1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI HỌC SINH 9 (2020-2021)

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 19,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Động vật và thực vật đều mang nhiều đặc điểm sinh thái thích nghi với môi trường có độ ẩm khác nhau (xem ví dụ SGK trang 128)3. - Thực vật chia 2 nhóm: Thực vật ưa ẩm và chịu hạn.[r]

Trang 1

Tiết 43, 44 THỰC HÀNH:

TÌM HIỂU MÔI TRƯỜNG VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ NHÂN TỐ SINH THÁI LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Học sinh nhận biết được các môi trường sống của sinh vật ngoài thiên nhiên các nhân tố sinh thái của môi trường ảnh hưởng lên đời sống sinh vật

- Học sinh biết cách thu thập mẫu

- Xây dựng tình yêu thiên nhiên và ý thức bảo vệ thiên nhiên

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng phân tích số liệu và kênh hình

- Tích cực hóa hoạt động học tập của học sinh, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề

- Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa

- Có những hiểu biết về môi trường Có ý thức bảo vệ môi trường sống

- Qua bài học, HS thêm yêu thiên nhiên và có ý thức yêu và bảo vệ thiên nhiên, yêu khoa học

- GD ý thức học tập, yêu thích bộ môn

II CHUẨN BỊ

- Dụng cụ:

+ Kẹp ép cây, giấy báo, kéo cắt cây

+ Giấy kẻ li, bút chì

+ Vợt bắt côn trùng, lọ, túi nilông đựng động vật

+ Băng hình về đời sống động vật, thực vật – tác động tiêu cực, tích cực của con người đến môi trường của sinh vật

+ Tranh mẫu lá cây

Quan sát môi trường sống xung quanh và hoàn thành nội dung sau:

III TIẾN HÀNH

1 Chọn và quan sát 10 lá cây sống ở môi trường khác nhau (nơi trống trả, dưới tán cây, hồ nước, cạnh tòa nhà…) Ghi lại kết quả quan sát vào bảng sau:

ST

T

Tên cây Nơi sống Đặc điểm

của phiến lá

Cây quan sát thuộc nhóm cây (ưa bóng/ưa sáng; ưa ẩm/chịu hạn)

Nhận xét khác (nếu có)

cây

Màu xanh sẫm, phiến mỏng

Cây ưa bóng và ưa ẩm

2 Chọn và quan sát 10 động ở môi trường sống xung quanh Ghi lại kết quả quan sát vào bảng sau:

ST

T

Tên

động vật

Môi trường

Mô tả đặc điểm của động vật thích nghi với môi trường

sống

Trang 2

1 Mèo Trên cạn - Là động vật ăn thịt, hoạt động vào ban đêm Mắt sáng,

khướu giác phát triển (râu), chân vốc sắc, có đệm thịt dày

IV THU HOACH:

- Nêu ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái đến đời sống động vật

- Các loài động vật em quan sát thuộc nhóm động vật sống trong nước hay ưa ẩm, ưa khô?

- Nhận xét chung của em về môi trường đã quan sát có được bảo vệ tốt cho động vật hay thực vât sống hay không?

- Cảm tưởng của em sau buổi thực hành?

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

1/ BVH:

- Về nhà hoàn thành thu hoạch cá nhân ra giấy:SGK- T138

2/ BSH: Ôn tập chủ đề sinh vật và môi trường

Xem lại các bài đã học

Trang 3

Tiết 45,46 ÔN TẬP CHỦ ĐỀ SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG

II LÝ THUYẾT

1 Môi trường và các nhân tố sinh thái

1.1 Môi trường sống của sinh vật

- Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh chúng, tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự sống, phát triển và sinh sản của sinh vật

- Có 4 loại môi trường chủ yếu:

+ Môi trường nước

+ Môi trường trên mặt đất – không khí

+ Môi trường trong đất

+ Môi trường sinh vật

1.2 Các nhân tố sinh thái của môi trường

- Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật

- Các nhân tố sinh thái được chia thành 2 nhóm:

+ Nhân tố vô sinh: ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, gió, đất, nước, địa hình

+ Nhân tố hữu sinh:

Nhân tố sinh vật: VSV, nấm, động vật, thực vật,

Nhân tố con người: tác động tích cực: cải tạo, nuôi dưỡng, lai ghép tác động tiêu cực: săn bắn, đốt phá làm cháy rừng

- Các nhân tố sinh thái tác động lên sinh vật thay đổi theo từng môi trường và thời gian

1.3 Giới hạn sinh thái

- Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với 1 nhân tố sinh thái nhất định

- Mỗi loài, cá thể đều có giới hạn sinh thái riêng đối với từng nhân tố sinh thái Sinh vật

có giới hạn sinh thái rộng phân bố rộng, dễ thích nghi

2 Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật

2.1 Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật

* Thực vật:

- Ánh sáng có ảnh hưởng tới đời sống thực vật, làm thay đổi đặc điểm hình thái, sinh lí (quang hợp, hô hấp, thoát hơi nước) của thực vật

- Nhu cầu về ánh sáng của các loài không giống nhau:

+ Nhóm cây ưa sáng: gồm những cây sống nơi quang đãng

+ Nhóm cây ưa bóng; gồm những cây sống nơi ánh sáng yếu, dưới tán cây khác

* Động vật:

- Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống động vật:

+ Tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật và định hướng di chuyển trong không gian

+ Giúp động vật điều hoà thân nhiệt

+ Ảnh hưởng tới hoạt động, khả năng sinh sản và sinh trưởng của động vật

Trang 4

- Động vật thích nghi điều kiện chiếu sáng khác nhau, người ta chia thành 2 nhóm động vật:

+ Nhóm động vật ưa sáng: gồm động vật hoạt động ban ngày

+ Nhóm động vật ưa tối: gồm động vật hoạt động ban đêm, sống trong hang, đất hay đáy biển

2.2 Ảnh hưởng của nhiệt độ lên đời sống sinh vật

- Nhiệt độ môi trường đã ảnh hưởng tới hình thái, hoạt động sinh lí, tập tính của sinh vật

- Đa số các loài sống trong phạm vi nhiệt độ 0 - 50oC Tuy nhiên cũng có 1 số sinh vật nhờ khả năng thích nghi cao nên có thể sống ở nhiệt độ rất thấp hoặc rất cao

- Sinh vật được chia 2 nhóm: Sinh vật biến nhiệt và sinh vật hằng nhiệt

2.3 Ảnh hưởng của độ ẩm lên đời sống của sinh vật

Động vật và thực vật đều mang nhiều đặc điểm sinh thái thích nghi với môi trường

có độ ẩm khác nhau (xem ví dụ SGK trang 128)

- Thực vật chia 2 nhóm: Thực vật ưa ẩm và chịu hạn

- Động vật cũng có 2 nhóm: Động vật ưa ẩm và ưa khô

3.3 Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật

a Quan hệ cùng loài

- Các sinh vật cùng loài sống gần nhau, liên hệ với nhau hình thành nên nhóm cá thể

- Trong 1 nhóm có những mối quan hệ:

+ Hỗ trợ; sinh vật được bảo vệ tốt hơn, kiếm được nhiều thức ăn

+ Cạnh tranh: ngăn ngừa gia tăng số lượng cá thể và sự cạn kiệt thức ăn  1 số tách khỏi nhóm

b Quan hệ khác loài

Hỗ

trợ

Cộng

sinh

Sự hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật

Tảo và nấm trong địa y, vi khuẩn trong nốt sần rễ cây

họ đậu.

Hội

sinh

Sự hợp tác giữa hai loài sinh vật, trong

đó có một bên có lợi còn bên kia không

có lợi cũng không có hại gì cả

Cá ép bám vào rùa biển, địa y bám trên cành cây.

Đối

địch

Cạnh

tranh

Các sinh vật khác loài tranh giành nhau thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống của môi trường Các loài kìm hãm sự phát triển lẫn nhau

Lúa và cỏ dại cùng sống trong ruộng lúa; Dê và bò cùng ăn cỏ trên 1 cánh đồng.

