2 - Về kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh các kĩ năng làm bài về số phức, cụ thể: - Tìm phần thực, phần ảo, số phức liên hợp, modun của số phức z tiết 1 - Rèn luyện kĩ năng tính toán, giải [r]
Trang 1Ngày soạn:………
Chủ đề 1: SỐ PHỨC (5 tiết)
Tiết 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH VÀ TÌM SỐ PHỨC Z
I.Mục tiêu:
1-Về kiến thức:
-Củng cố cho học sinh các khái niệm cơ bản về số phức như phần thực, phần ảo, số
phức liên hợp, modun của số phức
- Củng cố các phép toán trên tập hợp số phức
2 - Về kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh các kĩ năng làm bài về số phức, cụ thể:
- Tìm phần thực, phần ảo, số phức liên hợp, modun của số phức z (tiết 1)
- Rèn luyện kĩ năng tính toán, giải phương trình, hệ phương trình đại số trên tập hợp
số thực
3 - Về tư duy, thái độ:
- Rèn cho học sinh tư duy logic, quy lạ về quen
- Học sinh có thái độ tích cực học tập, xây dựng bài
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Giáo án, hệ thống bài tập ôn tập, đề cương ôn tập.
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học, làm các bài tập trong đề cương.
III Phương pháp: Vận dụng kết hợp các phương pháp dạy học tích cực, chủ yếu là đàm
thoại, vấn đáp, luyện tập và lấy học sinh làm trung tâm
IV Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
H1 Em hãy nêu định nghĩa
số phức và các khái niệm liên
quan?
H2 Em hãy nêu các phép
toán trên tập hợp số phức?
-Lần lượt nêu câu hỏi và gọi
học sinh trả lời, gv ghi bảng
-Nghe và suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo viên
-Nhận xét câu trả lời của bạn
và bổ sung, nếu có
*Định nghĩa:
Số phức: z a bi
a: phần thực b: phần ảo i: đơn vị ảo, i2 = -1
Số phức liên hợp của z là :
z a bi
*Các phép toán:
Cho z a bi và z' a b i' '
2 2
z z a a b b ab a b i
a bi a b i z
3 Bài tập:
-Nêu các dạng bài tập về số
phức và ghi bài tập lên bảng
(bài tập trong đề cương)
-Lần lượt gọi học sinh lên
-Nghe giảng, ghi bài và suy nghĩ làm bài tập
Dạng 1: Thực hiện các phép toán trên số phức Tìm phần thực, phần ảo, số phức liên hợp.
Bài 1: Thực hiện các phép tính:
Trang 2bảng trình bày
Bài 1: Gọi 4 học sinh
Bài 2: Gọi 4 học sinh
Bài 3,4: Gọi 2 học sinh
-Yêu cầu học sinh dưới lớp
theo dõi và nhận xét bài làm
của bạn
-Chính xác hóa các kết quả
2) B 12 5i
3) 16 6 3 2 2 35
41 41
13 13
159 318
11
G i H i
159 318
1961
318
z
2) z5; z 3 4i
3) z 2 5i; 4) z 5 2i
3 3
z i
2 2
7) z 1 i
10) z 1 3 ;i z 2 3i
Bài 3: z i ; w 1 3i
Bài 4: z 1 i
-Lên bảng trình bày lời giải theo yêu cầu của giáo viên
-Nhận xét bài làm của bạn
-Ghi nhận các kết quả
1) 2 3 1 2 4
3 2
i
i
2) 2
1
B
i
i
i
5 4
D
i
5)
1 5 3 1 1 5 3 1
6)
F
G
8)
2015
1 1
i H
i
Bài 2: Tìm phần thực, phần ảo, số
phức liên hợp và modun của số
phức z, biết:
z
2) z2i 10 và z.z25
2 3 i z 4i z 1 3i
5) 2z1 1 i z 1 1 i 2 2i
6) z2 z2z
7) z 2 và là số thuần ảoz2
z
Bài 3: Cho số phức z thỏa mãn điều
kiện 1i z i 2z2i Tính
z
Bài 4: Cho số phức z thỏa mãn
Tính modun của
5
2 1
z i
i z
2 1
4 Củng cố:
Trang 3Nhấn mạnh cho học sinh các kiến thức cơ bản được ôn tập trong tiết học và các kĩ năng làm bài, trình bày bài
