Được một phân số bằng phân số đã cho Được một phân số bằng phân số đã cho Nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 1.Tính chất cơ bản của phân số Chia cả tử và
Trang 1CHỦ ĐỀ:
1 Phân số bằng nhau
2 Tính chất cơ bản của phân số
3 Rút gọn phân số,
4 Phân số tối giản
5 Quy đồng mẫu số nhiều phân số
6 So sánh phân số
7 Các phép tính về phân số
8 Hỗn số Số thập phân.
9 Phần trăm
10.Ba bài toán cơ bản về phân số 11.Biểu đồ phần trăm
Trang 2a b
c
-Biết khái niệm phân số với a ; b ; b
-Biết khái niệm hai phân số bằng nhau:
= nếu ad=bc ; bd
-Biết các khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm.
KIẾN THỨC:
Trang 3Được một phân
số bằng phân
số đã cho
Được một phân
số bằng phân
số đã cho
Nhân cả tử và mẫu
của một phân số
với cùng một số
nguyên khác 0
1.Tính chất cơ bản của phân số
Chia cả tử và mẫu
của một phân số
cho cùng một ƯC
của chúng
.
b = b m
: :
Trang 42 ỨNG DỤNG TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ:
a/ Viết một phân số bất kỳ có mẫu âm thành phân số bằng nó và
có mẫu dương bằng cách nhân cả tử và mẫu của nó với -1
b/ Rút gọn phân số Phân số tối giản
Phân
số tối giản (bằng phân
số đã cho)
Phân
số tối giản (bằng phân
số đã cho)
Rút gọn lần lượt
Nhận xét tử và mẫu của phân số
Chia cả tử và mẫu lần lượt cho 2, 5, 3, 9 …
Rút gọn một lần
Áp dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9
Biết ƯC (khác 1 và -1) của tử và mẫu
Chia cả tử và mẫu lần lượt cho các ƯC (khác 1
và -1) của chúng
Tìm ƯCLN (khác 1
và -1) của tử và mẫu
Chia cả tử và mẫu lần lượt cho các ƯCLN (khác 1 và
-1) của chúng
Trang 53 QUY ĐỒNG MẪU SỐ NHIỀU PHÂN SỐ
Kết quả
Nhận xét các phân số Đổi các mẫu âm thành mẫu dương
Rút gọn các phân số Tìm một BC ( BCNN) của các mẫu để làm MC
Chia MC cho từng
mẫu
Tìm thừa số phụ của mỗi
mẫu
Nhân tử và mẫu với thừa số phụ tương ứng
Trang 64 SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
Nhận xét hai phân số
Rút gọn các phân số
Áp dụng định nghĩa phân số bằng nhau
Đổi các mẫu âm thành mẫu dương
Nếu có a.d = b.c TL: Hai phân số bằng nhau
Hai phân số cùng mẫu (dương) So sánh hai tử TL: phân số nào có tử TL: phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơnlớn hơn thì lớn hơn Hai phân số không
cùng mẫu (dương)
Hai phân số có
tử bằng nhau
Hai phân số có tử không bằng nhau
So sánh hai mẫu (dương)
TL: phân số nào có mẫu lớn
hơn thì nhỏ hơn
TL: phân số nào có mẫu lớn
hơn thì nhỏ hơn
Hai tử đều dương
TL: phân số nào có mẫu lớn
hơn thì lớn hơn
TL: phân số nào có mẫu lớn
hơn thì lớn hơn
Hai tử đều âm
Quy đồng mẫu TL: phân số nào có tử hơn
thì lớn hơn
TL: phân số nào có tử hơn
thì lớn hơn
So sánh hai tử
Trang 7Hai phân số không cùng mẫu (dương)
Nhận xét hai phân số
Rút gọn các phân số Đổi các mẫu âm thành mẫu dương
Hai phân số cùng mẫu (dương)
-Cộng các tử -Giữ nguyên
mẫu
- Cộng các tử -Giữ nguyên
mẫu
Quy đồng mẫu
5 CỘNG HAI PHÂN SỐ
a b a b
m m m
+ + =
Trang 8( )
b − d = b + − d
Nhận xét; xác định số bị trừ, số trừ
Rút gọn các phân số
Đổi các mẫu âm thành
mẫu dương
Tìm số đối của số trừ
Số trừ + Số đối của số trừ
Thực hiện phép cộng hai phân số
Kết quả
6 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ: TRỪ HAI PHÂN SỐ
BẰNG CÁCH ĐƯA VỀ PHÉP CỘNG HAI PHÂN SỐ
Trang 9.
.
Nhận xét các phân số Nhân các tử với nhau
Nhân các mẫu với nhau
Tích các tử -Tích các mẫu
Kết quả
Rút gọn phân số (nếu được)
7 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
Trang 10.
a c a d a d
Nhận xét: xác định số bị chia, số chia
Tìm số nghịch đảo của
số chia
Nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia
Kết quả
8 PHÉP CHIA PHÂN SỐ
Trang 1110 ĐỔI HỖN SỐ THÀNH PHÂN SỐ
b a c
1
b b a b a c b
a a
c c c c
+
= + = + =
.
a c b c
+
=
Đổi thành phép
cộng số nguyên
với phân số
Đổi nhanh
Kết quả
Kết quả
Nhận xét các phân số
Viết hỗn số số dư thương
mẫu
số dư thương mẫu
9 ĐỔI PHÂN SỐ (TỬ LỚN HƠN MẪU) THÀNH HỖN SỐ
Trang 1211 PHÂN SỐ THẬP PHÂN là phân số mà mẫu là
lũy thừa của 10 = 10 1 , 100 = 10 2 , 1000 = 10 3
12 VIẾT PHÂN SỐ DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Kết quả
Kết quả
Nhận xét phân số
Phân số đã cho
không phải là phân
số thập phân
Lấy tử chia cho mẫu
Phân số đã cho là
phân số thập
số 0 ở mẫu
Đặt dấu “,” ở tử sao cho phần thập phân bằng số số 0
ở mẫu
13 PHẦN TRĂM: là phân số có mẫu là 100 còn được
viết dưới dạng phần trăm với ký hiệu %
Trang 1314 VIẾT CÁC SỐ THẬP PHÂN
DƯỚI DẠNG PHÂN SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét số thập phân
Đếm số
chữ số ở
phần
thập
phân
Nhân và chia số thập phân với lũy thừa của 10 với số mũ bằng
số chữ số ở phần thập
phân phần thập phân
Kết quả Kết quả
Trang 1415 TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC: =
m n
m n
.b ( hay b )
m
n
n m
16 TÌM MỘT SỐ KHI BIẾT GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA NÓ:
Ta có:
Trang 1517 Tỉ số phần trăm của hai
.100
%
a
b
Trang 16Đây là những kiến thức toán số học 6
ở học kỳ II
• Chúc các em ôn tập tốt.
• Chúc các em thi tốt.
• Chúc các em được lên lớp.