Xuất hiện tại mặt tiếp xúc, ngợc chiều với ngoại lực tác dụng lên vật làm vật chuyển động... Ngợc chiều với ngoại lực tác dụng lên vậtCâu 14 : Trong các đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị c
Trang 1Sở GD & ĐT hng yên đề thi khảo sát chất lợng học kỳ I
Trờng THPT Phù Cừ Môn Vật Lý 10 năm học 2010 - 2011
(Thời gian làm bài 45 phút)
Họ và tên: Lớp: SBD: Phòng thi: .
Phiếu trả lời trắc nghiệm: (mã đề:109)
Câu 1 : Từ độ cao h = 80 m, một vật đợc ném ngang với vận tốc ban đầu v0 = 30m/s Cho g= 10 m/s2 Tầm ném xa của vật
là:
Câu 2 : Một giọt nớc rơi tự do từ độ cao 45m xuống Sau bao lâu nó rơi tới mặt đất? Cho g=10m/s2 Chọn đáp số đúng
Câu 3 : Một vật có khối lợng 400 g đợc đặt trên mặt bàn nằm ngang Hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là 0,3 vật dợc kéo
đi bằng một lực F = 2 N (hớng của lực F cùng hớng với gia tốc của vật) Cho g= 10 m/s2 Quãng đờng vật đi đợc sau 1 giây là
Câu 4 : Chọn câu đúng Trong chuyển động thẳng biến đổi đều thì
A.Véc tơ gia tốc ngợc chiều hoặc cùng chiều với véc tơ vận tốc B Véc tơ gia tốc cùng chiều với véc tơ vận tốc
Câu 5 : Câu nào sai Véc tơ gia tốc hớng tâm trong chuyển động tròn đều
A Có phơng và chiều không đổi B Đặt vào vật chuyển động tròn
C Có độ lớn không đổi D Luôn hớng vào tâm quỹ đạo tròn
Câu 6 : Khoảng cách giữa tâm Trái Đất và tâm Mặt Trăng bằng 60 lần bán kính Trái Đất Khối lợng Mặt Trăng nhỏ hơn
khối lợng trái Đất 81 lần Cho bán khính Trái Đất là R Lực hút của Trái Đất Và Mặt Trăng lên một vật cân bằng nhau đặt tại một điểm cách tâm Trái Đất một khoảng bằng
Câu 7 : Khi ngời ta treo quả cân có khối lợng 300 g vào đầu dới của một lò xo có chiều dài ban đầu là 30 cm ( đầu trên cố
định ) thì lò xo dãn ra và có chiều dài 33 cm.độ cứng của lò xo là: Cho g= 10 m/s2
A K = 90,5N/m B K = 90 N/m C K = 100 N/m D K = 105 N/m
Câu 8 : Một vật đang chuyển động mà các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì
A Vật chuyển động thẳng đều B Vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại
C Vật chuyển động nhanh dần D Vật lập tức dừng lại
Câu 9 : Moọt chieỏc thuyeàn ủang xuoõi doứng vụựi vaọn toỏc 30 km/h, vaọn toỏc cuỷa doứng nửụực laứ 5 km/h Vaọn toỏc cuỷa thuyeàn
so vụựi nửụực laứ : A 35 km/h B.15 km/h C 20 km/h D 25 km/h.
Câu 10 : Một xe máy đang đi với tốc độ 36km/h bỗng ngời lái xe thấy có một cái hố trớc mặt, cách xe 20m ngời ấy phanh
gấp và xe đến sát miệng hố thì dừng lại Khi đó thời gian hãm phanh là:
Câu 11 : Chuyển động của vật nào dới đây là chuyển động rơi tự do?
A Chuyển động của một hòn sỏi đợc thả rơi từ trên cao xuống
B Chuyển động của một quả bóng cao su to đợc thả rơi từ trên cao xuống
C Chuyển động của một hòn bi rơi từ mặt nớc xuống đáy một bình nớc
D Chuyển động của một hòn đá đợc ném thẳng đứng từ trên cao xuống
Câu 12 : Dửụựi taực duùng cuỷa moọt lửùc coự giaự trũ 20N moọt vaọt chuyeồn ủoọng vụựi gia toỏc baống 0,4m/s2.Hoỷi vaọt ủoự seừ chuyeồn
ủoọng vụựi gia toỏc baống bao nhieõu neỏu lửùc taực duùng leõn vaọt coự giaự trũ 50N?
Câu 13 : Chọn câu đúng: lực ma sát nghỉ là lực:
A Cùng hớng với gia tốc của vật
B Xuất hiện tại mặt tiếp xúc, ngợc chiều với ngoại lực tác dụng lên vật
C Xuất hiện tại mặt tiếp xúc, ngợc chiều với ngoại lực tác dụng lên vật làm vật chuyển động
Trang 2D Ngợc chiều với ngoại lực tác dụng lên vật
Câu 14 : Trong các đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị của của hệ số đàn hồi
Câu 15 : Chon câu đúng: Đơn vị của gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:
Câu 16 : Coõng thửực tớnh momen lửùc laứ
A. M = ẵ F.d2 B M = F.d C. M = ẵ F.d D M = F.d2
Câu 17 : Chọn cõu trả lời đỳng.1đoàn tàu đang chạy với tốc độ 40Km/h thỡ hóm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều
để vào ga Sau 2 phỳt thỡ tàu dừng lại ở sõn ga.Độ lớn gia tốc của tàu và quóng đường tàu đi được trong thời gian
đú là
A 0,10m/s2, 720,4m B 0,0926m/s2, 666,3m C 0,0772m/s2, 1240m D 0,0925m/s2, 666,6m
Câu 18 : Chọn câu sai: Chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều với gia tốc a = 4m/s2 có nghĩa là :
A.Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì 1s sau vận tốc của nó bằng 4m/s C.Lúc vận tốc bằng 4m/s thì sau 2s vận tốc của nó 12m/s.
