Câu2: Viết một đoạn văn ngắn với luận điểm "Đi học phải chuyên cần" Trong đó có sử dụng ít nhất một câu rút gọn; chỉ ra các trạng ngữ ở các câu trong đoạn văn đó.... Chủ đề kiến thøc.[r]
Trang 1Bộ đề kiểm tra môn Ngữ văn
(Năm học 2009 – 2010) Giáo viên ra đề: Nguyễn Thị Phương
Lop10.com
Trang 2Tuần 22 Tiết 87
đề kiểm tra 15 phút
Bộ môn: Ngữ văn - Khối: 7
A-Đề kiểm tra
Phần I: Trắc nghiệm(3đ) Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
Câu 1: Câu rút gọn là câu:
A: Chỉ có thể vắng chủ ngữ B: Chỉ có thể vắng vị ngữ
C: Có thể vắng cả chủ ngữ và vị ngữ D: Chỉ có thể vắng các thành phần phụ
Câu2: Câu" Cần phải ra sức phấn đấu để cuộc sống của chúng ta ngày càng tốt đẹp hơn"
Được rút gọn thành phần nào?
A: Trạng ngữ B: Chủ ngữ C: Vị ngữ D: Bổ ngữ
Câu 3:Trong các câu sau câu nào là câu đặc biệt?
A: Trên cao, bầu trời không một gợn mây B: Tiếng suối chảy róc rách
C: Hoa sim! D: *5! rất to
Câu 4:Điền một từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:
“Trong ta th6ờng gặp nhiều câu rút gọn”.
A Văn xuôi C Truyện ngắn
B Truyện cổ tích D Văn vần (thơ, ca dao)
Câu 5: Trạng ngữ là gỡ?
Câu 6: Dũng nào núi đỳng nhất cỏc loại từ cú thể làm trạng ngữ trong cõu?
A Danh % & % tớnh
B danh % & % tớnh
C Cỏc quan
D ) a và b &*
Phần II: Tự luận (7đ)
Câu1: Chỉ ra sự khác nhau giữa câu "đặc biệt" và "câu rút gọn".
Câu2: Viết một đoạn văn ngắn với luận điểm "Đi học phải chuyên cần" Trong đó có sử dụng
ít nhất một câu rút gọn; chỉ ra các trạng ngữ ở các câu trong đoạn văn đó
Trang 3B.Đáp án và biểu điểm
A.Phần trắc nghiệm(3đ)
Mỗi câu đúng 62 0,5(đ)
Câu1: C
Câu2: B
Câu3: C
Câu4: D
Câu5: B
Câu6: D
B Tự luận:(6đ)
Câu1 Khác nhau:
-Là câu không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ-
vị ngữ
- Có thể tồn tại độc lập
số thành phần của câu
- Không tồn tại độc lập, phải đặt trong văn cảnh thì mới hiểu @5,
Câu 2
Lop10.com
Trang 4Ngày soạn: 20/01/2010
Ngày giảng: 1/02/2010 Tuần: 23 Bài 22:
Tiết 90:
Kiểm tra Tiếng Việt
A-Ma trận
STT Chủ đề kiến
nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Tổng
điểm
C5(0,5đ)
C8(5,0đ) 6,5đ
B-Đề kiểm tra
Phần I :Trắc nghiệm (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu các câu trả lời mà em cho là đúng nhất trong các câu sau :
Câu1: Trong các câu có từ “đ62” sau đây câu nào là câu bị động?
B Gia đình tôi chuyển về Hà Nội @5ợc m5&' năm rồi;
C Nhân ngày sinh nhật, Tôi @5ợc ba mẹ tặng quà;
D Bạn ấy đ5, điểm m5&'/
Câu2: Câu đặc biệt là gì?
A Là câu cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ C Là câu chỉ có chủ ngữ
B Là câu không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ D Là câu chỉ có vị ngữ
Câu3:Trong các câu sau, câu nào không phải là câu đặc biệt?
A Giờ ra chơi B Tiếng suối chảy róch rách
C Cánh đồng làng D Câu chuyện của bà tôi
Câu4 Có thể phân loại trạng ngữ theo cơ sở nào?