5 Hướng dẫn về nhà: Hoàn chỉnh các bài tập và làm các bài tập trong đề cương.
V Rút kinh nghiệm, bổ sung:
………
………
………
-Ngày soạn: ………
Tiết 2: TÌM TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN SỐ PHỨC Z I Mục tiêu: 1 - Về kiến thức: - Củng cố cho học sinh các khái niệm cơ bản về số phức như phần thực, phần ảo, số phức liên hợp, modun của số phức, các phép toán trên tập hợp số phức - Củng cố dạng phương trình đường thẳng, đường tròn, hình tròn và một số hình trong mặt phẳng 2 - Về kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh các kĩ năng làm bài về số phức, cụ thể: - Rèn luyện kĩ năng tính toántrên tập hợp số phức - Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức và biết kết luận tập hợp điểm biểu diễn số phức 3 - Về tư duy, thái độ: - Rèn cho học sinh tư duy logic, quy lạ về quen - Học sinh có thái độ tích cực học tập, xây dựng bài II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: 1 Giáo viên: Giáo án, hệ thống bài tập ôn tập, đề cương ôn tập 2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học, làm các bài tập trong đề cương III Phương pháp: Vận dụng kết hợp các phương pháp dạy học tích cực, chủ yếu là đàm thoại, vấn đáp, luyện tập và lấy học sinh làm trung tâm IV Tiến trình bài giảng: 1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số 2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng trong quá trình luyện tập) 3 Bài tập: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng – Trình chiếu -Giới thiệu lại dạng bài tập tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức và phương pháp trình bày bài -Ghi nội dung bài tập lên bảng (Bài 1- đề cương ôn tập) -Lần lượt gọi học sinh lên bảng trình bày lời giải bài 1 Mỗi học sinh trình bày một ý -Yêu cầu học sinh dưới lớp theo dõi và nhận xét bài làm của bạn -Chính xác hóa kết quả Dạng 2: Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z Phương pháp: B1: Giả sử điểm M(x;y) biểu diễn số phức z = x+y.i B2: Từ điều kiện đề bài tìm mối liên hệ giữa x và y B3: Kết luận tập hợp điểm M Bài 1: Tìm tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thoả mãnmột trong các điều kiện sau: 1 z 1 2 z 2 3 1 < | z – 1 | < 2
Trang 41 x2 y2 1
2 x2 y2 4
x y
x y
2y2 9
10 y0 (trục hoành)
11 6x8y25 0
-Ghi nội dung bài 2, gọi học
sinh trình bày ý tìm tập hợp
điểm Giáo viên hướng dẫn
tìm điểm có modun lớn nhất,
nhỏ nhất
* x2y3
* Ta có z x2 y2
2 2
2
2
3 2
5
y
Vậy
3
6 5
5
x Min z
y
4 | z – 1 | ≤ 2
5. z2i 3
8. z z 5 2i 4
9.1 | z 1 i| 2
10 z i 1
z i
11 z z 3 4i
Bài 2: Trong mặt phẳng tọa
độ Tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn các điều kiện z i z 2 3i
Trong các số phức thỏa mãn điều kiện trên, tìm số phức có
mô đun nhỏ nhất
4 Củng cố:
Nhấn mạnh cho học sinh các kiến thức cơ bản được ôn tập trong tiết học và các kĩ năng làm bài, trình bày bài
5 Hướng dẫn về nhà: Hoàn chỉnh các bài tập và làm các bài tập trong đề cương.
V Rút kinh nghiệm, bổ sung:
………
………
………
-Ngày soạn: ………
Tiết 3: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH TRÊN TẬP HỢP SỐ PHỨC
I Mục tiêu:
1 - Về kiến thức:
- Củng cố cho học sinh các khái niệm cơ bản về số phức như phần thực, phần ảo, số phức liên hợp, modun của số phức
- Củng cố các phép toán trên tập hợp số phức và giải phương trình trên tập hợp số phức
2 - Về kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh các kĩ năng làm bài về số phức, cụ thể:
Trang 5- Rèn luyện kĩ năng tính toán, giải phương trình trên tập hợp số phức.
3 - Về tư duy, thái độ:
- Rèn cho học sinh tư duy logic, quy lạ về quen
- Học sinh có thái độ tích cực học tập, xây dựng bài
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Giáo án, hệ thống bài tập ôn tập, đề cương ôn tập.
