đạo hàm cấp 1

và cấp 2, nếu giá trị của hàm được cho trong bảng sau

0

1

2

3

4

5

0.4 0.6 0.8 1.0 1.2 1.4

0.4000 1.4848 2.6813 3.9975 5.3456 6.2465

Bài 4 Lập chương trình trong C tính gần đúng tích phân xác định theo phương

pháp hình thang và sai số phạm phải

Bài 5 Áp dụng chương trình đã lập trong Bài 4, tính tích phân sau với h=0.1;

∫ +

= 1

dx I

Để sai số <0.0001 thì cần chọn bước h thế nào trong các công thức tính

Bài 6 Sử dụng chương trình đã lập trong Bài 4 để tính tích phân sau

∫ +

= 1

dx e I

x

http:/kinhhoa.violet.vn

Trang 5

Cần chia đoan [0,1 ] thành bao nhiêu điểm (n=?) để sai số <0.0001

Bài 7 Lập chương trình trong C tính gần đúng tích phân xác định theo phương

pháp Simpson và sai số phạm phải

Bài 8 Áp dụng chương trình đã lập trong Bài 7, tính tích phân sau với h=0.1;

∫ +

= 1

dx I

Để sai số <0.0001 thì cần chọn bước h thế nào trong các công thức tính

Bài 9 Sử dụng chương trình đã lập trong Bài 7 để tính tích phân sau

∫ +

= 1

dx e I

x

Cần chia đoan [0,1 ] thành bao nhiêu điểm (n=?) để sai số <0.0001

Trang 6

Chương 4 GIẢI GẦN ĐÚNG PHƯƠNG TRÌNH VÀ

HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ

Với mỗi một trong các bài tập 1-6 sau đây hãy:

1 Tìm miền nghiệm của đa thức đó

2 Lập trình tính giá trị của đa thức theo công thức Horner tại một điểm tùy ý

3 Lập trình để kiểm tra xem đa thức có bao nhiêu nghiệm và mỗi nghiệm nằm trong miền nào?

4 Lập chương trình tính tất cả các nghiệm gần đúng với sai số nhỏ hơn

10 -4 của đa thức theo các phương pháp Chia đôi

Bài 1 p(x) = 2 x6 +4 x5 -3 x4 +4 x3 +6x +7

Bài 2 p(x) = x5 -4 x4 +2 x3 +4x -7

Bài 3 p(x) = 2 x5 -4 x4 +3 x3 - 5x +4

Bài 4 p(x) = x5 +2 x2 – 40 x +6

Bài 5 p(x) = x6 +4 x4 -3x -5

Bài 6 p(x) = x5 +5 x -2

Bài 7 Hãy lập trình giải phương trình f(x)= 0 theo phương pháp lặp đơn

Hãy thử chương trình với

f(x) = x5 -40 x + 3=0 trong đoạn [0,1]

Bài 8 Hãy lập trình giải phương trình f(x)= 0 theo phương pháp tiếp tuyến

(Newton) Hãy thử chương trình với

f(x) = x3 -15=0 trong đoạn [2,3]

Bài 9 Hãy lập trình giải phương trình f(x)= 0 theo phương pháp Dây cung

Hãy thử chương trình với

f(x) = x3 -15=0 trong đoạn [2,3]

Trong các bài 10-15, (1) giải sơ bộ để tìm miền nghiệm của phương trình, các miền đủ nhỏ bao quanh mỗi nghiệm, (2) trong mỗi miền nhỏ này hãy kiểm tra xem các hàm f(x) thỏa mãn điều kiện để áp dụng các phương pháp Lặp đơn, Tiếp tuyến hay Dây cung không? (3) nếu có hãy sử dụng các

http:/kinhhoa.violet.vn

Trang 7

chương trình đã lập trong các Bài 7,8 và 9 để tính gần đúng nghiệm với sai

số nhỏ hơn 10 -4

Bài 10 f(x) = x5 +2 x2 – 40 x +6 =0 trong đoạn [0,1]

Bài 11 f(x) = 2x – cos x -1 = 0; trong đoạn [0;1]

Bài 12 f(x) = 2x – ln x -3 =0; trong đoạn [1;2]

Bài 13 f(x) = 3x – sin x-2 =0 trong đoạn [0;1]

Bài 14 f(x) = x6 +4 x4 -3x -5 = 0 với x ∈ [1,2];

Bài 15 f(x) = x5 +5 x -2 =0 với x ∈[0,1];

Bài 16 Hãy tính gần đúng: 5 a với a là một số dương cho trước

Bài 17 Để tính

a

x= 1 người ta giải phương trình − 1 =0

x

hơn 10-5

Bài 18 Lập chương trình giải hệ phương trình đại số tuyến tính bằng phương

pháp Gauss Áp dụng giải hệ Ax = b nếu

=

=

=

2 0 1 1

1

1

; 1 3 2

1 2 1

1 1 1

b và b

A

Giải bằng tay và so sánh các kết quả tìm được

Bài 19 Lập chương trình dùng phương pháp Gauss-Gordan tìm nghịch đảo

ma trận Sử dụng chương trình tìm ma trận nghịch đảo của các ma trận sau:

=

=

=

1 3 1

2 3 2

2 1 1 )

2 1 1

1 1 2

1 2 1 )

1 0 0

2 1 0

3 3 1

a

Bài 20 Dùng phương pháp lặp đơn và Seidel giải gần đúng hệ sau với sai số

nhỏ hơn 10-4:

= +

=

− +

=

5 9

3

4 6

5 2

8

)

3 2

1

3 2 1

3 2 1

x x

x

x x x

x x x

a

Trang 8

= +

= +

= +

8 8

2

8 6

6 5

)

3 2

1

3 2 1

3 2 1

x x

x

x x x

x x x

b

Bài 21 Giải hệ sau bằng phương pháp lặp với xấp xỉ ban đầu tương ứng:

+

=

+ +

=

+ +

− +

=

) 2 (

5

1

) 4 0 (

9

1

) 1 ) 1 log(

) 1 (log(

3

1

xy z

z x y

z y

x

a

trong miền D= {[0;2][0;2][0;2]} với x0 =1; y0 =1; z0 =1;

+

=

=

+ +

=

) 3 0 2

( 7

1

) 2 0 3

( 9

1

) 1 0 2

( 7

1

)

2 2 2

xy x

z

xz y

y

yz x

x

b

trong miền D={[-1,1],[-1;1],[-1;1]}

với x0 = y0 = z0 =0

Bài 22 Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp Newton với x0 =1,01và

y0 = 0.47

⎪⎩

=

=

− + + +

0 1 36 0 5

1

0 6 1 )

4 0 cos(

2 2

2 2 2

y x

y x y x

http:/kinhhoa.violet.vn

Trang 9

Chương 5 GIẢI GẦN ĐÚNG PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN THƯỜNG

Bài 1 Hãy viết chương trình trong ngôn ngữ lập trình C giải gần đúng bài toán

Côsi cho phương trình vi phân thường theo phương pháp Euler

Bài 2 Hãy viết chương trình trong ngôn ngữ lập trình C giải gần đúng bài toán

Côsi cho phương trình vi phân thường theo phương pháp Euler cải tiến 1 và cải tiến 2

Bài 3 Hãy viết chương trình trong ngôn ngữ lập trình C giải gần đúng bài toán

Côsi cho phương trình vi phân thường theo phương pháp Runge-Kutta

Bài 4 Dùng chương trình đã viết giải các phương trình sau bằng phương pháp

Euler

a) y’ = xy/2 với y(0) =1; h=0.1; [a,b]= [0,1]

b) y’ = x2+y2 với y(0) =0; h=0.1; [a,b]= [0,1]

Bài 5 Viết chương trình giải hệ phương trình vi phân sau bằng phương pháp

Euler

⎪⎩

=

=

=

=

=

=

1

; 0

; 1 ) 0 (

; 0 ) 0 ( '

'

b a

z y

x

y z

xz y

Bài 6 Dùng chương trình đã viết giải các phương trình vi phân sau bằng phương

pháp Runge-Kutta với h=0.2; sau đó h=0.1

b) y’=y/x -y2 ; y(1)=1; a=1; b=2

Bài 7 Dùng phương pháp đạo hàm liên tiếp tìm 4 số hạng đầu trong khai triển

Taylor của nghiệm:

d)

=

=

= +

=

z y z

z y

z xy y

'

; 1 ) 0 (

; 0 ) 0 (

; '

Bài 8 Giải các phương trình sau bằng phương pháp hệ số bất định

Trang 10

2

1 ) 0 ( '

; 1 ) 0 (

; 2

' ''

)

2

1 ) 0 ( '

; 1 ) 0 (

; 0 '

2 '' 4

)

; 1 ) 0 ( '

; 0 ) 0 (

; 1 '

''

=

=

=

=

=

= + +

=

=

= + +

y y

e y xy y

c

y y

y y xy

b

y y

x

x y x y y

a

x

Bài 9 Viết chương trình trong C giải bài toán biên theo phương pháp vượt

Bài 10 Sử dụng chương trình vưa viết trong 9, giải các bài toán biên sau:

1 0

; 0 ) 1 ( ) 0 ( : )

( '

''

)

2 0

; 367 1 1 )

1 (

; 1 ) 0 (

; ) 2 (

) 2 5 ( 2 2 '

2

''

)

2 2

1 3

=

=

= +

=

− +

+

=

= +

=

=

= +

h y

y b x

x y

x a y

x

y

b

h e

y y

x

x y

xy

y

a

http:/kinhhoa.violet.vn

Ngày đăng: 15/08/2012, 09:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau cho giá trị của hàm y=f(x) đo được tại các điểm tương ứng - bai_tap_phuong_phap_tinh.pdf
Bảng sau cho giá trị của hàm y=f(x) đo được tại các điểm tương ứng (Trang 2)
Bảng sau cho giá trị của hàm y=f(x) đo được tại các điểm tương ứng - bai_tap_phuong_phap_tinh.pdf
Bảng sau cho giá trị của hàm y=f(x) đo được tại các điểm tương ứng (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w