A Theo các nội dung mà nó biểu thị
B Theo vị trí của chúng trong câu
C Theo thành phần chính mà chúng đứng liền tr5ớc hoặc liền sau
D Theo mục đích nói của câu
Câu5 Dòng nào là trạng ngữ trong các câu “Dần đi ở từ năm chửa mười hai Khi ấy,
đầu nó còn để hai trái đào” (Nam Cao)
A Dần đi ở từ năm chửa m5ời hai B Khi ấy
C Đầu nó còn để hai trái đào D Cả A,B,C đều sai
1 Câu6 Cõu nào là cõu bị động?
A Bà + , -. là con nhà nho, / ca dao, dõn ca 01 -# và 23 con
B , 4% , -. &5 &26 cha '"7 làm 3 theo . ! 9
C , -. : cụi + < 12 9 và < sau !" xa gia &? vào @ 2A B
@ -#
D ) a, b và c &/ là cõu C &
Trang 5Phần Ii Tự luận (7điểm)
Câu 1 Tìm các câu tục ngữ đồng nghĩa hoặc gần nghĩa với những câu tục ngữ sau:
“Mau sao thì nắng, vắng sao thì m6a; ăn quả nhớ kẻ trồng cây”
Câu2 Viết 1 đoạn văn từ 5-7 câu, chủ đề tự chọn, trong đó có sử dụng câu đặc biệt và
ít nhất có 2 câu sử dụng trạng ngữ rồi gạch chân d5ới câu đặc biệt và các trạng ngữ đó? Bài làm
IV Đáp án và biểu điểm:
Câu 1 –> câu 6: (mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án C B B A B B
Câu1: (2đ)(Tìm @5, câu tục ngữ đồng nghĩa hoặc gần nghĩa với các câu đã cho ,mỗi
câu cho1 điểm)
VD: Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa – Trăng quầng trời hạn, trăng tán trời mưa
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây – Uống nước nhớ nguồn.
Câu2: (5 điểm)
- Đoạn văn có nội dung rõ ràng ,đúng chính tả,cú pháp.(2 điểm)
- Có sử dụng câu đặc biệt,xác định đúng (1điểm)
- Có 2 câu sử dụng trạng ngữ ,xác định đúng (2 điểm)
HĐ4 Củng cố
HĐ5 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại toàn bộ nội dung kiến thức phần TV đã học
- Chuẩn bị phần TLV bài: Cách làm bài văn lập luận chứng minh.
Lop10.com
Trang 6Tuần 25 - Tiết 100
Ngày soạn: 9/02/2010
Ngày giảng: 20/02/2010
Kiểm tra văn
A-Ma trận
S
T
T
Chủ đề kiến
nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Tổng
điểm
1 í nghĩa văn C2(2,0đ) C1(
0,5)
4 Đức tính giản dị
của Bác Hồ
B-Đề kiểm tra
I-Trắc nghiệm: ( 3 ,0 đ ) Chọn đáp án đúng nhất :
A-Hình dung sự sống
B-Sáng tạo ra sự sống
C-Giúp cho tình cảm và gợi lòng vị tha
A- Thời kỳ kháng chiến chống mĩ
B- Thời kỳ kháng chiến chống Pháp
C- Những năm đầu của thế kỷ XX
Câu 4 ( 0,5 đ ): Tục ngữ và ca dao khác nhau ở:
A- Tục ngữ thì ngắn ,ca dao thì dài hơn
B- Tục ngữ thiên về tích luỹ và truyền bá kinh nghiệm dân gian Ca dao- dân ca là tiếng
nghĩa
Câu 5 ( 0,5 đ ): Tác giả văn bản:”đức tính giản dị của Bác Hồ “là:
A- Đặng Thai Mai
B- Hoài Thanh
C- Phạm Văn Đồng
D- Hồ Chí Minh
Trang 7Câu 6 ( 0,5 đ ) Tác giả văn bản “Chống nạn thất học “ là:
A- Hồ Chí Minh
B- Băng Sơn
C- Nguyễn Thanh Tú
D- Thành Mỹ
II Tự luận ( 7,0 đ)
B- đáp án và biểu điểm
I Trắc nghiệm : ( 3,0 đ ) Mỗi ý trả lời đúng @5, 0,5 điểm
Câu 1 : C
Câu 2 : C
Câu 3 : B
Câu 4 : B
Câu 5 : C
Câu 6 : A
II Tự luận ( 7,0 đ )
Câu 7 ( 2,0 đ )
Câu 8 ( 5 ,0 đ ): HS nêu @5, những đức tính giản dị của bác Hồ và phân tích:
- Giản dị trong lối sống
- Giản dị trong cách nói và viết
HĐ4 Củng cố:
- Giáo viên thu bài, nhận xét ý thức viết bài của HS trong giờ
HĐ5 Hướng dẫn về nhà:
- Soạn bài: “Sống chết mặc bay”.
