1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tài liệu ôn học sinh giỏi Sinh 10

7 43 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 222,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Axít amin – đơn phân của prôtêin Mỗi axít amin có ba thành phần Bắt đầu bằng nhóm amin -NH2 Kết thúc bằng nhóm Cacbôxyl -COOH Gốc R khác nhau giữa các loại axít amin Ba thành phần này và[r]

Trang 1

TÀI LIỆU ễN HỌC SINH GIỎI SINH 10 NỘI DUNG 2 THÀNH PHẦN HểA HỌC TRONG TẾ BÀO

1 Cỏc nguyờn tố húa học và nước

-

ta chia cỏc nguyờn  hoỏ  thành 2 nhúm + ,

cỏc

 C, H, O, N, Ca, S, Mg

+ Nguyờn

enzim, cỏc hooc mon,

Zn

-

húa, lớ  :Q  hỡnh thành cỏc K tớnh sinh  >% #R% mà S + 4 5 *T% cú

* Khụng

 giai  phỏt #%4 Y" SV mà nhu 8 Z; cỏc nguyờn  là khỏc nhau [% ZT% 1 5 nguyờn  cú 4 loài này

thõn, lỏ /% 8 %; N

2 Nước và vai trũ của nước

*

Phõn

chung

=> 8 Oxi tớch %L õm, 8 Hidro tớch %L õm

=>

=> Cỏc phõn



* Vai trũ

+ Nớc tự do: là dạng nớc chứa trong các thành phần của tế bào, trong mạch dẫn, khoảng gian bào ko bị hút bởi các phần tử tích điện hay dạng liên kết hoá học

Vai trò: làm dung môi, làm giảm nhiệt độ cơ thể khi thoát nớc, tham gia vào nhiều quá trình trao đổi chất,

đảm bảo độ nhớt của cất nguyên sinh, giúp cho quá trình trao đổi chất diễn ra bình thờng rong cơ thể

+ Nớc liên kết: là dạng nớc bị các phần tử tích điện hút bởi một lực nhất định hoặc trong các liên kết hóa học của các thành phần của tế bào

Vai trò: đảm bảo độ bền vững của hệ thông keo trong chất nguyên sinh cảu tế bào, giúp cây chống chịu tốt với điều môi trờng kiện khắc nghiệt : khô hạn, giá lạnh

3 Cacbohidrat

-

"/" G+'

- Cụng d TQ: (CH2O)n

- S /L %9" H và O là: 2 : 1

-

Đặc điểm Mụnụsaccarit

(đường đơn) Đisaccarit (đường đụi) Pụlisaccarit (đường đa)

Cỏc % :%L - ^FG+ (5C): #%OG+1 O`%

#%OG+

- AF`OG+ (6C): / OG+1 g# OG+1 "/" OG+

-

-

-

- Glicụgen J R Zk&

- Tinh R J $ Zk&

- lF//G+ $ Zk&

- Kitin



phõn M Cú cacbon liờn  3 – 7 nguyờn M  nhau 

*  p K *  vũng

j@* 2 phõn M F`G+ liờn 

nhau _ liờn  glicụzit j@* %; + phõn liờn  nhau J% cỏc liờn

 glicụzit

Trang 2

Tính Là các

.d e - Là thành 78 xây :$ nên %; R 7k Y" TB

-

- 1

4 Lipit

- Lipit : Là

% *r1 :81 sáp) và lipit 7d 7 (photpholipit và stêrôit)

*

-

nhau _ các liên  hoá #N không phân $ '

- Phân

+

Dr J $ Zk d" axit béo không no % là :8'

+ Sáp:

- Phân %L photpholipit và stêrôit

+ Photpholipit có

+ Steroit

A, D, E,K

* d e,

- Là thành

- Là

- Tham gia vào

5 Protein

Cấu trúc của prôtêin

a Axít amin –

Dv% axít amin có ba thành 78

- ?t 8 _ nhóm amin (-NH2)

- V thúc _ nhóm Cacbôxyl (-COOH)

- j R khác nhau %9" các /% axít amin

Ba thành 78 này và 1 nguyên M  #O liên  ZT% nhau ) nguyên M cacbon trung tâm

- Trong $ nhiên có 20 /% axít amin khác nhau

-

b  trúc  1  prôtêin

- Các axít amin liên

1 và % *  là nhóm cacboxyl Y" aa % cùng

- Câu 5#\ k 1 là trình $ các axít amin trong >% polipeptit

-

c  trúc  2

d  trúc  3

Là hình : Y" phân M prôtêin trong không gian 3 %;1  % hình 8

e  trúc  4

j@* hai hay %; >% polipeptit khác nhau 7%  7 ZT% nhau  7d  7 prôtêin /T +

Chức năng của Prôtêin

- Prôtêin

Kêratin:

