[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT TH XÃ B N CÁT Ị Ế
TR ƯỜ NG THCS PHÚ AN
TÀI LI U H C T P NHÀ Ệ Ọ Ậ ỞTRONG TH I GIAN NGH H C PHÒNG, CH NG D CH COVID 19 Ờ Ỉ Ọ Ố Ị
MÔN TOÁN 7
L U HÀNH N I B Ư Ộ Ộ
Trang 2M C L C Ụ Ụ
PH N Đ I S Ầ Ạ Ố
CH ƯƠ NG III – TH NG KÊ Ố 3
§4 S TRUNG BÌNH C NGỐ Ộ 3
CH ƯƠ NG IV – BI U TH C Đ I S Ể Ứ Ạ Ố 4
§1 KHÁI NI M V BI U TH C Đ I SỆ Ề Ể Ứ Ạ Ố 4
§2 GIÁ TR C A M T BI U TH C Đ I SỊ Ủ Ộ Ể Ứ Ạ Ố 6
§3 Đ N TH CƠ Ứ 6
§4 Đ N TH C Đ NG D NGƠ Ứ Ồ Ạ 7
§5 ĐA TH CỨ 8
§6 C NG, TR ĐA TH CỘ Ừ Ứ 9
§7 ĐA TH C M T BI NỨ Ộ Ế 9
§8 C NG, TR Ộ Ừ ĐA TH C M T BI NỨ Ộ Ế 11
§9 NGHI M C A ĐA TH C M T BI NỆ Ủ Ứ Ộ Ế 11
PH N HÌNH H C Ầ Ọ CH ƯƠ NG III QUAN H GI A CÁC Y U T TRONG TAM GIÁC Ệ Ữ Ế Ố , 13
CÁC Đ ƯỜ NG Đ NG QUY TRONG TAM GIÁC Ồ 13
§1 QUAN H GI A GÓC VÀ C NH Đ I DI N TRONG M T TAM GIÁCỆ Ữ Ạ Ố Ệ Ộ 13
§2 QUAN H GI A ĐỆ Ữ ƯỜNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG XIÊN, 13
ĐƯỜNG XIÊN VÀ HÌNH CHI UẾ 13
§3 QUAN H GI A BA C NH C A M T TAM GIÁC.Ệ Ữ Ạ Ủ Ộ 14
B T Đ NG TH C TAM GIÁCẤ Ẳ Ứ 14
§4 TÍNH CH T BA ĐẤ ƯỜNG TRUNG TUY N TRONG TAM GIÁCẾ 15
§5 TÍNH CH T TIA PHÂN GIÁC C A M T GÓCẤ Ủ Ộ 16
§6 TÍNH CH T BA ĐẤ ƯỜNG PHÂN GIÁC C A TAM GIÁCỦ 16
§7 TÍNH CH T ĐẤ ƯỜNG TRUNG TR C C A ĐO N TH NGỰ Ủ Ạ Ẳ 17
§8 TÍNH CH T Ấ BA ĐƯỜNG TRUNG TR C C A Ự Ủ TAM GIÁC 18
§9 TÍNH CH T Ấ BA ĐƯỜNG CAO C A Ủ TAM GIÁC 19
Trang 3(N là t ng các t n s :ổ ầ ố N n 1n2 n3 n k)
Trang 42 Ý NGHĨA C A S TRUNG BÌNH C NG Ủ Ố Ộ
S trung bình c ng thố ộ ường được dùng làm “đ i di n” cho d u hi u, đ cạ ệ ấ ệ ặ
bi t là khi mu n so sánh các ệ ố d u hi u cùng lo i.ấ ệ ạ
Ví d : ụ Cùng đ ki m tra c a l p 7A và cùng giáo viên d y (ví d trên) choề ể ủ ớ ạ ụ
l p 7B ki m tra ta tính đớ ể ược đi m trung bình c a m i l p (7A và 7B) Quaể ủ ỗ ớ
đó, có th so sánh k t qu ki m tra toán c a hai l p.ể ế ả ể ủ ớ
Chú ý: - Khi các giá tr c a d u hi u có kho ng ị ủ ấ ệ ả chênh l ch quá l nệ ớ đ iố
v i nhau thì ớ không nên l y s trung bình c ng làm “đ i di n” cho d u hi uấ ố ộ ạ ệ ấ ệđó
II BÀI T P V N D NG Ậ Ậ Ụ