B.Lúc vận tốc bằng 2m/s thì sau 2s vận tốc của nó 8m/s D.Lúc vận tốc bằng 2m/s thì sau 1s vận tốc của nó 6m/s.
Câu 19 : Một vật nhỏ có khối lợng 2kg, lúc đầu đứng yên Nó bắt đầu chịu tác dụng đồng thời hai lực cùng chiềuF1 = 4 N,
F2 = 3 N góc hợp bởi giữa hai lực so với phong chuyển động bằng 300 Quãng đờng vật đi đợc sau 1,2 giây là (bỏ qua ma sát )
Câu 20 : Choùn keỏt luaọn sai.ẹieàu kieọn caõn baống cuỷa moọt vaọt chũu taực duùng cuỷa hai lửùc laứ hai lửùc ủoự phaỷi
A cuứng ủoọ lụựn vaứ ngửụùc chieàu B cuứng giaự, cuứng ủoọ lụựn vaứ cuứng chieàu.
C cuứng ủoọ lụựn vaứ cuứng ủieồm ủaởt D cuứng giaự, cuứng ủieồm ủaởt vaứ cuứng ủoọ lụựn
Câu 21 : Moọt quaùt traàn quay vụựi taàn soỏ 300 voứng/phuựt Caựnh quaùt daứi 0,75 m Toỏc ủoọ daứi cuỷa moọt ủieồm ụỷ ủaàu caựnh quaùt
laứ
A. 40 m/s B 225 m/s C. 15,25 m/s D 23,55 m/s
Câu 22 Một lò xo đồng chất có các vòng giống hệt nhau, có chiều dài tự nhiên l = 24 cm, độ cứng K = 100 N/ m Ngời ta
cắt lò xo này thành hai lò xo có chiều dài tự nhiên l1=8 cm, l2= 16 cm Độ cứng K1, K2 của mỗi lò xo tạo thành là:
A 300N/m và 160 N/m B 33,3N/m và 66,7 N/m
C 300N/m và 150 N/m D 200N/m và 300 N/m
Câu 23 : Điều nào sai khi núi về hợp lực song song cựng chiều
A.Cú chiều trựng với chiều của lực lớn hơn B Đường tỏc dụng chia ngoài khoảng cỏch giữa hai lực thành phần
C Cú độ lớn bằng tổng hai lực D Có chiều cùng với chiều lực nhỏ hơn
Câu 24 : Có 7 tấm thép xếp chồng lên nhau Trọng lợng của mỗi tấm bằng 50 N và hệ số ma sát trợt giữa các tấm bằng
nhau bằng 0.2 Cần tác dụng một lực F nhỏ nhất bằng bao nhiêu để kéo tấm thứ t ra khỏi chồng thép ? Lực F có giá trị nào sau đây
Câu 25 : Trong các chuyển động sau thì chuyển động của vật nào coi là chuyển động thẳng đều
A Xe đạp đang chuyển động với vận tốc 12 Km/h B Chuyển động của xe đạp khi lên dốc
C Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc D Ôtô đang chuyển động vào bến
Câu 26 : Hai hộp có khối lợng m1 = 8 kg m2 = 11 kg đợc đặt tiếp xúc với nhau trên một mặt bàn nằm ngang có hệ số ma sát
0,2.cho g = 10 m/s2 Ngời ta tác dụng một lực đẩy F = 65 N theo phơng ngang vào hộp có khối lơng m1 khi đó hộp
có khối lợng m2 tác dụng lên cạnh tiếp xúc của hộp có khối lơng m1 một lực có độ lớn bằng
Câu 27 : ẹaởc ủieồm naứo sau ủaõy khoõng phaỷi laứ ủaởc ủieồm cuỷa lửùc vaứ phaỷn lửùc?
A.Lửùc vaứ phaỷn lửùc laứ hai lửùc caõn baống C.Lửùc vaứ phaỷn lửùc luoõn xuaỏt hieọn vaứ maỏt ủi ủoàng thụứi
B.Lửùc vaứ phaỷn lửùc coự cuứng giaự,cuứng ủoọ lụựn D.Lửùc vaứ phaỷn lửùc laứ hai lửùc ngửụùc chieàu nhau
Câu 28 : Trửụứng hụùp naứo dửụựi ủaõy coự theồ coi vaọt laứ chaỏt ủieồm ?
A.Hai hoứn bi luực va chaùm vụựi nhau C.Xe chụỷ khaựch ủang chaùy trong beỏn.
B.Vieõn ủaùn ủang chuyeồn ủoọng trong khoõng khớ D.Traựi ẹaỏt chuyeồn ủoọng tửù quay quanh truùc cuỷa noự.
Câu 29 : Một vật trợt không vận tốc ban đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 10 m và nghiêng một góc 300 so với phơng
nằm ngang Coi ma sát khi vật trợt trên mặt phẳng nghiêng là không đáng kể và trên mặt phẳng ngang hệ số ma sát trợt là 0,1, cho g= 10 m/s2.vật sẽ tiếp tục trợt trên mặt phẳng nằm ngang cho tới khi dừng hẳn hết một khoảng thời gian bằng
Câu 30 : ẹieàu naứo sau ủaõy laứ sai khi noựi veà ủaởc ủieồm cuỷa troùng lửùc?
A Trọng lực có độ lớn bằng phản lực
B Troùng lửùc taực duùng vaứo moùi phaàn cuỷa vaọt
C Đieồm ủaởt cuỷa troùng lửùc laứ troùng taõm cuỷa vaọt
Trang 3D Troùng lửùc coự phửụng thaỳng ủửựng ,chieàu tửứ treõn xuoỏng.