Lop10.com
Trang 8Tuần 26 Tiết 101
đề kiểm tra 15 phút
Bộ môn: Ngữ văn - Khối: 7
A-Đề kiểm tra
I-Trắc nghiệm: ( 3,0 đ )
Câu 1 ( 0,5 đ )
Trong những đề văn sau, đề nào không phải là đề văn nghị luận?
A Kể một câu chuyện về tình bạn
B Hãy làm rõ nhận xét : Ca dao là tiếng nói của tình cảm gia đình
C Tục ngữ là kho tàng kinh nghiệm ứng xử
Câu 2 ( 0,5 đ )để không bị lạc đề, xa đề cần xác định đúng các yếu tố nào?
A- Luận điểm C- Luận cứ
B- Tính chất của đề D- Cả 3 yếu tố trên
Câu 3 ( 0,5 đ ):
Tính chất nào sau đây phù hợp với đề bài “ Đọc sách rất có lợi “
A- Ca ngợi
B- Khuyên nhủ
C- Phân tích
D- Suy luận, tranh luận
Câu 4 ( 0,5 đ )
Làm thế nào để chuển đoạn mở bài sang thân bài trong bài văn Nghị luận?
A- Dùng một từ để chuyển đoạn
B- Dùng một câu để chuyển đoạn
C- Dùng một từ hoặc một câu để chuyển đoạn
Câu 5 ( 0,5 đ ) Dòng nào không phải phép lập luận trong văn nghị luận?
A Chứng minh; B Phân tích;
A Truyện ngắn; B Thơ;
C Nghị luận; D Tiểu thuyết
II Tự luận ( 7,0đ )
Câu 5: Nêu bố cục và nội dung từng phần của bài văn nghị luận
B-đáp án và biểu điểm
I Trắc nghiệm: ( 3,0 đ )
Câu 1 : A
Câu 2 : D
Câu 3 : B
Câu 4 : C
Câu 5 : C
Câu 6 : D
Trang 9II Tự luận ( 7,0 đ )
Câu 5: Bố cục của bài văn nghị luận gồm 3 phần:
A- Mở bài : nêu vấn đề có ý nghĩa đối với đời sống xã hội B- thân bài : Trình bày nội dung chủ yếu của bài
Lop10.com
Trang 10Tuần 28 Tiết 109
đề kiểm tra 15 phút
Bộ môn: Ngữ văn - Khối: 7
A-Đề kiểm tra
I-Trắc nghiệm: ( 3 ,0 đ )
Câu 1 ( 0,5 đ ): Nội dung nào sau đây @5, đề cập đến trong văn bản “ ý nghĩa văn 6$“
A- Hình dung sự sống
B- Sáng tạo ra sự sống
C- Giúp cho tình cảm và gợi lòng vị tha
Câu 3 ( 0,5 đ ): Bài văn “ Tinh thần yêu 6N của nhân dân ta “ @5, viết trong thời kỳ
nào?
A- Thời kỳ kháng chiến chống Mĩ
B- Thời kỳ kháng chiến chống Pháp
C- Những năm đầu của thế kỷ XX
bài văn là ở thời kỳ nào?
A- Trong cuộc kháng chiến hiện tại
B- Trong quá khứ
C- Trong cuộc chiến đấu của nhân dân miền Bắc
Câu 5 (0,5 điểm): Trong truyện ngắn “Sống chết mặc bay” của phạm Duy Tốn, biện pháp
D ẩn dụ
Câu 6 (0,5 điểm): Tác phẩm “Những trò lố hay là Va-Ren và Phan Bội Châu” @5, viết
theo thể loại nào?
