1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 6

7 Chuyên đề luyện thi THPT quốc gia môn Vật lý | Lớp 12, Vật lý - Ôn Luyện

13 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 346,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốcB. độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ ÔN THI THPT QG CÓ: đủ dạng toán– phương pháp giải cụ thể- lời giải chi tiết- file Word bản đẹp “Có thể biên soạn dạy ôn thi THPT QG- soạn GA chuyên đề, giáo án Tự chọn”, Ai cần liên hệ sđt:

0984036691

Phía dưới là 1 đoạn xem thử Lưu ý: “Những giáo viên bận quá, ko có thời gian, cần biên soạn Giáo án, tài liệu dạy môn Vật lí 10-11-12

theo ý tưởng của bản thân, nếu có nhu cầu thì cứ Alo”

MỤC LỤC TẬP 1

Chương 1: DAO ĐỘNG CƠ HỌC 4

Chuyên đề 1: Đại cương về dao động điều hòa 5

Chuyên đề 2: Năng lượng dao động điều hòa 19

Chuyên đề 3: Con lắc lò xo 28

Chuyên đề 4: Lực đàn hồi - Lực hồi phục 38

Chuyên đề 5: Bài toán thời gian 45

Chuyên đề 6: Bài toán quãng đường và tốc độ trung bình 56

Chuyên đề 7: Viết phương trình dao động 63

Chuyên đề 8: Tổng hợp dao động và các bài toán tương đương 67

Chuyên đề 9: Đại cương về con lắc đơn 74

Chuyên đề 10: Con lắc chịu tác dụng của ngoại lực, độ cao, nhiệt độ 81

Chuyên đề 11: Dao động cưỡng bức và Dao động tắt dần 89

Chuyên đề 12: Bài tập thí nghiệm và Sai số 98

Chương 2: SÓNG CƠ 105

Chuyên đề 1: Đại cương về sóng cơ 106

Chuyên đề 2: Giao thoa sóng cơ 118

Chuyên đề 3: Sóng dừng 128

Chuyên đề 4: Sóng âm 138

Chương 3: DAO ĐỘNG & SÓNG ĐIỆN TỪ 145

Chuyên đề 1: Đại cương về mạch dao động điện từ tự do LC 146

Chuyên đề 2: Bài toán thời gian 158

Chuyên đề 3: Dao động điện từ tắt dần – Mạch LC nối với nguồn 162

Chuyên đề 4: Sóng điện từ 165

Trang 2

MỤC LỤC

TẬP 2

Chương 4: ĐIỆN XOAY CHIỀU 174

Chuyên đề 1: Đại cương về mạch điện RLC mắc nối tiếp 175

Chuyên đề 2: Bài toán cực trị: Hiện tượng cộng hưởng 196

Chuyên đề 3: Bài toán cực trị: R thay đổi để Pmax 103

Chuyên đề 4: Bài toán cực trị: L thay đổi để ULmax; C thay đổi để UCmax 208

Chuyên đề 5: Bài toán về độ lệch pha – Hộp đen 214

Chuyên đề 6: Máy biến thế, công suất hao phí 220

Chuyên đề 7: Máy phát điện, Từ thông và suất điện động, Động cơ điện 227

Chương 5: SÓNG ÁNH SÁNG 232

Chuyên đề 1: Tán sắc ánh sáng 233

Chuyên đề 2: Giao thoa với nguồn là ánh sáng đơn sắc 239

Chuyên đề 3: Giao thoa với nguồn gồm 2 và 3 ánh sáng đơn sắc 248

Chuyên đề 4: Giao thoa với nguồn là ánh sáng trắng 254

Chuyên đề 5: Các loại quang phổ 256

Chuyên đề 6: Các loại bức xạ điện từ 261

Chương 6: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG 267

Chuyên đề 1: Hiện tượng quang điện - Định luật giới hạn quang điện 268

Chuyên đề 2: Thuyết lượng tử ánh sáng - Hiệu suất lượng tử - Bài toán tia X 273

Chuyên đề 3: Quang phát quang - Laser 280

Chuyên đề 4: Mẫu nguyên tử Bohr - Quang phổ Hiđro 283

Chương 7: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ 290

Chuyên đề 1: Cấu tạo hạt nhân, năng lượng liên kết 291

Chuyên đề 2: Định luật phóng xạ 297

Chuyên đề 3: Phản ứng hạt nhân - Năng lượng phản ứng 305 Chuyên đề 4: Định luật bảo toàn động lượng và năng lượng toàn phần 311-313