Câu 1 Th i gian gi i m t bài toán (tính theo phút) c a các h c sinh trong m tờ ả ộ ủ ọ ộ
l p đớ ược ghi l i trong b ng sau: ạ ả
Câu 3 Hai th x A và B m i ngủ ạ ỗ ườ ắi b n 15 phát đ n, k t qu (đi m m i l nạ ế ả ể ỗ ầ
b n) đắ ược ghi l i trong b ng sau:ạ ả
Trang 5Các s đố ược n i v i nhau b i d u c a các phép tính (c ng, tr , nhân, chia,ố ớ ở ấ ủ ộ ừnâng lên lũy th a) t o thành m t bi u th c đ i s ừ ạ ộ ể ứ ạ ố
Ví d : ụ
* Các bi u th c s sau đây l n lể ứ ố ầ ượt di n t chu vi các hình ch nh t kíchễ ả ữ ậ
thước 3x4 (cm); 10x15 (cm); 4x7 (dm); 15x5 (m): 2x(3 +4) (cm); 2x(10+15) (cm); 2x(4 + 7) (dm); 2x(15 +5) (m)
* Các bi u th c s sau đây l n lể ứ ố ầ ượt di n t di n tích các hình vuông có đễ ả ệ ộdài c nh ạ 13cm
15dm
2 23
dm7
Trang 6a) T ng c a x và y.ổ ủ
b) Tích c a x và y.ủ
c) Tích c a t ng x và y v i hi u c a x và y.ủ ổ ớ ệ ủ
Câu 2 Vi t bi u th c đ i s bi u th di n tích hình thang có đáy l n là a, đáy nhế ể ứ ạ ố ể ị ệ ớ ỏ
là b, đường cao là h (a, b và h có cùng đ n v đo).ơ ị
§2 GIÁ TR C A M T BI U TH C Đ I S Ị Ủ Ộ Ể Ứ Ạ Ố
I TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế
* Đ tính giá tr c a m t bi u th c đ i s t i nh ng giá tr cho trể ị ủ ộ ể ứ ạ ố ạ ữ ị ướ ủc c a
bi n, ta thay các giá tr cho trế ị ước đó vào bi u th c r i th c hi n các phépể ứ ồ ự ệtính, sau đó k t lu n.ế ậ
Ví d : ụ Cho bi u th c A = (xể ứ 2 + y2)(x + y)2 Tính giá tr c a A t i (ị ủ ạ x 2;y 3) và t i (ạ x 4;y )4
Trang 7L u ý: ư * M t s độ ố ược coi là m t đ n th c thu g n.ộ ơ ứ ọ
* Thông thường trong m t đ n th c thu g n, h s vi t trộ ơ ứ ọ ệ ố ế ước, ph nầ
bi n sau và các bi n đế ế ược vi t theo th t ch cái.ế ứ ự ữ
Ví d : ụ 7x y5 3là đ n th c thu g n có h s là ơ ứ ọ ệ ố 7; ph n bi n là ầ ế x y5 3
3 B C C A Đ N TH C Ậ Ủ Ơ Ứ
B c c a đ n th c có h s khác 0 là t ng các s mũ c a t t c các bi n cóậ ủ ơ ứ ệ ố ổ ố ủ ấ ả ếtrong đ n th c ơ ứ
c)
2 2x3
d)
3 23
x y z2
2
x y5
h) 0 2) Trong các bi u th c sau (x, y, z là các bi n) bi u th c nào là đ n th c V i m iể ứ ế ể ứ ơ ứ ớ ỗ
