_ Phát biểu :Nhiệt lượng toả ra từ một vật dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn, với bình phương cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Họ tên hs: ……… Lớp: ………
ƠN TẬP HKI - VẬT LÝ 9 1/
Điện năng là gì? Dụng cụ đo lượng điện năng tiêu thụ?
- Năng lượng của dịng điện được gọi là điện năng
- Dụng cụ đo điện năng : là điện kế (hay cịn gọi là điện năng kế, cơng tơ điện)
2/ Điện năng cĩ thể chuyển hĩa thành các dạng năng lượng nào? Nêu các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng:
- Nhiệt năng, cơ năng, năng lượng ánh sáng
-Cần lựa chọn các dụng cụ và thiết bị điện cĩ cơng suất phù hợp và chỉ sử dụng chúng trong thời gian cần thiết
3/ Vì sao nĩi dịng điện cĩ năng lượng ?
- Dịng điện cĩ năng lượng vì nĩ cĩ thể thực hiện cơng và cung cấp nhiệt lượng
4/
Thế nào là biến trở? Nêu cơng dụng của biến trở?
-Biến trở là điện trở mà trị số cĩ thể thay đổi được
- Cơng dụng: cĩ thể được sử dụng để điều chỉnh cường độ dịng điện trong mạch
5/
Từ trường tồn tại nơi đâu? Nêu cách nhận biết sự tồn tại của từ trường?
- Khơng gian xung quanh nam châm, xung quanh dịng điện tồn tại một từ trường.
- Người ta dùng kim nam châm để nhận biết từ trường Nơi nào trong khơng gian cĩ lực từ tác dụng lên kim nam châm thì nơi đĩ cĩ từ trường
6/ Nêu sự tương tác giữa hai nam châm khi đặt gần nhau?
- Khi đưa cực từ của hai nam châm đến gần nhau, nếu cùng cực thì chúng đẩy nhau, khác cực thì
chúng hút nhau
7/ Cơng thức tính cơng của dịng điện? Nêu các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng?
- Cơng thức:
A : cơng của dịng điện ( J )
P : cơng suất ( W )
t : thời gian ( s)
- Biện pháp: Cần lựa chọn các dụng cụ và thiết bị điện cĩ cơng suất phù hợp và chỉ sử dụng chúng trong thời gian cần thiết
8/.
Phát biểu và viết hệ thức của định luật Jun-Lenxơ Nêu tên gọi và đơn vị đo của các đại
lượng trong hệ thức
_Phát biểu:Nhiệt lượng toả ra từ một vật dẫn khi cĩ dịng điện chạy qua tỉ lệ thuận với điện trở của
vật dẫn, với bình phương cường độ dịng điện và với thời gian dịng điện chạy qua vật dẫn đĩ
_Hệ thức của định luật Jun - Lenxơ:
Q:nhiệt lượng toả ra từ vật dẫn (J) R:điện trở của vật dẫn (Ω )
I:cường độ dịng điện chạy qua vật dẫn (A)
t:thời gian dịng điện chạy qua vật dẫn (s)
- Tính nhiệt lượng theo đơn vị calo:
9/.
Phát biểu quy tắc nắm tay phải:
Nắm bàn tay phải rồi đặt tay ở vị trí bốn ngĩn tay hướng theo chiều dịng điện chạy qua các vịng dây thì ngĩn tay cái chỗi ra chỉ chiều của đường sức từ trong ống dây
10/ Phát biểu và viết cơng thức định luật Ohm Chú thích các đại lượng trong cơng thức
- Phát biểu: cường độ dịng điện I chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U đặt vào hai đầu
dây và tỉ lệ nghịch với điện trở R của dây
A = P.t
Q = I 2 R.t
Q = 0,24.I2.R.t
Trang 2- Cơng thức:
I= U
R U: hiệu điện thế (V)
I: cường độ dịng điện (A)
R:điện trở (Ω)
11/ Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào của dây? Viết cơng thức tính điện
trở của dây và chú thích các đại lượng trong cơng thức.
-Điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài của dây, tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây và phụ thuộc vào vật liệu làm dây
- Cơng thức:
R= ρ l
S R:điện trở của dây (Ω ) l: chiều dài của dây (m)
ρ: điện trở suất (Ω.m)
S: tiết diện của dây (m2 )
12/ Nêu 3 biện pháp an tồn khi sử dụng điện
+Chỉ tiếp xúc với các bộ phận của các thiết bị điện trong mạng điện gia đình khi chúng làm bằng chất cách điện hoặc sau khi đã kiểm tra được sự cách điện giữa chúng với mạng điện chạy trong thiết bị
+Lắp CB cĩ cường độ dịng điện phù hợp với mạng điện khi gặp hiện tượng đoản mạch, quá tải + Lắp ELCB (cầu dao chống giật) để ngắt mạch khi dịng điện rị gây điện giật
13/ Cơng suất điện? Cơng thức tính cơng suất điện ?
- Công suất tiêu thụ của một đoạn mạch bằng tích hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và
cường độ dòng điện qua nó
- Công thức tính:
P : Cơng suất ( W )
I : Cường độ dịng điện (A)
U : Hiệu điện thế ( V ) 14/ Viết cơng thức tính cơng suất của điện trở?
_Cơng thức: P = R I2 = U2
R
Trong đĩ:
R: điện trở (Ω ) I:cường độ dịng điện (A)
U:hiệu điện thế (V) P : cơng suất điện (W)
*L ưu ý : Đối với đoạn mạch gồm 2 điện trở
1/ mạch nối tiếp:
Cđdđ: I=I1=I2
Hđt: U =U1 +U2
Điện trở tương đương: Rtđ = R1 +R2
U1/U2 = R1/R2
2/ mạch song song:
I=I1+I2
U =U1 =U2
1
R=
1
R1
+ 1
R2
⇒ R= R1 R2
R1+R2
I1/I2 = R1/R2
3) Cơng thức tính tiết diện của dây dẫn:
S : tiết diện (m2)
r : bán kính (m)
4) 1kW.h = 3,6 10 6 J 1 mm 2 = 1.10 -6 m 2
P = U.I
S = 3,14 r 2