1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BÀI TẬP ÔN TẬP Ở NHÀ MÔN TOÁN 7 - LẦN 2

21 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT TH XÃ B N CÁT Ị Ế

TR ƯỜ NG THCS PHÚ AN

TÀI LI U H C T P NHÀ Ệ Ọ Ậ ỞTRONG TH I GIAN NGH H C PHÒNG, CH NG D CH COVID 19 Ờ Ỉ Ọ Ố Ị

MÔN TOÁN 7

L U HÀNH N I B Ư Ộ Ộ

Trang 2

M C L C Ụ Ụ

PH N Đ I S Ầ Ạ Ố

CH ƯƠ NG III – TH NG KÊ Ố 3

§4 S TRUNG BÌNH C NGỐ Ộ 3

CH ƯƠ NG IV – BI U TH C Đ I S Ể Ứ Ạ Ố 4

§1 KHÁI NI M V BI U TH C Đ I SỆ Ề Ể Ứ Ạ Ố 4

§2 GIÁ TR C A M T BI U TH C Đ I SỊ Ủ Ộ Ể Ứ Ạ Ố 6

§3 Đ N TH CƠ Ứ 6

§4 Đ N TH C Đ NG D NGƠ Ứ Ồ Ạ 7

§5 ĐA TH CỨ 8

§6 C NG, TR ĐA TH CỘ Ừ Ứ 9

§7 ĐA TH C M T BI NỨ Ộ Ế 9

§8 C NG, TR Ộ Ừ ĐA TH C M T BI NỨ Ộ Ế 11

§9 NGHI M C A ĐA TH C M T BI NỆ Ủ Ứ Ộ Ế 11

PH N HÌNH H C Ầ Ọ CH ƯƠ NG III QUAN H GI A CÁC Y U T TRONG TAM GIÁC Ệ Ữ Ế Ố , 13

CÁC Đ ƯỜ NG Đ NG QUY TRONG TAM GIÁC Ồ 13

§1 QUAN H GI A GÓC VÀ C NH Đ I DI N TRONG M T TAM GIÁCỆ Ữ Ạ Ố Ệ Ộ 13

§2 QUAN H GI A ĐỆ Ữ ƯỜNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG XIÊN, 13

ĐƯỜNG XIÊN VÀ HÌNH CHI UẾ 13

§3 QUAN H GI A BA C NH C A M T TAM GIÁC.Ệ Ữ Ạ Ủ Ộ 14

B T Đ NG TH C TAM GIÁCẤ Ẳ Ứ 14

§4 TÍNH CH T BA ĐẤ ƯỜNG TRUNG TUY N TRONG TAM GIÁCẾ 15

§5 TÍNH CH T TIA PHÂN GIÁC C A M T GÓCẤ Ủ Ộ 16

§6 TÍNH CH T BA ĐẤ ƯỜNG PHÂN GIÁC C A TAM GIÁCỦ 16

§7 TÍNH CH T ĐẤ ƯỜNG TRUNG TR C C A ĐO N TH NGỰ Ủ Ạ Ẳ 17

§8 TÍNH CH T Ấ BA ĐƯỜNG TRUNG TR C C A Ự Ủ TAM GIÁC 18

§9 TÍNH CH T Ấ BA ĐƯỜNG CAO C A Ủ TAM GIÁC 19

Trang 3

(N là t ng các t n s :ổ ầ ố N n 1n2 n3 n k)

Trang 4

2 Ý NGHĨA C A S TRUNG BÌNH C NG Ủ Ố Ộ

S trung bình c ng thố ộ ường được dùng làm “đ i di n” cho d u hi u, đ cạ ệ ấ ệ ặ

bi t là khi mu n so sánh các ệ ố d u hi u cùng lo i.ấ ệ ạ

Ví d : ụ Cùng đ ki m tra c a l p 7A và cùng giáo viên d y (ví d trên) choề ể ủ ớ ạ ụ

l p 7B ki m tra ta tính đớ ể ược đi m trung bình c a m i l p (7A và 7B) Quaể ủ ỗ ớ

