1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đề kiểm tra học kỳ II Hóa 9

7 445 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ II, năm học 2006-2007
Trường học Trường THCS Đề Thám
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2006-2007
Thành phố An Khê
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 132 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG: I- Mục tiêu kiểm tra: Giúp học sinh hiểu rõ hơn: - Kiến thức trọng tâm của chương trình qua học kỳ II - Qua đó GV rút ra được những kinh nghiệm về việcgiảng dạy của gv và việ

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC TX AN KHÊ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ 1

TRƯỜNG THCS ĐỀ THÁM Môn Hoá học 9 Thời gian 45 phút

Năm học 2006- 2007.

A PHẦN CHUNG:

I- Mục tiêu kiểm tra: Giúp học sinh hiểu rõ hơn:

- Kiến thức trọng tâm của chương trình qua học kỳ II

- Qua đó GV rút ra được những kinh nghiệm về việcgiảng dạy của gv và việc tiếp thu kiến thức của học sinh

- Giáo dục tính tự giác độc lập suy nghĩ

- Rèn luyện kỹ năng làm bài, vận dụng kiến thức giải bài tập

II- Nội dung kiểm tra:

Kiến thức học kỳ II, cả năm học

III- Hình thức kiểm tra:

Trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận

IV- Ma trận của đề kiểm tra:

Kiến thức

Trình độ

Hiđro cacbon Nhiên liệu Dẫn xuất củaHiđro cacbon

BIẾT 2 câu KQ 1 đ 1 câu TL 2 đ

HIỂU

2 câu KQ

1 đ 1 câu KQ 1 đ

1 câu TL

2 đ

VẬN

DỤNG

1 câu KQ 0.5đ

1 câu TL

2 đ

1 câu KQ 0.5 đ

TỔNG

CỘNG

5 câu KQ 2.5 đ

1 câu TL

2 đ

2 câu KQ 1.5đ

2 câu TL

4 đ

Ghi chú: Ô ghi câu hỏi hình thức kiểm tra (câu

* Trắc nghiệm khách quan : Ghi KQ

* Trắc nghiệm tự luận : Ghi TL

B ĐỀ KIỂM TRA: (trang 2)

C ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: (trang 3)

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2006 – 2007 ĐỀ 1

MÔN HOÁ HỌC LỚP 9

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian soát đề)

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước nội dung trả lời đúng nhất.

Câu 1: Tính chất vật lý đặc trưng của etilen là:

1- Chất khí không màu; 2- Có mùi hắc; 3- Nặng hơn không khí một chút; 4- Tan ít trong nước; 5- Có nhiệt độ sôi cao hơn nhiệt độ sôi của nước

Những tính chất nào sai?

Câu 2: Đốt cháy 5,6(l) khí metan, thể tích khí CO2 sinh ra đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất là:

Câu 3: Thành phần chính của khí thiên nhiên là:

A Metan, etilen, axetilen B Metan C Etilen D Metan và axetilen Câu 4: Nhóm chức của axit là:

Câu 5: Đánh dấu (X) vào ô xảy ra phản ứng và dấu (O) vào ô không xảy ra phản ứng:

C2H5OH

CH3COOH

II TỰ LUẬN: (6đ) (Học sinh làm phần này vào tờ giấy riêng)

Câu 1: Em hãy viết các phương trình phản ứng xảy ra ở cấu 5 phần trắc nghiệm khách quan Câu 2: Để pha 200(l) rượu chanh 25o cần bao nhiêu lít cồn 90o?

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn một lượng Hiđro cacbon X, người ta thu được 22(g) CO2 và 13,5(g)

H2O Biết phân tử khối của X là 30 đvC Tìm phân thức phân tử của X và viết công thức cấu tạo của nó

Trang 3

ĐÁP ÁN HOÁ HỌC LỚP 9 (HỌC KỲ II) ĐỀ 1

I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)

Từ câu 1 đến câu 4 đúng mỗi câu được 0,5 điểm.