Kí sinh,

nửa kí

sinh

Sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác, lấy các chất dinh dưỡng, máu… từ sinh vật đó

Rận kí sinh trên trâu bò; Giun đũa kí sinh trong cơ thể người.

Sinh Gồm các trường hợp: Động vật ăn thịt Hươu, nai bị hổ ăn thịt,

Trang 5

vật ăn

sinh vật

khác

con mồi, động vật ăn thực vật, thực vật bắt sâu bọ

Cây nắp ấm và côn trùng.

II CÂU HỎI – BÀI TẬP

1 Môi trường sống là gì? Có mấy loại môi trường chủ yếu?

2 Nêu các nhân tố sinh thái? Giới hạn sinh thái là gì?

3 Ánh sáng có ảnh hưởng tới đời sống thực vật, động vật như thế nào?

4 Nhiệt độ ảnh hưởng tới đời sống thực vật, động vật như thế nào?

5 Độ ẩm ảnh hưởng tới đời sống thực vật, động vật như thế nào?

6 Các sinh vật sống trong một khu rừng có những mối quan hệ với nhau như thế nào?

* BÀI TẬP

Câu 1 Cá rô phi chết ở nhiệt độ dưới 5oC và trên 42oC, 30oC là nhiệt độ phát triển thuận lợi nhất Còn cá chép Việt Nam chết ở nhiệt độ dưới 2o C và trên 44oC, phát triển thuận lợi nhất ở 28oC Cá rô phi và cá chép loài nào có giới hạn sinh thái rộng hơn? Loài nào

có vùng phân bố rộng?

Câu 2 Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất

1 Môi trường sống của sinh vật có các loại :

A Môi trường nước và môi trường trong đất

B Môi trường trên mặt đất - không khí C Môi trường sinh vật D Cả a, b và c 2 Nhân tố sinh thái được chia làm mấy nhóm? A 2 nhóm B 3 nhóm C 4 nhóm D 5 nhóm 3 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của cây ưa bóng? A Lá nằm ngang; B Lá cây có màu xanh thẫm C Phiến lá nhỏ, hẹp; D Thân cây có vỏ mỏng, màu thẫm 4 Mối quan hệ giữa hai loài sống chung với nhau và cả hai loài cùng có lợi là mối quan hệ gì? A Quan hệ cộng sinh; B Quan hệ kí sinh C Quan hệ hoại sinh; D Quan hệ sinh vật ăn sinh vật khác Câu 3 Hãy nối nội dung ở cột A với nội dung ở cột B sao cho đúng về các mối quan hệ giữa các sinh vật Các mối quan hệ khác loài Kết quả Chức năng 1 Cộng sinh 2 Hội sinh 3 Cạnh tranh 4 Kí sinh 1

2

3

4

a Dây tầm gửi sống bám trên cây xoài

b Vi khuẩn sống trong nốt sần rễ cây họ đậu

c Cá ép bám vào rùa biển để được đi xa

d Trâu và bò cùng sống trên một đồng cỏ

Trang 6

Câu 4: Quan sát môi trường sống xung quanh và hoàn thành nội dung sau:

1 Chọn và quan sát 10 lá cây sống ở môi trường khác nhau (nơi trống trả, dưới tán cây,

hồ nước, cạnh tòa nhà…) Ghi lại kết quả quan sát vào bảng sau:

ST

T

Tên cây Nơi sống Đặc điểm

của phiến lá

Cây quan sát thuộc nhóm cây (ưa bóng/ưa sáng; ưa ẩm/chịu hạn)

Nhận xét khác (nếu có)

cây

Màu xanh sẫm, phiến mỏng

Cây ưa bóng và ưa ẩm

2 Chọn và quan sát 10 động ở môi trường sống xung quanh Ghi lại kết quả quan sát vào bảng sau:

ST

T

Tên

động vật

Môi trường sống

Mô tả đặc điểm của động vật thích nghi với môi trường

sống

1 Mèo Trên cạn - Là động vật ăn thịt, hoạt động vào ban đêm Mắt sáng,

khướu giác phát triển (râu), chân vốc sắc, có đệm thịt dày

Ngày đăng: 02/04/2021, 23:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w