Trang 3

CHUYÊN Đ 1: Đ I C Ề Ạ ƯƠ NG DAO Đ NG ĐI U HÒA Ộ Ề

A TÓM T T LÍ THUY T Ắ Ế

1 Chu kì, t n s , t n s góc: ầ ố ầ ố

= 2 f =

T ; T =

t

n (t là th i gian đ v t th c hi n n dao đ ng)ờ ể ậ ự ệ ộ

2 Dao đ ng: ộ

a Dao đ ng c : ộ ơ Chuy n đ ng qua l i quanh m t v trí đ c bi t, g i là v trí cân b ng.ể ộ ạ ộ ị ặ ệ ọ ị ằ

b Dao đ ng tu n hoàn: ộ ầ Sau nh ng kho ng th i gian b ng nhau g i là chu kỳ, v t tr l i v trí cũữ ả ờ ằ ọ ậ ở ạ ị

theo h ướ ng cũ.

c Dao đ ng đi u hòa: ộ ề là dao đ ng trong đó li đ c a v t là m t hàm cosin (hay sin) theo th iộ ộ ủ ậ ộ ờ gian

3 Ph ươ ng trình dao đ ng đi u hòa (li đ ): ộ ề ộ x = Acos(t + )

+ x: Li đ , đo b ng đ n v đ dài cm ho c mộ ằ ơ ị ộ ặ

+ A = x max: Biên đ (luôn có giá tr dộ ị ương)

+ Quỹ đ o dao đ ng là m t ạ ộ ộ đo n th ng dài L = 2A ạ ẳ

+  (rad/s): t n s góc; ầ ố  (rad): pha ban đ u; (ầ t + ): pha c a dao đ ngủ ộ

+ x max = A, |x| min = 0

4 Ph ươ ng trình v n t c: ậ ố v = x’= - Asin(t + )

+ v luôn cùng chi u v i chi u chuy n đ ng ề ớ ề ể ộ (v t chuy n đ ng ậ ể ộ theo chi u d ề ươ thì v > 0, theo ng chi u âm ề thì v < 0)

+ v luôn s m pha ớ

π

2 so v i ớ x.

T c đ : ố ộ là đ l n c a v n t c |v|=ộ ớ ủ ậ ố v

+ T c đ c c đ i |v|ố ộ ự ạ max = A khi v t v trí cân b ng (x = 0) ậ ở ị ằ

+ T c đ c c ti u |v|ố ộ ự ể min= 0 khi v t v trí biên (x=ậ ở ị ± ).A

5 Ph ươ ng trình gia t c: ố a = v’= -  2 Acos(t + ) = -  2 x

+ a có đ l n t l v i li đ và luôn h ộ ớ ỉ ệ ớ ộ ướ ng v v trí cân b ng ề ị ằ

+ a luôn s m pha ớ

π

2 so v i ớ v ; a và x luôn ng ượ c pha

+ V t VTCB: x = 0; ậ ở vmax = A; amin = 0

+ V t biên: x = ±A; ậ ở vmin = 0; a max = A 2

6 H p l c tác d ng lên v t (l c h i ph c): ợ ự ụ ậ ự ồ ụ F = ma = - m ω =- kx2x

+ F

®

có đ l n t l v i li đ và luôn h ộ ớ ỉ ệ ớ ộ ướ ng v v trí cân b ng ề ị ằ

+ Dao đ ng c đ i chi u khi h p l c đ t giá tr c c đ i ộ ơ ổ ề ợ ự ạ ị ự ạ

+ Fhpmax = kA = mω : t i v trí biên2A ạ ị

+ Fhpmin = 0: t i v trí cân b ngạ ị ằ

7 Các h th c đ c l p: ệ ứ ộ ậ

a)

 

 

2

A = x +

ω b) a = - 2x

c)

2

2

ω ω

a) đ th c a (v, x) là ồ ị ủ đ ườ ng elip.

b) đ th c a (a, x) là ồ ị ủ đo n th ng ạ ẳ đi qua g c t a đ ố ọ ộ c) đ th c a (a, v) là ồ ị ủ đ ườ ng elip.