đó, có th so sánh k t qu ki m tra toán c a hai l p.ể ế ả ể ủ ớ

Chú ý: - Khi các giá tr c a d u hi u có kho ng ị ủ ấ ệ ả chênh l ch quá l nệ ớ đ iố

v i nhau thì ớ không nên l y s trung bình c ng làm “đ i di n” cho d u hi uấ ố ộ ạ ệ ấ ệđó

II BÀI T P V N D NG Ậ Ậ Ụ

Câu 1 Th i gian gi i m t bài toán (tính theo phút) c a các h c sinh trong m tờ ả ộ ủ ọ ộ

l p đớ ược ghi l i trong b ng sau: ạ ả

Câu 3 Hai th x A và B m i ngủ ạ ỗ ườ ắi b n 15 phát đ n, k t qu (đi m m i l nạ ế ả ể ỗ ầ

b n) đắ ược ghi l i trong b ng sau:ạ ả

Trang 5

Các s đố ược n i v i nhau b i d u c a các phép tính (c ng, tr , nhân, chia,ố ớ ở ấ ủ ộ ừnâng lên lũy th a) t o thành m t bi u th c đ i s ừ ạ ộ ể ứ ạ ố

Ví d : ụ

* Các bi u th c s sau đây l n lể ứ ố ầ ượt di n t chu vi các hình ch nh t kíchễ ả ữ ậ

thước 3x4 (cm); 10x15 (cm); 4x7 (dm); 15x5 (m): 2x(3 +4) (cm); 2x(10+15) (cm); 2x(4 + 7) (dm); 2x(15 +5) (m)

* Các bi u th c s sau đây l n lể ứ ố ầ ượt di n t di n tích các hình vuông có đễ ả ệ ộdài c nh ạ 13cm

15dm

2 23

dm7

Trang 6

a) T ng c a x và y.ổ ủ

b) Tích c a x và y.ủ

c) Tích c a t ng x và y v i hi u c a x và y.ủ ổ ớ ệ ủ

Câu 2 Vi t bi u th c đ i s bi u th di n tích hình thang có đáy l n là a, đáy nhế ể ứ ạ ố ể ị ệ ớ ỏ

là b, đường cao là h (a, b và h có cùng đ n v đo).ơ ị

§2 GIÁ TR C A M T BI U TH C Đ I S Ị Ủ Ộ Ể Ứ Ạ Ố

I TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế

* Đ tính giá tr c a m t bi u th c đ i s t i nh ng giá tr cho trể ị ủ ộ ể ứ ạ ố ạ ữ ị ướ ủc c a

bi n, ta thay các giá tr cho trế ị ước đó vào bi u th c r i th c hi n các phépể ứ ồ ự ệtính, sau đó k t lu n.ế ậ

Ví d : ụ Cho bi u th c A = (xể ứ 2 + y2)(x + y)2 Tính giá tr c a A t i (ị ủ ạ x 2;y 3) và t i (ạ x 4;y  )4

Trang 7

L u ý: ư * M t s độ ố ược coi là m t đ n th c thu g n.ộ ơ ứ ọ

* Thông thường trong m t đ n th c thu g n, h s vi t trộ ơ ứ ọ ệ ố ế ước, ph nầ

bi n sau và các bi n đế ế ược vi t theo th t ch cái.ế ứ ự ữ

Ví d : ụ 7x y5 3là đ n th c thu g n có h s là ơ ứ ọ ệ ố 7; ph n bi n là ầ ế x y5 3

3 B C C A Đ N TH C Ậ Ủ Ơ Ứ

B c c a đ n th c có h s khác 0 là t ng các s mũ c a t t c các bi n cóậ ủ ơ ứ ệ ố ổ ố ủ ấ ả ếtrong đ n th c ơ ứ

c)

2 2x3

d)

3 23

x y z2

2

x y5

h) 0 2) Trong các bi u th c sau (x, y, z là các bi n) bi u th c nào là đ n th c V i m iể ứ ế ể ứ ơ ứ ớ ỗ

đ n th c tìm đơ ứ ược hãy ch rõ ph n h s , ph n bi n và tìm b c c a đ n đó.ỉ ầ ệ ố ầ ế ậ ủ ơ

Trang 8

a) 3a 2bx yz xy 2  b)  

7xyz a 02a

c) x y y z z x2  2  2d)