đ n th c tìm đơ ứ ược hãy ch rõ ph n h s , ph n bi n và tìm b c c a đ n đó.ỉ ầ ệ ố ầ ế ậ ủ ơ
Trang 8a) 3a 2bx yz xy 2 b)
7xyz a 02a
c) x y y z z x2 2 2d)
22a
y z
23a
x yz2
Ví d : ụ 5xy2 4y x2 8xy2 5 4 8 xy 2 xy2
II BÀI T P V N D NG Ậ Ậ Ụ
Câu 1 Tìm t ng c a ba đ n th c: ổ ủ ơ ứ 25xy ; 55xy ; 75xy2 2 2
Câu 2 Tính giá tr c a bi u th c sau t i ị ủ ể ứ ạ x 1 và y 1
Trang 9L u ý: ư * S 0 g i là đa th c không Nó không có b c.ố ọ ứ ậ
* Mu n tìm b c c a m t đa th c, trố ậ ủ ộ ứ ước h t ta c n thu g n đa th cế ầ ọ ứđó
Trang 10M i s đỗ ố ược coi là m t đa th c m t bi n.ộ ứ ộ ế
* Đ ch rõ M là đa th c c a bi n x, ta vi t M(x) Khi đó giá tr c a đa th cể ỉ ứ ủ ế ế ị ủ ứM(x) t i ạ x 2 được ký hi u là ệ M 2
* Đ thu n l i cho vi c tính toán đ i v i các đa th c m t bi n, sau khi thuể ậ ợ ệ ố ớ ứ ộ ế
g n đa th c, ngọ ứ ười ta thường s p x p các h ng t c a chúng theo lũy th aắ ế ạ ử ủ ừtăng ho c gi m c a bi n ặ ả ủ ế
Ví d : ụ P x 8x 3x 3 5 2x5
S p x p theo lũy th a gi m c a bi n, ta có: ắ ế ừ ả ủ ế P x 2x53x3 8x 5
S p x p theo lũy th a tăng c a bi n, ta có: ắ ế ừ ủ ế P x 5 8x 3x 3 2x5
* Sau khi đã s p x p các h ng t c a chúng theo lũy th a gi m c a bi n, taắ ế ạ ử ủ ừ ả ủ ếcó:
• M i đa th c b c nh t c a bi n x đ u có d ng: ax + b (a, b là các s th cọ ứ ậ ấ ủ ế ề ạ ố ựcho trước, a ≠ 0)
• M i đa th c b c hai c a bi n x đ u có d ng: ọ ứ ậ ủ ế ề ạ ax2bx c (a, b, c là các số
th c cho trự ước, a ≠ 0) v.v…
* Nh v y trong m t bi u th c đ i s , ngoài nh ng ch đ ch bi n s (màư ậ ộ ể ứ ạ ố ữ ữ ể ỉ ế ốgiá tr l y tùy ý trên m t t p h p s ) còn có nh ng ch đ i di n cho các sị ấ ộ ậ ợ ố ữ ữ ạ ệ ốxác đ nh cho trị ướ ọc g i là h ng s (còn g i t t là h ng) ằ ố ọ ắ ằ
3 H S Ệ Ố
Xét đa th c đã thu g n ứ ọ P x 2x53x3 8x 5
Trang 11 là h s c a lũy th a b c cao nh t (b c 5) c a P(x) nên g i là h s caoệ ố ủ ừ ậ ấ ậ ủ ọ ệ ố
nh t ấ
3 là h s c a lũy th a b c 3; ệ ố ủ ừ ậ 8 là h s c a lũy th a b c 1 ệ ố ủ ừ ậ
5 là h s c a lũy th a b c 0 (hay còn g i là h s t do) ệ ố ủ ừ ậ ọ ệ ố ự
H s c a lũy th a b c 4 và lũy th a b c 2 trong P(x) b ng 0 ệ ố ủ ừ ậ ừ ậ ằ
