1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ đề kiểm tra môn Ngữ văn lớp 7

18 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 306,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu2: Viết một đoạn văn ngắn với luận điểm "Đi học phải chuyên cần" Trong đó có sử dụng ít nhất một câu rút gọn; chỉ ra các trạng ngữ ở các câu trong đoạn văn đó.... Chủ đề kiến thøc.[r]

Trang 1

Bộ đề kiểm tra môn Ngữ văn

(Năm học 2009 – 2010) Giáo viên ra đề: Nguyễn Thị Phương

Lop10.com

Trang 2

Tuần 22 Tiết 87

đề kiểm tra 15 phút

Bộ môn: Ngữ văn - Khối: 7

A-Đề kiểm tra

Phần I: Trắc nghiệm(3đ) Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:

Câu 1: Câu rút gọn là câu:

A: Chỉ có thể vắng chủ ngữ B: Chỉ có thể vắng vị ngữ

C: Có thể vắng cả chủ ngữ và vị ngữ D: Chỉ có thể vắng các thành phần phụ

Câu2: Câu" Cần phải ra sức phấn đấu để cuộc sống của chúng ta ngày càng tốt đẹp hơn"

Được rút gọn thành phần nào?

A: Trạng ngữ B: Chủ ngữ C: Vị ngữ D: Bổ ngữ

Câu 3:Trong các câu sau câu nào là câu đặc biệt?

A: Trên cao, bầu trời không một gợn mây B: Tiếng suối chảy róc rách

C: Hoa sim! D: *5! rất to

Câu 4:Điền một từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

“Trong ta th6ờng gặp nhiều câu rút gọn”.

A Văn xuôi C Truyện ngắn

B Truyện cổ tích D Văn vần (thơ, ca dao)

Câu 5: Trạng ngữ là gỡ?

Câu 6: Dũng nào núi đỳng nhất cỏc loại từ cú thể làm trạng ngữ trong cõu?

A Danh % & % tớnh 

B  danh %  & %  tớnh 

C Cỏc quan  

D ) a và b &*

Phần II: Tự luận (7đ)

Câu1: Chỉ ra sự khác nhau giữa câu "đặc biệt" và "câu rút gọn".

Câu2: Viết một đoạn văn ngắn với luận điểm "Đi học phải chuyên cần" Trong đó có sử dụng

ít nhất một câu rút gọn; chỉ ra các trạng ngữ ở các câu trong đoạn văn đó

Trang 3

B.Đáp án và biểu điểm

A.Phần trắc nghiệm(3đ)

Mỗi câu đúng 62 0,5(đ)

Câu1: C

Câu2: B

Câu3: C

Câu4: D

Câu5: B

Câu6: D

B Tự luận:(6đ)

Câu1 Khác nhau:

-Là câu không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ-

vị ngữ

- Có thể tồn tại độc lập

số thành phần của câu

- Không tồn tại độc lập, phải đặt trong văn cảnh thì mới hiểu @5,

Câu 2

Lop10.com

Trang 4

Ngày soạn: 20/01/2010

Ngày giảng: 1/02/2010 Tuần: 23 Bài 22:

Tiết 90:

Kiểm tra Tiếng Việt

A-Ma trận

STT Chủ đề kiến

nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Tổng

điểm

C5(0,5đ)

C8(5,0đ) 6,5đ

B-Đề kiểm tra

Phần I :Trắc nghiệm (3 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu các câu trả lời mà em cho là đúng nhất trong các câu sau :

 Câu1: Trong các câu có từ “đ62” sau đây câu nào là câu bị động?

B Gia đình tôi chuyển về Hà Nội @5ợc m5&' năm rồi;

C Nhân ngày sinh nhật, Tôi @5ợc ba mẹ tặng quà;

D Bạn ấy đ5, điểm m5&'/

 Câu2: Câu đặc biệt là gì?

A Là câu cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ C Là câu chỉ có chủ ngữ

B Là câu không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ D Là câu chỉ có vị ngữ

 Câu3:Trong các câu sau, câu nào không phải là câu đặc biệt?

A Giờ ra chơi B Tiếng suối chảy róch rách

C Cánh đồng làng D Câu chuyện của bà tôi

 Câu4 Có thể phân loại trạng ngữ theo cơ sở nào?