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học, làm các bài tập trong đề cương.
III Phương pháp: Vận dụng kết hợp các phương pháp dạy học tích cực, chủ yếu là đàm
thoại, vấn đáp, luyện tập và lấy học sinh làm trung tâm
IV Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
H Nêu định nghĩa và phương
pháp giải phương trình bậc
hai với hệ số thực trên tập
hợp số phức?
-Gọi học sinh trả lời và gv ghi
bảng
-Nghe và suy nghĩ trả lời câu hỏi của giáo viên
Phương trình bậc hai với hệ số thực:
2
a z b z c a , ,
a b c R Phương pháp giải:
+)Tính b2 4ac
+)Nếu 0, pt có n0 kép
2
b z
a
Nếu 0 thì
2
b z
a
2
z
a
3 Bài tập:
-Lần lượt ghi nội dung bài tập
lên bảng (các bài tập chọn lựa
trong đề cương)
-Lần lượt gọi học sinh lên
bảng làm bài
-Yên cầu học sinh nhận xét và
sửa chữa sai sót, nếu có
-Chính xác hóa các kết quả
Bài 1:
1 25 18
13 13
169 169
5 5
z i
4 z 2 6.i
2
z z i
-Ghi bài và suy nghĩ làm bài tập
-Lên bảng làm bài theo yêu cầu của giáo viên
-Nhận xét bài làm của bạn -Ghi nhận các kết quả
Bài 1: Giải các phương trình
sau:
1.(3 2 ) i z 4 5i 7 3i 2.
2
3 2 i z i 3i
z
4. 2
z z
2
i z i iz
i
6.z 3i z 2 2z 5 0
Bài 2: Giải các phương trình
sau:
1 z4 – 3z2 - 4 = 0
2. 3 2
z z z
3. 3 1 2 1 1 4.
0
z z z
z z z z
5. 2
z i z i
Trang 66.z 3 ;i z 1 2i
Bài 2: 1.z i; z= 2
2 z 3; z 3 2 3.i
2 z=- 2 2
4 z 2; z 1; z 2 2.i
5 z 1 2 ;i z 3 2i
6 z 2; z 4; z 1 i
2
2
11
z z
6. 2 2 2
z z z z
Bài 3: Cho z1, z2 là cỏc nghiệm phức của phương trỡnh 2z2 4z 11 0 Tớnh giỏ trị của biểu thức
2
z z
4 Củng cố:
Nhấn mạnh cho học sinh cỏc kiến thức cơ bản được ụn tập trong tiết học và cỏc kĩ năng làm bài, trỡnh bày bài
5 Hướng dẫn về nhà: Hoàn chỉnh cỏc bài tập và làm cỏc bài tập trong đề cương.
V Rỳt kinh nghiệm, bổ sung:
………
………
………
-Ngày soạn: ……….
Tiết 4: LUYỆN TẬP SỐ PHỨC
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
- Nắm được khái niệm số phức, các phép toán về số phức
-Phân biệt dạng đại số, dạng lợng giác của số phức
2 Về kỹ năng:
Thực hiện thành thạo các phép toán trên tập số phức: Phép cộng, trừ, nhân và chia các số phức Giải thành thạo phơng trình trên tập số phức
3 Về tư duy, thỏi độ:
- Ham học hỏi khám phá kiến thức mới
- Học sinh có thái độ tích cực, sáng tạo trong học tập
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của hs : ễn tập và làm cỏc bài tập ở nhà
2 Chuẩn bị của gv : Giỏo ỏn và một số bài tập
III Phương phỏp dạy học
Gợi mở, vấn đỏp kết hợp hoạt động nhúm
IV Tiến trình bài dạy:
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Ví dụ 1: Tìm phân thực, phần ảo của các số phức
sau
Trang 7GV gọi học sinh
lờn bảng thực
hiện cỏc phộp
tớnh
GV chớnh xỏc kết
quả
2 hs len bảng làm bt
a) i + (2 - 4i) - (3 - 2i);
b) ( 1 ) i 3(2 )i 3
Bài giải a) Ta có: i + (2 - 4i) - (3 - 2i) = ((0 + 2) + (1 - 4)i) + (- 3 + 2i)