Sở GD & ĐT hng yên đề thi khảo sát chất lợng học kỳ I
Trờng THPT Phù Cừ Môn Vật Lý 10 năm học 2010 - 2011
(Thời gian làm bài 45 phút)
Họ và tên: Lớp: SBD: Phòng thi: .
Phiếu trả lời trắc nghiệm: (mã đề:110)
Câu 1 : Chọn câu sai: Chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều với gia tốc a = 4m/s2 có nghĩa là :
A Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì 1s sau vận tốc của nó bằng 4m/s.
B Lúc vận tốc bằng 2m/s thì sau 1s vận tốc của nó 6m/s.
C Lúc vận tốc bằng 2m/s thì sau 2s vận tốc của nó 8m/s.
D Lúc vận tốc bằng 4m/s thì sau 2s vận tốc của nó 12m/s.
Câu 2 : Một xe máy đang đi với tốc độ 36km/h bỗng ngời lái xe thấy có một cái hố trớc mặt, cách xe 20m ngời ấy
phanh gấp và xe đến sát miệng hố thì dừng lại Khi đó thời gian hãm phanh là:
Câu 3 : Choùn keỏt luaọn sai.ẹieàu kieọn caõn baống cuỷa moọt vaọt chũu taực duùng cuỷa hai lửùc laứ hai lửùc ủoự phaỷi
A cuứng ủoọ lụựn vaứ ngửụùc chieàu B cuứng ủoọ lụựn vaứ cuứng ủieồm ủaởt.
C cuứng giaự, cuứng ủoọ lụựn vaứ cuứng chieàu D cuứng giaự, cuứng ủieồm ủaởt vaứ cuứng ủoọ lụựn
Câu 4 : Chuyển động của vật nào dới đây là chuyển động rơi tự do?
A Chuyển động của một hòn bi rơi từ mặt nớc xuống đáy một bình nớc
B Chuyển động của một hòn sỏi đợc thả rơi từ trên cao xuống
C Chuyển động của một quả bóng cao su to đợc thả rơi từ trên cao xuống
D Chuyển động của một hòn đá đợc ném thẳng đứng từ trên cao xuống
Câu 5 : Trong các chuyển động sau thì chuyển động của vật nào coi là chuyển động thẳng đều
A Chuyển động của xe đạp khi lên dốc B Ôtô đang chuyển động vào bến
C Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc D Xe đạp đang chuyển động với vận tốc 12 Km/h Câu 6 : Chon câu đúng: Đơn vị của gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:
Câu 7 : Chọn câu đúng Trong chuyển động thẳng biến đổi đều thì
A.Véc tơ gia tốc ngợc chiều hoặc cùng chiều với véc tơ vận tốc B Véc tơ gia tốc cùng chiều với véc tơ vận tốc
C Gia tốc luôn âm D Gia tốc luôn dơng
Câu 8 : Chọn câu đúng: lực ma sát nghỉ là lực: A Cùng hớng với gia tốc của vật
B Xuất hiện tại mặt tiếp xúc, ngợc chiều với ngoại lực tác dụng lên vật
C Ngợc chiều với ngoại lực tác dụng lên vật
D Xuất hiên tại mặt tiếp xúc, ngợc chiều với ngoại lực tác dụng lên vật làm vật chuyển động
Câu 9 : ẹaởc ủieồm naứo sau ủaõy khoõng phaỷi laứ ủaởc ủieồm cuỷa lửùc vaứ phaỷn lửùc?
A Lửùc vaứ phaỷn lửùc laứ hai lửùc ngửụùc chieàu nhau C.Lửùc vaứ phaỷn lửùc coự cuứng giaự,cuứng ủoọ lụựn
B Lửùc vaứ phaỷn lửùc luoõn xuaỏt hieọn vaứ maỏt ủi ủoàng thụứi D.Lửùc vaứ phaỷn lửùc laứ hai lửùc caõn baống
Câu 10 : Một lò xo đồng chất có các vòng giống hệt nhau, có chiều dài tự nhiên l = 24 cm, độ cứng K = 100 N/ m Ng ời ta
cắt lò xo này thành hai lò xo có chiều dài tự nhiên l1=8 cm, l2= 16 cm Độ cứng K1, K2 của mỗi lò xo tạo thành là:
A 300N/m và 160 N/m B.33,3N/m và 66,7 N/m C. 300N/m và 150 N/m D 200N/m và 300 N/m
Câu 11 : Trửụứng hụùp naứo dửụựi ủaõy coự theồ coi vaọt laứ chaỏt ủieồm ?
A Hai hoứn bi luực va chaùm vụựi nhau C Xe chụỷ khaựch ủang chaùy trong beỏn.
B Traựi ẹaỏt chuyeồn ủoọng tửù quay quanh truùc cuỷa noự D Vieõn ủaùn ủang chuyeồn ủoọng trong khoõng khớ.