A Theo các nội dung mà nó biểu thị

B Theo vị trí của chúng trong câu

C Theo thành phần chính mà chúng đứng liền tr5ớc hoặc liền sau

D Theo mục đích nói của câu

 Câu5 Dòng nào là trạng ngữ trong các câu “Dần đi ở từ năm chửa mười hai Khi ấy,

đầu nó còn để hai trái đào” (Nam Cao)

A Dần đi ở từ năm chửa m5ời hai B Khi ấy

C Đầu nó còn để hai trái đào D Cả A,B,C đều sai

1 Câu6 Cõu nào là cõu bị động?

A Bà + , -. là con  nhà nho,  / ca dao, dõn ca 01 -# và 23 con

B , 4% , -. &5 &26 cha '"7 làm 3 theo . !  9

C , -. : cụi +  < 12 9 và  < sau !" xa gia &? vào @ 2A B

@ -#

D ) a, b và c &/ là cõu C &

Trang 5

Phần Ii Tự luận (7điểm)

Câu 1 Tìm các câu tục ngữ đồng nghĩa hoặc gần nghĩa với những câu tục ngữ sau:

“Mau sao thì nắng, vắng sao thì m6a; ăn quả nhớ kẻ trồng cây”

Câu2 Viết 1 đoạn văn từ 5-7 câu, chủ đề tự chọn, trong đó có sử dụng câu đặc biệt và

ít nhất có 2 câu sử dụng trạng ngữ rồi gạch chân d5ới câu đặc biệt và các trạng ngữ đó? Bài làm

IV Đáp án và biểu điểm:

Câu 1 –> câu 6: (mỗi câu đúng 0,5 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6

Đáp án C B B A B B

Câu1: (2đ)(Tìm @5, câu tục ngữ đồng nghĩa hoặc gần nghĩa với các câu đã cho ,mỗi

câu cho1 điểm)

VD: Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa – Trăng quầng trời hạn, trăng tán trời mưa

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây – Uống nước nhớ nguồn.

Câu2: (5 điểm)

- Đoạn văn có nội dung rõ ràng ,đúng chính tả,cú pháp.(2 điểm)

- Có sử dụng câu đặc biệt,xác định đúng (1điểm)

- Có 2 câu sử dụng trạng ngữ ,xác định đúng (2 điểm)

HĐ4 Củng cố

HĐ5 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại toàn bộ nội dung kiến thức phần TV đã học

- Chuẩn bị phần TLV bài: Cách làm bài văn lập luận chứng minh.

Lop10.com

Trang 6

Tuần 25 - Tiết 100

Ngày soạn: 9/02/2010

Ngày giảng: 20/02/2010

Kiểm tra văn

A-Ma trận

S

T

T

Chủ đề kiến

nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Tổng

điểm

1 í nghĩa văn C2(2,0đ) C1(

0,5)

4 Đức tính giản dị

của Bác Hồ

B-Đề kiểm tra

I-Trắc nghiệm: ( 3 ,0 đ ) Chọn đáp án đúng nhất :

A-Hình dung sự sống

B-Sáng tạo ra sự sống

C-Giúp cho tình cảm và gợi lòng vị tha

A- Thời kỳ kháng chiến chống mĩ

B- Thời kỳ kháng chiến chống Pháp

C- Những năm đầu của thế kỷ XX

Câu 4 ( 0,5 đ ): Tục ngữ và ca dao khác nhau ở:

A- Tục ngữ thì ngắn ,ca dao thì dài hơn

B- Tục ngữ thiên về tích luỹ và truyền bá kinh nghiệm dân gian Ca dao- dân ca là tiếng

nghĩa

Câu 5 ( 0,5 đ ): Tác giả văn bản:”đức tính giản dị của Bác Hồ “là:

A- Đặng Thai Mai

B- Hoài Thanh

C- Phạm Văn Đồng

D- Hồ Chí Minh

Trang 7

Câu 6 ( 0,5 đ ) Tác giả văn bản “Chống nạn thất học “ là:

A- Hồ Chí Minh

B- Băng Sơn

C- Nguyễn Thanh Tú

D- Thành Mỹ

II Tự luận ( 7,0 đ)