= (2 - 3) + (-3 + 2)i = -1 - i
Vậy số phức đã cho có phần thực là - 1, phần ảo là
- 1
b) Sử dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân hai số phức ta có
Do đó nhận đợc kết quả của bài toán là 2 + 10i
Bài tập Cõu 1: Thực hiện cỏc phộp tinh sau:
a) b) (4 i) ( 5 7 )i
c) (2 3 ) (1 5 ) i i d) ( 2 3 ) (7 9 ) i i
d)(3 2 )(3 2 ) i i (3 7 ) (5 6 ) i i e) ( 3 i)(5 3 ) i
g)( 3 5 ).3 i i h) (3 4 ) i 2
Cõu 2 Tỡm cỏc số thực x và y thoả món:
a) x 2i 5 yi; b) x 1 3 y1i 5 6i
c) 2x y x y i 2 1i d)
Cõu 3: Tỡm mụđun của cỏc số phức sau:
a) z 3 i 2 2 i 3 b) z2 3 i 1 i c) 10
1
Cõu 4 Cho cỏc số phức z1 2 3i và z2 2 1i
Tớnh và so sỏnh:
a) z1z2 và z1z2 b) z z1 2 và z z1 2
c) z1z2 và z1z2
Hóy phỏt biểu và chứng minh cỏc trường hợp tổng quỏt
Hoạt động của
GV gọi học
sinh lờn bảng
thực hiện cỏc
phộp tớnh
GV chớnh
xỏc kết quả
2 hs len bảng làm bt
Ví dụ 2: Tính 1
2 2 i
Bài giải
Ta có :
i
Ví dụ 3: Tính 1 i i 2 i 3 i 2009
Trang 8GV gọi học
sinh lờn bảng
thực hiện cỏc
phộp tớnh
GV chớnh
xỏc kết quả
hs lờn bảng làm bt
Bài giải
Ta có: 1 i 2010 (1 )(1 i i i 2 i 3 i 2009 )
1
i
hay là
1 i i i i 1 i
Ví dụ 4: Tính (1 ) i 100
Bài giải Nhận thấy (1 ) i 2 (1 )(1 ) i i 2 i Suy ra
(1 ) i ((1 ) ) i ( 2 ) i ( 2) ( ) i 2
Hãy chứng minh rằng:
;
1
z
Bài giải
;
i
i z
i
z
Ví dụ 6: Tìm số phức z, nếu z2 z 0
Đặt z = x + yi, khi đó
2
2
0
0
0
1 0
0
0 (do 1 0)
0
0
xy x
y
y y
y
x x
y
0
Vậy có ba số phức thoả mãn điều kiện là z = 0; z = i; z = - i
4.Củng cố:
5 BTVN:
V Rỳt kinh nghiệm
Trang 9
-Ngày soạn: ……….
Tiết 5: LUYỆN TẬP SỐ PHỨC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm được định nghĩa số phức, phần thực, phần ảo, môđun của số phức Số phức liên hợp
- Nắm vững được các phép toán: Cộng , trừ, nhân, chia số phức – Tính chất của phép cộng, nhân số phức
- Nắm vững cách khai căn bậc hai của số thực âm Giải phương trình bậc hai với hệ số thực
2 Kỹ năng:
Tính toán thành thạo các phép toán
- Biểu diễn được số phức lên mặt phẳng tọa độ
- Giải phương trình bậc I, II với hệ số thực
3 Tư duy, thái độ:
Rèn luyện tính tích cực trong học tập , tính toán cẩn thận , chính xác
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bài soạn- Phiếu học tập.
2 Học sinh: Bài cũ: ĐN, các phép toán, giải phương trình bậc hai với hệ số thực.
III Phương pháp giảng dạy: Nêu vấn đề - Gợi ý giải quyết vấn đề.
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định: (1’ )
2 Kiểm Tra: (9’ )
Chuẩn bị bài cũ của học sinh
- Biểu diễn số phức Z1= 2 + 3i và Z2 = 3 + i lên mặt phẳng tọa độ Xác định véc tơ biểu diễn
số phức Z1 + Z2
3 Bài học:
Họat động 1: Định nghĩa số phức -Số phức liên hợp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng – Trình chiếu
Nêu đ nghĩa số phức ?
Biểu diễn số phức
Z= a + bi lên mặt phẳng tọa
độ ?
Viết công thức tính môđun
của số phức Z ?