b) Xác đ nh các h s và đi n vào b ng sau: ị ệ ố ề ả
Đa th cứ
H sệ ốcao
Ngoài cách c ng, tr đa th c đã h c, ta có th s p x p các đa th c theo lũy th aộ ừ ứ ọ ể ắ ế ứ ừ
gi m d n (ho c tăng d n) c a bi n và th c hi n nh sau: ả ầ ặ ầ ủ ế ự ệ ư
Ví d : ụ Cho
M x 2x 5x 4; N x x 2x 8x 6;P x 5x 6x 8 Tính M(x) – N(x) + P(x)
• Đ t các đ n th c cùng m t c t ặ ơ ứ ở ộ ộ
M(x) = 2x3 – 5x + 4 N(x) = – x4 + 2x2 – 8x + 6 P(x) = – 5x3 + 6x2 – 8 -
M(x) – N(x) + P(x) = x4 – 3x3 + 4x2 + 3x – 10
So v i cách tr trớ ừ ước đây, cách tr này có u đi m là các h ng t đ ngừ ư ể ạ ử ồ
d ng đã đạ ược x p vào cùng c t d c, nh ng nhế ộ ọ ư ược đi m l n là r t dể ớ ấ ễ
nh m l n khi ti n hành thu g n các h ng t đ ng d ng Ta tìm cách kh cầ ẫ ế ọ ạ ử ồ ạ ắ
ph c nhụ ược đi m đó Nh n xét th y r ng: ể ậ ấ ằ
M(x) – N(x) = M(x) – (–x4 + 2x2 – 8x + 6)
= M(x) + x4 – 2x2 + 8x – 6 (quy t c d u ngo c) ắ ấ ặ
Trang 12= M(x) + (x4 – 2x2 + 8x – 6)
Ta ti n hành nh sau: ế ư
M(x) = 2x3 – 5x + 4 + – N(x) = x4 – 2x2 + 8x – 6 (đ i t ng d u h ng t c a N(x)) ổ ừ ấ ạ ử ủ
P(x) = – 5x3 + 6x2 – 8 -
* Người ta đã ch ng minh đứ ượ ằc r ng s nghi m c a m t đa th c (khác đaố ệ ủ ộ ứ
th c không) không vứ ượt quá b c c a nó Ví d đa th c b c nh t ch có m tậ ủ ụ ứ ậ ấ ỉ ộnghi m, đa th c b c hai có không quá hai nghi m v.v ệ ứ ậ ệ
Ví d 1: ụ x 3 là nghi m c a đa th c nào sau đây: ệ ủ ứ
Trang 14PH N Ầ HÌNH H C Ọ
CH ƯƠ NG III QUAN H GI A CÁC Y U T TRONG TAM GIÁC, Ệ Ữ Ế Ố
CÁC Đ ƯỜ NG Đ NG QUY TRONG TAM GIÁC Ồ
§1 QUAN H GI A GÓC VÀ C NH Đ I DI N TRONG M T TAM GIÁC Ệ Ữ Ạ Ố Ệ Ộ
I TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế
1 Đ nh lý 1 ị Trong m t tam giác, góc đ i di n v iộ ố ệ ớ
c nh l n h n là góc l n h n.ạ ớ ơ ớ ơ
Trong tam giác ABC, n u AC > AB thì ế B C
2 Đ nh lý 2 ị Trong m t tam giác, c nh đ i di n v iộ ạ ố ệ ớ
§2 QUAN H GI A Đ Ệ Ữ ƯỜ NG VUÔNG GÓC VÀ Đ ƯỜ NG XIÊN,
Đ ƯỜ NG XIÊN VÀ HÌNH CHI U Ế
I TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế
1 Quan h gi a đ ệ ữ ườ ng vuông góc và đ ườ ng
xiên.