B- đáp án và biểu điểm

I Trắc nghiệm : ( 3,0 đ ) Mỗi ý trả lời đúng @5, 0,5 điểm

Câu 1 : C

Câu 2 : C

Câu 3 : B

Câu 4 : B

Câu 5 : C

Câu 6 : A

II Tự luận ( 7,0 đ )

Câu 7 ( 2,0 đ )

Câu 8 ( 5 ,0 đ ): HS nêu @5, những đức tính giản dị của bác Hồ và phân tích:

- Giản dị trong lối sống

- Giản dị trong cách nói và viết

HĐ4 Củng cố:

- Giáo viên thu bài, nhận xét ý thức viết bài của HS trong giờ

HĐ5 Hướng dẫn về nhà:

- Soạn bài: “Sống chết mặc bay”.

Lop10.com

Trang 8

Tuần 26 Tiết 101

đề kiểm tra 15 phút

Bộ môn: Ngữ văn - Khối: 7

A-Đề kiểm tra

I-Trắc nghiệm: ( 3,0 đ )

Câu 1 ( 0,5 đ )

Trong những đề văn sau, đề nào không phải là đề văn nghị luận?

A Kể một câu chuyện về tình bạn

B Hãy làm rõ nhận xét : Ca dao là tiếng nói của tình cảm gia đình

C Tục ngữ là kho tàng kinh nghiệm ứng xử

Câu 2 ( 0,5 đ )để không bị lạc đề, xa đề cần xác định đúng các yếu tố nào?

A- Luận điểm C- Luận cứ

B- Tính chất của đề D- Cả 3 yếu tố trên

Câu 3 ( 0,5 đ ):

Tính chất nào sau đây phù hợp với đề bài “ Đọc sách rất có lợi “

A- Ca ngợi

B- Khuyên nhủ

C- Phân tích

D- Suy luận, tranh luận

Câu 4 ( 0,5 đ )

Làm thế nào để chuển đoạn mở bài sang thân bài trong bài văn Nghị luận?

A- Dùng một từ để chuyển đoạn

B- Dùng một câu để chuyển đoạn

C- Dùng một từ hoặc một câu để chuyển đoạn

Câu 5 ( 0,5 đ ) Dòng nào không phải phép lập luận trong văn nghị luận?

A Chứng minh; B Phân tích;

A Truyện ngắn; B Thơ;

C Nghị luận; D Tiểu thuyết

II Tự luận ( 7,0đ )

Câu 5: Nêu bố cục và nội dung từng phần của bài văn nghị luận

B-đáp án và biểu điểm

I Trắc nghiệm: ( 3,0 đ )

Câu 1 : A

Câu 2 : D

Câu 3 : B

Câu 4 : C

Câu 5 : C

Câu 6 : D

Trang 9

II Tự luận ( 7,0 đ )

Câu 5: Bố cục của bài văn nghị luận gồm 3 phần:

A- Mở bài : nêu vấn đề có ý nghĩa đối với đời sống xã hội B- thân bài : Trình bày nội dung chủ yếu của bài

Lop10.com

Trang 10

Tuần 28 Tiết 109

đề kiểm tra 15 phút

Bộ môn: Ngữ văn - Khối: 7

A-Đề kiểm tra

I-Trắc nghiệm: ( 3 ,0 đ )

Câu 1 ( 0,5 đ ): Nội dung nào sau đây @5, đề cập đến trong văn bản “ ý nghĩa văn 6$ “

A- Hình dung sự sống

B- Sáng tạo ra sự sống

C- Giúp cho tình cảm và gợi lòng vị tha

Câu 3 ( 0,5 đ ): Bài văn “ Tinh thần yêu 6N của nhân dân ta “ @5, viết trong thời kỳ

nào?

A- Thời kỳ kháng chiến chống Mĩ

B- Thời kỳ kháng chiến chống Pháp

C- Những năm đầu của thế kỷ XX

bài văn là ở thời kỳ nào?

A- Trong cuộc kháng chiến hiện tại

B- Trong quá khứ

C- Trong cuộc chiến đấu của nhân dân miền Bắc

Câu 5 (0,5 điểm): Trong truyện ngắn “Sống chết mặc bay” của phạm Duy Tốn, biện pháp

D ẩn dụ

Câu 6 (0,5 điểm): Tác phẩm “Những trò lố hay là Va-Ren và Phan Bội Châu” @5, viết

theo thể loại nào?