Trang 4

d) F = -kx

e)

2

d) đ th c a (F, x) là ồ ị ủ đo n th ng ạ ẳ đi qua g c t a đố ọ ộ

e) đ th c a (F, v) làồ ị ủ đ ườ ng elip.

Chú ý:

* V i hai th i đi m t ớ ờ ể 1 , t 2 v t có các c p giá tr x ậ ặ ị 1 , v 1 và x 2 , v 2 thì ta có h th c tính ệ ứ A & T nh sau:ư

v - v ω

* S đ i chi u các đ i l ự ổ ề ạ ượ ng:

 Các vect ơ a, F

®

đ i chi u khi qua VTCB.ổ ề

 Vect ơ vđ i chi u khi qua v trí biên.ổ ề ị

* Khi đi t v trí cân b ng O ra v trí biên:ừ ị ằ ị

 N u ế a  v

 chuy n đ ng ể ộ ch m d n ậ ầ

 V n t c gi m, ly đ tăng ậ ố ả ộ  đ ng năng gi m, th năng tăng ộ ả ế  đ l n gia t c, l c kéo v tăng ộ ớ ố ự ề

* Khi đi t v trí biên v v trí cân b ng O:ừ ị ề ị ằ

N u ế a  v

 chuy n đ ng ể ộ nhanh d n ầ

V n t c tăng, ly đ gi m ậ ố ộ ả  đ ng năng tăng, th năng gi m ộ ế ả  đ l n gia t c, l c kéo v gi m ộ ớ ố ự ề ả

* đây không th nói là v t dao đ ng nhanh d n Ở ể ậ ộ ầ “đ u” ề hay ch m d n ầ “đ u” ề vì dao đ ng là lo i ộ ạ chuy n đ ng có gia t c a bi n thiên đi u hòa ch không ph i gia t c a là h ng s ể ộ ố ế ề ứ ả ố ằ ố

CÂU HỎI VÀ BÁI TẬP

1 Các đại lượng cơ bản và đặc điểm chuyển động của vật dao động điều hòa

Câu 1: Chu kì dao động điều hòa là:

A Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

B Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động

C Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

D Khoảng thời gian ngắn nhất để vật lặp lại trạng thái dao động

Câu 2: Tần số dao động điều hòa là:

A Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

B Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một chu kỳ

C Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

D Khoảng thời gian vật thực hiện hết một dao động toàn phần

Câu 3: Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc

cosin theo thời gian và

A cùng biên độ B cùng pha ban đầu C cùng chu kỳ D cùng pha dao động

Câu 4: Cho vật dao động điều hòa Ly độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí

Câu 5: Cho vật dao động điều hòa Ly độ đạt giá trị cực tiểu khi vật qua vị trí

Câu 6: Cho vật dao động điều hòa Vật cách xa vị trí cần bằng nhất khi vật qua vị trí

Câu 7: Cho vật dao động điều hòa Vận tốc đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí

Câu 8: Cho vật dao động điều hòa Vận tốc đạt giá trị cực tiểu khi vật qua vị trí

Trang 5

C cân bằng theo chiều dương D cân bằng theo chiều âm

Câu 9: Cho vật dao động điều hòa Tốc độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí

Câu 10: Cho vật dao động điều hòa Tốc độ đạt giá trị cực tiểu khi vật qua vị trí

Câu 11: Cho vật dao động điều hòa Gia tốc đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí

Câu 12: Cho vật dao động điều hòa Gia tốc đạt giá trị cực tiểu khi vật qua vị trí