Trang 3

- Prôtêin enzim: Xúc tác các 7 d sinh 

Lipaza: x phân lipit, amilaza x phân tinh R

- Prôtêin Hoocmon:

Insulin

- Prôtêin :$ #9, q$ #9 axít amin

Albumin, prôtêin 59"1 prôtêin :$ #M  cây

- Prôtêin

Hêmôglôbin Zk 4 O2 và CO2 Các

- Prôtêin \ 4, Giúp  bào k % tín %L hoá 

Các prôtêin

- Prôtêin Zk R, Co +1 Zk 4

Miôfin trong

- Prôtêin  ZL,  L k

Kháng 41 inteferon  /% 5$ xâm k7 Y" vi z và virut

=> Prôtêin quy N K %4*1 tính # Y" + 4 sinh Zk

6 Cấu trúc và chức năng của ADN

a

- DR Nuclêôtít @* 3 thành 78

+ Axít photphoric: H3PO4

+ ?"G+%+, A, T, G, X

- Cách % tên các nuclêôtít: j% theo tên Y" G+%+  %1 Timin, Guanin, Xitôzin)

b  trúc ADN

* Cấu trúc hoá học:

- Phân M ADN d" các nguyên , C, O, N, P

-

- Các + phân Y" ADN liên  ZT% nhau _ liên  77 %F5F  thành v% polinuclêôtit

*, Cấu trúc không gian của ADN:

- Là

#\ '

- Các nuclêôtít hai *  + liên  ZT% nhau _ liên  % #O theo nguyên t > sung

+ A

+ G

-

- DR chu | `t  %; cao vòng `t& 3,4nm @* 10 K7 nuclêôtít => *v% K7 nuclêôtít có %; cao 0,34nm

* ADN

thành tính " : K thù Y" các sinh Zk

c

di #;1 quy N trình $ các nu trên ARN, quy N trình $ các aa trên prôtêin)

7

a Đơn phân của ARN: Nuclêôtít (Ribô Nuclêôtít)

- DR Nuclêôtít Y" ARN @* 3 thành 78

+ Axít photphoric: H3PO4

+ ?"G+%+, A, U, G, X

- Cách % tên các nuclêôtít: j% theo tên Y" G+%+  %1 Uraxin, Guanin, Xitôzin)

b Cấu trúc và chức năng của ARN

q$" vào d e chia thành 3 /% ARN

Trang 4

* mARN: 1 *  poliribônuclêôtit (hàng #e* – nghìn + phân) Sao mã  1  *  + Y" ADN trong ! /% T thay _ U

#;  thông tin di #;, ADN – mARN – P

* tARN: 1

theo nguyên t > sung A-U, G-X DR 8 mang axít amin  8 m€&*R 8 mang R ba % mã, 8 mút $

do  8 5’)

Wk 4 các áit amin T% #%O`O* 4 >  7 prôtêin

* rARN: 1 *  poliribônuclêôtit (hàng #e* – nghìn + phân) Trong *  có T% 70% 5 nuclêôtít có liên

 > sung

Là thành 78 Y  Y" Ribôxôm

CÂU H ỎI ÔN TẬP

1 T /i sao các t3 bào khác nhau l/i 56c cu thành chung t7 1 s8 nguyên t8?

Vì các t

Ví d

nguyên phân

Các t bào cYa các sinh vkt khác nhau, các sinh vkt khác nhau li có chung ngu@n gc phát tri4n - Sinh v

2 T /i sao 4 nguyên t8 C, H, O, N là nh>ng nguyên t8 chính cu thành nên t3 bào?

- Chúng có t

- Chúng là thành ph

3 Vì sao Cacbon là nguyên t 8 hóa hBc Cc biDt quan trBng 8i vFi sG s8ng?

LTp v e vòng ngoài cùng cYa Cacbon có 4 e, nên cùng lúc C có th4 hình thành 4 liên kt cRng hóa trN v

c

ADN, ARN, Prootein, Lipit

4 Liên h D thGc t3 vI vai trò quan trBng ca các nguyên t8 Cc biDt là nguyên t8 vi l56ng?

- Trong tr

cây tr@ng

- Thi

+ Thi

+ Thiu Mo cây cht

+ Thiu Cu cây vàng lá

=> Con ng

5 Cu trúc ca n5Fc giúp nó có Cc tính gì? T/i sao n5Fc là mLt dung môi t8t?

* Phân

chung

=> 8 Oxi tích %L âm, 8 Hidro tích %L âm

=>

=> Các phân

=>

mu

ion phân c

chúng và hòa tan vào n

6 Cho bi 3t hu quN gì có thO xNy ra khi 5a t3 bào s8ng vào ng(n á P t l/nh?

- Trong các t

- Khi

- M

c

Trang 5

- Khi n

N

bào.