Nêu d nghĩa số phức liên
hợp của số phức Z= a + bi ?
Số phức nào bằng số phức
liên hợp của nó ?
Giảng: Mỗi số phức đều có
dạng Z= a + bi , a và b R
Khi biểu diễn Z lên mặt
Dạng Z= a + bi , trong đó
a là phần thực, b là phần ảo
Vẽ hình
Z abi
Số phức có phần ảo bằng 0
Theo dõi và tiếp thu
I ĐN số phức- Số phức liên hợp:
- Số phức Z = a + bi với a, b R
* Số phức liên hợp:
= a – bi
Z
Trang 10phẳng tọa độ ta được véc tơ
= (a, b) Có số phức liên
OM
hợp = a + bi.Z
Họat động 2: Biểu diễn hình học của số phức Z = a + bi.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng – Trình chiếu
Giảng: Mỗi số phức Z = a
+ bi biểu diễn bởi một điểm
M (a, b) trên mặt phảng tọa
độ
Nêu bài toán 6/ 145 (Sgk)
Yêu cầu lên bảng xác định ?
Theo dõi
Vẽ hình và trả lời từng câu a, b, c, d
II Tập hợp các điểm biểu diễn
số phức Z:
1/ Số phức Z có phần thực a = 1:
Là đường thẳng qua hoành độ 1
và song song với Oy
2/ Số phức Z có phần ảo b = -2:
Là đường thẳng qua tung độ -2
và song song với Ox
3/ Số phức Z có phần thực a
1,2
hình chữ nhật
3/ Z 2: Là hình tròn có R = 2
Họat động 3: Các phép toán của số phức.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng – Trình chiếu
Yêu cầu HS nêu qui tắc:
Cộng , trừ, nhân , chia số
phức?
Phép cộng, nhân số phức
có tính chất nào ?
Yêu cầu HS giải bài tập
6b, 8b
*Gợi ý: Z = a + bi =0
0
0
b
a
Trả lời
- Cộng: Giao hoán, kết hợp
…
- Nhân: Giao hoán, kết hợp, phân phối
Lên bảng thực hiện
III Các phép toán :
Cho hai số phức:
Z1 = a1 + b1i
Z2 = a2 + b2i
*Cộng:
Z1+Z2= a1+ a2+(b1+b2)i
* Trừ:
Z1-Z2= a1- a2+(b1-b2)i
* Nhân:
Z1Z2= a1a2- b1b2 + (a1b2+a2b1)i
* Chia :
0
; 2
2 2
2 1 2
Z Z
Z Z Z Z
6b)Tìm x, y thỏa : 2x + y – 1 = (x+2y – 5)i
3
1 0
5 2
0 1 2
y
x y
x
y x
8b) Tính : (4-3i)+
i
i
2 1
= 4- 3i +
) 2 )(
2 (
) 2 )(
1 (
i i
i i
5
14 5
23 5
3
Họat động 4: Căn bậc hai với số thực âm – Phương trình bậc hai với hệ số thực.
Trang 11Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng – Trình chiếu
Nêu cách giải phương trình
bậc hai : ax2 + bx + c = 0 ;
a, b, c R và a 0 ?
Yêu cầu HS giải bài tập
10a,b
Nêu các bước giải – ghi bảng
Thực hiện
IV Phương trình bậc hai với
hệ số thực:
ax2 + bx + c = 0 ;
a, b, c R và a 0.
* Lập = b 2 – 4ac Nếu :
a
i b x
a
b x
a
b x
x
2
; 0
2
; 0
2
; 0
2 , 1
2 , 1
2 1
10a) 3Z2 +7Z+8 = 0 Lập = b 2 – 4ac = - 47
6
47
7 i
10b) Z4 - 8 = 0
2 2 8 8 Z Z 4 1,2 4 3,4 8 8 Z Z i 4.Cũng cố toàn bài Nhắc lại các kiến thức cơ bản của chương 5 Làm các bài tập SBT V.Bổ sung – Rút kinh nghiệm.
- -Ngày soạn: ……….
Chủ đề 2: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN (5 tiết)
Tiết 6: ÔN TẬP PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN.
PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
I Mục tiêu:
1 - Về kiến thức:
- Củng cố cho học sinh các khái niệm cơ bản về hệ tọa độ trong không gian