1. Trang chủ
  2. » Toán

Câu hỏi ôn tập Hóa 8 chủ đề: PTHH - Website Trường THCS Phan Bội Châu - Đại Lộc - Quảng Nam

4 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 31,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu diễn sự biến đổi của các nguyên tử trong phân tửB. B/ Mức độ thông hiểu:.[r]

Trang 1

Xây dựng: Câu hỏi/ bài tập minh họa đánh giá theo các mức đã mô tả.

CHỦ ĐỀ: PTHH-MOL-TÍNH THEO PTHH A/ Mức độ nhận biết:

Câu 1: Hiđro và oxi tác dụng với nhau tạo thành nước Phương trình hoá học ở phương án

nào dưới đây đã viết đúng?

A 2H + O -> H2O B H2 + O -> H2O

C H2 + O2 -> 2H2O D 2H2 + O2 -> 2H2O

Câu 2: Một mol bất kì chất khí nào ở đktc đều có thể tích là:

Câu 3 : Trong 1 mol khí CO2 có bao nhiêu phân tử khí CO2?

A 6,02.1023 B 6,04.1023 C 12,04.1023 D 18,06.1023

Câu 4: Lập phương trình hóa học gồm mấy bước?

Câu 5: Phương trình hóa học: 4Na + O2→ 2Na2O cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử trong phản ứng là:

Câu 6: Nung 100 tấn canxi cacbonat theo phương trình:

CaCO3 -> CaO + CO2

Khối lượng CaO thu được là:

A 52 tấn B 54 tấn C 56 tấn D 58 tấn

Câu 7: Khối lượng của 1 mol nguyên tử Clo (Cl) và 1 mol phân tử Clo (Cl2) lần lượt là:

A 35 và 70 B 35,5 và 71 C 71 và 35,5 D 35,5 và 70

Câu 8:Tỉ lệ số mol giữa các chất trong PTHH sau đây:2Na + 2H2O → 2NaOH + H2O lần lượt là:

A 2:2:2:1 B 1:2:2:1 C 2:1:2:1 D 1:1:1:2

Câu 9: Cho PTHH sau: 2H2O ⃗df 2H2 + O2, nếu phân hủy 2 mol nước thì thể tích khí oxi sinh ra ở đktc là:

A 11,2 l B 22,4 l C 33,6 l D 44,8 l

Câu 10: Hãy chọn PTHH đúng:

A Al + H2SO4 Al2(SO4)3 +H2 B Al +3H2SO4 Al2(SO4)3 +H2

C Al +3H2SO4 Al2(SO4)3 +3H2 D 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 +3H2

Câu 11: PTHH cho biết chính xác:

A Số nguyên tử, phân tử của các chất tham gia phản ứng

B Tỉ lệ số phân tử (nguyên tử) của các chất trong phản ứng

C Khối lượng của các chất phản ứng

D Nguyên tố nào tạo ra chất

Trang 2

Câu 12: Phương trình hóa học dùng để

A Biểu diễn PƯHH bằng chữ

B Biểu diễn ngắn gọn PƯHH bằng công thức hoá học

C Biểu diễn sự biến đổi của từng chất riêng rẽ

D Biểu diễn sự biến đổi của các nguyên tử trong phân tử

B/ Mức độ thông hiểu:

Câu1: Hai chất khí có thể tích bằng nhau (đo cùng nhệt độ và áp suất) thì:

A Khối lượng của 2 khí bằng nhau

B Số mol của 2 khí bằng nhau

C Số phân tử của 2 khí bằng nhau

D B, C đúng

Câu 2: Phải lấy bao nhiêu mol phân tử CO2 để có 1,5.1023 phân tử CO2?

A 0,20 mol B 0,25 mol C 0,30 mol D 0,35 mol

Câu 3: Trong 24g MgO có bao nhiêu phân tử MgO?

A 2,6.1023 phân tử B 3,6.1023 phân tử

C 3,0.1023 phân tử D 4,2.1023 phân tử

Câu 4 : Trong 1 mol CO2 có tất cả bao nhiêu nguyên tử?

A 6,02.1023 B 6,04.1023 C 12,04.1023 D 18,06.1023

Câu 5:Chọn hệ số và CTHH thích hợp đặt vào những chỗ có dấu chấm hỏi trong các

phương trình hóa học sau:BaCl2 + ?AgNO3 →Ba(NO3)2 + ?

