1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HỌC PHẦNSỰ PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT TRẺ EM LỨA TUỔI MẦM NON

236 83 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 236
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các quá trình sinh lí,quá trình trao đổi chất, quá trình sinh trưởng và phát triển của cơ thể trẻ mầm nonlàm cơ sở cho tiếp thu các kiến thức chuyên ngành và đề xuất được các biện phápnu

Trang 1

HỌC PHẦN

SỰ PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT TRẺ EM LỨA TUỔI MẦM NON

I Thông tin về giảng viên

1 Họ và tên: Nguyễn Thị Bích Liên

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ, Giảng viên chính

Ngành được đào tạo: Sinh học

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục mầm non - Trường CĐSP Nghệ An Điện thoại,email: 0916006265; Bichlien1706@yahoo.com.vn

2 Họ và tên: Lê Thị Việt An

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ

Ngành được đào tạo: Sinh học

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục mầm non - Trường CĐSP Nghệ An Điện thoại,email: 01278551777; Linhan209@gmail.com

3 Họ và tên: Nguyễn Trọng Bình

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ

Ngành được đào tạo: Sinh học

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục mầm non - Trường CĐSP Nghệ An Điện thoại: 0977960604, email:

4 Họ và tên: Lê Thị Cẩm Nhung

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ

Ngành được đào tạo: Sinh học

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục mầm non - Trường CĐSP Nghệ An Điện thoại,email: 0918633842; lenhungcdsp@gmail.com

II Thông tin chung về môn học:

5 Môn học tiên quyết: Không

6 Mục tiêu của môn học:

Trang 2

a Kiến thức: Học sinh :

- Phân tích được những kiến thức cơ bản về sự phát triển thể chất của trẻmầm non (các thời kì phát triển cơ thể trẻ, các chỉ số đánh giá và các yếu tố ảnhhưởng đến sự phát triển thể chất của trẻ )

- Mô tả được đặc điểm cấu tạo, chức năng của các cơ quan, các hệ cơ quantrong cơ thể trẻ em lứa tuổi mầm non (Hệ thần kinh, hệ phân tích, hệ vận động, hệtuần hoàn, hệ hô hấp, hệ tiêu hoá, hệ bài tiết, hệ nội tiết, hệ sinh dục )

- So sánh được những sai khác về đặc điểm cấu tạo, chức năng của cơ thểtrẻ em lứa tuổi mầm non so với cơ thể người lớn

- Xác định được một số rối loạn có thể xẩy ra trong quá trình phát triển thểchất của trẻ mầm non

b Kỹ năng:

Học sinh:

- Đánh giá được sự phát triển thể chất của trẻ mầm non

- Phát hiện được mức độ và đề xuất những biện pháp can thiệp với những trẻ

bị suy dinh dưỡng

- Thực hiện nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ mầm non một cách khoahọc, phù hợp lứa tuổi

7 Tóm tắt nội dung môn học

Học phần trang bị cho học sinh những kiến thức cơ bản về cấu tạo và chứcnăng của các cơ quan, các hệ cơ quan trong cơ thể người Đặc điểm cấu tạo vàchức năng các cơ quan , các hệ cơ quan trong cơ thể trẻ em Các quá trình sinh lí,quá trình trao đổi chất, quá trình sinh trưởng và phát triển của cơ thể trẻ mầm nonlàm cơ sở cho tiếp thu các kiến thức chuyên ngành và đề xuất được các biện phápnuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ MN một các khoa học, phù hợp với lứa tuổi

8 Nội dung chi tiết học phần:

Chương I Sự sinh trưởng và phát triển của cơ thể (5 tiết:2 LT + 3 TH)

I Các chỉ số phát triển thể lực của cơ thể trẻ em (1 tiết)

1 Chiều cao

2 Cân nặng

Trang 3

II Các yếu tố ảnh hưởng tới sự phát triển thể chất của trẻ em lứa tuổi MN III Các giai đoạn phát triển của trẻ em (1 tiết)

Thực hành: theo dõi sự phát triển TC của trẻ bằng biểu đồ tăng trưởng (3 tiết)

Chương II Hệ thần kinh (5 tiết, 5 LT)

I Giới thiệu đại cương về hệ TK - Đặc điểm phát triển của hệ TK trẻ em (1T)

II PXCĐK - Sự hình thành, phát triển & củng cố PXCĐK ở trẻ (1T)

III Bản chất sinh lý của giấc ngủ - Vệ sinh chăm sóc giấc ngủ cho trẻ (1 tiết)

IV Các hệ thống tín hiệu của trẻ em (1 tiết)

V Các loại hình HĐ thần kinh của trẻ em - Vệ sinh, bảo vệ HTK cho trẻ (1T)

1 Các loại hình hoạt động thần kinh của trẻ em

2 Vệ sinh, bảo vệ hệ thần kinh cho trẻ

Chương III Cơ quan phân tích (3LT)

I Đại cương về cơ quan phân tích (1 tiết)

II Cơ quan phân tích thị giác

1 Sơ lược về cấo tạo và chức năng của cơ quan phân tích thị giác

2 Đặc điểm cơ quan phân tích thị giác trẻ em - Vệ sinh, rèn luyện, bảo vệ mắtcho trẻ

III Cơ quan phân tích thính giác

1 Sơ lược về cấo tạo và chức năng của cơ quan phân tích thính giác

2 Đặc điểm cơ quan phân tích thính giác trẻ em - Vệ sinh, rèn luyện, bảo vệtai cho trẻ

IV Cơ quan phân tích xúc giác, khứu giác, vị giác trẻ em (1 tiết)

Đặc điểm cơ quan phân tích xúc giác, khứu giác, vị giác trẻ em

Chương IV Hệ cơ, xương (3 LT)

I Hệ xương (1 tiết)

1 Sơ lược cấu tạo chức năng của hệ xương

2 Đặc điểm phát triển bộ xương trẻ em

a Đặc điểm chung về cấu tạo

b Đặc điểm một số xương ở trẻ

II Hệ cơ (1 tiết)

1 Cấu tạo và chức năng của cơ

2 Đặc điểm phát triển hệ cơ trẻ em

III Tư thế và sự rèn luyện tư thế cho trẻ (1 tiết)

1 Khái niệm về tư thế

2 Các loại tư thế

a Tư thế đúng (tư thế bình thường)

Trang 4

I Sơ lược cấu tạo của hệ hô hấp - Cơ chế hoạt động của hệ hô hấp(1 tiết)

1 Sơ lược cấu tạo của hệ hô hấp

2 Cơ chế hoạt động của hệ hô hấp

a Động tác thở

b Sự trao đổi khí ở phổi và mô

II Đặc điểm hệ hô hấp trẻ em - Vệ sinh hệ hô hấp cho trẻ (1 tiết)

Chương VI Hệ tuần hoàn (3LT)

I Máu (1 tiết)

1 Chức năng và thành phần của máu

2 Đặc điểm máu trẻ em

II Tuần hoàn (2 tiết)

1 Cấu tạo và hoạt động của tim

2 Hệ mạch

3 Đặc điểm hệ tim mạch trẻ em - VS bảo vệ và rèn luyện tim mạch cho trẻ

Chương VII Hệ tiêu hoá (3 LT)

I Đại cương về hệ tiêu hóa (1 tiết)

1 Vai trò của hệ tiêu hoá

2 Sơ lược cấu tạo và chức năng của các cơ quan tiêu hoá

II Sự tiêu hóa và hấp thu thức ăn (1 tiết)

III Cấu tạo của hệ tiêu hóa trẻ em - Vệ sinh tiêu hoá cho trẻ (1 tiết)

1 Sự tiêu hoá thức ăn

2 Sự hấp thu thức ăn

3 Vệ sinh tiêu hoá ở trẻ em

Chương VIII Trao đổi chất và năng lượng (2 LT)

I Sự chuyển hóa các chất dinh dưỡng trong cơ thể (1 tiết)

1 Sự chuyển hóa prôtêin

2 Sự chuyển hóa lipit

3 Sự chuyển hóa gluxit

4 Sự chuyển hóa nước, muối khoáng, vitamin

II Đặc điểm trao đổi chất và năng lượng ở trẻ (1 tiết)

Chương IX Hệ bài tiết (2 LT)

Trang 5

I Hệ bài tiết nước tiểu (1 tiết)

1 Sơ lược cấu tạo và chức năng của hệ bài tiết nước tiểu

2 Đặc điểm hệ bài tiết nước tiểu trẻ em - vệ sinh bài tiết

II Da (1 tiết)

1 Cấu tạo và chức năng của da

2 Đặc điểm da trẻ em - Vệ sinh bảo vệ da cho trẻ

Kiểm tra 1 tiết.

b Học liệu tham khảo

[3] Phan Thị Ngọc Yến - Trần Minh Kỳ - Nguyễn Thị Dung, Đặc điểm giải phẫu sinh lí trẻ em, NXB ĐHQG Hà Nội, 2006

[4] Nguyễn Thị Dư - Trần Hồng Minh – Đỗ Thị Loan, Tài liệu học tập Một số học phần đáo tạo giáo viên trình độ Cao đẳng ngành GDMN (Sự phát triển thể chất lứa tuổi mầm non, Vệ sinh dinh dưỡng, Phòng bệnh và đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non, NXBGD Việt Nam, 2016

thể

Trang 6

Chương VIII Trao đổi chất và năng lượng 2 3 6

1

thuyết

Đọc tài liệu (1) trang 10-19

Chương I Sự sinh trưởng và phát triển của cơ thể.