Đ nh lý 1 ị Trong các đường xiên và đường
vuông góc k t m t đi m ngoài m t đẻ ừ ộ ể ở ộ ường
th ng đ n đẳ ế ường th ng đó, đẳ ường vuông góc là
Trang 15Đ nh lý 2 ị Trong hai đường xiên k t m t đi m n m ngoài m t đẻ ừ ộ ể ằ ộ ường
• N u hai đế ường xiên b ng nhau nthì hai hình chi u b ng nhau vàằ ế ằ
ngượ ạc l i, n u hai hình chi u b ng nhau thì hai đế ế ằ ường xiên b ng nhau.ằ
Câu 2 a) Cho tam giác ABC, đi m D n m gi a A và C (BD không vuông gócể ằ ữ
v i AC) G i E và F là chân các đớ ọ ường vuông góc k t A và C đ n đẻ ừ ế ường th ngẳ
BD So sánh AC v i t ng AE + CF.ớ ổ
b) Cho tam giác ABC, đi m M n m gi a B và C G i H và K là chân cácể ằ ữ ọ
đường vuông góc k t M đ n các đẻ ừ ế ường th ng AB và AC So sánh BC và t ng MHẳ ổ+ MK
§3 QUAN H GI A BA C NH C A M T TAM GIÁC Ệ Ữ Ạ Ủ Ộ
Trang 16a) B ba đ dài nào dộ ộ ưới đây có th t o thành đ dài c a 3 c nh trong tam giác?ể ạ ộ ủ ạ
Câu 3 Cho tam giác ABC, trên tia đ i c a tia AC l y đi m K.ố ủ ấ ể
a) So sánh AB v i KA + KB.ớb) Ch ng minh AB + AC < KB + KC.ứ
§4 TÍNH CH T BA Đ Ấ ƯỜ NG TRUNG TUY N TRONG TAM GIÁC Ế
I TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế
1 Đ ườ ng trung tuy n c a tam giác ế ủ
• Đo n th ng AM n i đ nh A c a tamạ ẳ ố ỉ ủ giác ABC v iớ
trung đi m M c a c nh.ể ủ ạ BC g i là đọ ường trung tuy n c aế ủ
tam giác ABC
• M i tam giác có ba đỗ ường trung tuy n.ế
2 Tính ch t ba đ ấ ườ ng trang tuy n c a tam giác ế ủ
Ba đường trung tuy n c a m t tam giác cùng điế ủ ộ
N u G là tr ng tâm c a tam giác ABC thì ế ọ ủ
Trang 17a) Tính các t s ỉ ố
BG CG,
BD CE
b) Ch ng minh BD + CE > ứ
3
2 BC
Câu 2 Cho ABC vuông t i A, trung tuy n AM Trên tia đ i c a tia MA l y đi mạ ế ố ủ ấ ể
D sao cho MD = MA
2 Đ nh lí đ o: ị ả Đi m n m bên trong m t góc vàể ằ ộ
cách đ u hai c nh c a góc thì n m trên tia phân giác c aề ạ ủ ằ ủ
b) Ch ng minh: ứ BAD = EAD
c) G i H, K l n lọ ầ ượt là hình chi u c a D trên AB, AC Ch ng minh đi m Dế ủ ứ ểcách đ u AB và AC.ề
Câu 2 Cho xOy có tia phân giác Ot Trên tia Ot l y đi m C b t kì L y A ấ ể ấ ấ Ox, B
Oy sao cho OA = OB G i H là giao đi m c a AB và Ot ọ ể ủ
a) Ch ng minhứ CA = CB và CO là phân giác c a ủ ACB;
b) Ch ng minh OC vuông góc v i AB t i trung đi m c a AB;ứ ớ ạ ể ủ
c) Bi t AB = 6 cm, OA = 5 cm Tính OH.ế
Trang 18§6 TÍNH CH T BA Đ Ấ ƯỜ NG PHÂN GIÁC C A TAM GIÁC Ủ
I TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế
1 Đ nh lí: ị Ba đường phân giác c a m t tamủ ộ
giác cùng đi qua m t đi m Đi m này cách đ u baộ ể ể ề
c nh c a tam giác đó.ạ ủ
C th : ụ ể
N u ế A 1A , B 2 1 B , C 2 1C 2 thì ID IE IF
2 Tính ch t: ấ Trong m t tam giác cân, độ ường phân
giác c a góc đ nh đ ng th i là đủ ở ỉ ồ ờ ường trung tuy n,ế
đường cao c a tam giác đó Ngủ ượ ạc l i, n u m t tam giácế ộ
có đường phân giác vẽ t m t đ nh đ ng th i là đừ ộ ỉ ồ ờ ường
trung tuy n (ho c đế ặ ường cao) thì tam giác y là tam giácấ
cân t i đ nh đó.ạ ỉ
C th :ụ ể
N uế ABC có AB = AC và A 1A 2thì BD = DC
II BÀI T P ÁP D NG Ậ Ụ
Câu 1 Tìm x trong m i hình vẽ sau bi t CI và BI là hai phân giác c a ỗ ế ủ ACB và
ABC , còn EH và FH là hai phân giác c a ủ DEF và DFE.