A 1, AgCl B 2, 2AgCl C 2, AgCl D 1, 2AgCl

Câu 6: Số hạt vi mô (nguyên tử, phân tử) có trong 1,5 mol Al,; 0,25 mol O2; 3 mol H2O; 0,1 mol đường C12H22O11 được biểu diễn lần lượt trong 4 dãy sau.Dãy nào tất cả các kết quả đúng?( lấy N=6.1023)

A 9.1023 ; 1,5.1023 ; 18.1023; 0,6.1023

B 9.1023 ; 1,5.1023 ; 18.1023; 0,6.1023

C 9.1023 ; 3.1023 ; 18.1023; 0,6.1023

D 9.1023 ; 1,5.1023 ; 9.1023; 0,7.1023

Trang 3

Câu 7: Thể tích ở đktc lần lượt của các khí được biểu diễn sau đây: 2 mol H2, 1 mol N2, 0,5 mol O2, 1,5 mol CO2 là:

A 44,8 lít H2; 2,4 lít N2; 4,48 lit O2, 11,2 lít CO2

B 4,8 lít H2; 22,4 lít N2; 4,48 lit O2, 11,2 lít CO2

C 44,8 lít H2; 2,24 lít N2; 4,48 lit O2, 11,2 lít CO2

D 44,8 lít H2; 22,4 lít N2; 1,12 lit O2, 33,6 lít CO2

Câu 8: Khối lượng của mỗi nguyên tố có trong 0,5 mol NaHCO3 được biểu diễn lần lượt trong 4 dãy sau Dãy nào có tất cả các kết quả đúng?

A 11,5g Na; 5g H; 6g C; 24g O

B 11,5g Na; 0,5g H; 0,6g C; 24g O

C 11,5g Na; 0,5g H; 6g C; 24g O

D 11,5g Na; 5g H; 0,6g C; 24g O

Câu 9: Các nguyên tố Fe và O phản ứng để tạo ra hợp chất Fe3O4 theo phương trình:

3Fe + 2O2 -> Fe3O4

Câu nào sau đây đúng với phản ứng trên?

A 1 mol O2 phản ứng với 3/2 mol Fe

B 1 mol Fe phản ứng với 1/2 mol O2

C 1 mol Fe tạo ra 3 mol Fe3O4

D 1 mol O2 tạo ra 1/2 mol Fe3O4

C/ Mức độ vận dụng thấp:

Câu 1: Khối lượng hỗn hợp khí ở đktc gồm 11,2 lít H2 và 5,6 lít O2 là:

A 8g B 9g C.10g D 12g

Câu 2: Phải lấy bao nhiêu lít khí CO2 ở đktc để có 3,01.1023 phân tử CO2?

A 11,2 lít B 33,6 lít C 16,8 lít D 22,4 lít

Câu 3: Số phân tử H2O có trong một giọt nước(0,05g) là:

A 1,7.1023 phân tử B 1,7.1022 phân tử

C1,7.1021 phân tử D 1,7.1020 phân tử

Câu 4: Cho cùng một khối lượng các kim loại là Mg, Al, Zn, Fe lần lượt vào dung dịch

H2SO4 loãng, dư thì thể tích khí H2 lớn nhất thoát ra là của kim loại nào sau đây?

Biết các phản ứng hóa học xảy ra theo phương trình sau:

Mg + H2SO4 ⃗ MgSO4 + H2

Trang 4

Al + H2SO4 ⃗ Al2(SO4)3 + H2

Zn + H2SO4 ⃗ ZnSO4 + H2

Fe + H2SO4 ⃗ FeSO4 + H2

A Mg B Al C Zn D Fe

Câu 5: Số gam KMnO4 cần dùng để điều chế được 2,24 lít khí oxi (đktc) theo PTHH

2KMnO 4t0 K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2

là:

A 20,7g B 42,8g C 14,3g D 31,6g

Câu 6: Khối lượng CaCO3 cần dùng để điều chế được 42 g CaO theo PTHH sau: CaCO3   t CO2 + CaO là:

D/ Mức vận dụng cao:

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 4,8 g kim loại A có hoá trị II trong ôxi, người ta thu được 8 g

ôxit Kim loại A là:

Câu 2: Nếu đốt cháy hoàn toàn 2,40g cacbon trong 4,80g oxi thì thu được tối đa bao nhiêu

gam khí CO2?

A 6,6g B.6,5g C.6,4g D 6,3g

Câu 3: Cho PTHH sau:FeClx + Cl2 → FeCl3 Hệ số cân bằng các chất lần lượt là:

A 2:2x:2 B 1:x:1 C 2:(2-x):2 D 2:(3-x):2

Ngày đăng: 08/02/2021, 07:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w