I Các chỉ số phát triển thể lựccủa cơ thể trẻ em

1 Chiều cao

2 Cân nặng

II Các yếu tố ảnh hưởng tới sựphát triển thể chất của trẻ emlứa tuổi mầm non

III Các giai đoạn phát triểncủa trẻ em

2 tiết ởphòng học

Tự học

Đọc thêm các tàiliệu theo hướng

viện hoặc ởnhà

2

Thực

hành

Biểu đồ tăng trưởng của trẻ

Thực hành theo dõi sự pháttriển thể chất của trẻ bằng biểu

đồ tăng trưởng

2 tiết ởphòng học

Tự học

Đọc thêm các tàiliệu theo hướngdẫn của GV

4 tiết ở Thưviện hoặc ởnhà

Đọc tài liệu (1) trang 30 – 32

Thực hành theo dõi sự pháttriển thể chất của trẻ bằng biểu

đồ tăng trưởng

Chương II Hệ thần kinh

I Giới thiệu đại cương về hệthần kinh - Đặc điểm pháttriển của hệ thần kinh trẻ em

1 tiết ởphòng học

1 tiết ởphòng học

Tự học

Đọc thêm các tàiliệu theo hướngdẫn của GV

4 tiết ở Thưviện hoặc ởnhà

Trang 7

thuyết

40, trang 49

47-cố PXCĐK ở trẻ III Bản chất sinh lý của giấcngủ - Vệ sinh chăm sóc giấcngủ cho trẻ

Tự học

Đọc thêm các tàiliệu theo hướngdẫn của GV

4 tiết ở Thưviện hoặc ởnhà

5

thuyết

Đọc tài liệu (1) trang 44 -

46, trang 54

49-IV Các hệ thống tín hiệu củatrẻ em

V Các loại hình hoạt độngthần kinh của trẻ em - Vệ sinh,bảo vệ hệ thần kinh cho trẻ

1 Các loại hình hoạt động thầnkinh của trẻ em

2 Vệ sinh, bảo vệ hệ thần kinhcho trẻ

2 tiết ởphòng học

Tự học

Đọc thêm các tàiliệu theo hướngdẫn của GV

4 tiết ở Thưviện hoặc ởnhà

6

thuyết

Đọc tài liệu (1) trang 54 - 57

Chương III Cơ quan phân tích

I Đại cương về cơ quan phântích

II Cơ quan phân tích thị giác

1 Sơ lược về cấo tạo và chứcnăng của cơ quan phân tích thịgiác

2 Đặc điểm cơ quan phân tíchthị giác trẻ em - Vệ sinh, rènluyện, bảo vệ mắt cho trẻ

III Cơ quan phân tích thínhgiác

1 Sơ lược về cấo tạo và chứcnăng của cơ quan phân tíchthính giác

2 Đặc điểm cơ quan phân tíchthính giác trẻ em - Vệ sinh, rènluyện, bảo vệ tai cho trẻ

2 tiết ởphòng học

Tự học

Đọc thêm các tàiliệu theo hướngdẫn của GV

4 tiết ở Thưviện hoặc ởnhà

Trang 8

thuyết

Đọc tài liệu (1) trang 57 -69

Đọc tài liệu (1) trang 69 -75

IV Cơ quan phân tích xúcgiác, khứu giác, vị giác trẻ em

1 Đặc điểm cơ quan phân tíchxúc giác, khứu giác, vị giác trẻem

Chương IV Hệ cơ, xương

I Hệ xương

1 Sơ lược cấu tạo chức năngcủa hệ xương

2 Đặc điểm phát triển bộxương trẻ em

a Đặc điểm chung về cấu tạob.Đặc điểm một số xương ở trẻ

1 tiết ởphòng học

1 tiết ởphòng học

Tự học

Đọc thêm các tàiliệu theo hướngdẫn của GV

4 tiết ở Thưviện hoặc ởnhà

8

thuyết

Đọc tài liệu (1) trang 75-

79 , trang 83

2 tiết ởphòng học

Tự học

Đọc thêm các tàiliệu theo hướngdẫn của GV

4 tiết ở Thưviện hoặc ởnhà

Kiểm tra Học, ôn bài Kiểm tra 1 tiết 1 tiết ở

phòng học

Trang 9

thuyết

Đọc tài liệu (1) trang 84 -86

Tự học

Đọc thêm các tàiliệu theo hướngdẫn của GV

4 tiết ở Thưviện hoặc ởnhà

10

thuyết

Đọc tài liệu (1) trang 86 -

89, trang 99

92II Đặc điểm hệ hô hấp trẻ em

-Vệ sinh hệ hô hấp cho trẻ

Chương VI Hệ tuần hoàn

I Máu

1 Chức năng và thành phầncủa máu

2 Đặc điểm máu trẻ em

2 tiết ởphòng học

Tự học

Đọc thêm các tàiliệu theo hướngdẫn của GV

4 tiết ở Thưviện hoặc ởnhà

11

thuyết

Đọc tài liệu (1) trang 106 -109

II Tuần hoàn

1 Cấu tạo và hoạt động củatim

2 Hệ mạch

3 Đặc điểm hệ tim mạch trẻem-Vệ sinh bảo vệ và rèn luyệntim mạch cho trẻ

2 tiết ởphòng học

Tự học

Đọc thêm các tàiliệu theo hướngdẫn của GV

4 tiết ở Thưviện hoặc ởnhà.12

thuyết

Đọc tài liệu (1) trang 110 -115

Chương VII Hệ tiêu hoá

I Đại cương về hệ tiêu hóa

1 Vai trò của hệ tiêu hoá

2 Sơ lược cấu tạo và chức

2 tiết tạiphòng học

Trang 10

liệu theo hướngdẫn của GV

năng của các cơ quan tiêu hoá

II Sự tiêu hóa và hấp thu thức

ăn

viện hoặc ởnhà

13

thuyết

Đọc tài liệu (1) trang 115 –

119, trang 127-128

III Cấu tạo của hệ tiêu hóa trẻ

em - Vệ sinh tiêu hoá cho trẻ

1 Sự tiêu hoá thức ăn

2 Sự hấp thu thức ăn

3 Vệ sinh tiêu hoá ở trẻ em

Chương VIII Trao đổi chất

và năng lượng

I Sự chuyển hóa các chất dinhdưỡng trong cơ thể

1 Sự chuyển hóa prôtêin

2 Sự chuyển hóa lipit

3 Sự chuyển hóa gluxit

4 Sự chuyển hóa nước, muốikhoáng, vitamin

2 tiết tạiphòng học

Tự học

Đọc thêm các tàiliệu theo hướngdẫn của GV

4 tiết ở Thưviện hoặc ởnhà

14 Lý

thuyết

Đọc tài liệu (1) trang 131 -

133, trang 133

- 140

II Đặc điểm trao đổi chất vànăng lượng ở trẻ

Chương IX Hệ bài tiết

I Hệ bài tiết nước tiểu

1 Sơ lược cấu tạo và chứcnăng của hệ bài tiết nước tiểu

2 Đặc điểm hệ bài tiết nướctiểu trẻ em - vệ sinh bài tiết

2 tiết ởphòng học

Tự học

Đọc thêm các tàiliệu theo hướngdẫn của GV

4 tiết ở Thưviện hoặc ởnhà

15

thuyết

Đọc tài liệu (1) trang 143 -147

II Da

1 Cấu tạo và chức năng của da

2 Đặc điểm da trẻ em - Vệsinh bảo vệ da cho trẻ

1 tiết ởphòng học

Ôn tập chương Kiểm tra viết 1 tiết ở

Trang 11

Tự học

Đọc thêm các tàiliệu theo hướngdẫn của GV

4 tiết ở Thưviện hoặc ởnhà

11 Chính sách đối với học phần và các yêu cầu của giảng viên

a Chính sách đối với học phần

Căn cứ theo:

+ Căn cứ Quy chế Đào tạo Trung cấp chuyên nghiệp hệ chính quy banhành kèm theo Quyết định số 40/2007/QĐ-BGDĐT ngày 01 tháng 8 năm 2007của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+ Căn cứ Quy định về việc đánh giá kết quả học tập của HSSV và tổ chứcthi kết thúc học phần, ban hành kèm theo Quyết định số 702 QĐ-CĐSP ngày 22tháng 11 năm 2013 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An;

b Yêu cầu đối với học sinh

Học sinh phải có đủ các điều kiện sau mới được dự thi cuối kỳ và đượcđánh giá kết quả môn học

- Mức độ chuyên cần: Học sinh phải tham gia học tối thiểu là 80% số tiếthọc trên lớp

- Thái độ học tập: Học sinh phải có ý thức tự học, tự nghiên cứu, chuẩn bị

và hoàn thành các nội dung thực hành trong chương trình theo yêu cầu của giảngviên; tích cực tham gia tập dạy ở nhóm, tham dự đầy đủ các buổi kiến tập ởtrường Mầm non

12 Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả môn học.

a Kiểm tra - đánh giá thường xuyên

Mỗi học sinh phải có ít nhất 1 con điểm kiểm tra thường xuyên Việcđánh giá thường xuyên được rải đều trong quá trình dạy học Điểm kiểm trathường xuyên gồm:

- Kiểm tra hàng ngày: Có thể kiểm tra tự luận hoặc vấn đáp, nhằm đánhgiá ý thức học tập, mức độ hiểu bài của học sinh

Trang 12

- Kiểm tra nhiệm vụ được giao: Nhằm đánh giá mức độ hoàn thành cácnhiệm vụ do giảng viên giao cho cá nhân hoặc nhóm như: làm đồ dùng dạy học,soạn giáo án, tập dạy

- Thời gian kiểm tra: Trên lớp 5 phút, 15 phút hoặc 30 phút

b Kiểm tra - đánh giá học trình.

Sau khi học xong 1 đơn vị học trình (Trên dưới 15 tiết theo lịch trình dạyhọc), giảng viên tổ chức kiểm tra 1 bài trên lớp nhằm đánh giá kiến thức và các

kỹ năng tương ứng trong học trình, làm cơ sở cho việc cải tiến, điều chỉnhphương pháp dạy và học cho các học trình tiếp theo

- Hình thức kiểm tra: Viết bài tự luận

- Thời gian kiểm tra: 1 tiết (45 phút)

c Kiểm tra, đánh giá cuối kỳ

Đây là hình thức kiểm tra, đánh giá quan trọng nhất của học phần, nhằmđánh giá toàn bộ các mục tiêu nhận thức, kiến thức bộ môn và hệ thống các kỹnăng sư phạm tương ứng

- Hình thức kiểm tra: Tự luận

- Thời gian kiểm tra: 90 phút, theo lịch chung của khoa, của trường

* Tiêu chí đánh giá:

Việc đánh giá kết quả học tập của học sinh theo điều 3 (mục 1), Quy định

về việc đánh giá kết quả học tập của HSSV và tổ chức thi kết thúc học phần, banhành kèm theo Quyết định số 702 QĐ-CĐSP ngày 22 tháng 11 năm 2013 củaHiệu trưởng Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An

d Đánh giá kết quả học tập: Thực hiện theo QĐ 702 CĐSP ngày 22/11/2013

a, Điểm TBKT = [Điểm HS1 + Điểm HS2 x 2]/N

N = (Điểm HS1 + Điểm HS2 x 2)

b, Điểm HP = (TBKT + điểm thi HP)/2

(làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

Trang 13

HỌC PHẦN

SỰ HỌC vµ SỰ PHÁT TRIỂN T©m Lý TRẺ MN 1

I Thông tin giảng viên:

1 Họ và tên: Lê Thị Phương Dung

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Tâm lý Giáo dục

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục mầm non – Trường CĐSP Nghệ An.Điện thoại: 0916689664 email: phuongdungcdsp@gmail.com

2 Họ và tên: Lê Thị Hồng Phương

Chức danh, học hàm, học vị: Tổ trưởng CM; Thạc sỹ, Giảng viên chính.Ngành được đào tạo: Tâm lý Giáo dục

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục mầm non – Trường CĐSP Nghệ An.Điện thoại: 0914851345 email: ngocphuongmn@yahoo.com.vn

3 Họ và tên: Nguyễn Thị Thành Vân

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Tâm lý Giáo dục

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục mầm non – Trường CĐSP Nghệ An Điện thoại: 0919625773 email: thinvancdsp@gmail.com

4 Họ và tên: Nguyễn Quý Hoa

Chức danh, học hàm, học vị: Phó trưởng khoa GDMN; Thạc sỹ, GVC.Ngành được đào tạo: Giáo dục học mầm non

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục mầm non - Trường CĐSP Nghệ An.Điện thoại: 0915001199 email: quyhoa1803@yahoo.com.vn

5 Họ và tên: Nguyễn Thị Thanh Xuân

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Tâm lý Giáo dục

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục mầm non - Trường CĐSP Nghệ An Điện thoại: 0948142040 email: nguyenthanhxuan61@gmail.com

6 Họ và tên: Ngô Thanh Băng

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Tâm lý Giáo dục

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục mầm non - Trường CĐSP Nghệ An.Điện thoại: 0979866799 email:bangcdsp@gmail.com

7 Họ và tên: Ngô Thị Thủy

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ Giảng viên chính

Ngành được đào tạo: Giáo dục học mầm non

Trang 14

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục mầm non - Trường CĐSP Nghệ An.

Điện thoại: 0915977808 email: ngothuy2896@gmail.com

8 Họ và tên: Phạm Thanh Vinh

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Tâm lý Giáo dục

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục mầm non - Trường CĐSP Nghệ An

Điện thoại: 0912626922 email: dunglongvinhtuan@gmail.com

II Thông tin chung về môn học:

- Thảo luận: 2 tiết

- Kiểm tra : 2 tiết

- Tự học: 60 tiết

5 Môn học tiên quyết:

- Tâm lý học đại cương

- Giáo dục học đại cương

6 Mục tiêu của môn học:

a Kiến thức:

- Cung cấp cho học sinh một cách có hệ thống những tri thức cơ bản hiệnđại về tâm lý học trẻ em từ 0 - 6 tuổi để tham gia vào công tác chăm sóc - giáodục trẻ ở trường MN

b Kỹ năng:

- Bước đầu hình thành cho học sinh một số kỹ năng nghiên cứu, phân tíchtâm lý trẻ em lứa tuổi mầm non, từ đó có khả năng nghiên cứu tiếp cận các lĩnhvực khác của tâm lý trẻ em và các lĩnh vực có liên quan

Trang 15

7 Tóm tắt nội dung môn học: Sự học và phát triển tâm lý trẻ mầm non 1

Học phần đề cập đến các vấn đề cơ bản sau: Đối tượng, nhiệm vụ của tâm

lý học mầm non; quy luật cơ bản của sự phát triển tâm lý trẻ em; Đặc điểm pháttriển tâm lý trẻ em từ 0 - 36 tháng tuổi (Hoạt động chủ đạo của từng độ tuổi, đặcđiểm phát triển các chức năng tâm lý của từng độ tuổi)

8 Nội dung chi tiết học phần:

Chương I: Những vấn đề chung của tâm lý học MN (7 tiết: 5LT; 2TL)

I Đối tượng, nhiệm vụ của tâm lý học mầm non (1 tiết LT)

1 Đối tượng của tâm lý học mầm non

2 Nhiệm vụ của tâm lý học mầm non

II Những quy luật cơ bản của sự phát triển tâm lý trẻ em (4 tiết LT)

1 Sự phát triển tâm lý của trẻ em

2 Những quy luật phát triển của trẻ em

a Quy luật về mối quan hệ giữa hoàn cảnh sống với sự PT của trẻ em

b Quy luật về sự hoạt động với sự phát triển tâm lý trẻ em

c Điều kiện sinh học với sự phát triển tâm lý trẻ em

d Ảnh hưởng của giáo dục đối với sự phát triển

e Quy luật về sự phát triển không đồng đều ở trẻ em

3 Phân định thời kỳ lứa tuổi

III Thảo luận: Tổ chức cho SV xemina về quy luật phát triển TL của trẻ (2 tiết TL)