Câu 12 : Moọt chieỏc thuyeàn ủang xuoõi doứng vụựi vaọn toỏc 30 km/h, vaọn toỏc cuỷa doứng nửụực laứ 5 km/h Vaọn toỏc cuỷa
thuyeàn so vụựi nửụực laứ :
A. 35 km/h B. 25 km/h C. 20 km/h D 15 km/h.
Trang 4Câu 13 : Hai hộp có khối lợng m1 = 8 kg m2 = 11 kg đợc đặt tiếp xúc với nhau trên một mặt bàn nằm ngang có hệ số
ma sát 0,2.cho g = 10 m/s2 Ngời ta tác dụng một lực đẩy F = 65 N theo phơng ngang vào hộp có khối lơng m1
khi đó hộp có khối lợng m2 tác dụng lên cạnh tiếp xúc của hộp có khối lơng m1 một lực có độ lớn bằng
Câu 14 : Một vật đang chuyển động mà các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì
A Vật chuyển động thẳng đều B Vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại
C Vật chuyển động nhanh dần D Vật lập tức dừng lại
Câu 15 : Câu nào sai Véc tơ gia tốc hớng tâm trong chuyển động tròn đều
A Có phơng và chiều không đổi B Đặt vào vật chuyển động tròn
C Có độ lớn không đổi D Luôn hớng vào tâm quỹ đạo tròn
Câu 16 : Một vật nhỏ có khối lợng 2kg, lúc đầu đứng yên Nó bắt đầu chịu tác dụng đồng thời hai lực cùng chiềuF1 = 4
N, F2 = 3 N góc hợp bởi giữa hai lực so với phong chuyển động bằng 300 Quãng đờng vật đi đợc sau 1,2 giây
là (bỏ qua ma sát )
Câu 17 : Chọn cõu trả lời đỳng.1đoàn tàu đang chạy với tốc độ 40Km/h thỡ hóm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều
để vào ga Sau 2 phỳt thỡ tàu dừng lại ở sõn ga.Độ lớn gia tốc của tàu và quóng đường tàu đi được trong thời gian đú là
A 0,10m/s2, 720,4m B 0,0772m/s2, 1240m
C 0,0925m/s2, 666,6m D 0,0926m/s2, 666,3m
Câu 18 : Có 7 tấm thép xếp chồng lên nhau Trọng lợng của mỗi tấm bằng 50 N và hệ số ma sát trợt giữa các tấm bằng
nhau bằng 0.2 Cần tác dụng một lực F nhỏ nhất bằng bao nhiêu để kéo tấm thứ t ra khỏi chồng thép ? Lực F
có giá trị nào sau đây
Câu 19 : Một vật trợt không vận tốc ban đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 10 m và nghiêng một góc 300 so với
phơng nằm ngang Coi ma sát khi vật trợt trên mặt phẳng nghiêng là không đáng kể và trên mặt phẳng ngang
hệ số ma sát trợt là 0,1, cho g= 10 m/s2.vật sẽ tiếp tục trợt trên mặt phẳng nằm ngang cho tới khi dừng hẳn hết một khoảng thời gian bằng
Câu 20 : Khi ngời ta treo quả cân có khối lợng 300 g vào đầu dới của một lò xo có chiều dài ban đầu là 30 cm ( đầu
trên cố định ) thì lò xo dãn ra và có chiều dài 33 cm.độ cứng của lò xo là: Cho g= 10 m/s2
A K = 100 N/m B. K = 105 N/m C. K = 90 N/m D K = 90,5N/m
Câu 21 : ẹieàu naứo sau ủaõy laứ sai khi noựi veà ủaởc ủieồm cuỷa troùng lửùc?
A Troùng lửùc coự phửụng thaỳng ủửựng ,chieàu tửứ treõn xuoỏng C Đieồm ủaởt cuỷa troùng lửùc laứ troùng taõm cuỷa vaọt
B Troùng lửùc taực duùng vaứo moùi phaàn cuỷa vaọt D.Trọng lực có độ lớn bằng phản lực
Câu 22 : Trong các đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị của của hệ số đàn hồi
Câu 23 : Moọt quaùt traàn quay vụựi taàn soỏ 300 voứng/phuựt Caựnh quaùt daứi 0,75 m Toỏc ủoọ daứi cuỷa moọt ủieồm ụỷ ủaàu caựnh
quaùt là: A.40 m/s B.15,25 m/s C.23,55 m/s D.225 m/s
Câu 24 : Coõng thửực tớnh momen lửùc laứ
A. M = ẵ F.d2 B. M = F.d C. M = ẵ F.d D M = F.d2
Câu 25 : Khoảng cách giữa tâm Trái Đất và tâm Mặt Trăng bằng 60 lần bán kính Trái Đất Khối lợng Mặt Trăng nhỏ
hơn khối lợng trái Đất 81 lần Cho bán khính Trái Đất là R Lực hút của Trái Đất Và Mặt Trăng lên một vật cân bằng nhau đặt tại một điểm cách tâm Trái Đất một khoảng bằng
Câu 26 : Dửụựi taực duùng cuỷa moọt lửùc coự giaự trũ 20N moọt vaọt chuyeồn ủoọng vụựi gia toỏc baống 0,4m/s2.Hoỷi vaọt ủoự seừ
chuyeồn ủoọng vụựi gia toỏc baống bao nhieõu neỏu lửùc taực duùng leõn vaọt coự giaự trũ 50N?
Câu 27 : Một vật có khối lợng 400 g đợc đặt trên mặt bàn nằm ngang Hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là 0,3 vật dợc
kéo đi bằng một lực F = 2 N (hớng của lực F cùng hớng với gia tốc của vật) Cho g= 10 m/s2 Quãng đờng vật
đi đợc sau 1 giây là
Câu 28 : Từ độ cao h = 80 m, một vật đợc ném ngang với vân tốc ban đầu v0 = 30m/s Cho g= 10 m/s2 Tầm ném xa của
vật là
Câu 29 : Điều nào sai khi núi về hợp lực song song cựng chiều
A Cú độ lớn bằng tổng hai lực B Cú chiều trựng với chiều của lực lớn hơn
C Đường tỏc dụng chia ngoài khoảng cỏch giữa hai lực thành phần D Có chiều cùng với chiều lực nhỏ hơn Câu 30 Một giọt nớc rơi tự do từ độ cao 45m xuống Sau bao lâu nó rơi tới mặt đất? Cho g=10m/s2 Chọn đáp số đúng
Trang 5Sở GD & ĐT hng yên đề thi khảo sát chất lợng học kỳ I
Trờng THPT Phù Cừ Môn Vật Lý 10 năm học 2010 - 2011
(Thời gian làm bài 45 phút)
Họ và tên: Lớp: SBD: Phòng thi: .