A Truyện ký; B Truyện vừa;
II Tự luận ( 7,0 đ )
Câu 5: Hoài Thanh đã khẳng định điều gì qua tác phẩm “ ý nghĩa văn 6$ “
B- đáp án và biểu điểm
I Trắc nghiệm : ( 3,0 đ )
Câu 1 : C
Câu 2 : C
Câu 3 : B
Câu 4 : A
Câu 5 : C
Trang 11Câu 6 : A
II Tự luận ( 7,0 đ )
Câu 5: Hoài Thanh khẳng định :
sự sống muôn hình vạn trạngvà sáng tạo ra sự sống , gây ra những tình cảm không có , luyện
Lop10.com
Trang 12Tuần: 33 Bài 32:
Ngày soạn: ./ /2010
Ngày giảng: / /2010
Tiết 131- 132: kiểm tra học kì II
Bộ môn: Ngữ văn Khối: 7
(Thời gian làm bài 90 phút)
A Ma trận:
kiến thức Trắc
nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Tổng
điểm
1
Văn học
Câu1 (0,5đ)
C2 (0,5đ) C3 (0,5đ)
1,5 2
Tiếng việt C6(0,5đ)
C4 (0,5đ) C5 ( 0,5đ)
1,5
3
Tập làm
văn
C7 (2,0đ) C8 (5đ)
7,0
Tổng cộng
10
B-Đề kiểm tra
I- Trắc nghiệm: ( 3,0 đ ): Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.
Câu 1 (0,5 điểm): Nội dung của văn bản nhật dụng?
A Những vấn đề thời sự gần gũi đang diễn ra trong cuộc sống hôm nay
B Những vấn đề truyền thuyết xa 85!
C Những câu chuyện thần thoại của một thời "Một đi không trở lại"
D Những câu chuyện tiểu thuyết
Câu 2 (0,5 điểm) : Nội dung nhật dụng của văn bản "Ca Huế trên Sông b6$a*
A Đây là chứng nhân lịch sử của kinh đô Huế
B Thể hiện vẻ đẹp thâm trầm và mộng mơ của Huế
C Ca ngợi và tuyên truyền cho nét đẹp của văn hoá cố đo Huế
D Không phải những nội dung này
Câu 3 (0,5 điểm): Văn bản "Tinh thần yêu 6N của nhân dân ta" có sức thuyết phục, làm
B Do cách trình bày của tác giả
D Cả 3 ý trên
Trang 13Câu 4 (0,5 điểm): Câu văn : "Văn 6$ gây cho ta những tình cảm ta không có, luyện những tình cảm ta sẵn có; cuộc đời phù phiếm và chật hẹp của cá nhân vì văn 6$ mà trở nên thâm trầm và rộng rãi đến trăm nghìn lần" Thuộc loại câu nào?
A Câu rút gọn
B Câu đặc biệt
C Câu đơn
D Cả 3 A, B, C đều sai
Câu 5 (0,5 điểm): Nếu viết : "Chẳng những thế, văn 6$ do nhà văn giàu tình cảm và giàu tài năng sáng tác ra" Thì câu văn mắc phải lỗi nào?
A Thiếu chủ ngữ
B Thiếu vị ngữ
C Thiếu bổ ngữ
D Thiếu trạng ngữ
Câu 6 (0,5 điểm): Trong các từ sau đây, từ nào là từ Hán Việt.
B Man mác
C Réo rắt
D Quả phụ
II- Tự luận : ( 7,0 đ )
Câu 1 (2,0 điểm): Thế nào là văn bản hành chính ? Khi viết loại văn bản này nhất thiết phải
có mục nào ?
Câu 2 (5,0 điểm): Ca dao cú cõu: " Cụng cha 2 nỳi Thỏi H3
IJ + 2 2K trong : )7 ra"
Em hóy
Phỏt
C- Đáp án chấm :
I- Trắc nghiệm : ( 3,0 điểm ): Mỗi câu trả lời đúng @5, 0,5 điểm.