A Truyện ký; B Truyện vừa;

II Tự luận ( 7,0 đ )

Câu 5: Hoài Thanh đã khẳng định điều gì qua tác phẩm “ ý nghĩa văn 6$ “

B- đáp án và biểu điểm

I Trắc nghiệm : ( 3,0 đ )

Câu 1 : C

Câu 2 : C

Câu 3 : B

Câu 4 : A

Câu 5 : C

Trang 11

Câu 6 : A

II Tự luận ( 7,0 đ )

Câu 5: Hoài Thanh khẳng định :

sự sống muôn hình vạn trạngvà sáng tạo ra sự sống , gây ra những tình cảm không có , luyện

Lop10.com

Trang 12

Tuần: 33 Bài 32:

Ngày soạn: ./ /2010

Ngày giảng: / /2010

Tiết 131- 132: kiểm tra học kì II

Bộ môn: Ngữ văn Khối: 7

(Thời gian làm bài 90 phút)

A Ma trận:

kiến thức Trắc

nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Tổng

điểm

1

Văn học

Câu1 (0,5đ)

C2 (0,5đ) C3 (0,5đ)

1,5 2

Tiếng việt C6(0,5đ)

C4 (0,5đ) C5 ( 0,5đ)

1,5

3

Tập làm

văn

C7 (2,0đ) C8 (5đ)

7,0

Tổng cộng

10

B-Đề kiểm tra

I- Trắc nghiệm: ( 3,0 đ ): Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.

Câu 1 (0,5 điểm): Nội dung của văn bản nhật dụng?

A Những vấn đề thời sự gần gũi đang diễn ra trong cuộc sống hôm nay

B Những vấn đề truyền thuyết xa 85!

C Những câu chuyện thần thoại của một thời "Một đi không trở lại"

D Những câu chuyện tiểu thuyết

Câu 2 (0,5 điểm) : Nội dung nhật dụng của văn bản "Ca Huế trên Sông b6$ a*

A Đây là chứng nhân lịch sử của kinh đô Huế

B Thể hiện vẻ đẹp thâm trầm và mộng mơ của Huế

C Ca ngợi và tuyên truyền cho nét đẹp của văn hoá cố đo Huế

D Không phải những nội dung này

Câu 3 (0,5 điểm): Văn bản "Tinh thần yêu 6N của nhân dân ta" có sức thuyết phục, làm

B Do cách trình bày của tác giả

D Cả 3 ý trên

Trang 13

Câu 4 (0,5 điểm): Câu văn : "Văn 6$ gây cho ta những tình cảm ta không có, luyện những tình cảm ta sẵn có; cuộc đời phù phiếm và chật hẹp của cá nhân vì văn 6$ mà trở nên thâm trầm và rộng rãi đến trăm nghìn lần" Thuộc loại câu nào?

A Câu rút gọn

B Câu đặc biệt

C Câu đơn

D Cả 3 A, B, C đều sai

Câu 5 (0,5 điểm): Nếu viết : "Chẳng những thế, văn 6$ do nhà văn giàu tình cảm và giàu tài năng sáng tác ra" Thì câu văn mắc phải lỗi nào?

A Thiếu chủ ngữ

B Thiếu vị ngữ

C Thiếu bổ ngữ

D Thiếu trạng ngữ

Câu 6 (0,5 điểm): Trong các từ sau đây, từ nào là từ Hán Việt.

B Man mác

C Réo rắt

D Quả phụ

II- Tự luận : ( 7,0 đ )

Câu 1 (2,0 điểm): Thế nào là văn bản hành chính ? Khi viết loại văn bản này nhất thiết phải

có mục nào ?

Câu 2 (5,0 điểm): Ca dao cú cõu: " Cụng cha 2 nỳi Thỏi H3

IJ + 2 2K trong : )7 ra"

Em hóy

Phỏt

C- Đáp án chấm :

I- Trắc nghiệm : ( 3,0 điểm ): Mỗi câu trả lời đúng @5, 0,5 điểm.