Câu 13: Cho vật dao động điều hòa Gia tốc có giá trị bằng 0 khi vật qua vị trí

Câu 14: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

Câu 15: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên dương là

chuyển động

Câu 16: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên âm là chuyển

động

Câu 17: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng Khi vật chuyển động

nhanh dần theo chiều dương thì giá trị của li độ x và vận tốc v là:

A x > 0 và v > 0 B x < 0 và v > 0 C x < 0 và v < 0 D x > 0 và v < 0

Câu 18: Khi nói về vận tốc của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

A Vận tốc biến thiên điều hòa theo thời gian

B Vận tốc có giá trị dương nếu vật chuyển động từ biên âm về vị trí cân bằng

C Khi vận tốc và li độ cùng dấu vật chuyển động nhanh dần

D Vận tốc cùng chiều với gia tốc khi vật chuyển động về vị trí cân bằng

Câu 19: Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

A Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại

B Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về vị trí cân bằng

C Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng

D Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng

Câu 20: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Vectơ gia tốc của chất điểm có

A độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên

B độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

C độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

D độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

Câu 21: Trong dao động điều hoà

A Gia tốc có độ lớn cực đại khi vật đi qua VTCB B Gia tốc của vật luôn cùng pha với vận tốc

C Gia tốc của vật luôn hướng về VTCB D Gia tốc của vật bằng 0 khi vật ở biên

Câu 22 Vật dao động điều hòa Tại thời điểm t1 thì tích của vận tốc và gia tốc a1v1> 0, tại thời điểm t2 = t1

+T/4 thì vật đang chuyển động

Câu 23: Một vật dao động điều hòa Khi vật đi từ vị trí biên dương đến biên âm thì ly độ

Câu 24: Một vật dao động điều hòa Khi vật đi từ vị trí biên âm đến biên dương thì gia tốc

Câu 25: Một vật dao động điều hòa Khi vật đi từ vị trí biên dương đến biên âm thì gia tốc

Trang 6

A giảm rồi tăng B tăng rồi giảm C giảm D tăng

Câu 26: Một vật dao động điều hòa Khi vật đi từ vị trí có gia tốc cực tiểu đến vị trí có gia tốc cực đại thì

vận tốc của vật

Câu 27: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 18 cm Dao động có biên độ.

Câu 28: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 3cm Vật dao động trên đoạn thẳng dài.

Câu 29: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = – 3cos(5πt – π/3) cm Biên độ dao động và tần số

góc của vật là

A A = – 3 cm và ω = 5π (rad/s) B A = 3 cm và ω = – 5π (rad/s)

C A = 3 cm và ω = 5π (rad/s) D A = 3 cm và ω = – π/3 (rad/s)

Câu 30: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = – 5cos(5πt – π/6) cm Biên độ dao động và pha

ban đầu của vật là

A A = – 5 cm và φ = – π/6 rad B A = 5 cm và φ = – π/6 rad

C A = 5 cm và φ = 5π/6 rad D A = 5 cm và φ = π/3 rad

Câu 31: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm Chu kỳ và tần số dao động

của vật là

C T = 0,25 (s) và f = 4 Hz D T = 4 (s) và f = 0,5 Hz

Câu 32: Một vật dao động điều hòa với phương trình

x 10cos4

2 16

  (x tính bằng cm, t tính bằng giây) Chu kì dao động của vật

Câu 33: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình là x 5cos 5 t     4(x tính bằng cm, t tính bằng giây) Dao động này có:

A biên độ 0,05cm B tần số 2,5Hz C tần số góc 5 rad/s D chu kì 0,2s

Câu 34: Một vật dao động điều hòa, biết rằng vật thực hiện được 100 lần dao động sau khoảng thời gian

20(s) Tần số dao động của vật là

Câu 35: Một chất điểm dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều dài 20cm và trong khoảng thời gian 3 phút

nó thực hiện 540 dao động toàn phần Tính biên độ và tần số dao động

Câu 36: Một vật dao động điều hòa với tần số 10Hz Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 giây

Câu 37: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ là 0,2 giây Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong

5 giây là

Câu 38: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại V Tần số góc của vật dao động là

A

V

2 A

 

V A

 

V A

 

V 2A

 

Câu 39: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax Chu kỳ dao động của vật là

A

max

v

T

A

A T v

max

v T

2 A

2 A T v

Câu 40: Một vật thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ dao động T=3,14s và biên độ dao động A=1m Tại

thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật đó bằng bao nhiêu?

