* Nhà trường chỉ cho chúng ta chiếc chìa khóa tri thức, học trong cuộc sống là công việc cả đời. I.[r]
Trang 1BÀI ÔN TẬP DỊP TRỐN COVID-19 – TOÁN 6
* Ngủ dậy muộn thì phí mất cả ngày, Tuổi trẻ mà không học tập thì phí mất cả cuộc đời.
* Nhà trường chỉ cho chúng ta chiếc chìa khóa tri thức, học trong cuộc sống là công việc cả đời.
I THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a) 53.2 – 100 : 4 + 23.5
b) 62 : 9 + 50.2 – 33.3
c) 84 : 4 + 39 : 37 + 50
d) 79 : 77 – 32 + 23.52
e) 59 : 57 + 70 : 14 – 20 g) 295 – (31 – 22.5)2
Bài 2: Thực hiện phép tính:
a) 47 – [(45.24 – 52.12):14]
b) 10 – [(82 – 48).5 + (23.10 + 8)] : 28
e) (-2020 – 175 + 24) – (-2020 + 25 – 76)
c) 205 – [1200 – (42 – 2.3)3] : 40 d) -2003+ (-21 + 75 + 2003)
II TÍNH NHANH
Bài 1: Tính nhanh
a) 27.39 + 27.63 – 2.27
b) 66.25 + 5.66 + 66.14 + 33.66
c) 12.35 + 35.182 – 35.94
d) 29.87 – 29.23 + 64.71
e) 48.19 + 48.115 + 134.52 f) 17.93 + 116.83 + 17.23 9) 21 41 + 21 59 + 79 23 + 79.77
III TÌM X
Bài 1: Tìm x, biết:
a) 71 – (33 + x) = 26
b) (x + 73) – 26 = 76
c) 2(x- 51) = 2.23 + 20
d) 450 : (x – 19) = 50
e) 2x – 49 = 5.32
f) 200 – (2x + 6) = 43
g) 135 – 5(x + 4) = 35
Bài 2: Tìm x, biết:
a) 10x + 65 = 125
b) 8x + 2x = 25.22
c) 3x = 9
d) 7x – x = 521 : 519 + 3.22 - 70
e) 9x- 1 = 9 f) x4 = 16
Bài 3: Tìm x Z, biết:
a) 35 ⋮ x
c) 6 ⋮ x – 1
g) 5 ⋮ x + 1
i) 2x + 11 ⋮ x + 1
b) x ⋮ 25 và x < 100
d) x + 16 ⋮ x + 1
h) 15 ⋮ 2x + 1 k) 10 ⋮ 3x+1
Hướng dẫn một số ý:
Trang 2a) Vì x Z, 35 ⋮ x nên x ∈ Ư(35)
Ư(35) = { -1; -5; -7; -35; 1; 5; 7; 35}
(Cách tìm các ước của 35 trong tập Z tương tự như tìm các ước của 35 trong tập N nhưng lấy thêm các ước nguyên âm)
Hay x ∈ { -1; -5; -7; -35; 1; 5; 7; 35}
Vậy: x ∈ { -1; -5; -7; -35; 1; 5; 7; 35}
d) Ta có: x + 16 = (x + 1) + 15
(x + 1) ⋮ x + 1 Để (x + 1) + 15 ⋮ x + 1 thì 15 ⋮ x + 1 hay x + 1 ∈ Ư(15) Ư(15) = { -1; -3; -5; -15; 1; 3; 5; 15}
Lập bảng ta có:
(TM)
-4 (TM)
-6 (TM)
-16 (TM)
0 (TM)
2 (TM)
4 (TM)
14 (TM)
Vậy: x ∈ { -2; -4; -6; -16; 0; 2; 4; 14}
h) Vì 15 ⋮ 2x + 1 nên 2x + 1 ∈ Ư(15) = { -1; -3; -5; -15; 1; 3; 5; 15}
Lập bảng ta có:
(TM)
-2 (TM)
-3 (TM)
-8 (TM)
0 (TM)
1 (TM)
2 (TM)
7 (TM) Vậy: x ∈ { -1; -2; -3; -8; 0; 1; 2; 7}
Bài 4: Tìm số nguyên x, biết
a) x - 5 = (-14) + 23 ; b) 45 – (x + 9) = -6 ; c) (x + 7) – 25 = 13 - (-22) d) | x| - 5 = 3 ; e) 28 + x 15 = 19 - (-21) ; g) 2 x 4 - 16 = 56 + (-20)
h) -7 < x < -1 ; k) -5 ≤ x < 6 ; m) x< 4 ; n) x≥ 6
Bài 5: Tìm tổng của tất cả các số nguyên x thỏa mãn:
a) -4 < x < 3
b) -5 < x < 5
c) 20 < x ≤ 20 d) -18 ≤ x < 20
IV MỘT SỐ BÀI TOÁN NÂNG CAO Bài 1:
Trang 3a) Chứng minh: A = 21 + 22 + 23 + 24 + … + 22010 chia hết cho 3; và 7.
b) Chứng minh: B = 31 + 32 + 33 + 34 + … + 22010 chia hết cho 4 và 13
Bài 2: So sánh:
a) A = 20 + 21 + 22 + 23 + … + 22010 Và B = 22011 - 1
b) A = 2009.2011 và B = 20102
c) A = 3450 và B = 5300
Bài 3: a) Cho x 7; y 10 , với x, y∈ Z Tính x – y
b) Cho x 3; y 5, với x, y∈ Z Biết x – y = 2 Tìm x và y
c) Tìm x, y∈ Z, biết x5 y1 0
d) Tìm x, y∈ Z, biết xy + 3x – 7y = 21
Bài 4: Cho a = -20; b- c = -5; Hãy tìm A, biết rằng A2 = b(a – c) – c(a – b)
Chúc các em luôn mạnh khỏe trong những ngày trốn Covid-19.