Phiếu trả lời trắc nghiệm: (mã đề:111)
Câu 1 : Một xe máy đang đi với tốc độ 36km/h bỗng ngời lái xe thấy có một cái hố trớc mặt, cách xe 20m ngời ấy phanh
gấp và xe đến sát miệng hố thì dừng lại Khi đó thời gian hãm phanh là:
Câu 2 : Chọn cõu trả lời đỳng.1đoàn tàu đang chạy với tốc độ 40Km/h thỡ hóm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều
để vào ga Sau 2 phỳt thỡ tàu dừng lại ở sõn ga.Độ lớn gia tốc của tàu và quóng đường tàu đi được trong thời gian
đú là
A 0,0926m/s2, 666,3m B 0,0772m/s2, 1240m C. 0,0925m/s2, 666,6m. D.0,10m/s2, 720,4m
Câu 3 : Chon câu đúng: Đơn vị của gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:
Câu 4 : Có 7 tấm thép xếp chồng lên nhau Trọng lợng của mỗi tấm bằng 50 N và hệ số ma sát trợt giữa các tấm bằng
nhau bằng 0.2 Cần tác dụng một lực F nhỏ nhất bằng bao nhiêu để kéo tấm thứ t ra khỏi chồng thép ? Lực Fcó giá trị nào sau đây
Câu 5 : Điều nào sai khi núi về hợp lực song song cựng chiều
A Có chiều cùng với chiều lực nhỏ hơn B. Cú chiều trựng với chiều của lực lớn hơn
C Cú độ lớn bằng tổng hai lực D. Đường tỏc dụng chia ngoài khoảng cỏch giữa hai lực thành phần
Câu 6 : Một vật đang chuyển động mà các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì
A Vật lập tức dừng lại B. Vật chuyển động thẳng đều
C Vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại D. Vật chuyển động nhanh dần
Câu 7 : Từ độ cao h = 80 m, một vật đợc ném ngang với vân tốc ban đầu v0 = 30m/s Cho g= 10 m/s2 Tầm ném xa của vật
là
Câu 8 : Một lò xo đồng chất có các vòng giống hệt nhau, có chiều dài tự nhiên l = 24 cm, độ cứng K = 100 N/ m Ngời ta cắt
lò xo này thành hai lò xo có chiều dài tự nhiên l1=8 cm, l2= 16 cm Độ cứng K1, K2 của mỗi lò xo tạo thành là:
A 300N/m và 160 N/m B. 300N/m và 150 N/m
C 33,3N/m và 66,7 N/m D. 200N/m và 300 N/m
Câu 9 : Choùn keỏt luaọn sai.ẹieàu kieọn caõn baống cuỷa moọt vaọt chũu taực duùng cuỷa hai lửùc laứ hai lửùc ủoự phaỷi
A cuứng giaự, cuứng ủoọ lụựn vaứ cuứng chieàu B. cuứng ủoọ lụựn vaứ cuứng ủieồm ủaởt
C cuứng ủoọ lụựn vaứ ngửụùc chieàu D. cuứng giaự, cuứng ủieồm ủaởt vaứ cuứng ủoọ lụựn
Câu 10 : Chọn câu đúng: lực ma sát nghỉ là lực: A.Xuất hiện tại mặt tiếp xúc, ngợc chiều với ngoại lực tác dụng lên vật
B Ngợc chiều với ngoại lực tác dụng lên vật C Cùng hớng với gia tốc của vật
D Xuất hiên tại mặt tiếp xúc, ngợc chiều với ngoại lực tác dụng lên vật làm vật chuyển động
Câu 11 : Chọn câu sai: Chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều với gia tốc a = 4m/s2 có nghĩa là :
A Lúc vận tốc bằng 2m/s thì sau 2s vận tốc của nó 8m/s.
B Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì 1s sau vận tốc của nó bằng 4m/s.
C Lúc vận tốc bằng 4m/s thì sau 2s vận tốc của nó 12m/s.
D Lúc vận tốc bằng 2m/s thì sau 1s vận tốc của nó 6m/s.
Câu 12 : ẹieàu naứo sau ủaõy laứ sai khi noựi veà ủaởc ủieồm cuỷa troùng lửùc?
A Troùng lửùc coự phửụng thaỳng ủửựng ,chieàu tửứ treõn xuoỏng C Trọng lực có độ lớn bằng phản lực
B Đieồm ủaởt cuỷa troùng lửùc laứ troùng taõm cuỷa vaọt D Troùng lửùc taực duùng vaứo moùi phaàn cuỷa vaọt
Trang 6Câu 13 : Khoảng cách giữa tâm Trái Đất và tâm Mặt Trăng bằng 60 lần bán kính Trái Đất Khối l ợng Mặt Trăng nhỏ hơn
khối lợng trái Đất 81 lần Cho bán khính Trái Đất là R Lực hút của Trái Đất Và Mặt Trăng lên một vật cân bằng nhau đặt tại một điểm cách tâm Trái Đất một khoảng bằng
Câu 14 : Một vật nhỏ có khối lợng 2kg, lúc đầu đứng yên Nó bắt đầu chịu tác dụng đồng thời hai lực cùng chiềuF1 = 4 N,
F2 = 3 N góc hợp bởi giữa hai lực so với phong chuyển động bằng 300 Quãng đờng vật đi đợc sau 1,2 giây là (bỏ qua ma sát )
Câu 15 : Một giọt nớc rơi tự do từ độ cao 45m xuống Sau bao lâu nó rơi tới mặt đất? Cho g=10m/s2 Chọn đáp số đúng
Câu 16 : Moọt chieỏc thuyeàn ủang xuoõi doứng vụựi vaọn toỏc 30 km/h, vaọn toỏc cuỷa doứng nửụực laứ 5 km/h Vaọn toỏc cuỷa thuyeàn
so vụựi nửụực laứ :