Trang 191 Đ nh nghĩa đ ị ườ ng trung tr c ự
Đường trung tr c c a m t đo n th ng là đự ủ ộ ạ ẳ ường th ng vuông gócẳ v i đo n th ngớ ạ ẳ
MA = MB M thu c độ ường trung tr c c a AB ự ủ
* Nh n xét: ậ T p h p các đi m cách đ u hai mút c a m t đo n th ng làậ ợ ể ề ủ ộ ạ ẳ
đường trung tr c c a đo n th ng đó.ự ủ ạ ẳ
a) Đi m A thu c để ộ ường trung tr c c a DE;ự ủ
b) AB là đường trung tr c c a DE;ự ủ
1 Đ nh lí 1 ị Ba đường trung tr c c a m t tamự ủ ộ
giác cùng đi qua m t đi m Đi m này cách đ u ba đ nhộ ể ể ể ỉ
c a tam giác đó.ủ
Trên hình bên, đi m O là giao đi m các để ể ường
trung tr c c a ự ủ ABC Ta có OA = OB = OC Đi m O làể
tâm đường tròn ngo i ti p ạ ế ABC
Trang 202 Đ nh lí 2 ị Trong m t tam giác cân, độ ường trung tr c c a c nh đáy đ ngự ủ ạ ồ
th i là đờ ường trung tuy n ng v i c nh đáy.ế ứ ớ ạ
II BÀI T P ÁP D NG Ậ Ụ
Câu 1 Cho ABC M là trung đi m c a BC Các để ủ ường trung tr c c a AB và ACự ủ
c t nhau t i O Tính s đo góc ắ ạ ố OMB
Câu 2 Cho ABC nh n, O là giao đi m hai đọ ể ường trung tr c c a AB và AC Trênự ủtia đ i c a tia OB l y đi m D sao cho OB = OD.ố ủ ấ ể
a) Ch ng minh O thu c đứ ộ ường trung tr c c a AD và CD.ự ủ
b) Ch ng minh các tam giác ABD, CBD vuông.ứ
c) Bi t ế ABC = 70° Tính s đo góc ố ADC
§9 TÍNH CH T BA Đ Ấ ƯỜ NG CAO C A TAM GIÁC Ủ
I TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế
1 Đ ườ ng cao c a tam giác ủ
Đường cao c a tam giác là đo n vuông góc k tà m t đ nh đ n đủ ạ ẻ ộ ỉ ế ường
th ng ch a c nh đ i di n.ẳ ứ ạ ố ệ
2 Tính ch t ba đ ấ ườ ng cao c a tam giác ủ
Ba đường cao c a m t tam giác cùng đi qua m tủ ộ ộ
đi m Đi m đó g i là tr c ể ể ọ ự
tâm c a tam giác.ủ
Trong hình vẽ AD, BE, CF là các đường cao, H là tr cự
tâm c a tam giác ABC.ủ
3 V các đ ề ườ ng cao, trung tuy n, trung tr c, phân giác c a tam giác ế ự ủ cân
- Trong m t tam giác cân, độ ường cao ng v i c nhứ ớ ạ
đáy đ ng th i là đồ ờ ường phân giác, đường trung tuy n,ế
đường trung tr c c a tam giác đó.ự ủ
- Trong m t tam giác, n u có hai trong b n lo iộ ế ố ạ
đường (đường trung tuy n, đế ường phân giác, đường
trung tr c,đự ường cao) trùng nhau thì tam giác đó là tam
giác cân
- Trong m t tam giác vuông, tr c tâm c a tam giácộ ự ủ
chính là đ nh góc vuông c a tam giác đó.ỉ ủ
II BÀI T P ÁP D NG Ậ Ụ
Trang 21Câu 1 Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?
Cho MNP không vuông, H là tr c tâm, khi đó:ự
a) M là tr c tâm c a tam giác HNP;ự ủ
b) N là tr c tâm c a tam giác MPH;ự ủ
c) P là tr c tâm c a tam giác MHN;ự ủ
d) M là tr c tâm c a tam giác MNP.ự ủ
Câu 1 Cho tam giác ABC vuông t i A, k đạ ẻ ường phân giác BM Trên c nh BC l yạ ấ
đi m D sao cho BD = BA.ể