Câu 41: Hai vật nhỏ cùng dao động điều hòa Tần số dao động lần lượt là f1 và f2; Biên độ lần lượt là A1 và

A2 Biết f1 = 4f2; A2=2A1 Tỉ số tốc độ cực đại của vật thứ nhất (V1) và tốc độ cực đại của vật thứ hai (V2) là

A

1

2

1 2

1 2

1 2

Trang 7

Câu 42: Pittong của một động cơ đốt trong dao động trên quỹ đạo 15cm và làm cho trục khuỷu của động cơ

quay với vận tốc 1200 vòng/phút Lấy π = 3,14 Vận tốc cực đại của pittong là

Câu 43: Một vật dao động điều hòa với biê độ A Khi ly độ của vật là x (cm) thì gia tốc của vật là 2a (cm/s2) Tốc độ dao động cực đại bằng

A

a

x

B

a A x

C

2aA x

D

aA x

Câu 44: Một vật dao động điều hòa với tốc độ cực đại là , gia tốc cực đại là  Tần số góc bằng

A

2

2

Câu 45: Một vật dao động điều hòa với tốc độ cực đại là , gia tốc cực đại là  Biên độ dao động được tính

A

2

2

Câu 46: Một vật dao động điều hoà theo phương nằm ngang vận tốc của vật tại vị trí cân bằng có độ lớn là

vmax = 20 cm/s và gia tốc cực đại có độ lớn là amax =4m/s2 lấy 2 =10 Xác định biên độ và chu kỳ dao động?

A A =10 cm; T =1 (s) C A =10 cm; T =0,1 (s) B A = 1cm; T=1 (s) D A=0,1cm;T=0,2 (s)

Câu 47: Một vật dao động điều hòa với biên độ A (cm) Nếu tốc độ dao động cực đại là 100A (cm/s) thì độ

lớn gia tốc cực đại là

A 100A (m/s2) B 10000A (m/s2) C 10A (m/s2) D 1000A (m/s2)

2 Các phương trình dao động và các đại lượng liên quan

Câu 48: Phương trình ly độ của một vật dao động điều hoà có dạng x = 10cos(10t – π/2), với x đo bằng cm

và t đo bằng s Phương trình vận tốc của vật là

A v = 100cos(10t) (cm/s) B v = 100cos(10t + π) (cm/s)

C v = 100sin(10t) (cm/s) D v = 100sin(10t + π) (cm/s)

Câu 49: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4cos2t (cm/s) Gốc tọa độ ở vị

trí cân bằng Lấy 2= 10 Phương trình gia tốc của vật là:

A a = 160cos(2t + π/2) (m/s2) B a = 160cos(2t + π) (m/s2)

C a = 80cos(2t + π/2) (cm/s2) D a = 80cos(2t + π) (m/s2)

Câu 50: Phương trình ly độ của một vật dao động điều hoà có dạng x = 10cos(10t – π/6), với x đo bằng cm

và t đo bằng s Phương trình gia tốc của vật là

A a = 10cos(10t + π/6) (m/s2) B a = 1000cos(10t + π/6) (m/s2)

C a = 1000cos(10t + 5π/6) (m/s2) D a = 10cos(10t + 5π/6) (m/s2)

Câu 51: Phương trình gia tốc của một vật dao động điều hoà có dạng a = 8cos(20t – π/2), với a đo bằng m/s2

và t đo bằng s Phương trình dao động của vật là

A x = 0,02cos(20t + π/2) (cm) B x = 2cos(20t + π/2) (cm)

C x = 2cos(20t - π/2) (cm) D x = 4cos(20t + π/2) (cm)

Câu 52: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x 8cos( t 4)

(x tính bằng cm, t tính bằng s) thì

A lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox

B chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm

C chu kì dao động là 4s

D vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s

Câu 53: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(πt+φ) (x tính bằng cm, t tính bằng s).