II- Tự luận :

Câu 1: ( 2,0 điểm ): Cần trả lời @5, những ý sau :

nào đó từu cấp trên xuống hoặc bày tỏ những ý kiến nguyện vọng của cá nhân hay tập thể tới

ghi rõ:

-Quốc hiệu và tiêu ngữ

-Địa điểm làm văn bản và ngày tháng

- Nội dung thông báo , đề nghị, thông báo

Câu 2 (5,0 điểm): Yêu cầu : Đúng thể loại văn '

-Nội dung ( Mở bài 1,0 điểm ; Thân bài 3,5 điểm ; Kết bài 0,5 điểm )

A- Mở bài : Giới thiệu vấn đề cần ) thớch và chứng minh

B- Thân bài: ( Cần ) thớch và chứng minh)

* T/  dung: - V) thớch cõu ca dao: + Cụng cha &26 so sỏnh $K nỳi Thỏi H3

Lop10.com

Trang 14

+ IJ + &26 so sỏnh $K 2K trong : ( 1,0 điểm )

-

Sinh thành, nuụi '2[% '"7 ) ( 1,5 điểm )

- Cú liờn  $K ) thõn ( 0,5 điểm )

* T/ hỡnh 1 F Làm thành  bài $< ) thớch và 1 minh hoàn \F Q) cú !Y

( 0,5 điểm )

C- Kết bài: ( 0,5 điểm )

Khẳng định cõu ca dao trờn luụn &* &  $K @ A &" bE là bài @ làm 2A cho

chỳng ta ghi K và làm theo

HĐ4 Củng cố:

- Giáo viên thu bài, nhận xét ý thức viết bài của HS trong giờ

HĐ5 Hướng dẫn về nhà:

Soạn bài:CHệễNG TRèNH ẹềA PHệễNG PHAÀN VAấN VAỉ TAÄP LAỉM VAấN

Trang 15

Phòng giáo dục huyện TIấN e

Bộ môn: Ngữ văn Khối: 7

(Thời gian làm bài 90 phút)

Giáo viên ra đề: Nguyễn Thị Phương

A Ma trận:

TT Chủ đề kiến

nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm Tự luận

Trắc nghiệm Tự luận

Tổng

điểm

1

Văn học

Câu1 (0,5đ)

C2 (0,5đ) C3 (0,5đ)

1,5

2

Tiếng việt C6(0,5đ)

C4 (0,5đ) C5 ( 0,5đ)

1,5

3

Tập làm văn

C7 (2,0đ) C8 (5đ)

7,0

B-Đề kiểm tra

I- Trắc nghiệm: ( 3,0 đ ): Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất

Câu 1 (0,5 điểm) : Nội dung của văn bản nhật dụng ?

A Những vấn đề thời sự gần gũi đang diễn ra trong cuộc sống hôm nay

B Những vấn đề truyền thuyết xa 85!

C Những câu chuyện thần thoại của một thời "Một đi không trở lại"

D Những câu chuyện tiểu thuyết

Câu 2 (0,5 điểm) : Nội dung nhật dụng của văn bản "Ca Huế trên Sông b6$ a ?

A Đây là chứng nhân lịch sử của kinh đô Huế

B Thể hiện vẻ đẹp thâm trầm và mộng mơ của Huế

C Ca ngợi và tuyên truyền cho nét đẹp của văn hoá cố đo Huế

D Không phải những nội dung này

Câu 3 (0,5 điểm): Văn bản "Tinh thần yêu 6N của nhân dân ta" có sức thuyết phục, làm

B Do cách trình bày của tác giả

D Cả 3 ý trên

Lop10.com

Trang 16

Câu 4 (0,5 điểm): Câu văn : "Văn chương gây cho ta những tình cảm ta không có, luyện những tình cảm ta sẵn có; cuộc đời phù phiếm và chật hẹp của cá nhân vì văn chương mà trở nên thâm trầm và rộng rãi đến trăm nghìn lần" Thuộc loại câu nào ?

A Câu rút gọn

B Câu đặc biệt

C Câu đơn

D Cả 3 A, B, C đều sai

Câu 5 (0,5 điểm): Nếu viết : "Chẳng những thế, văn 6$ do nhà văn giàu tình cảm và giàu tài năng sáng tác ra" Thì câu văn mắc phải lỗi nào ?