22a

y z

23a

x yz2

Ví d : ụ 5xy2   4y x2   8xy2 5 4 8 xy   2 xy2

II BÀI T P V N D NG Ậ Ậ Ụ

Câu 1 Tìm t ng c a ba đ n th c: ổ ủ ơ ứ 25xy ; 55xy ; 75xy2 2 2

Câu 2 Tính giá tr c a bi u th c sau t i ị ủ ể ứ ạ x 1 và y 1

Trang 9

L u ý: ư * S 0 g i là đa th c không Nó không có b c.ố ọ ứ ậ

* Mu n tìm b c c a m t đa th c, trố ậ ủ ộ ứ ước h t ta c n thu g n đa th cế ầ ọ ứđó

Trang 10

M i s đỗ ố ược coi là m t đa th c m t bi n.ộ ứ ộ ế

* Đ ch rõ M là đa th c c a bi n x, ta vi t M(x) Khi đó giá tr c a đa th cể ỉ ứ ủ ế ế ị ủ ứM(x) t i ạ x 2 được ký hi u là ệ M 2 

* Đ thu n l i cho vi c tính toán đ i v i các đa th c m t bi n, sau khi thuể ậ ợ ệ ố ớ ứ ộ ế

g n đa th c, ngọ ứ ười ta thường s p x p các h ng t c a chúng theo lũy th aắ ế ạ ử ủ ừtăng ho c gi m c a bi n ặ ả ủ ế

Ví d : ụ P x  8x 3x 3 5 2x5

S p x p theo lũy th a gi m c a bi n, ta có: ắ ế ừ ả ủ ế P x  2x53x3 8x 5

S p x p theo lũy th a tăng c a bi n, ta có: ắ ế ừ ủ ế P x   5 8x 3x 3 2x5

* Sau khi đã s p x p các h ng t c a chúng theo lũy th a gi m c a bi n, taắ ế ạ ử ủ ừ ả ủ ếcó:

• M i đa th c b c nh t c a bi n x đ u có d ng: ax + b (a, b là các s th cọ ứ ậ ấ ủ ế ề ạ ố ựcho trước, a ≠ 0)

• M i đa th c b c hai c a bi n x đ u có d ng: ọ ứ ậ ủ ế ề ạ ax2bx c (a, b, c là các số

th c cho trự ước, a ≠ 0) v.v…

* Nh v y trong m t bi u th c đ i s , ngoài nh ng ch đ ch bi n s (màư ậ ộ ể ứ ạ ố ữ ữ ể ỉ ế ốgiá tr l y tùy ý trên m t t p h p s ) còn có nh ng ch đ i di n cho các sị ấ ộ ậ ợ ố ữ ữ ạ ệ ốxác đ nh cho trị ướ ọc g i là h ng s (còn g i t t là h ng) ằ ố ọ ắ ằ

3 H S Ệ Ố

Xét đa th c đã thu g n ứ ọ P x  2x53x3 8x 5

Trang 11

 là h s c a lũy th a b c cao nh t (b c 5) c a P(x) nên g i là h s caoệ ố ủ ừ ậ ấ ậ ủ ọ ệ ố

nh t ấ

3 là h s c a lũy th a b c 3; ệ ố ủ ừ ậ 8 là h s c a lũy th a b c 1 ệ ố ủ ừ ậ

5 là h s c a lũy th a b c 0 (hay còn g i là h s t do) ệ ố ủ ừ ậ ọ ệ ố ự

H s c a lũy th a b c 4 và lũy th a b c 2 trong P(x) b ng 0 ệ ố ủ ừ ậ ừ ậ ằ

b) Xác đ nh các h s và đi n vào b ng sau: ị ệ ố ề ả

Đa th cứ

H sệ ốcao

Ngoài cách c ng, tr đa th c đã h c, ta có th s p x p các đa th c theo lũy th aộ ừ ứ ọ ể ắ ế ứ ừ

gi m d n (ho c tăng d n) c a bi n và th c hi n nh sau: ả ầ ặ ầ ủ ế ự ệ ư

Ví d : ụ Cho

M x 2x  5x 4; N x  x 2x  8x 6;P x 5x 6x  8 Tính M(x) – N(x) + P(x)