A. 20 km/h B. 25 km/h C. 35 km/h D 15 km/h.
Câu 17 : Dửụựi taực duùng cuỷa moọt lửùc coự giaự trũ 20N moọt vaọt chuyeồn ủoọng vụựi gia toỏc baống 0,4m/s2.Hoỷi vaọt ủoự seừ chuyeồn
ủoọng vụựi gia toỏc baống bao nhieõu neỏu lửùc taực duùng leõn vaọt coự giaự trũ 50N?
Câu 18 : Một vật trợt không vận tốc ban đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 10 m và nghiêng một góc 300 so với phơng nằm ngang Coi ma sát khi vật trợt trên mặt phẳng nghiêng là không đáng kể và trên mặt phẳng ngang hệ số ma sát trợt là 0,1, cho g= 10 m/s2.vật sẽ tiếp tục trợt trên mặt phẳng nằm ngang cho tới khi dừng hẳn hết một khoảng thời gian bằng
Câu 19 : Coõng thửực tớnh momen lửùc laứ
A. M = ẵ F.d2 B. M = ẵ F.d C. M = F.d2 D M = F.d
Câu 20 : Hai hộp có khối lợng m1 = 8 kg m2 = 11 kg đợc đặt tiếp xúc với nhau trên một mặt bàn nằm ngang có hệ số ma sát
0,2.cho g = 10 m/s2 Ngời ta tác dụng một lực đẩy F = 65 N theo phơng ngang vào hộp có khối lơng m1 khi đó hộp
có khối lợng m2 tác dụng lên cạnh tiếp xúc của hộp có khối lơng m1 một lực có độ lớn bằng
Câu 21 : Trong các chuyển động sau thì chuyển động của vật nào coi là chuyển động thẳng đều
A Xe đạp đang chuyển động với vận tốc 12 Km/h B. Chuyển động của xe đạp khi lên dốc
C Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc D. Ôtô đang chuyển động vào bến
Câu 22 : Một vật có khối lợng 400 g đợc đặt trên mặt bàn nằm ngang Hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là 0,3 vật dợc kéo
đi bằng một lực F = 2 N (hớng của lực F cùng hớng với gia tốc của vật) Cho g= 10 m/s2 Quãng đờng vật đi đợc sau 1 giây là
Câu 23 : Trửụứng hụùp naứo dửụựi ủaõy coự theồ coi vaọt laứ chaỏt ủieồm ?
A Hai hoứn bi luực va chaùm vụựi nhau C.Traựi ẹaỏt chuyeồn ủoọng tửù quay quanh truùc cuỷa noự.
B Vieõn ủaùn ủang chuyeồn ủoọng trong khoõng khớ D.Xe chụỷ khaựch ủang chaùy trong beỏn.
Câu 24 : Chuyển động của vật nào dới đây là chuyển động rơi tự do?
A Chuyển động của một hòn sỏi đợc thả rơi từ trên cao xuống
B Chuyển động của một hòn bi rơi từ mặt nớc xuống đáy một bình nớc
C Chuyển động của một hòn đá đợc ném thẳng đứng từ trên cao xuống
D Chuyển động của một quả bóng cao su to đợc thả rơi từ trên cao xuống
Câu 25 : Khi ngời ta treo quả cân có khối lợng 300 g vào đầu dới của một lò xo có chiều dài ban đầu là 30 cm ( đầu trên cố
định ) thì lò xo dãn ra và có chiều dài 33 cm.độ cứng của lò xo là: Cho g= 10 m/s2
A K = 105 N/m B. K = 90,5N/m C. K = 100 N/m D. K = 90 N/m
Câu 26 : ẹaởc ủieồm naứo sau ủaõy khoõng phaỷi laứ ủaởc ủieồm cuỷa lửùc vaứ phaỷn lửùc?
A Lửùc vaứ phaỷn lửùc coự cuứng giaự,cuứng ủoọ lụựn C.Lửùc vaứ phaỷn lửùc laứ hai lửùc ngửụùc chieàu nhau
B Lửùc vaứ phaỷn lửùc laứ hai lửùc caõn baống D.Lửùc vaứ phaỷn lửùc luoõn xuaỏt hieọn vaứ maỏt ủi ủoàng thụứi
Câu 27 : Câu nào sai Véc tơ gia tốc hớng tâm trong chuyển động tròn đều
A Luôn hớng vào tâm quỹ đạo tròn B. Có phơng và chiều không đổi
C Có độ lớn không đổi D. Đặt vào vật chuyển động tròn
Câu 28 : Trong các đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị của của hệ số đàn hồi
Câu 29 : Moọt quaùt traàn quay vụựi taàn soỏ 300 voứng/phuựt Caựnh quaùt daứi 0,75 m Toỏc ủoọ daứi cuỷa moọt ủieồm ụỷ ủaàu caựnh quaùt
laứ
A. 40 m/s B. 15,25 m/s C. 23,55 m/s D 225 m/s
Câu 30 : Chọn câu đúng Trong chuyển động thẳng biến đổi đều thì
A Véc tơ gia tốc ngợc chiều hoặc cùng chiều với véc tơ B. Véc tơ gia tốc cùng chiều với véc tơ vận tốc
Trang 7vận tốc
Sở GD & ĐT hng yên đề thi khảo sát chất lợng học kỳ I
Trờng THPT Phù Cừ Môn Vật Lý 10 năm học 2010 - 2011
(Thời gian làm bài 45 phút)
Họ và tên: Lớp: SBD: Phòng thi: .