=> Do v

th 5Vng.

7 Vỡ sao n5Fc úng ỏ nWi trờn n5Fc th5Vng?

- Khi n

N

==> N5Fc ỏ nWi trờn n5Fc th5Vng.

8 Gi Ni thớch hiDn t56ng: Phớa ngoài thành c8c n5Fc ỏ l/i cú cỏc giBt n5Fc Bng.

- N

sỏt thành cc

- Trong khụng khớ cú

=> Thành c 8c n5Fc ỏ cú cỏc giBt n5Fc chớnh do hiDn t56ng ng5ng tZ ca n5Fc trong khụng khớ khi

g Cp iIu kiDn l/nh.

9 T/i sao khi ki3m tỡm sG s8ng P cỏc hành tinh khỏc trong v\ trZ, cỏc nhà khoa hBc tr5Fc h3t phNi tỡm hi Ou P ú cú n5Fc hay khụng?

Vỡ n

n

C

+ Nớc tự do: là dạng nớc chứa trong các thành phần của tế bào, trong mạch dẫn, khoảng gian bào ko bị hút bởi các phần tử tích điện hay dạng liên kết hoá học

Vai trò: làm dung môi, làm giảm nhiệt độ cơ thể khi thoát nớc, tham gia vào nhiều quá trình trao đổi chất,

đảm bảo độ nhớt của cất nguyên sinh, giúp cho quá trình trao đổi chất diễn ra bình thờng rong cơ thể

+ Nớc liên kết: là dạng nớc bị các phần tử tích điện hút bởi một lực nhất định hoặc trong các liên kết hóa học của các thành phần của tế bào

Vai trò: đảm bảo độ bền vững của hệ thông keo trong chất nguyên sinh cảu tế bào, giúp cây chống chịu tốt với điều môi trờng kiện khắc nghiệt: khô hạn, giá lạnh

10 Cõy trinh n > “xu hW” nh5 th3 nào?

Khi b

c

b

n

11 Gi

Chim c Lc trbng, Mudi n5Fc.

Cỏc hi

- Nguyờn nhõn 1 -

Hidro

liờn t

- Nguyờn nhõn 2 -

+

khụng khớ

+

chuyờn gia phỏt

micromet Cỏc 5 % lụng này xự ra thành chựm + $ 1 …Q… khụng khớ vào bờn trong,  ra /T7 L*

Trang 6

+ Chim

+ Mu

gi

trên m

12 GiNi thích hiDn t56ng Tôm, cá ven s8ng 56c P các hf n5Fc óng b(ng?

Không khí l

tôm, cá sinh s

phía d

13 T

và 5Vng a là 5Vng liên k3t?

-

cho t bào c+ th4 Ví d\: Glucozo, Saccarozo, Galactozo

-

-

bào

THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM NHẬN BIẾT MỘT SỐ THÀNH PHẦN HOÁ HỌC CỦA TẾ BÀO

1 Xác

a) Nhận biết tinh bột

-  M, dung :N  iôt trong kali %O "

- Thí

(  M phêlinh vào  %L* 2 ghi màu 5t dung :N  và  /k'

b) Nhận biết lipit

c) Nhận biết prôtêin

thêm 10-20ml

Thêm vào  1 vài %  M  nitrat

Thêm vào  2 vài %  M bari clorua

Thêm vào  3  4ml  M amôn – magiê

Thêm vào  4  1ml dung :N  axít picric  hoà

Them vào  %L* 5 vài % amôni ôxalat

Ghi  < J 5  và k xét

3 Tách  3 ADN

Tách % ADN   bào gan / 

Bước 2: tách ADN ra %  bào và nhân  bào

Dùng %;* phá ZJ màng  bào và màng nhân

-

- Chia v  7 dich nghièn ~ `M lý trên vào 3  %L*

Trang 7

- cho

- [4  %L* trên giá  5-10 phút

Bước 3: V Y" ADN trong :N   bào _ @

Nghiêng

:N 1 @  /T7 >% tren *K >  7

B

sát

... dạng nớc bị phần tử tích điện hút lực định liên kết hóa học thành phần tế bào

Vai trò: đảm bảo độ bền vững hệ thông keo chất nguyên sinh cảu tế bào, giúp chống chịu tốt với điều môi trờng... tích điện hay dạng liên kết hố học

Vai trị: làm dung mơi, làm giảm nhiệt độ thể nớc, tham gia vào nhiều trình trao đổi chất,

đảm bảo độ nhớt cất nguyên sinh, giúp cho trình trao đổi...

enzim, cỏc hooc mon,

Zn

-

húa, lớ  :Q  hỡnh thành cỏc K tớnh sinh  >% #R% mà S + 4 5 *T% cú

* Khụng

 giai  phỏt #%4 Y"

Ngày đăng: 02/04/2021, 18:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w