1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu LTVC:Mở rộng vốn từ-Công dân

9 1,1K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mở rộng vốn từ: Công dân
Trường học Trường TH Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Luyện từ và câu
Thể loại Bài
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thứ tư ngày 5 tháng 1 năm 2011Luyện từ và câu: Kiểm tra bài cũ Hãy nêu cách nối các vế câu trong câu ghép?Hãy xác định cách nối trong câu ghép sau: Vì xe hư nên tơi đến trường muộn..

Trang 1

Bài: MRVT- CÔNG DÂN

TRƯỜNG TH LÊ HỒNG PHONG

Trang 2

Thứ tư ngày 5 tháng 1 năm 2011

Luyện từ và câu:

Kiểm tra bài cũ

Hãy nêu cách nối các vế câu trong câu ghép?Hãy xác định cách nối trong câu ghép sau:

Vì xe hư nên tơi đến trường muộn

Vĩc người bạn Lan thanh mảnh, dáng đi của bạn rất nhanh nhẹn

Trang 3

Thứ tư ngày 5 tháng 1 năm 2011

Luyện từ và câu:

MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN

Bài 1: Dịng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ Cơng dân?

a) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.

b) Người dân của một nước, cĩ quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.

c) Người lao động chân tay làm ăn lương.

Trang 4

Thứ tư ngày 5 tháng 1 năm 2011

Luyện từ và câu:

Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng cơng cho dưới đây vào nhĩm thích hợp:

cơng dân, cơng nhân, cơng bằng, cơng cộng, cơng

lí, cơng nghiệp, cơng chúng, cơng minh, cơng tâm a) Cơng cĩ nghĩa là “ của nhà nước, của chung” b) Cơng cĩ nghĩa là “ khơng thiên vị”

c) Cơng cĩ nghĩa là “ thợ, khéo tay”

MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN

Trang 5

Thứ tư ngày 5 tháng 1 năm 2011

Luyện từ và câu:

Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng cơng cho dưới đây

vào nhĩm thích hợp:

MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN

Cơng

“ của nhà nước,

của chung”

Cơng

“ khơng thiên vị”

Cơng

“ thợ, khéo tay”

cơng dân, cơng

cộng, cơng chúng

cơng bằng, cơng

lí, cơng minh, cơng tâm

cơng nhân, cơng nghiệp

Trang 6

Thứ tư ngày 5 tháng 1 năm 2011

Luyện từ và câu:

MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN

Bài 3: Tìm trong các từ dưới đây những từ đồng

nghĩa với từ cơng dân:

đồng bào, nhân dân, dân chúng, dân tộc, dân, nơng dân, cơng chúng

Trang 7

Thứ tư ngày 5 tháng 1 năm 2011

Luyện từ và câu:

MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN

Bài 4 : Cĩ thể thay từ cơng dân trong câu nĩi dưới đây

của nhân vật Thành ( Người cơng dân số Một) bằng các

từ đồng nghĩa với nĩ được khơng?

* Làm thân nơ lệ mà muốn xĩa bỏ kiếp nơ lệ thì sẽ

thành cơng dân, cịn yên phận nơ lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta

Trong câu đã nêu, khơng thể thay thế từ cơng dân bằng những từ đồng nghĩa ( ở BT3) Vì từ cơng dân cĩ hàm ý “ người dân một nước độc lập” khác với các từ nhân dân, dân chúng, dân Hàm ý này của từ cơng dân ngược lại với

ý của từ nơ lệ

Trang 8

Thứ tư ngày 5 tháng 1 năm 2011

Luyện từ và câu:

MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN

- Về nhà xem lại bài

- Xem bài : Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

Ngày đăng: 26/11/2013, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w