Phiếu trả lời trắc nghiệm: (mã đề:112)
Câu 1 : Điều nào sai khi núi về hợp lực song song cựng chiều
A Đường tỏc dụng chia ngoài khoảng cỏch giữa hai lực thành phần B. Cú chiều trựng với chiều của lực lớn hơn
C Cú độ lớn bằng tổng hai lực D. Có chiều cùng với chiều lực nhỏ hơn
Câu 2 : Từ độ cao h = 80 m, một vật đợc ném ngang với vân tốc ban đầu v0 = 30m/s Cho g= 10 m/s2 Tầm ném xa của vật
là
Câu 3 : Một giọt nớc rơi tự do từ độ cao 45m xuống Sau bao lâu nó rơi tới mặt đất? Cho g=10m/s2 Chọn đáp số đúng
Câu 4 : Moọt chieỏc thuyeàn ủang xuoõi doứng vụựi vaọn toỏc 30 km/h, vaọn toỏc cuỷa doứng nửụực laứ 5 km/h Vaọn toỏc cuỷa thuyeàn
so vụựi nửụực laứ :
A. 20 km/h B. 25 km/h C. 35 km/h D 15 km/h.
Câu 5 : Dửụựi taực duùng cuỷa moọt lửùc coự giaự trũ 20N moọt vaọt chuyeồn ủoọng vụựi gia toỏc baống 0,4m/s2.Hoỷi vaọt ủoự seừ chuyeồn
ủoọng vụựi gia toỏc baống bao nhieõu neỏu lửùc taực duùng leõn vaọt coự giaự trũ 50N?
Câu 6 : Chuyển động của vật nào dới đây là chuyển động rơi tự do?
A Chuyển động của một hòn bi rơi từ mặt nớc xuống đáy một bình nớc
B Chuyển động của một quả bóng cao su to đợc thả rơi từ trên cao xuống
C Chuyển động của một hòn đá đợc ném thẳng đứng từ trên cao xuống
D Chuyển động của một hòn sỏi đợc thả rơi từ trên cao xuống
Câu 7 : Chọn câu đúng: lực ma sát nghỉ là lực: A Cùng hớng với gia tốc của vật
B Xuất hiện tại mặt tiếp xúc, ngợc chiều với ngoại lực tác dụng lên vật
C Xuất hiên tại mặt tiếp xúc, ngợc chiều với ngoại lực tác dụng lên vật làm vật chuyển động
D Ngợc chiều với ngoại lực tác dụng lên vật
Câu 8 : Một xe máy đang đi với tốc độ 36km/h bỗng ngời lái xe thấy có một cái hố trớc mặt, cách xe 20m ngời ấy phanh
gấp và xe đến sát miệng hố thì dừng lại Khi đó thời gian hãm phanh là:
Câu 9 : Một lò xo đồng chất có các vòng giống hệt nhau, có chiều dài tự nhiên l = 24 cm, độ cứng K = 100 N/ m Ngời ta cắt lò
xo này thành hai lò xo có chiều dài tự nhiên l1=8 cm, l2= 16 cm Độ cứng K1, K2 của mỗi lò xo tạo thành là:
A 300N/m và 150 N/m B.200N/m và 300 N/m C. 300N/m và 160 N/m D 33,3N/m và 66,7 N/m
Câu 10 : Khi ngời ta treo quả cân có khối lợng 300 g vào đầu dới của một lò xo có chiều dài ban đầu là 30 cm ( đầu trên cố
định ) thì lò xo dãn ra và có chiều dài 33 cm.độ cứng của lò xo là: Cho g= 10 m/s2
A K = 90 N/m B. K = 90,5N/m C. K = 105 N/m D. K = 100 N/m
Câu 11 : Chon câu đúng: Đơn vị của gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:
Câu 12 : ẹaởc ủieồm naứo sau ủaõy khoõng phaỷi laứ ủaởc ủieồm cuỷa lửùc vaứ phaỷn lửùc?
A Lửùc vaứ phaỷn lửùc laứ hai lửùc ngửụùc chieàu nhau C Lửùc vaứ phaỷn lửùc coự cuứng giaự,cuứng ủoọ lụựn
B Lửùc vaứ phaỷn lửùc luoõn xuaỏt hieọn vaứ maỏt ủi ủoàng thụứi D Lửùc vaứ phaỷn lửùc laứ hai lửùc caõn baống
Câu 13 : Một vật nhỏ có khối lợng 2kg, lúc đầu đứng yên Nó bắt đầu chịu tác dụng đồng thời hai lực cùng chiềuF1 = 4 N, F2 =
3 N góc hợp bởi giữa hai lực so với phong chuyển động bằng 300 Quãng đờng vật đi đợc sau 1,2 giây là (bỏ qua ma sát )
Trang 8A 2,88 m B. 2,18 m C. 1.08 m D. 2,52 m
Câu 14 : Choùn keỏt luaọn sai.ẹieàu kieọn caõn baống cuỷa moọt vaọt chũu taực duùng cuỷa hai lửùc laứ hai lửùc ủoự phaỷi
A cuứng ủoọ lụựn vaứ ngửụùc chieàu B. cuứng giaự, cuứng ủoọ lụựn vaứ cuứng chieàu
C cuứng ủoọ lụựn vaứ cuứng ủieồm ủaởt D. cuứng giaự, cuứng ủieồm ủaởt vaứ cuứng ủoọ lụựn
Câu 15 : Khoảng cách giữa tâm Trái Đất và tâm Mặt Trăng bằng 60 lần bán kính Trái Đất Khối l ợng Mặt Trăng nhỏ hơn
khối lợng trái Đất 81 lần Cho bán khính Trái Đất là R Lực hút của Trái Đất Và Mặt Trăng lên một vật cân bằng nhau đặt tại một điểm cách tâm Trái Đất một khoảng bằng
Câu 16 : ẹieàu naứo sau ủaõy laứ sai khi noựi veà ủaởc ủieồm cuỷa troùng lửùc?