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Chu kì của dao động là 0,5 s

B Tốc độ cực đại của chất điểm là 20 cm/s

C Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 50 cm/s2

D Tần số của dao động là 2 Hz

Trang 8

Câu 54: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 8cosπt (x tính bằng cm, t tính bằng s) Phát

biểu nào sau đây đúng?

A Chu kì của dao động là 0,5 s

B Tốc độ cực đại của chất điểm là 25,1 cm/s

C Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 79,8 cm/s2

D Tần số của dao động là 2 Hz

Câu 55: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(2πt  3

 ), trong đó x tính bằng xentimét (cm)

và t tính bằng giây (s) Gốc thời gian đã được chọn lúc vật có trạng thái chuyển động như thế nào?

A Đi qua vị trí có li độ x = 1,5cm và đang chuyển động theo chiều âm của trục Ox

B Đi qua vị trí có li độ x = - 1,5cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục Ox

C Đi qua vị trí có li độ x = 1,5cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục Ox

D Đi qua vị trí có li độ x = - 1,5cm và đang chuyển động theo chiều âm của trục Ox

Câu 56: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt Nếu chọn gốc toạ độ O

tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

A ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox

B qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox

C ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox

D qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox

Câu 57: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 6cos (t  3) (cm) Li độ và vận tốc của vật ở thời điểm t = 0 là:

Câu 58: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4πt (x tính bằng cm, t tính

bằng s) Tại thời điểm t = 5 s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng:

Câu 59: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(2πt - 3

 ), trong đó x tính bằng xentimét (cm)

và t tính bằng giây (s) Vận tốc của vật tại thời điểm 0,5s là

Câu 60: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình v 20 cos 2 t 2 3       

(cm/s) (t tính bằng s) Tại thời điểm ban đầu, vật ở li độ:

Câu 61: Một vật nhỏ dao động điều hòa có phương trìnhv 20 sin4 t   (cm/s) (t tính bằng s) Lấy π2 = 10 Tại thời điểm ban đầu, vật có gia tốc

Câu 62: Một vật dao động điều hòa với phương trình gia tốc a = - 4002cos(4t -  6) (cm,s) Vận tốc của vật tại thời điểm t = 19/6s là:

A v = 0 cm/s B v = -50 cm/s C v = 50 cm/s D v = - 100 cm/s

Câu 63: Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hoà là v = 120cos20t(cm/s), với t đo bằng giây Gọi

T là chu kỳ dao động Tại thời điểm t = T/6, vật có li độ là

Câu 64: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(10t - /4) (t tính bằng s), A là biên độ.

Pha ban đầu của dao động là

Trang 9

Câu 65: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(10t - /4) (t tính bằng s, x tính bằng

cm) Pha dao động là

Câu 66: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s), A là biên độ Tại t =

2 s, pha của dao động là

Câu 67: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(t - 4) (cm,s) Khi pha dao động là 5 6 thì vật có li độ:

Câu 68: Một vật dao động điều hòa x = A cos(t + ) cm Khi pha dao động của vật là  6 thì vận tốc của vật là – 50cm/s Khi pha dao động của vật là  3 thì vận tốc của vật là

A v = -86,67cm/s B v = 100 cm/s C -100 cm/s D v = 86,67 cm/s

Câu 69: Một vật dao động điều hòa có dạng hàm cos với biên độ bằng 6 cm Vận tốc vật khi pha dao động là

π/6 là -60 cm/s Chu kì của dao động này là

Câu 70: Vật dao động điều hoà theo hàm cosin với biên độ 4 cm và chu kỳ 0,5 s (lấy  2 10).Tại một thời điểm mà pha dao động bằng 7/3 thì vật đang chuyển động lại gần vị trí cân bằng Gia tốc của vật tại thời điểm đó là