II- Tự luận :
Câu 1: ( 2,0 điểm ): Cần trả lời @5, những ý sau :
nào đó từu cấp trên xuống hoặc bày tỏ những ý kiến nguyện vọng của cá nhân hay tập thể tới
ghi rõ:
-Quốc hiệu và tiêu ngữ
-Địa điểm làm văn bản và ngày tháng
- Nội dung thông báo , đề nghị, thông báo
Câu 2 (5,0 điểm): Yêu cầu : Đúng thể loại văn '
-Nội dung ( Mở bài 1,0 điểm ; Thân bài 3,5 điểm ; Kết bài 0,5 điểm )
A- Mở bài : Giới thiệu vấn đề cần ) thớch và chứng minh
B- Thân bài: ( Cần ) thớch và chứng minh)
* T/ dung: - V) thớch cõu ca dao: + Cụng cha &26 so sỏnh $K nỳi Thỏi H3
Lop10.com
Trang 14+ IJ + &26 so sỏnh $K 2K trong : ( 1,0 điểm )
-
Sinh thành, nuụi '2[% '"7 ) ( 1,5 điểm )
- Cú liờn $K ) thõn ( 0,5 điểm )
* T/ hỡnh 1F Làm thành bài $< ) thớch và 1 minh hoàn \F Q) cú !Y
( 0,5 điểm )
C- Kết bài: ( 0,5 điểm )
Khẳng định cõu ca dao trờn luụn &* & $K @ A &" bE là bài @ làm 2A cho
chỳng ta ghi K và làm theo
HĐ4 Củng cố:
- Giáo viên thu bài, nhận xét ý thức viết bài của HS trong giờ
HĐ5 Hướng dẫn về nhà:
Soạn bài:CHệễNG TRèNH ẹềA PHệễNG PHAÀN VAấN VAỉ TAÄP LAỉM VAấN
Trang 15Phòng giáo dục huyện TIấN e
Bộ môn: Ngữ văn Khối: 7
(Thời gian làm bài 90 phút)
Giáo viên ra đề: Nguyễn Thị Phương
A Ma trận:
TT Chủ đề kiến
nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm Tự luận
Trắc nghiệm Tự luận
Tổng
điểm
1
Văn học
Câu1 (0,5đ)
C2 (0,5đ) C3 (0,5đ)
1,5
2
Tiếng việt C6(0,5đ)
C4 (0,5đ) C5 ( 0,5đ)
1,5
3
Tập làm văn
C7 (2,0đ) C8 (5đ)
7,0
B-Đề kiểm tra
I- Trắc nghiệm: ( 3,0 đ ): Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1 (0,5 điểm) : Nội dung của văn bản nhật dụng ?
A Những vấn đề thời sự gần gũi đang diễn ra trong cuộc sống hôm nay
B Những vấn đề truyền thuyết xa 85!
C Những câu chuyện thần thoại của một thời "Một đi không trở lại"
D Những câu chuyện tiểu thuyết
Câu 2 (0,5 điểm) : Nội dung nhật dụng của văn bản "Ca Huế trên Sông b6$a ?
A Đây là chứng nhân lịch sử của kinh đô Huế
B Thể hiện vẻ đẹp thâm trầm và mộng mơ của Huế
C Ca ngợi và tuyên truyền cho nét đẹp của văn hoá cố đo Huế
D Không phải những nội dung này
Câu 3 (0,5 điểm): Văn bản "Tinh thần yêu 6N của nhân dân ta" có sức thuyết phục, làm
B Do cách trình bày của tác giả
D Cả 3 ý trên
Lop10.com
Trang 16Câu 4 (0,5 điểm): Câu văn : "Văn chương gây cho ta những tình cảm ta không có, luyện những tình cảm ta sẵn có; cuộc đời phù phiếm và chật hẹp của cá nhân vì văn chương mà trở nên thâm trầm và rộng rãi đến trăm nghìn lần" Thuộc loại câu nào ?
A Câu rút gọn
B Câu đặc biệt
C Câu đơn
D Cả 3 A, B, C đều sai
Câu 5 (0,5 điểm): Nếu viết : "Chẳng những thế, văn 6$ do nhà văn giàu tình cảm và giàu tài năng sáng tác ra" Thì câu văn mắc phải lỗi nào ?