Câu 5: Đánh dấu đúng mỗi được 0,25đ

II TỰ LUẬN:(4 điểm)

Câu 1:

Câu 2:

VRnc =

100

ddR D V

Vcồn = VddR =

R

ddR

D

V 100

Vậy thể tích cồn cần dùng là 55.55(l)

Câu 3:

nCO2 = 4422 = 0.5 (mol)

mC = 0.5x12 = 6(g) 0,25đ

nH2O = 1318.5 = 0,75 (mol)à nH = 2 nH2O = 2.0,75 = 1,5 mol

Gọi công thức chung của Hiđro cacbon X :CxHy. 0.25đ

Ta có:

x

C

m

12 = m y H =

y x

y x H C

H C

M

m

0.25đ

 126x = 6 301.5  x = 1230.7.6,5 = 2 0.25đ

 1y.5 = 730.5  y = 307.,15,5 = 6 0.25đ

Trang 4

PHÒNG GIÁO DỤC TX AN KHÊ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ 2

TRƯỜNG THCS ĐỀ THÁM Môn Hoá học 9 Thời gian 45 phút

Năm học 2006- 2007.

A PHẦN CHUNG:

I- Mục tiêu kiểm tra: Giúp học sinh hiểu rõ hơn:

- Kiến thức trọng tâm của chương trình qua học kỳ II

- Qua đó GV rút ra được những kinh nghiệm về việcgiảng dạy của gv và việc tiếp thu kiến thức của học sinh

- Giáo dục tính tự giác độc lập suy nghĩ

- Rèn luyện kỹ năng làm bài, vận dụng kiến thức giải bài tập

II- Nội dung kiểm tra:

Kiến thức học kỳ II, cả năm học

III- Hình thức kiểm tra:

Trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận

IV- Ma trận của đề kiểm tra:

Kiến thức

Trình độ

Hiđro cacbon Nhiên liệu Dẫn xuất củaHiđro cacbon

BIẾT 2 câu KQ 1 đ 1 câu KQ 0,5đ 1 câu TL 1 đ

HIỂU 1câu KQ 0,5 đ 1 câu KQ 1 đ 1 câu KQ 0,5 đ

VẬN

DỤNG

1 câu KQ 2đ

1 câu KQ 0.5đ

1 câu TL

2 đ

1 câu TL 1đ

TỔNG

CỘNG

câu KQ 1.5 đ

1 câu TL

2 đ

3 câu KQ

2 đ

1 câu TL

2 đ

2 câu KQ 0.5đ

2 câu TL 2đ

Ghi chú: Ô ghi câu hỏi hình thức kiểm tra (câu

* Trắc nghiệm khách quan : Ghi KQ

* Trắc nghiệm tự luận : Ghi TL

B ĐỀ KIỂM TRA: (trang 2)

C ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: (trang 3)

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2006 – 2007 ĐỀ 2

MÔN HOÁ HỌC LỚP 9

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian soát đề)

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)

Bài 1 : Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lới đúng nhất.

Câu 1: Trong công nghiệp,axit axêtic được điều chế bằng oxi hóa

Butan với chất xúc tác thích hợp, phương trình phản ứng hóa học biểu diễn đó là:

A 2C5H12+6O2   Xt,t 5CH3COOH+2H2O

B 2C3H8+4O2   Xt,t 3CH3COOH+2H2O

C 2C6H14+7O2   Xt,t 6CH3COOH+2H2O

D 2C4H10+5O2   Xt,t 4CH3COOH+2H2O

Câu 2: Cho 200 ml hỗn hợp rượu-nước có chứa 120 ml rượu nguyên chất

Hỗn hợp trên có độ rượu là:

A 450 B 580 C 600 D 650

Câu 3: SiO2 tác dụng được với chất nào?

A NaOH B CO2 C NaCl D H3PO4

Câu 4: Tính chất hóa học của Clo:

A Tác dụng với kim loại,Hidro,Oxi

B Tác dụng với Hidro ,nước dung dịch NaOH

C Tác dụng với axit,Hidro,nước

D Tác dụng với kim loại.Hidro,nước và dung dịch NaOH

Câu 5: Phản ứng nào sau đây được dùng để tráng gương?

A Glucozơ + Cu(OH)2 B Saccarozơ + AgNO3/ NH3

C Glucozơ + Ag2O/NH3 D Tinh bột + Ag2O/ NH3

Câu 6: Dãy kim loại nào được sắp xếp theo trật tự tính hoạt động hóa học tăng dần trong các dãy kim loại sau:

A Al,Zn,Fe,Na,Cu,Ag,Pb B Ag,Cu,Pb,Fe,Zn,Al,Na

C Na,Al,Zn,Pb,Fe,Cu,Ag D Ag,Cu,Pb,Fe,Zn,Al,Na

Bài 2: Điền chữ "Đ"(đúng) hoặc "S"(sai) vào ô thích hợp :

a Mêtan chỉ tham gia phản ứng cộng với Clo dưới ánh

sáng khuyếch tán

b Eâtilen tham gia phản ứng cộng với dung dịch Brôm

c Axêtilen chỉ tham gia phản ứng cộng với Hidro

d Benzen tham gia phản ứng với Brôm có xúc tác

bột Fe ở nhiệt độ thích hợp

Trang 6

II TỰ LUẬN: (6đ)