Chương II : Đặc điểm phát triển TL trẻ em từ 0 - 3 tuổi (23 tiết: 15LT; 6TH; 2KT)

I Đặc điểm phát triển TLTE trong năm đầu ( 7 tiết LT; 3 tiết TH; 1 tiết KT)

1 Đặc điểm phát triển tâm lý trẻ sơ sinh (0 - 2 tháng tuổi

a Vai trò của phản xạ không điều kiện

b Trình trạng bất phân

c Đặc điểm phát triển các nhu cầu

2 Đặc điểm phát triển tâm lý trẻ em từ 2 - 15 tháng tuổi

a Giao lưu xúc cảm trực tiếp với người lớn là hoạt động chủ đạo

b Sự phát triển tâm vận động và hành động với đồ vật

c Khởi đầu lời nói

3 Thực hành

4 Kiểm tra: 1 tiết

II Đặc điểm phát triển TL trẻ ấu nhi (15 - 36 tháng) (8 LT; 3 TH; 1KT)

Trang 16

1 Phát triển hoạt động chủ đạo

a Hoạt động với đồ vật là hoạt động chủ đạo của trẻ ấu nhi

b Các loại hành động với đồ vật ở trẻ

2 Sự phát triển vận động của trẻ ấu nhi

a Đi theo tư thế thẳng đứng

b Phát triển khả năng cầm nắm và thao tác bằng tay

3 Đặc điểm phát triển tâm lý trẻ ấu nhi

a Đặc điểm phát triển ngôn ngữ

b Đặc điểm phát triển trí tuệ

c Đặc điểm phát triển tình cảm

4 Xuất hiện tiền đề của sự hình thành và phát triển nhân cách trẻ ấu nhi

a Xuất hiện tự ý thức

b Nguyện vọng độc lập và khủng hoảng tuổi lên 3

5 Thực hành: Tổ chức cho học sinh đi thực tế tại trường mầm non

6 Kiểm tra: 1 tiết

9 Học liệu bắt buộc và học liệu tham khảo:

a Học liệu bắt buộc :

[1] Nguyễn Ánh Tuyết - Nguyễn Thị Như Mai - Giáo trình sự phát triển tâm lýtrẻ em lứa tuổi mầm non - NXBGD – 2008

b Học liệu tham khảo:

[1] Nguyễn ánh Tuyết chủ biên - Tâm lý học trẻ em từ 0 - 6 tuổi - NXB ĐHSP [2] Lê Văn Hồng: Tâm lí học ứng dụng MN - NXBGD 2007

[3] Đinh Thị Tứ, Phan Trọng Ngọ - Tâm lý học trẻ em lứa tuổi mầm non tập 1NXBGD – 2007

[4] Nguyễn Khắc Viện, Từ điển tâm lý, NXB văn hóa thông tin, 2001

Trang 17

a Sự phát triển tâm lýcủa trẻ em

2 tiết giảng đường

Tự học - Đọc thêm ở

nhà các tài liệu theo HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

2 Lý thuyết Đọc giáo trình:

Sự phát triển tâm

lý trẻ em lứa tuổimầm non tr51 – tr67

b Những quy luật pháttriển của trẻ em

- Quy luật về mối quan

hệ giữa hoàn cảnh sốngvới sự phát triển của trẻem

- Quy luật về sự hoạtđộng với sự phát triểntâm lý trẻ em

- Điều kiện sinh học với

sự phát triển tâm lý trẻem

2 tiết giảng đường

Tự học - Đọc thêm ở

nhà các tài liệu theo HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

3 Lý thuyết Đọc giáo trình:

Sự phát triển tâm

lý trẻ em lứa tuổimầm non tr67 – tr77

- Ảnh hưởng của giáodục đối với sự phát triển

- Quy luật về sự pháttriển không đồng đều ởtrẻ em

2 Phân định thời kỳ lứa tuổi.

1 tiết ở giảng đường

Thảo luận SV chuẩn bị nội

dung thảo luận theo yêu cầu củaGV

3 Thảo luận: Tổ chức cho SV xemina về quy luật phát triển tâm lý của trẻ

1 tiết ở giảng đường

Trang 18

Tự học - Đọc thêm ở

nhà các tài liệu theo HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

4 Thảo luận SV chuẩn bị nội

dung thảo luận theo yêu cầu củaGV

3 Thảo luận: Tổ chức cho SV xemina về quy luật phát triển tâm lý của trẻ (Tiếp)

1 tiết ở giảng đường

Lý thuyết Đọc giáo trình:

Sự phát triển tâm

lý trẻ em lứa tuổimầm non tr92 –tr97

Chương 2 : Đặc điểm phát triển tâm lý trẻ em

từ 0 – 3 tuổi

I Đặc điểm phát triển tâm lý trẻ em trong năm đầu

1 Đặc điểm phát triểntâm lý trẻ sơ sinh (0 – 2tháng tuổi)

a Vai trò của phản xạkhông ĐK

b Trình trạng bất phân

1 tiết ở giảng đường

Tự học - Đọc thêm ở

nhà các tài liệu theo HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

5 Lý thuyết Đọc giáo trình:

Sự phát triển tâm

lý trẻ em lứa tuổimầm non tr98 – tr112

c Đặc điểm phát triểncác nhu cầu

2 Đặc điểm phát triểntâm lý trẻ em từ 2 - 15tháng tuổi

a Giao lưu xúc cảm trựctiếp với người lớn làHĐCĐ

2 tiết ở giảng đường

Tự học - Đọc thêm ở

nhà các tài liệu theo HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

6 Lý thuyết Đọc giáo trình:

Sự phát triển tâm

lý trẻ em lứa tuổimầm non tr112 –tr118

b Sự phát triển tâm vậnđộng và hành động với

đồ vật

c Khởi đầu lời nói

2 tiết ở giảng đường

Tự học - Đọc thêm ở

nhà các tài liệu theo HD của GV

6 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

7 Thực hành SV chuẩn bị nội Quan sát biểu hiện tâm 2 tiết ở giảng

Trang 19

dung thực hành theo HD của GV

lý của trẻ 2 - 15 thángqua video

đường

Tự học - Đọc thêm ở

nhà các tài liệu theo HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

8 Kiểm tra SV Khắc sâu

kiến thức đã học

và hoàn thành bài tập được giao

3 Kiểm tra 1 tiết ở giảng

đường

Lý Thuyết Đọc giáo trình:

Sự phát triển tâm

lý trẻ em lứa tuổimầm non tr123 –tr126

II Đặc điểm phát triển tâm lý trẻ ấu nhi (15 -

36 tháng)

1 Phát triển hoạt độngchủ đạo

a Hoạt động với đồ vật

là hoạt động chủ đạo củatrẻ ấu nhi

2 tiết ở giảng đường

Tự học - Đọc thêm ở

nhà các tài liệu theo HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

9 Lý thuyết Đọc giáo trình:

Sự phát triển tâm

lý trẻ em lứa tuổimầm non tr126 –tr131

b Các loại hành độngvới đồ vật ở trẻ

2 Sự phát triển vận độngcủa trẻ ấu nhi

a Đi theo tư thế thẳngđứng

2 tiết ở giảng đường

Tự học - Đọc thêm ở

nhà các tài liệu theo HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

10 Lý thuyết Đọc giáo trình:

Sự phát triển tâm

lý trẻ em lứa tuổimầm non tr131 –tr138

b Phát triển khả năngcầm nắm và thao tácbằng tay

3 Đặc điểm phát triểntâm lý trẻ ấu nhi

a Đặc điểm phát triểnngôn ngữ

2 tiết ở giảng đường

Tự học - Đọc thêm ở

nhà các tài liệu theo HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

11 Đọc giáo trình: b Đặc điểm phát triển trí 2 tiết ở giảng

Trang 20

Sự phát triển tâm

lý trẻ em lứa tuổi

MN tr138 – tr147

tuệ

c Đặc điểm phát triểntình cảm

đường

Tự học - Đọc thêm ở

nhà các tài liệu theo HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

12 Lý thuyết Đọc giáo trình:

Sự phát triển tâm

lý trẻ em lứa tuổimầm non tr148 –tr152

4 Xuất hiện tiền đề của

sự hình thành và pháttriển NC trẻ ấu nhi

a Xuất hiện tự ý thức

2 tiết ở giảng đường

Tự học - Đọc thêm ở

nhà các tài liệu theo HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

13 Lý thuyết Đọc giáo trình:

Sự phát triển tâm

lý trẻ em lứa tuổi

MN tr152 – tr154

b Nguyện vọng độc lập

và khủng hoảng tuổi lên3

2 tiết ở giảng đường

Tự học - Đọc thêm ở

nhà các tài liệu theo HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

14 Thực hành Chuẩn bị ND

thực hành theo yêu cầu của GV

5 Thực hành: Tổ chứccho sinh viên đi thực tếtại trường MN

3 tiết tại trường MN

Tự học - Đọc thêm ở

nhà các tài liệu theo HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

15 Thực hành Chuẩn bị ND

thực hành theo yêu cầu của GV

5 Thực hành: Viết thuhoạch qua buổi thực tếtại trường MN

1 tiết ở giảng đường

Kiểm tra SV Khắc sâu

kiến thức đã học

và hoàn thành bài tập được giao

6 Kiểm tra 1 tiết ở giảng

đường

Tự học - Đọc thêm ở

nhà các tài liệu theo HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

11 Chính sách đối với học phần và các yêu cầu của giảng viên

Trang 21

a Chính sách đối với học phần

Căn cứ theo:

+ Căn cứ Quy chế Đào tạo Trung cấp chuyên nghiệp hệ chính quy banhành kèm theo Quyết định số 40/2007/QĐ-BGDĐT ngày 01 tháng 8 năm 2007của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+ Căn cứ Quy định về việc đánh giá kết quả học tập của HSSV và tổ chứcthi kết thúc học phần, ban hành kèm theo Quyết định số 702 QĐ-CĐSP ngày 22tháng 11 năm 2013 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An;

b Yêu cầu đối với học sinh:

Học sinh phải có đủ các điều kiện sau mới được dự thi cuối kỳ và đượcđánh giá kết quả môn học

- Mức độ chuyên cần: Học sinh phải tham gia học tối thiểu là 80% số tiếthọc trên lớp

- Thái độ học tập: Học sinh phải có ý thức tự học, tự nghiên cứu, chuẩn bị

và hoàn thành các nội dung thực hành trong chương trình theo yêu cầu của giảngviên; tích cực tham gia tập dạy ở nhóm, tham dự đầy đủ các buổi kiến tập ởtrường Mầm non

12 Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả môn học.

a Kiểm tra - đánh giá thường xuyên

Mỗi học sinh phải có ít nhất 1 con điểm kiểm tra thường xuyên Việcđánh giá thường xuyên được rải đều trong quá trình dạy học Điểm kiểm trathường xuyên gồm:

- Kiểm tra hàng ngày: Có thể kiểm tra tự luận hoặc vấn đáp, nhằm đánhgiá ý thức học tập, mức độ hiểu bài của học sinh

- Kiểm tra nhiệm vụ được giao: Nhằm đánh giá mức độ hoàn thành cácnhiệm vụ do giảng viên giao cho cá nhân hoặc nhóm như: làm đồ dùng dạy học,soạn giáo án, tập dạy

- Thời gian kiểm tra: Trên lớp 5 phút, 15 phút hoặc 30 phút

b Kiểm tra - đánh giá học trình.

Sau khi học xong 1 đơn vị học trình (Trên dưới 15 tiết theo lịch trình dạyhọc), giảng viên tổ chức kiểm tra 1 bài trên lớp nhằm đánh giá kiến thức và các

kỹ năng tương ứng trong học trình, làm cơ sở cho việc cải tiến, điều chỉnhphương pháp dạy và học cho các học trình tiếp theo

- Hình thức kiểm tra: Viết bài tự luận

- Thời gian kiểm tra: 1 tiết (45 phút)

c Kiểm tra, đánh giá cuối kỳ

Trang 22

Đây là hình thức kiểm tra, đánh giá quan trọng nhất của học phần, nhằmđánh giá toàn bộ các mục tiêu nhận thức, kiến thức bộ môn và hệ thống các kỹnăng sư phạm tương ứng.

- Hình thức kiểm tra: Tự luận

- Thời gian kiểm tra: 90 phút, theo lịch chung của khoa, của trường

* Tiêu chí đánh giá:

Việc đánh giá kết quả học tập của học sinh theo điều 3 (mục 1), Quy định

về việc đánh giá kết quả học tập của HSSV và tổ chức thi kết thúc học phần, banhành kèm theo Quyết định số 702 QĐ-CĐSP ngày 22 tháng 11 năm 2013 củaHiệu trưởng Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An

d Đánh giá kết quả học tập: Thực hiện theo QĐ 702 CĐSP ngày 22/11/2013

a, Điểm TBKT = [Điểm HS1 + Điểm HS2 x 2]/N

N = (Điểm HS1 + Điểm HS2 x 2)

b, Điểm HP = (TBKT + điểm thi HP)/2

(làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

HỌC PHẦN

Trang 23

SỰ HỌC VÀ PHÁT TRIỂN T¢M Lý TRẺ MN 2

I Thông tin giảng viên:

1 Họ và tên: Lê Thị Phương Dung

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Tâm lý Giáo dục

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục mầm non - Trường CĐSP Nghệ An.Điện thoại: 0916689664 email: phuongdungcdsp@gmail.com

2 Họ và tên: Lê Thị Hồng Phương

Chức danh, học hàm, học vị: Tổ trưởng CM; Thạc sỹ, Giảng viên chính.Ngành được đào tạo: Tâm lý Giáo dục

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục mầm non - Trường CĐSP Nghệ An.Điện thoại: 0914851345 email: ngocphuongmn@yahoo.com.vn

3 Họ và tên: Nguyễn Thị Thành Vân

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Tâm lý Giáo dục

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục mầm non - Trường CĐSP Nghệ An.Điện thoại: 0919625773 email: thinvancdsp@gmail.com

4 Họ và tên: Phạm Thanh Vinh

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Tâm lý Giáo dục

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục mầm non - Trường CĐSP Nghệ An.Điện thoại: 0912626922 email: dunglongvinhtuan@gmail.com

5 Họ và tên: Nguyễn Quý Hoa

Chức danh, học hàm, học vị: Phó trưởng khoa GDMN; Thạc sỹ, GVC.Ngành được đào tạo: Giáo dục học mầm non

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục mầm non - Trường CĐSP Nghệ An.Điện thoại: 0915001199 email: quyhoa1803@yahoo.com.vn

6 Họ và tên: Nguyễn Thị Thanh Xuân

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Tâm lý Giáo dục

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục mầm non - Trường CĐSP Nghệ An Điện thoại: 0948142040 email: nguyenthanhxuan61@gmail.com

7 Họ và tên: Ngô Thanh Băng

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Tâm lý Giáo dục

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục mầm non - Trường CĐSP Nghệ An

Trang 24

Điện thoại: 0979866799 email:bangcdsp@gmail.com

8 Họ và tên: Ngô Thị Thủy

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ Giảng viên chính

Ngành được đào tạo: Giáo dục học mầm non

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục mầm non - Trường CĐSP Nghệ An

Điện thoại: 0915977808 email: ngothuy2896@gmail.com

II Thông tin chung về môn học:

5 Môn học tiên quyết:

- Tâm lý học đại cương

- Giáo dục học đại cương

6 Mục tiêu của môn học:

a Kiến thức:

- Cung cấp cho học sinh một cách có hệ thống những tri thức cơ bản hiện đại

về tâm lý học trẻ em từ 0 - 6 tuổi để tham gia vào công tác chăm sóc - giáo dụctrẻ ở trường mầm non

b Kỹ năng:Trên cơ sở những kiến thức lí luận

- Bước đầu hình thành cho học sinh một số kỹ năng nghiên cứu, phân tích tâm

lý trẻ em lứa tuổi mầm non, từ đó có khả năng nghiên cứu tiếp cận các lĩnh vựckhác của tâm lý trẻ em và các lĩnh vực có liên quan

7 Tóm tắt nội dung môn học: Sự học và phát triển tâm lý trẻ mầm non 2

Trang 25

Học phần đề cập đến các vấn đề cơ bản liên quan đến đặc điểm tâm lý trẻ tuổi mẫu giáo: Các dạng hoạt động của trẻ mẫu giáo; Sự hình thành và phát triểnmặt xã hội trong nhân cách trẻ mẫu giáo; Sự phát triển trí tuệ của trẻ mẫu giáo; Chuẩn bị sẵn sàng tâm lý cho trẻ vào trường tiểu học

8 Nội dung chi tiết học phần:

Chương I: Các dạng hoạt động của trẻ mẫu giáo (9 tiết: 6LT; 3TH)

I Hoạt động vui chơi của trẻ mẫu giáo (5 tiết LT)

1 Khái niệm về hoạt động vui chơi

a Hoạt động vui chơi là gì?