• Đ t các đ n th c cùng m t c t ặ ơ ứ ở ộ ộ

M(x) = 2x3 – 5x + 4 N(x) = – x4 + 2x2 – 8x + 6 P(x) = – 5x3 + 6x2 – 8 -

M(x) – N(x) + P(x) = x4 – 3x3 + 4x2 + 3x – 10

So v i cách tr trớ ừ ước đây, cách tr này có u đi m là các h ng t đ ngừ ư ể ạ ử ồ

d ng đã đạ ược x p vào cùng c t d c, nh ng nhế ộ ọ ư ược đi m l n là r t dể ớ ấ ễ

nh m l n khi ti n hành thu g n các h ng t đ ng d ng Ta tìm cách kh cầ ẫ ế ọ ạ ử ồ ạ ắ

ph c nhụ ược đi m đó Nh n xét th y r ng: ể ậ ấ ằ

M(x) – N(x) = M(x) – (–x4 + 2x2 – 8x + 6)

= M(x) + x4 – 2x2 + 8x – 6 (quy t c d u ngo c) ắ ấ ặ

Trang 12

= M(x) + (x4 – 2x2 + 8x – 6)

Ta ti n hành nh sau: ế ư

M(x) = 2x3 – 5x + 4 + – N(x) = x4 – 2x2 + 8x – 6 (đ i t ng d u h ng t c a N(x)) ổ ừ ấ ạ ử ủ

P(x) = – 5x3 + 6x2 – 8 -

* Người ta đã ch ng minh đứ ượ ằc r ng s nghi m c a m t đa th c (khác đaố ệ ủ ộ ứ

th c không) không vứ ượt quá b c c a nó Ví d đa th c b c nh t ch có m tậ ủ ụ ứ ậ ấ ỉ ộnghi m, đa th c b c hai có không quá hai nghi m v.v ệ ứ ậ ệ

Ví d 1: ụ x 3 là nghi m c a đa th c nào sau đây: ệ ủ ứ

Trang 14

PH N Ầ HÌNH H C Ọ

CH ƯƠ NG III QUAN H GI A CÁC Y U T TRONG TAM GIÁC, Ệ Ữ Ế Ố

CÁC Đ ƯỜ NG Đ NG QUY TRONG TAM GIÁC Ồ

§1 QUAN H GI A GÓC VÀ C NH Đ I DI N TRONG M T TAM GIÁC Ệ Ữ Ạ Ố Ệ Ộ

I TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế

1 Đ nh lý 1 ị Trong m t tam giác, góc đ i di n v iộ ố ệ

c nh l n h n là góc l n h n.ạ ớ ơ ớ ơ

Trong tam giác ABC, n u AC > AB thì ế B C  

2 Đ nh lý 2 ị Trong m t tam giác, c nh đ i di n v iộ ạ ố ệ ớ

§2 QUAN H GI A Đ Ệ Ữ ƯỜ NG VUÔNG GÓC VÀ Đ ƯỜ NG XIÊN,

Đ ƯỜ NG XIÊN VÀ HÌNH CHI U Ế

I TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế

1 Quan h gi a đ ệ ữ ườ ng vuông góc và đ ườ ng

xiên.

Đ nh lý 1 ị Trong các đường xiên và đường

vuông góc k t m t đi m ngoài m t đẻ ừ ộ ể ở ộ ường

th ng đ n đẳ ế ường th ng đó, đẳ ường vuông góc là

Trang 15

Đ nh lý 2 ị Trong hai đường xiên k t m t đi m n m ngoài m t đẻ ừ ộ ể ằ ộ ường

• N u hai đế ường xiên b ng nhau nthì hai hình chi u b ng nhau vàằ ế ằ

ngượ ạc l i, n u hai hình chi u b ng nhau thì hai đế ế ằ ường xiên b ng nhau.ằ

Câu 2 a) Cho tam giác ABC, đi m D n m gi a A và C (BD không vuông gócể ằ ữ

v i AC) G i E và F là chân các đớ ọ ường vuông góc k t A và C đ n đẻ ừ ế ường th ngẳ

BD So sánh AC v i t ng AE + CF.ớ ổ

b) Cho tam giác ABC, đi m M n m gi a B và C G i H và K là chân cácể ằ ữ ọ

đường vuông góc k t M đ n các đẻ ừ ế ường th ng AB và AC So sánh BC và t ng MHẳ ổ+ MK