E Thiếu chủ ngữ
F Thiếu vị ngữ
G Thiếu bổ ngữ
H Thiếu trạng ngữ
Câu 6 (0,5 điểm): Trong các từ sau đây, từ nào là từ Hán Việt.
B Man mác
C Réo rắt
D Quả phụ
II- Tự luận : ( 7,0 đ )
Câu 1 (2,0 điểm): Thế nào là văn bản hành chính ? Khi viết loại văn bản này nhất thiết phải có mục nào ?
Câu 2 (5,0 điểm): Nhận xét về nhân vật quan phụ mẫu trong "Sống chết mặc bay" Có ý kiến
cho rằng : Đó là một viên quan va vô trách nhiệm, vừa hống hách, chỉ ham mê bài bạc, bỏ mặc đê vỡ làm cho dân chúng muôn sầu nghìn thảm Em hãy chứng minh ý kiến đó
C- đáp án và biểu điểm
I- Trắc nghiệm : ( 3,0 điểm ) : Mỗi câu trả lời đúng @5, 0,5 điểm.
II- Tự luận :
Câu 7: ( 2,0 điểm ) : Cần trả lời @5, những ý sau :
nào đó từu cấp trên xuống hoặc bày tỏ những ý kiến nguyện vọng của cá nhân hay tập thể tới
ghi rõ :
-Quốc hiệu và tiêu ngữ
-Địa điểm làm văn bản và ngày tháng
- Nội dung thông báo , đề nghị, thông báo
Câu 8 (5,0 điểm): Yêu cầu : Đúng thể loại văn chứng minh.
-Nội dung ( Mở bài 1,0 điểm ; Thân bài 3,5 điểm ; Kết bài 0,5 điểm )
A- Mở bài : Giới thiệu vấn đề cần chứng minh.
B- Thân bài ( cần chứng minh 3 ý )
a, Quan vô trách nhiệm ( 1,0 điểm )
Trang 17-Không đốc thúc hộ đê.
-Ngồi trong đình chơi bài
b, Quan hống hách ( 1,0 điểm )
-Bắt bọn tay chân hầu bài, "Không ai dám to tiếng"
-Quát mắng, doạ cách cổ, bỏ tù
c, Quan mải mê bài bạc, bỏ mặc đê vỡ, khiến dân chúng khổ ( 1,5 điểm )
- Ngài mà còn dở ván bài, dù đê vỡ dân trôi, ngài cũng thây kệ
cửa trôi băng, lúa má ngập hết, kẻ sống không có chỗ ở, kẻ chết không nơi chôn
C- Kết bài : ( 0,5 điểm )
Khẳng định tên quan phụ mẫu là kẻ lòng lang dạ thú đáng bị lên án
Kiđm tra 15 phỳt (Tiđt 89)
Phần I: Trắc nghiệm(3đ) Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
Câu 1: Câu rút gọn là câu:
A: Chỉ có thể vắng chủ ngữ
B: Chỉ có thể vắng vị ngữ
C: Có thể vắng cả chủ ngữ và vị ngữ
D: Chỉ có thể vắng các thành phần phụ
Câu2: Câu" Cần phải ra sức phấn đấu để cuộc sống của chúng ta ngày càng tốt đẹp hơn" Được rút gọn thành phần nào?
A: Trạng ngữ
B: Chủ ngữ
C: Vị ngữ
D: Bổ ngữ
Câu 3:Trong các câu sau câu nào là câu đặc biệt?
A: Trên cao, bầu trời không một gợn mây
B: Tiếng suối chảy róc rách
C: Hoa sim!
D: *5! rất to
Phần II: Tự luận(7đ)
Câu1: Chỉ ra sự khác nhau giữa câu "đặc biệt" và "câu rút gọn".
Câu2: Viết một đoạn văn ngắn với luận điểm "Đi học phải chuyên cần" Trong đó có sử
dụng ít nhất một câu rút gọn; chỉ ra các trạng ngữ ở các câu trong đoạn văn đó
Đáp án và biểu điểm
A.Phần trắc nghiệm(3đ) Mỗi câu đúng 62 1(đ)
B Tự luận:(6đ)
Câu1 Khác nhau:
Lop10.com