b Đặc điểm của hoạt động vui chơi

2 Trò chơi ĐVTCĐ và vai trò chủ đạo của nó đối với sự PT của trẻ MG

a Khái niệm trò chơi đóng vai theo chủ đề

b Cấu trúc của trò chơi đóng vai theo chủ đề

c Vai trò của HĐVC mà trung trung tâm là TCĐVTCĐ đối với sự pháttriển của trẻ mẫu giáo

3 Sự phát triển của hoạt động vui chơi trong lứa tuổi mẫu giáo

a Sự thay đổi hoạt động chủ đạo ở đầu tuổi mẫu giáo

b Hoàn thiện hoạt động vui chơi mà trung tâm là trò chơi đóng vai theochủ đề và hình thành “xã hội trẻ em”

c Từ trò chơi đóng vai theo chủ đề đến trò chơi có luật

II Các dạng hoạt động khác (1 tiết LT)

1 Nảy sinh các yếu tố của hoạt động học tập

2 Những hình thức sơ đẳng của hoạt động lao động

III Thực hành: Tổ chức cho SV quan sát HĐVC của trẻ tại trường MN ( 3 tiết TH)

Chương II: Sự hình thành và phát triển mặt xã hội trong nhân cách trẻ mẫu giáo (6 tiết; 5LT; 1KT)

I Sự hình thành và phát triển ý thức về bản thân ở trẻ mẫu giáo (2 tiết LT)

1 Bước phát triển mới ý thức về bản thân ở đầu tuổi mẫu giáo

2 Sự xác định rõ ràng về ý thức bản ngã ở cuối tuổi mẫu giáo

II Sự phát triển động cơ hành vi và hình thành hệ thống thứ bậc các động

cơ ở trẻ mẫu giáo (1 tiết LT)

1 Sự xuất hiện động cơ hành vi

2 Sự hình thành hệ thống thứ bậc các động cơ

Trang 26

III Sự phát triển đời sống tình cảm của trẻ mẫu giáo ( 1 tiết LT)

1 Trẻ mẫu giáo sống nặng về tình cảm

2 Đặc điểm tình cảm của trẻ mẫu giáo

IV Sự phát triển ý chí của trẻ mẫu giáo (1 tiết LT)

1 Vai trò của ý chí đối với trẻ mẫu giáo

2 Mối quan hệ giữa mục đích, động cơ và ngôn ngữ trong sự phát triển ýchí của trẻ mẫu giáo

V Kiểm tra 1 tiết

Chương III: Sự phát triển trí tuệ của trẻ mẫu giáo (10 tiết: 10LT)

I Đặc điểm phát triển ngôn ngữ của trẻ mẫu giáo (2 tiết LT)

1 Bước chuyển biến về chất trong sự phát triển ngôn ngữ của trẻ mẫu giáo

2 Các hướng phát triển ngôn ngữ của trẻ mẫu giáo

II Sự phát triển hoạt động nhận cảm của trẻ mẫu giáo (2 tiết LT)

1 Sự định hướng vào thuộc tính của đối tượng

2 Sự định hướng không gian và tri giác hình vẽ

3 Sự định hướng thời gian và tri giác âm thanh

III Đặc điểm phát triển trí nhớ của trẻ mẫu giáo (2 tiết LT)

1 Sự phát triển trí nhớ không chủ định

2 Sự phát triển trí nhớ chủ định

IV Đặc điểm phát triển tư duy của trẻ mẫu giáo (2 tiết LT)

1 Bước ngoặt của tư duy

2 Phát triển mạnh kiểu tư duy trực quan hình tượng

3 Xuất hiện kiểu tư duy trực quan hình tượng mới và những yếu tố củakiểu tư duy trừu tượng

V Đặc điểm phát triển trí tưởng tượng của trẻ mẫu giáo (1 tiết LT)

1 Truyện cổ tích và TC là 2 yếu tố chủ yếu tạo nên trí tưởng tượng của trẻ

2 Trí tưởng tượng chuyển từ bình diện bên ngoài vào bình diện bên trong

3 Trí tưởng tượng không chủ định và có chủ định

VI Đặc điểm phát triển chú ý của trẻ mẫu giáo (1 tiết LT)

1 Bước tiến bộ về chú ý của trẻ mẫu giáo

Trang 27

II Chuẩn bị toàn diện cho trẻ vào trường tiểu học (3 tiết LT)

1 Chuẩn bị cho trẻ thích ứng với cuộc sống ở trường tiểu học

2 Chuẩn bị cho trẻ thích ứng với hoạt động học tập

3 Giúp trẻ hiểu biết về môi trường gần gũi xung quanh

III Kiểm tra 1 tiết

9 Học liệu bắt buộc và học liệu tham khảo:

a Học liệu bắt buộc :

[1] Nguyễn Ánh Tuyết - Nguyễn Thị Như Mai - Giáo trình sự phát triển tâm lýtrẻ em lứa tuổi mầm non - NXBGD – 2008

b Học liệu tham khảo:

[1] Tạ Ngọc Thanh – Đánh giá và kích thích sự phát triển của trẻ từ 3 – 6 tuổi NXBGD - 2009

-[2] Nguyễn Ánh Tuyết (chủ biên) - Tâm lý học trẻ em từ 0 - 6 tuổi - NXBĐHSP

[3] Nguyễn Thị Hòa – Giáo dục tích hợp ở bặc học mầm non, NXBĐHSP 2010[4] A N Leongchiep - Sự phát triển tâm lí trẻ em, NXB TP Hồ Chí Minh, 2008

Chương II: Sự hình thành và phát triển

mặt xã hội trong nhân cách trẻ MG

Chương III: Sự PT trí tuệ của trẻ MG 10 0 0 10 20

Chương IV: Chuẩn bị sẵn sàng tâm lý

cho trẻ vào trường tiểu học

Trang 28

Sự phát triển TLTE lứa tuổi MNtr160 - tr169

HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

2 Lý thuyết Đọc giáo trình:

Sự phát triển tâm

lý trẻ em lứa tuổimầm non tr169 –tr172

c Vai trò của HĐVC màtrung trung tâm làTCĐVTCĐ đối với sự pháttriển của trẻ MG

3 Sự phát triển của hoạtđộng vui chơi trong lứa tuổimẫu giáo

a Sự thay đổi HĐCĐ ở đầutuổi mẫu giáo

2 tiết giảng đường

Tự học Đọc thêm giáo

trình và tài liệu tham khảo theo

HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

Trang 29

3 Lý thuyết Đọc giáo trình:

Sự phát triển tâm

lý trẻ em lứa tuổimầm non tr173 –tr179

b Hoàn thiện HĐVC trungtâm là trò chơi ĐVTCĐ vàhình thành “xã hội trẻ em”

