Câu 1: Nắm vững các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử?. Câu 2: Phương trình tích có dạng như thế nào?[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 8
( Ngày 23/03/2020)
I Phần lý thuyết
Câu 1: Nắm vững các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử?
Câu 2: Phương trình tích có dạng như thế nào? Nêu cách giải phương trình tích? Câu 3: Nêu cách giải phương trình bậc nhất một ẩn?
Câu 4: Nêu các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật?
Câu 5:Vì sao hình vuông có tất cả các tính chất của hình chữ nhật và hình thoi?
Nêu các dấu hiệu nhận biết hình vuông?
II Phần tự luận
1 Khoanh tròn vào các câu trả lời đúng
Câu 6: x2 - 4 bằng:
A.-(x-2) (x+2) B.(x+2)(x+2) C.-(x-2)(2+x) D.-(2-x)(2+x) Câu 7: Cho tứ giác ABCD, trong đó có A + B = 140 0 Tổng
A 2000 B 2200 C 1600 D 1500
Câu 8: Trong hình chữ nhật đường chéo có độ dài là 7 cm một cạnh có độ dài là 13cm
thì cạnh còn lại có độ dài là
A 6 cm B 6cm. C 62cm. D 41cm.
Câu 9: Đa thức 16x y3 2 22 x y2 3 8x4 chia hết cho đơn thức nào:
A 2
2x B 4x y3 C 4 x y2 D 3
2x
Câu 10: Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng?
A Hình vuông B Hình chữ nhật C Hình thang cân D Hình thoi Câu 11: Kết quả của phép tính (x + y)2 – (x – y)2 là :
A 2y2 B 2x2 C 4xy D 0
Câu 12: Cho hình vẽ: Diện tích tích tam giác ABC bằng:
A.
1
.
1
1
1
Câu 13: Mẫu thức chung của 2 phân thức 2
à
3x 6v x 4 là:
A x2 – 4 B (x+2)3(x -2) C 3(x + 2) D (x + 2)(x-2) Câu14: Điều kiện để cho biểu thức
2 1 2
x x
là một phân thức là:
A x 2; B x = -2; C x 0 D x = 0
Câu 15: Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng?
A.Hình vuông B Hình chữ nhật C Hình thang cân D Hình thoi Câu 16: Phân thức đối của phân thức
1
x
x y
Trang 2A
1
x
y x
(x 1)
x y
1 x
x y
1
x
x y
Câu 17: Kết quả của đa thức
3
A 2 2
B,x3 3x y2 3xy2 y3C 2 2
Dx y x y Câu 18: Điều kiện để cho biểu thức
2 (x 1) là một phân thức là:
A x 1; B x = 1; C x 0 D x = 0
Câu 19: Phân thức đối của phân thức
3x
A
3x
x y x
C
3x
x y
3x
x y
Câu 20: Phân thức 3 x −6 x −2 được rút gọn là:
A 6 B 3 C 3( x- 2 ) D 3x
2 Bài tập
Câu 21: Phân tích đa thức thành nhân tử
a 12xy - 4x2y + 8xy2
b 4x(x - 2y) - 8y(x - 2y)
c 25x2(y - 1) - 5x3(1 - y)
d 3x(a - x) + 4a(a - x)
e x3 - 3x2 + 2
f 2x3 + x2 - 4x - 12
Câu 22: Tìm x biết:
a (x - 2) (x - 3) + (x - 2) - 1 = 0
b (x + 2)2 - 2x(2x + 3) = (x + 1)2
Câu 23: Tính giá trị biểu thức
a a2 - 86a + 13 với a = 87
b a2 + 32a - 300 với a = 68
c a3 - b 3 - 3ab(a - b) với a = - 27, b = - 33
Câu 24: Giải các phương trình tích sau:
a (x - 1)(5x + 3) = (3x - 8)(x - 1)
b 3x(25x + 15) - 35(5x + 3) = 0
c (2 - 3x)(x + 11) = (3x - 2)(2 - 5x)
d (2x2 + 1)(4x - 3) = (2x2 + 1)(x - 12)
e (2x + 1)2 + (2 - x)(2x - 1) = 0
Câu 25: Tìm giá trị của x sao cho 2 biểu thức A và B cho sau đây có giá trị bằng
nhau
Trang 3a A = (x - 3)(x + 4) - 2(3x - 2); B = (x - 4)2
b A = (x + 2)(x - 2) + 3x2; B = (2x + 1)2 + 2x
c A = (x - 1)(x2 + x + 1) - 2x; B = x(x - 1)(x + 1)
d A = (x + 1)3 - (x - 2)3; B = (3x - 1)(3x + 1)
Câu 26
Chứng tỏ rằng các phương trình sau đây vô nghiệm
a a(x + 1) = 3 + 2x
b 2(1 - 1,5x) + 3x = 0
c |x|=− 1
Câu 27: Cho phương trình (3x + 2k - 5)(x - 3k + 1) = 0 trong đó k là một số Với mỗi giá trị của k tìm được ở câu a, hãy giải phương trình đã cho
Câu 28:
Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AC = 4cm, Điểm M thuộc cạnh BC Gọi D, E theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ M đến AB, AC
a Tứ giác EDME là hình gì? tính chu vi tứ giác đó
b Điểm M ở vị trí nào trên cạnh BC thì đoạn thẳng DE có độ dài nhỏ nhất
Câu 29:
Cho tam giác ABC cân tại A, các đường trung tuyến BM, CN cắt nhau tại G Gọi
D là điểm đối xứng với G qua M Gọi E là điểm đối xứng với G qua N Tứ giác BEDC là hình gì? Vì sao?
Câu 30:
Cho tam giác vuông cân tại A, trên cạnh BC lấy điểm H, G sao cho
BH = HG = GC Qua H và G kẻ các đường vuông góc với BC, chóng cắt AB, AC theo thứ tự ở E và F Tứ giác EFGH là hình gì? Vì sao?