AgNO3 vaø Na2SO4 Câu 18: Cho cùng một lượng chất HCl tác dụng với cùng lượng NaOH, dung dịch sau phản ứng cho theâm vaøi gioït quì tím, dung dòch coù maøu gì : A.. SO2 Caâu 20: Coù theå [r]
Trang 1ĐỀ LỚP 10 – BAN CB(hk 2)
Câu 1: Cấu hình lớp ngoài cùng một nguyên tố là: 3s23p4 , nguyên tố đó có thể là:
Câu 2: Cấu hình lớp ngoài cùng của nguyên tố photpho (Z = 15) là:
Câu 3: Cho ion O2- có cấu hình là: 1s22s22p6
Cấu hình đúng của nguyên tố oxi là:
A 1s 2 2s 2 2p 4 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p63s2
Câu 4: Cho một hợp chất của lưu huỳnh mà trong đó lưu huỳnh chiếm 50 % về khối lượng Hợp
chất đó có thể là:
Câu 5: Một chất khí có tỉ khối so với O2 là 1.14063 Chất khí đó có thể là:
Câu 6: Dẫn luồng khí H2S đi vào dung dịch NaOH, sau phản ứng ta thu được sản phẩm gồm 2 muối
là:
A Natri sunfit và natri hidrosunfit C Natri sunfat và natri hidrosunfat
Câu 7: Cho các nguyên tố thuộc cùng một nhóm: F, Cl, Br, I thứ tự sắp xếp tính oxi hoá của chúng
tăng dần là:
A Cl, Br, I, F B F, I, Br, Cl C F, Cl, Br, I D I, Br, Cl, F
Câu 8: Chọn phát biểu đúng:
A Các halogen luôn thể hiện tính oxi hoá trong các phản ứng
B Các halogen kết hợp với hidro tạo thành hợp chất có liên kết cộng hoá trị có cực
C Số oxi hoá các halogen trong hợp chất luôn là -1
D Ở điều kiện thường các halogen ở thể khí và tồn tạiï dạng phân tử
Câu 9: Tên gọi của hợp chất có công thức phân tử NaClO là:
A Natri hipocloric C Natri hipoclorit
Câu 10: Cho phương trình phản ứng sau:
KMnO4 + HCl MnCl2 + KCl + Cl2 + H2O
Hệ số cân bằng của phương trình trên là:
B 2, 6, 2, 2, 4, 8 D 2, 5, 2, 1, 5, 8
Câu 11: Cho phương trình phản ứng sau: Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O
Chọn phát biểu đúng:
A Cl2 là chất oxi hoá, Ca(OH)2 là chất khử
B Cl2 là chất oxi hoá
C Cl 2 vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
D Cl2 là chất khử
Câu 12: Hiện tượng xảy ra khi ta cho từ từ nước clo vào dung dịch kali iotua có pha một ít hồ tinh
bột là:
A Không có hiện tượng gì xảy ra cả
B Dung dịch kali iotua chuyển sang màu xanh
C Dung dịch kali iotua chuyển sang màu tím do iot sinh ra
D Dung dịch kali iotua chuyển sang màu vàng nhaạt
Câu 13: Axít sunfuric loãng tác dụng được với những chất nào sau đây:
Trang 2Câu 14: Cho phương trình phản ứng: Mg + H2SO4 MgSO4 + + H2O
Sản phẩm ở phần còn trống là:
Câu 15: Có thể điều chế nước javen từ những chất nào sau đây:
Câu 16: Người ta không dùng bình thuỷ tinh để đựng dung dịch HF là vì:
A HF đễ bị ánh sáng phân huỷ C HF là một axít yếu
Câu 17: Hai chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch:
A NaNO3 và HCl C Na 2 SO 4 và Ba( OH) 2
Câu 18: Cho cùng một lượng chất HCl tác dụng với cùng lượng NaOH, dung dịch sau phản ứng cho
thêm vài giọt quì tím, dung dịch có màu gì :
Câu 19: Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion:
Câu 20: Có thể nhận biết các dung dịch không màu bị mất nhãn sau : NaCl, H2SO4, BaCl2, NaOH
bằng thuốc thử nào sau đây:
Câu 21: Hãy chọn phát biểu đúng:
A SO2 chỉ thể hiện tính khử
B SO2 chỉ thể hiện tính oxi hoá
C SO 2 vừa thể hiện tính khử , vừa thể hiện tính oxi hoá
D SO2 là một oxít axít nên không có tính khử hay tính oxi hoá
Câu 22: Dung dịch muối NaCl có lẫn NaBr Người ta dùng phương pháp nào sau đây để loại bỏ
NaBr:
A Sục khí clo vào hổn hợp hai dung dịch
B Sục hơi brom vào hổn hợp hai dung dịch