c Từ TCĐVTCĐ đến tròchơi có luật

II Các dạng hoạt động khác

1 Nảy sinh các yếu tố củahoạt động học tập

2 Những hình thức sơ đẳngcủa HĐ lao động

2 tiết ở giảngđường

Tự học Đọc thêm giáo

trình và tài liệu tham khảo theo

HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

4 Thực hành SV chuẩn bị nội

dung thực hành theo yêu cầu củaGV

III Thực hành: Tổ chức cho sinh viên quan sát HĐVC của trẻ tại trường mầm non

3 tiết ở trường mầm non

Tự học Đọc thêm giáo

trình và tài liệu tham khảo theo

HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

5 Lý thuyết Đọc giáo trình:

Sự phát triển tâm

lý trẻ em lứa tuổimầm non tr193 –tr196

Chương II: Sự hình thành

và PT mặt XH trong nhân cách trẻ MG

I Sự hình thành và phát triển ý thức về bản thân ở trẻ MG

1 Bước phát triển mới ýthức về bản thân ở đầu tuổimẫu giáo

2 Sự xác định rõ ràng về ýthức bản ngã ở cuối tuổimẫu giáo

2 tiết ở giảngđường

Tự học Đọc thêm giáo

trình và tài liệu tham khảo theo

HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

Trang 30

6 Lý thuyết Đọc giáo trình:

Sự phát triển tâm

lý trẻ em lứa tuổimầm non tr196 –tr204

II Sự phát triển động cơ hành vi và hình thành hệ thống thứ bậc các động cơ

ở trẻ MG

1 Sự xuất hiện động cơhành vi

2 Sự hình thành hệ thốngthứ bậc các động cơ

III Sự PT đời sống tình cảm của trẻ mẫu giáo

1 Trẻ mẫu giáo sống nặng

về tình cảm

2 Đặc điểm tình cảm của trẻmẫu giáo

2 tiết ở giảngđường

Tự học Đọc thêm giáo

trình và tài liệu tham khảo theo

HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

7 Lý thuyết Đọc giáo trình:

Sự phát triển tâm

lý trẻ em lứa tuổimầm non tr204 –tr207

IV Sự phát triển ý chí của trẻ mẫu giáo

1 Vai trò của ý chí đối vớitrẻ mẫu giáo

2 Mối quan hệ giữa mụcđích, động cơ và ngôn ngữtrong sự phát triển ý chí củatrẻ MG

1 tiết ở giảngđường

Kiểm tra SV Khắc sâu

kiến thức đã học

và hoàn thành bài tập được giao

V Kiểm tra 1 tiết 1 tiết ở giảng

đường

Tự học Đọc thêm giáo

trình và tài liệu tham khảo theo

HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

8 Lý Thuyết Đọc giáo trình:

Sự phát triển tâm

lý trẻ em lứa tuổimầm non tr212 –tr217

Chương III: Sự phát triển trí tuệ của trẻ MG

I Đặc điểm phát triển ngôn ngữ của trẻ MG

1 Bước chuyển biến về chất

2 tiết ở giảngđường

Trang 31

trong sự phát triển ngôn ngữcủa trẻ MG

2 Các hướng phát triển NNcủa trẻ mẫu giáo

Tự học Đọc thêm giáo

trình và tài liệu tham khảo theo

HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

9 Lý thuyết Đọc giáo trình:

Sự phát triển tâm

lý trẻ em lứa tuổimầm non tr217 –tr227

II Sự PT hoạt động nhận cảm của trẻ MG

1 Sự định hướng vào thuộctính của đối tượng

2 Sự định hướng khônggian & tri giác hình vẽ

3 Sự định hướng thời gian

và tri giác âm thanh

2 tiết ở giảngđường

Tự học Đọc thêm giáo

trình và tài liệu tham khảo theo

HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

10 Lý thuyết Đọc giáo trình:

Sự phát triển tâm

lý trẻ em lứa tuổimầm non tr227 –tr230

III Đặc điểm phát triển trí nhớ của trẻ mẫu giáo

1 Sự phát triển trí nhớkhông chủ định

2 Sự phát triển trí nhớ chủđịnh

2 tiết ở giảngđường

Tự học Đọc thêm giáo

trình và tài liệu tham khảo theo

HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

11 Lý thuyết Đọc giáo trình:

Sự phát triển tâm

lý trẻ em lứa tuổimầm non tr230 –tr244

IV Đặc điểm phát triển tư duy của trẻ mẫu giáo

1 Bước ngoặt của TD

2 Phát triển mạnh kiểuTDTQHT

3 Xuất hiện kiểu tư duy trựcquan hình tượng mới vànhững yếu tố của kiểu tưduytrừu tượng

2 tiết ở giảngđường

Tự học Đọc thêm giáo

trình và tài liệu tham khảo theo

HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

12 Lý thuyết Đọc giáo trình:

Sự phát triển tâm

lý trẻ em lứa tuổimầm non tr244 –tr252

V Đặc điểm PT trí tưởng tượng của trẻ MG

1 Truyện cổ tích và trò chơi

là 2 yếu tố chủ yếu tạo nêntrí tưởng tượng của trẻ

2 tiết ở giảngđường

Trang 32

2 Trí TT chuyển từ bìnhdiện bên ngoài vào bình diệnbên trong.

3 Trí tưởng tượng không

Tự học Đọc thêm giáo

trình và tài liệu tham khảo theo

HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

13 Lý thuyết Đọc giáo trình:

Sự phát triển tâm

lý trẻ em lứa tuổimầm non tr285 –tr289

Chương IV: Chuẩn bị sẵn sàng tâm lý cho trẻ vào trường tiểu học

I Vì sao cần c.bị cho trẻ vào trường tiểu học

II Chuẩn bị toàn diện cho trẻ vào trường TH

1 Chuẩn bị cho trẻ thíchứng với cuộc sống ở trườngtiểu học

2 tiết ở giảngđường

Tự học Đọc thêm giáo

trình và tài liệu tham khảo theo

HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

14 Lý thuyết Đọc giáo trình:

Sự phát triển tâm

lý trẻ em lứa tuổimầm non tr289 –tr298

2 Chuẩn bị cho trẻ thíchứng với hoạt động học tập

3 Giúp trẻ hiểu biết về môitrường gần gũi xung quanh

2 tiết ở giảngđường

Tự học Đọc thêm giáo

trình và tài liệu tham khảo theo

HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

15 Kiểm tra SV Khắc sâu

HD của GV

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

Trang 33

Kiểm tra cuối kỳ: Hệ thống hoá kiến thức về nội dung học phần và đánh giá nhận thức của học sinh về môn học.

11 Chính sách đối với học phần và các yêu cầu của giảng viên

a Chính sách đối với học phần

Căn cứ theo:

+ Căn cứ Quy chế Đào tạo Trung cấp chuyên nghiệp hệ chính quy banhành kèm theo Quyết định số 40/2007/QĐ-BGDĐT ngày 01 tháng 8 năm 2007của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+ Căn cứ Quy định về việc đánh giá kết quả học tập của HSSV và tổ chứcthi kết thúc học phần, ban hành kèm theo Quyết định số 702 QĐ-CĐSP ngày 22tháng 11 năm 2013 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An;

b Yêu cầu đối với học sinh

Học sinh phải có đủ các điều kiện sau mới được dự thi cuối kỳ và đượcđánh giá kết quả môn học

- Mức độ chuyên cần: Học sinh viên phải tham gia học tối thiểu là 80% sốtiết học trên lớp

- Thái độ học tập: Học sinh phải có ý thức tự học, tự nghiên cứu, chuẩn bị

và hoàn thành các nội dung thực hành trong chương trình theo yêu cầu của giảngviên; tích cực tham gia tập dạy ở nhóm, tham dự đầy đủ các buổi kiến tập ởtrường Mầm non

12 Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả môn học.

a Kiểm tra - đánh giá thường xuyên

Mỗi học sinh phải có ít nhất 1 con điểm kiểm tra thường xuyên Việcđánh giá thường xuyên được rải đều trong quá trình dạy học Điểm kiểm trathường xuyên gồm:

- Kiểm tra hàng ngày: Có thể kiểm tra tự luận hoặc vấn đáp, nhằm đánhgiá ý thức học tập, mức độ hiểu bài của sinh viên

- Kiểm tra nhiệm vụ được giao: Nhằm đánh giá mức độ hoàn thành cácnhiệm vụ do giảng viên giao cho cá nhân hoặc nhóm như: làm đồ dùng dạy học,soạn giáo án, tập dạy

- Thời gian kiểm tra: Trên lớp 5 phút, 15 phút hoặc 30 phút

b Kiểm tra - đánh giá học trình.

Sau khi học xong 1 đơn vị học trình (Trên dưới 15 tiết theo lịch trình dạyhọc), giảng viên tổ chức kiểm tra 1 bài trên lớp nhằm đánh giá kiến thức và các

kỹ năng tương ứng trong học trình, làm cơ sở cho việc cải tiến, điều chỉnhphương pháp dạy và học cho các học trình tiếp theo

Trang 34

- Hình thức kiểm tra: Viết bài tự luận

- Thời gian kiểm tra: 1 tiết (45 phút)

c Kiểm tra, đánh giá cuối kỳ

Đây là hình thức kiểm tra, đánh giá quan trọng nhất của học phần, nhằmđánh giá toàn bộ các mục tiêu nhận thức, kiến thức bộ môn và hệ thống các kỹnăng sư phạm tương ứng

- Hình thức kiểm tra: Tự luận

- Thời gian kiểm tra: 90 phút, theo lịch chung của khoa, của trường

* Tiêu chí đánh giá:

Việc đánh giá kết quả học tập của học sinh theo điều 3 (mục 1), Quy định

về việc đánh giá kết quả học tập của HSSV và tổ chức thi kết thúc học phần, banhành kèm theo Quyết định số 702 QĐ - CĐSP ngày 22 tháng 11 năm 2013 củaHiệu trưởng Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An

d Đánh giá kết quả học tập: Thực hiện theo QĐ 702 CĐSP ngày 22/11/2013

a, Điểm TBKT = [Điểm HS1 + Điểm HS2 x 2]/N

N = (Điểm HS1 + Điểm HS2 x 2)

b, Điểm HP = (TBKT + điểm thi HP)/2

(Làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

Trang 35

HỌC PHẦN

GIÁO DỤC HỌC MẦM NON 1

I Thông tin giảng viên:

1 Họ và tên: Phạm Thanh Vinh

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Tâm lý Giáo dục

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục mầm non – Trường CĐSP Nghệ An.Điện thoại: 0912626922 email: dunglongvinhtuan@gmail.com