A Troùng lửùc taực duùng vaứo moùi phaàn cuỷa vaọt C Troùng lửùc coự phửụng thaỳng ủửựng ,chieàu tửứ treõn xuoỏng.
B Trọng lực có độ lớn bằng phản lực D Đieồm ủaởt cuỷa troùng lửùc laứ troùng taõm cuỷa vaọt
Câu 17 : Trửụứng hụùp naứo dửụựi ủaõy coự theồ coi vaọt laứ chaỏt ủieồm ?
A Hai hoứn bi luực va chaùm vụựi nhau C.Vieõn ủaùn ủang chuyeồn ủoọng trong khoõng khớ.
B Traựi ẹaỏt chuyeồn ủoọng tửù quay quanh truùc cuỷa noự D.Xe chụỷ khaựch ủang chaùy trong beỏn.
Câu 18 : Trong các đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị của của hệ số đàn hồi
Câu 19 : Một vật trợt không vận tốc ban đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 10 m và nghiêng một góc 300 so với phơng
nằm ngang Coi ma sát khi vật trợt trên mặt phẳng nghiêng là không đáng kể và trên mặt phẳng ngang hệ số ma sát trợt là 0,1, cho g= 10 m/s2.vật sẽ tiếp tục trợt trên mặt phẳng nằm ngang cho tới khi dừng hẳn hết một khoảng thời gian bằng
Câu 20 : Một vật đang chuyển động mà các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì
A Vật chuyển động thẳng đều B. Vật chuyển động nhanh dần
C Vật lập tức dừng lại D. Vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại
Câu 21 : Một vật có khối lợng 400 g đợc đặt trên mặt bàn nằm ngang Hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là 0,3 vật dợc kéo
đi bằng một lực F = 2 N (hớng của lực F cùng hớng với gia tốc của vật) Cho g= 10 m/s2 Quãng đờng vật đi đợc sau 1 giây là
Câu 22 : Có 7 tấm thép xếp chồng lên nhau Trọng lợng của mỗi tấm bằng 50 N và hệ số ma sát trợt giữa các tấm bằng
nhau bằng 0.2 Cần tác dụng một lực F nhỏ nhất bằng bao nhiêu để kéo tấm thứ t ra khỏi chồng thép ? Lực Fcó giá trị nào sau đây
Câu 23 : Coõng thửực tớnh momen lửùc laứ
A. M = F.d2 B. M = ẵ F.d C. M = F.d D M = ẵ F.d2
Câu 24 : Chọn cõu trả lời đỳng.1đoàn tàu đang chạy với tốc độ 40Km/h thỡ hóm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều để
vào ga Sau 2 phỳt thỡ tàu dừng lại ở sõn ga.Độ lớn gia tốc của tàu và quóng đường tàu đi được trong thời gian đú là
A 0,0925m/s2, 666,6m B 0,0926m/s2, 666,3m C. 0,0772m/s2, 1240m D 0,10m/s2, 720,4m
Câu 25 : Moọt quaùt traàn quay vụựi taàn soỏ 300 voứng/phuựt Caựnh quaùt daứi 0,75 m Toỏc ủoọ daứi cuỷa moọt ủieồm ụỷ ủaàu caựnh quaùt
laứ
A. 225 m/s B. 15,25 m/s C. 40 m/s D 23,55 m/s
Câu 26 : Trong các chuyển động sau thì chuyển động của vật nào coi là chuyển động thẳng đều
A Ôtô đang chuyển động vào bến B. Chuyển động của xe đạp khi lên dốc
C Xe đạp đang chuyển động với vận tốc 12 Km/h D. Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc
Câu 27 : Chọn câu sai: Chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều với gia tốc a = 4m/s2 có nghĩa là :
A Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì 1s sau vận tốc của nó bằng 4m/s C Lúc vận tốc bằng 4m/s thì sau 2s vận tốc của nó 12m/s.
B Lúc vận tốc bằng 2m/s thì sau 2s vận tốc của nó 8m/s D Lúc vận tốc bằng 2m/s thì sau 1s vận tốc của nó 6m/s Câu 28 : Câu nào sai Véc tơ gia tốc hớng tâm trong chuyển động tròn đều
A Luôn hớng vào tâm quỹ đạo tròn B. Đặt vào vật chuyển động tròn
C Có độ lớn không đổi D. Có phơng và chiều không đổi
Câu 29 : Chọn câu đúng Trong chuyển động thẳng biến đổi đều thì
A Gia tốc luôn dơng B. Véc tơ gia tốc cùng chiều với véc tơ vận tốc
C Gia tốc luôn âm D. Véc tơ gia tốc ngợc chiều hoặc cùng chiều với véc tơ vận tốc
Câu 30 : Hai hộp có khối lợng m1 = 8 kg m2 = 11 kg đợc đặt tiếp xúc với nhau trên một mặt bàn nằm ngang có hệ số ma sát
0,2.cho g = 10 m/s2 Ngời ta tác dụng một lực đẩy F = 65 N theo phơng ngang vào hộp có khối lơng m1 khi đó hộp
có khối lợng m2 tác dụng lên cạnh tiếp xúc của hộp có khối lơng m1 một lực có độ lớn bằng
Trang 9BANG DAP AN 01:11' Ngay 01/12/2010