C Sục hơi iot vào hổn hợp hai dung dịch
D Cho HCl vào hổn hợp hai dung dịch
Câu 23: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các hợp chất sau lần lượt là: H2S, SO2, H2SO3, SO3
Câu 24: Tổng số electron trong ion SO32- là:
Câu 25: Ta có thể làm sạch bột đồng có lẫn bột sắt bằng phương pháp nào sau đây:
A Hoà tan hổn hợp hai kim loại vào dung dịch HCl dư
B Hoà tan hổn hợp hai kim loại vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư
C Hoà tan hổn hợp hai kim loại vào dung dịch FeCl2 dư
D Hoà tan hổn hợp hai kim loại vào dung dịch CuCl2 dư
Câu 26: Tốc độ phản ứng được tính theo chất phản ứng (A) là: 0.05 mol/(l.s) Kết quả này có nghĩa
là:
A Cứ sau thời gian 1 giây thì số mol của A tăng 0.05 mol
B Cứ sau thời gian 1 giây thì số mol của A giảm 0.05 mol
C Cứ sau thời gian 1 giây thì nồng độ của A giảm 0.05 mol/l
D Cứ sau thời gian 1 giây thì nồng độ của A tăng 0.05 mol/l
Trang 3Câu 27: Cho phưong trình hoá học sau: N2(k) + O2(k) 2NO H > 0
Cân bằng sẽ chuyển dịch như thế nào khi ta tăng nhiệt độ cho hệ:
A Chuyển dịch theo chiều thuận
B Cân bằng không dịch chuyển
C Chuyển dịch theo chiều nghịch
D Ban đầu cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận, nhưng sau đó lại trở về vị trí cân bằng cũ
Câu 28: Cho phưong trình hoá học sau: N2(k) + 3H2(k) 2NH3
Cân bằng sẽ chuyển dịch như thế nào khi ta giảm áp suất :
A Ban đầu cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận sau đó dịch chuyển theo chiều nghịch nên trạng thái cân bằng không thay đổi
B Cân bằng không dịch chuyển
C Chuyển dịch theo chiều tạo nhiều H 2 và N 2
D Chuyển dịch theo chiều tạo nhiều NH3
Câu 29: Cho phưong trình hoá học sau: CaCO3(r ) CaO(r ) + CO2 (k) H > 0
Để cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận ta phải làm sao:
A Tăng áp suất cho hệ
B Lấy bớt CO 2
C Giảm nhiệt độ của hệ
D Cho thêm CaCO3
Câu 30: Cho 6.4 g bột đồng tác dụng với axít H2SO4 đặc (dư) thu được V(l) SO2 (đktc) Giá trị của
V là:
Câu 31: Cho hổn hợp hai kim loại kẽm và đồng tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch HCl 0.1 M
thu được V(l) H2 (đktc) V có giá trị là:
Câu 32: Thực hiện phản ứng giữa hai dung dịch chứa 3.4 g AgNO3 và 1.755 g NaCl Sau khi phản
ứng kết thúc ta thu được một chất kết tủa Khối lượng chất kết tủa là:
Câu 33: Cho 100 ml dung dịch H2SO4 0.15 M tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 (dư) Sau
khi phản ứng kết thúc ta thu được một chất kết tủa có khối luợng là:
Câu 34: Cần lấy bao nhiêu thể tích dung dịch HCl 0.3 M để điều chế được 0.672 lit H2S (đktc) từ
muối sắt (II) sunfua
Câu 35: Cần lấy bao nhiêu gam muối khan để pha chế thành 234g dung dịch NaCl nồng độ 15 %
Câu 36: Sục khí clo dư vào dung dịch chứa 7.725 g natri bromua Sau khi phản ứng kết thúc thể
tích hơi brom thu được ở đktc là:
Câu 37: Cho hổn hợp gồm 1.12 g bột sắt và 2.64 g bột sắt (II) sunfua tác dụng hết với dung dịch
HCl nồng độ 0.2 M thu được dung dịch muối và hổn hợp hai khí Thể tích HCl cần dùng là:
Câu 38: Số mol HCl cần thiết để điều chế được 0.224 lit Cl2(đktc) từ mangan đioxit là:
Câu 39: Đun nóng hổn hợp gồm 6.4 g bột lưu huỳnh và 14.95 g bột kẽm trong bình kín Sau khi
phản ứng kết thúc chất nào còn dư và dư bao nhiêu gam:
Trang 4B Lưu huỳnh dư 0.96 g D Kẽm dư 3.75 g
Câu 40: Phân hủy hoàn toàn 23.7 g KMnO4 ta thu được bao nhiêu mol oxi