A – 320 cm/s2 B 160 cm/s2 C 3,2 m/s2 D - 160 cm/s2

3 Bài toán về cặp đại lượng vuông pha – Công thức độc lập thời gian

Câu 71: Trong dao động điều hoà, ly độ biến đổi

A cùng pha với vận tốc B trễ pha 900 so với vận tốc

C vuông pha với gia tốc D cùng pha với gia tốc

Câu 72: Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi

C ngược pha với gia tốc D sớm pha 900 so với ly độ

Câu 73: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A cùng pha với vận tốc B sớm pha 900 so với vận tốc

C ngược pha với vận tốc D trễ pha 900 so với vận tốc

Câu 74: Đồ thị quan hệ giữa ly độ, vận tốc, gia tốc với thời gian là đường

Câu 75: Đồ thị quan hệ giữa ly độ và vận tốc là đường

Câu 76: Đồ thị quan hệ giữa vận tốc và gia tốc là đường

Câu 77:Đồ thị quan hệ giữa ly độ và gia tốc là

Câu 78: Cho vật dao động điều hòa Gọi v là tốc độ dao động tức thời, vm là tốc độ dao động cực đại; a là gia tốc tức thời, am là gia tốc cực đại Biểu thức nào sau đây là đúng:

1

1

2

2

Câu 79: Một vật dao điều hòa với ly độ cực đại là X, tốc độ cực đại là V Khi ly độ là x thì tốc độ là v Biểu

thức nào sau đây là đúng

1

x v 2

2

x v 1

X V

Câu 80: Cho vật dao động điều hòa Gọi x là ly độ dao động tức thời, xm là biên độ dao động; a là gia tốc tức thời, am là gia tốc cực đại Biểu thức nào sau đây là đúng:

Trang 10

A

x a  C ax= const D a.x = const

Câu 81: Chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 5cm Ban đầu, chất điểm có ly độ là x0 thì tốc độ của chất điểm là v0 Khi ly độ của chất điểm là 0,5x0 thì tốc độ của chất điểm là 2v0 Ly độ x0 bằng

Câu 82: Một chất điểm dao động điều hòa Khi tốc độ dao động là 2cm/s thì độ lớn gia tốc là a Khi tốc độ

dao động là 8cm/s thì độ lớn gia tốc là a/4 Tốc độ dao động cực đại của chất điểm là

A 4 5 cm/s B 2 17 cm/s C 8 2 cm/s D 12 2 cm/s

Câu 83: Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A, tốc độ cực đại là V Khi ly độ

A x 2



thì vận tốc v được tính bằng biểu thức

A

3

2



B

1

2



C

3

2

D

1

2

Câu 84: Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A, tốc độ cực đại là V Khi ly độ

2

2



thì vận tốc v được tính bằng biểu thức

A

2

2



B

1

2



C

1

2

D

2

2

Câu 85: Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A, tốc độ cực đại là V Khi ly độ

3

2



thì vận tốc v được tính bằng biểu thức

A

3

2



B

1

2



C

3

2

D

1

2

Câu 86: Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A, tốc độ cực đại là V Khi tốc độ

1

2

 thì ly

độ x được tính bằng biểu thức

A

3

2



B

2

2



C

3

2



D

1

2



Câu 87: Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A, gia tốc cực đại là am Tại một thời điểm, ly độ

là x và gia tốc là a Kết luận nào sau đây là không đúng:

A Khi

1

2



1

2



B Khi

2

2



2

2



3

2



thì

3

2



D Khi x thì a 0A 

Câu 88: Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm, tốc độ cực đại là 20 cm/s Khi ly độ là 5

cm thì vận tốc bằng

Câu 89: Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 20 cm, tốc độ cực đại là 10 2 cm / s Khi vận

tốc là 10 cm / s thì ly độ bằng

Ngày đăng: 17/01/2021, 16:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. thẳng B. elip C. parabol D. hình sin - 7 Chuyên đề luyện thi THPT quốc gia môn Vật lý | Lớp 12, Vật lý - Ôn Luyện
th ẳng B. elip C. parabol D. hình sin (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w