§3 QUAN H GI A BA C NH C A M T TAM GIÁC Ệ Ữ Ạ Ủ Ộ

Trang 16

a) B ba đ dài nào dộ ộ ưới đây có th t o thành đ dài c a 3 c nh trong tam giác?ể ạ ộ ủ ạ

Câu 3 Cho tam giác ABC, trên tia đ i c a tia AC l y đi m K.ố ủ ấ ể

a) So sánh AB v i KA + KB.ớb) Ch ng minh AB + AC < KB + KC.ứ

§4 TÍNH CH T BA Đ Ấ ƯỜ NG TRUNG TUY N TRONG TAM GIÁC Ế

I TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế

1 Đ ườ ng trung tuy n c a tam giác ế ủ

• Đo n th ng AM n i đ nh A c a tamạ ẳ ố ỉ ủ giác ABC v iớ

trung đi m M c a c nh.ể ủ ạ BC g i là đọ ường trung tuy n c aế ủ

tam giác ABC

• M i tam giác có ba đỗ ường trung tuy n.ế

2 Tính ch t ba đ ấ ườ ng trang tuy n c a tam giác ế ủ

Ba đường trung tuy n c a m t tam giác cùng điế ủ ộ

N u G là tr ng tâm c a tam giác ABC thì ế ọ ủ

Trang 17

a) Tính các t s ỉ ố

BG CG,

BD CE

b) Ch ng minh BD + CE > ứ

3

2 BC

Câu 2 Cho  ABC vuông t i A, trung tuy n AM Trên tia đ i c a tia MA l y đi mạ ế ố ủ ấ ể

D sao cho MD = MA

2 Đ nh lí đ o: ị ả Đi m n m bên trong m t góc vàể ằ ộ

cách đ u hai c nh c a góc thì n m trên tia phân giác c aề ạ ủ ằ ủ

b) Ch ng minh: ứ BAD =  EAD

c) G i H, K l n lọ ầ ượt là hình chi u c a D trên AB, AC Ch ng minh đi m Dế ủ ứ ểcách đ u AB và AC.ề

Câu 2 Cho xOy có tia phân giác Ot Trên tia Ot l y đi m C b t kì L y A ấ ể ấ ấ  Ox, B 

Oy sao cho OA = OB G i H là giao đi m c a AB và Ot ọ ể ủ

a) Ch ng minhứ CA = CB và CO là phân giác c a ủ ACB;

b) Ch ng minh OC vuông góc v i AB t i trung đi m c a AB;ứ ớ ạ ể ủ

c) Bi t AB = 6 cm, OA = 5 cm Tính OH.ế

Trang 18

§6 TÍNH CH T BA Đ Ấ ƯỜ NG PHÂN GIÁC C A TAM GIÁC Ủ

I TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế

1 Đ nh lí: ị Ba đường phân giác c a m t tamủ ộ

giác cùng đi qua m t đi m Đi m này cách đ u baộ ể ể ề

c nh c a tam giác đó.ạ ủ

C th : ụ ể

N u ế A 1A , B 2 1 B , C 2 1C 2 thì ID IE IF 

2 Tính ch t: ấ Trong m t tam giác cân, độ ường phân

giác c a góc đ nh đ ng th i là đủ ở ỉ ồ ờ ường trung tuy n,ế

đường cao c a tam giác đó Ngủ ượ ạc l i, n u m t tam giácế ộ

có đường phân giác vẽ t m t đ nh đ ng th i là đừ ộ ỉ ồ ờ ường

trung tuy n (ho c đế ặ ường cao) thì tam giác y là tam giácấ

cân t i đ nh đó.ạ ỉ

C th :ụ ể

N uế  ABC có AB = AC và A 1A 2thì BD = DC

II BÀI T P ÁP D NG Ậ Ụ

Câu 1 Tìm x trong m i hình vẽ sau bi t CI và BI là hai phân giác c a ỗ ế ủ ACB và

ABC , còn EH và FH là hai phân giác c a ủ DEF và DFE.