Bài 3: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau:

Na2SO4,H2SO4,NaCl,HCl.Viết phương trình phản ứng(nếu có)

Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí Etilen.

a/ Viết phương trình hóa học xảy ra

b/ Tính thể tích không khí cần dùng.Biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí và thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn

c/ Nếu cho hấp thụ hết 2,24 lít khí Etilen ở trên vào bình đựng dung dịch Brôm, thì khối lượng bình đựng dung dịch Brôm tăng hay giảm và bao nhiêu gam ?

Bài 5: Đun nóng 0,5 mol hỗn hợp gồm rượu êtylic và axit axêtic,xúc tác H2SO4 đặc ,thu được 8,8 gam Eâtyl Axêtac.Biết hiệu suất phản ứng là 100%.Tính phần trăm theo khối lượng rượu êtylic có trong hỗn hợp ban đầu ( cho: C = 12, H = 1, O = 16.)

**************************************

Trang 7

ĐÁP ÁN HOÁ HỌC LỚP 9 (HỌC KỲ II) ĐỀ 2

I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)

Bài 1 : Đúng mỗi câu được 0,5 điểm

Bài 2: Đúng mỗi ý được 0,25 điểm

II TỰ LUẬN: (6đ)

Bài 3: (2 điểm)

-Dùng quỳ tím nhúng vào mỗi dung dịch trên.(0,25 điểm)

+Dung dịch nào làm quỳ tím  đỏ : Nhóm I: H2SO4,HCl.(0,25 điểm)

+ Dung dịch không làm quỳ tím đổi màu:NhómII: Na2SO4 và NaCl

(0,25 điểm)

- Rồi dùng dung dịch BaCl2 nhận ra H2SO4 và Na2SO4 của mỗi nhóm (có kết tủa trắngù ) .(0,25 điểm)

ptpư: BaCl2 + H2SO4  BaSO4  + 2HCl (0,25 điểm)

BaCl2 + Na2SO4  BaSO4  + 2NaCl (0,25 điểm)

Còn lại là dung dịch HCl và NaCl

Bài 4: (2,5 điểm)

Số mol C2H4 = 2,24 : 22,4 = 0,1 mol (0,25 điểm)

1/ PTHH: C2H4(K) + 3O2  t 2CO2(K) + 2H2O(1) (0,5 điểm)

mol 0,1 0,3 (0,25 điểm)

2/ Thể tích không khí cần dùng V(KK) = 

20

100 ).

4 , 22 3 , 0 (

33,6 lít (1 điểm) 3/ Khối lượng bình đựng dung dịch brôm tăng lên đúng bằng khối lượng C2H4 tham gia phản ứng cộng với brôm bằng: 0,1 28 = 2,8 (g) (0,5 điểm)

Bài 5 : (1,5 điểm)

Số mol: CH3COOC2H5 = 8,8: 88 = 0,1 mol (0,25 điểm)

PTHH : CH3COOH(1) + C2H5OH(1)  H2SO 4tCH3COOC2H5 = 0,1

mol: 0,1 0,1 0,1

mol (0,25 điểm)

Theo PTHH số mol CH3COOH = số mol C2H5OH = số mol CH3COOC2H5 = 0,1 mol Nên có

2 trường hợp xảy ra:

* Trường hợp 1 : Rượu êtylic hết, thì trong hỗn hợp có 0,1 mol rượu và 0,4 mol axit (0,25đ)

 ( 0 , 4 46 ) )

46 1 , 0 (

100 ).

46 1 , 0 (

16,1 % (0,25 điểm)

* Trường hợp 2: Axit axêtic hết, thì trong hỗn hợp có 0,1 mol axit và 0,4 mol rượu (0,25đ)

 ( 0 , 1 60 ) )

46 4 , 0 (

100 ).

46 4 , 0 (

75,41% (0,25 điểm) ************************************

Ngày đăng: 26/11/2013, 07:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

III- Hình thức kiểm tra: - Bài giảng Đề kiểm tra học kỳ II Hóa 9
Hình th ức kiểm tra: (Trang 1)
III- Hình thức kiểm tra: - Bài giảng Đề kiểm tra học kỳ II Hóa 9
Hình th ức kiểm tra: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w