E Thiếu chủ ngữ

F Thiếu vị ngữ

G Thiếu bổ ngữ

H Thiếu trạng ngữ

Câu 6 (0,5 điểm): Trong các từ sau đây, từ nào là từ Hán Việt.

B Man mác

C Réo rắt

D Quả phụ

II- Tự luận : ( 7,0 đ )

Câu 1 (2,0 điểm): Thế nào là văn bản hành chính ? Khi viết loại văn bản này nhất thiết phải có mục nào ?

Câu 2 (5,0 điểm): Nhận xét về nhân vật quan phụ mẫu trong "Sống chết mặc bay" Có ý kiến

cho rằng : Đó là một viên quan va vô trách nhiệm, vừa hống hách, chỉ ham mê bài bạc, bỏ mặc đê vỡ làm cho dân chúng muôn sầu nghìn thảm Em hãy chứng minh ý kiến đó

C- đáp án và biểu điểm

I- Trắc nghiệm : ( 3,0 điểm ) : Mỗi câu trả lời đúng @5, 0,5 điểm.

II- Tự luận :

Câu 7: ( 2,0 điểm ) : Cần trả lời @5, những ý sau :

nào đó từu cấp trên xuống hoặc bày tỏ những ý kiến nguyện vọng của cá nhân hay tập thể tới

ghi rõ :

-Quốc hiệu và tiêu ngữ

-Địa điểm làm văn bản và ngày tháng

- Nội dung thông báo , đề nghị, thông báo

Câu 8 (5,0 điểm): Yêu cầu : Đúng thể loại văn chứng minh.

-Nội dung ( Mở bài 1,0 điểm ; Thân bài 3,5 điểm ; Kết bài 0,5 điểm )

A- Mở bài : Giới thiệu vấn đề cần chứng minh.

B- Thân bài ( cần chứng minh 3 ý )

a, Quan vô trách nhiệm ( 1,0 điểm )

Trang 17

-Không đốc thúc hộ đê.

-Ngồi trong đình chơi bài

b, Quan hống hách ( 1,0 điểm )

-Bắt bọn tay chân hầu bài, "Không ai dám to tiếng"

-Quát mắng, doạ cách cổ, bỏ tù

c, Quan mải mê bài bạc, bỏ mặc đê vỡ, khiến dân chúng khổ ( 1,5 điểm )

- Ngài mà còn dở ván bài, dù đê vỡ dân trôi, ngài cũng thây kệ

cửa trôi băng, lúa má ngập hết, kẻ sống không có chỗ ở, kẻ chết không nơi chôn

C- Kết bài : ( 0,5 điểm )

Khẳng định tên quan phụ mẫu là kẻ lòng lang dạ thú đáng bị lên án

Kiđm tra 15 phỳt (Tiđt 89)

Phần I: Trắc nghiệm(3đ) Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:

Câu 1: Câu rút gọn là câu:

A: Chỉ có thể vắng chủ ngữ

B: Chỉ có thể vắng vị ngữ

C: Có thể vắng cả chủ ngữ và vị ngữ

D: Chỉ có thể vắng các thành phần phụ

Câu2: Câu" Cần phải ra sức phấn đấu để cuộc sống của chúng ta ngày càng tốt đẹp hơn" Được rút gọn thành phần nào?

A: Trạng ngữ

B: Chủ ngữ

C: Vị ngữ

D: Bổ ngữ

Câu 3:Trong các câu sau câu nào là câu đặc biệt?

A: Trên cao, bầu trời không một gợn mây

B: Tiếng suối chảy róc rách

C: Hoa sim!

D: *5! rất to

Phần II: Tự luận(7đ)

Câu1: Chỉ ra sự khác nhau giữa câu "đặc biệt" và "câu rút gọn".

Câu2: Viết một đoạn văn ngắn với luận điểm "Đi học phải chuyên cần" Trong đó có sử

dụng ít nhất một câu rút gọn; chỉ ra các trạng ngữ ở các câu trong đoạn văn đó

Đáp án và biểu điểm

A.Phần trắc nghiệm(3đ) Mỗi câu đúng 62 1(đ)

B Tự luận:(6đ)

Câu1 Khác nhau:

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 02:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w