Trang 19

1 Đ nh nghĩa đ ị ườ ng trung tr c ự

Đường trung tr c c a m t đo n th ng là đự ủ ộ ạ ẳ ường th ng vuông gócẳ v i đo n th ngớ ạ ẳ

MA = MB  M thu c độ ường trung tr c c a AB ự ủ

* Nh n xét: ậ T p h p các đi m cách đ u hai mút c a m t đo n th ng làậ ợ ể ề ủ ộ ạ ẳ

đường trung tr c c a đo n th ng đó.ự ủ ạ ẳ

a) Đi m A thu c để ộ ường trung tr c c a DE;ự ủ

b) AB là đường trung tr c c a DE;ự ủ

1 Đ nh lí 1 ị Ba đường trung tr c c a m t tamự ủ ộ

giác cùng đi qua m t đi m Đi m này cách đ u ba đ nhộ ể ể ể ỉ

c a tam giác đó.ủ

Trên hình bên, đi m O là giao đi m các để ể ường

trung tr c c a ự ủ  ABC Ta có OA = OB = OC Đi m O làể

tâm đường tròn ngo i ti p ạ ế  ABC

Trang 20

2 Đ nh lí 2 ị Trong m t tam giác cân, độ ường trung tr c c a c nh đáy đ ngự ủ ạ ồ

th i là đờ ường trung tuy n ng v i c nh đáy.ế ứ ớ ạ

II BÀI T P ÁP D NG Ậ Ụ

Câu 1 Cho  ABC M là trung đi m c a BC Các để ủ ường trung tr c c a AB và ACự ủ

c t nhau t i O Tính s đo góc ắ ạ ố OMB

Câu 2 Cho  ABC nh n, O là giao đi m hai đọ ể ường trung tr c c a AB và AC Trênự ủtia đ i c a tia OB l y đi m D sao cho OB = OD.ố ủ ấ ể

a) Ch ng minh O thu c đứ ộ ường trung tr c c a AD và CD.ự ủ

b) Ch ng minh các tam giác ABD, CBD vuông.ứ

c) Bi t ế ABC = 70° Tính s đo góc ố ADC

§9 TÍNH CH T BA Đ Ấ ƯỜ NG CAO C A TAM GIÁC Ủ

I TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế

1 Đ ườ ng cao c a tam giác ủ

Đường cao c a tam giác là đo n vuông góc k tà m t đ nh đ n đủ ạ ẻ ộ ỉ ế ường

th ng ch a c nh đ i di n.ẳ ứ ạ ố ệ

2 Tính ch t ba đ ấ ườ ng cao c a tam giác ủ

Ba đường cao c a m t tam giác cùng đi qua m tủ ộ ộ

đi m Đi m đó g i là tr c ể ể ọ ự

tâm c a tam giác.ủ

Trong hình vẽ AD, BE, CF là các đường cao, H là tr cự

tâm c a tam giác ABC.ủ

3 V các đ ề ườ ng cao, trung tuy n, trung tr c, phân giác c a tam giác ế ự ủ cân

- Trong m t tam giác cân, độ ường cao ng v i c nhứ ớ ạ

đáy đ ng th i là đồ ờ ường phân giác, đường trung tuy n,ế

đường trung tr c c a tam giác đó.ự ủ

- Trong m t tam giác, n u có hai trong b n lo iộ ế ố ạ

đường (đường trung tuy n, đế ường phân giác, đường

trung tr c,đự ường cao) trùng nhau thì tam giác đó là tam

giác cân

- Trong m t tam giác vuông, tr c tâm c a tam giácộ ự ủ

chính là đ nh góc vuông c a tam giác đó.ỉ ủ

II BÀI T P ÁP D NG Ậ Ụ

Trang 21

Câu 1 Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

Cho  MNP không vuông, H là tr c tâm, khi đó:ự

a) M là tr c tâm c a tam giác HNP;ự ủ

b) N là tr c tâm c a tam giác MPH;ự ủ

c) P là tr c tâm c a tam giác MHN;ự ủ

d) M là tr c tâm c a tam giác MNP.ự ủ

Câu 1 Cho tam giác ABC vuông t i A, k đạ ẻ ường phân giác BM Trên c nh BC l yạ ấ

đi m D sao cho BD = BA.ể

Ngày đăng: 03/04/2021, 02:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w