2 Họ và tên: Lê Thị Phương Dung

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Tâm lý Giáo dục

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục mầm non - Trường CĐSP Nghệ An.Điện thoại: 0916689664 email: phuongdungcdsp@gmail.com

3 Họ và tên: Lê Thị Hồng Phương

Chức danh, học hàm, học vị: Tổ trưởng CM; Thạc sỹ, Giảng viên chính.Ngành được đào tạo: Tâm lý Giáo dục

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục mầm non - Trường CĐSP Nghệ An.Điện thoại: 0914851345 email: ngocphuongmn@yahoo.com.vn

4 Họ và tên: Nguyễn Thị Thành Vân

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Tâm lý Giáo dục

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục mầm non – Trường CĐSP Nghệ An.Điện thoại: 0919625773 email: thinvancdsp@gmail.com

5 Họ và tên: Nguyễn Quý Hoa

Chức danh, học hàm, học vị: Phó trưởng khoa GDMN; Thạc sỹ, GVC.Ngành được đào tạo: Giáo dục học mầm non

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục mầm non - Trường CĐSP Nghệ An.Điện thoại: 0915001199 email: quyhoa1803@yahoo.com.vn

6 Họ và tên: Nguyễn Thị Thanh Xuân

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Tâm lý Giáo dục

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục mầm non - Trường CĐSP Nghệ An Điện thoại: 0948142040 email: nguyenthanhxuan61@gmail.com

7 Họ và tên: Ngô Thanh Băng

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Tâm lý Giáo dục

Trang 36

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục mầm non - Trường CĐSP Nghệ An.

Điện thoại: 0979866799 email:bangcdsp@gmail.com

8 Họ và tên: Ngô Thị Thủy

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ Giảng viên chính

Ngành được đào tạo: Giáo dục học mầm non

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục mầm non - Trường CĐSP Nghệ An

Điện thoại: 0915977808 email: ngothuy2896@gmail.com

II Thông tin chung về môn học:

- Thảo luận: 2 tiết

- Kiểm tra: 2 tiết

- Tự học: 60 tiết

5 Môn học tiên quyết: Học phần này được tiến hành sau học phần: Sự học và

phát triển tâm lý lứa tuổi MN1 và 2

6 Mục tiêu của môn học:

a Kiến thức:

+ Trang bị cho cho sinh viên sư phạm mầm non những khái niệm cơ bản

về giáo dục học trẻ em lứa tuổi mầm non

+ Cung cấp cho sinh viên những hiểu biết về cách tổ chức và thực hiệncác hoạt động chăm sóc và giáo dục trẻ em từ 0 – 6 tuổi

b Kỹ năng:

+ Kỹ năng vận dụng tri thức đã học vào việc tổ chức đời sống và các hoạtđộng của trẻ từ 0 – 6 tuổi phù hợp với quy luật và đặc điểm của trẻ, tạo điều kiệncho trẻ được phát triển thuận lợi

+ Kỹ năng vận dụng các phương pháp giáo dục trong giáo dục trẻ

c Thái độ:

+ Giáo dục để hình thành ở mỗi học sinh lòng yêu nghề, mến trẻ từ đó có

ý thức trong việc rèn nghề và trau dồi nhân cách người giáo viên

+ Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc với môn học, tham gia đầy đủcác tiết học theo quy chế

Trang 37

7 Tóm tắt nội dung môn học

Giáo dục học mầm non 1: nghiên cứu những vấn đề lý luận chung củaGDMN như đối tượng, nhiệm vụ, mục tiêu, quan điểm, người giáo viên mầmnon và các mặt giáo dục cho trẻ em như giáo dục đạo đức, trí tuệ, thẩm mỹ, thểchất Trên cơ sở đó nắm được cách tổ chức thực hiện các hoạt động chăm sóc vàgiáo dục trẻ

8 Nội dung chi tiết môn học

Chương I: Những vấn đề chung của giáo dục học MN 6T(4LT; 2TL)

I Đối tượng, nhiệm vụ của giáo dục học mầm non

1 Đối tượng của GDHMN

2 Nhiệm vụ của GDHMN

II Mục tiêu, quan điểm của GDMN

1 Mục tiêu giáo dục mầm non

2 Những quan điểm cơ bản của giáo dục mầm non

3 Giáo viên mầm non

III Giáo dục và sự phát triển của trẻ em

1 Sự phát triển của trẻ em

2 Tác động của giáo dục đối với sự phát triển của trẻ em

Chương II: Các mặt giáo dục cho trẻ em 13T (12LT - 1KT)

I Giáo dục thể chất

1 Khái niệm, ý nghĩa, nhiệm vụ của GD thể chất cho trẻ em lứa tuổi MN

2 Nội dung giáo dục thể chất cho trẻ em lứa tuổi nhà trẻ

3 Nội dung giáo dục thể chất cho trẻ em lứa tuổi mẫu giáo

II Giáo dục trí tuệ

1 Khái niệm, ý nghĩa, nhiệm vụ của giáo dục trí tuệ cho trẻ em lứa tuổi MN

2 Nội dung giáo dục trí tuệ cho trẻ em lứa tuổi nhà trẻ

3 Nội dung giáo dục trí tuệ cho trẻ em lứa tuổi mẫu giáo

III Giáo dục đạo đức

1 Khái niệm, ý nghĩa, nhiệm vụ của GD đạo đức cho trẻ em lứa tuổi MN

2 Nội dung giáo dục đạo đức cho trẻ em lứa tuổi nhà trẻ

3 Nội dung giáo dục đạo đức cho trẻ em lứa tuổi mẫu giáo

Trang 38

3 Nội dung giáo dục thẩm mỹ cho trẻ em lứa tuổi mẫu giáo

Chương III: Tổ chức các HĐ giáo dục trong nhà trẻ 11T(8LT; 2TH ;1KT)

I Tổ chức hoạt động giáo dục trong nhóm trẻ từ 3 tháng đến 12 tháng

1 Tổ chức chế độ sinh hoạt cho trẻ

2 Tổ chức hoạt động giao tiếp cho trẻ

3 Tổ chức cho trẻ hoạt động với đồ vật

II Tổ chức hoạt động giáo dục trong nhóm trẻ từ 12 tháng đến 24 tháng

1 Tổ chức chế độ sinh hoạt cho trẻ

2 Tổ chức hoạt động với đồ vật cho trẻ

III Tổ chức hoạt động giáo dục trong nhóm trẻ từ 24 tháng đến 36 tháng

1 Tổ chức chế độ sinh hoạt cho trẻ

2 Tổ chức hoạt động thao tác với đồ vật, hoạt động chơi cho trẻ

9 Học liệu:

a Học liệu bắt buộc:

[1] Nguyễn Thị Thường (CB) - GDH mầm non tập 1 (dùng trong các trường

THCN) - NXBHN - 2007

b Học liệu tham khảo:

[1] Đào Thanh Âm, Trịnh Dân, Nguyễn Thị Hòa - GDH mầm non tập 1, 2,

Trang 39

1 Đối tượng, nhiệm vụ của

2 tiết tại giảng đường

Tự học Đọc tài liệu

theo hướng dẫn

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

3

Thảo

luận

Theo nhóm và toàn lớp

Thảo luận 2 tiết tại giảng

đường

Tự học Đọc tài liệu

theo hướng dẫn

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

4

thuyết

Đọc giáo trình T36 – 47

Chương II Các mặt giáo dục cho trẻ em

5

thuyết

Đọc giáo trình T48 – 59

I Giáo dục thể chất (tiếp)

II Giáo dục trí tuệ

2 tiết tại giảng đường

Trang 40

7

thuyết

Đọc giáo trình T60 – 73

III Giáo dục đạo đức 2 tiết tại giảng

đường

Tự học Đọc tài liệu

theo hướng dẫn

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

9

thuyết

Đọc giáo trình T74 – 86

IV Giáo dục thẩm mỹ 2 tiết tại giảng

đường

Tự học Đọc tài liệu

theo hướng dẫn

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

IV Giáo dục thẩm mỹ (tiếp)

Chương III: Tổ chức các hoạt động giáo dục trong nhà trẻ

I Tổ chức hoạt động giáo

dục trong nhóm trẻ từ 3tháng đến 12 tháng

2 tiết tại giảng đường

Tự học Đọc tài liệu

theo hướng dẫn

4 tiết ở Thư viện hoặc ở nhà

thuyết

Đọc giáo trình I Tổ chức hoạt động giáo

dục trong nhóm trẻ từ 3tháng đến 12 tháng (tiếp)

2 tiết tại giảng đường

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w