Các cặp góc của hai tam giác vẫn chứng minh được bằng nhau một cách tương ứng Cho học sinh làm bài tập củng cố trên bảng phụ.. Lên Lớp: HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG Hoạt
Trang 1Tuần : 23 Tiết : 42 Ngày soạn :15/2/2005 Ngày dạy : 23/2/2005
− Rèn kỹ năng vận dụng hệ quả của định lý Ta – Lét trong chứng minh hình học
II Chuẩn Bị:
Giáo Viên: Tranh vẽ hình 28, Bảng phụ hình 29, định lí
Học Sinh: Xem bài cũ liên quan đến định lý Ta – Lét, bảng nhóm
III Lên Lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1 : (3’)
Giáo viên treo bức tranh
hình 28 rồi giới thiệu 3
Đưa bài ?.1 lên bảng cho
1 HS làm câu a, b Sau đó
giáo viên rút ra định nghĩa
tam giác đồng dạng
Giới thiệu khái niệm tỷ số
đồng dạng
Chú ý cho học sinh cách
ghi các góc, cạnh tương
ứng đúng theo thứ tự
Giáo viên giới thiệu tính
chất
Qua giới thiệu ví dụ, giáo
viên cho học sinh rút ra
tính chất (Đã chuẩn bị vào
bảng phụ)
Các hình trong mỗi nhóm có hình dạng giống nhau, kích thước có thể khác nhau
HS làm câu a, b vào giấy nháp sau đó 2 em nhắc lại định nghĩa
Cả lớp nghe giới thiệu khái niệm tỷ số đồng dạng, một em đọc chú ý
HS làm bài SGK và yêu cầu trả lời được các tính chất, sau đó cho 3 – 5 em nhắc lại
1) Hình đồng dạng :
Những hình có hình dạng giống nhau nhưng kích thước có thể khác nhau gọi là hình đồng dạng
2) Tam giác đồng dạng : a) Định nghĩa :
A 'B' A 'C ' B'C '
k
AB = AC = BC =gọi là tỷ số đồng dạng
Trang 2Hoạt động 3: 10’
Cho HS làm ?.2 theo
nhóm học tập
Giáo viên chốt lại chứng
minh, yêu cầu vài học
sinh phát biểu định lý
Chú ý cho học sinh định
lý trên vẫn dúng cho 2
trường hợp đặc biệt
Hoạt động 4 : củng cố
phần định lý (8’)
Cho học sinh làm bài tập
củng cố trên bảng phụ
Ngoài ra trả lời thêm câu
Giáo viên đọc tiểu sử Ta
let cho học sinh nghe
Các nhóm đọc đề, chứng minh sau đó báo cáo theo
2 ý sau :Tỷ số các cạnh không thay đổi theo vị trí
Các cặp góc của hai tam giác vẫn chứng minh được bằng nhau một cách tương ứng
Cho học sinh làm bài tập củng cố trên bảng phụ
theo tỷ số k1k2
IV Hướng Dẫn Học Ơû Nhà :
Làm bài tập 25, 26, 27, 28 còn lại
V Rút Kinh Nghiệm: Bài 4 không làm kịp thời gian
Trang 3Tuần : 23 Tiết : 43 Ngày soạn :15/2/2005 Ngày dạy : 23/2/2005
- Vận dụng được định nghĩa hai tam giác đồng dạng để viết đúng các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỷ lệ và ngược lại
II Chuẩn Bị:
Giáo Viên: Bảng phụ về khái niệm hai tam giác đồng dạng.
Học Sinh: - HS học lý thuyết và làm các bài tập ở nhà đã được giáo viên hương
dẫn phụ giải sẵn các bài tập có trong tiết luyện tập
III Lên Lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1 : (bài cũ).
GV: Hãy phát biểu định lí
về điều kiện để có hai
tam giác đồng dạng đã
học?
- Aùp dụng ( xem hình vẽ
ở bảng và trả lời)
- GV thu, chấm một số
bài,
Hoạt động 2 :
GV:
GV : Thu phiếu học tập,
chấm một số bài, sữa sai
cho HS làm ở bảng sau
khi cho HS cả lớp nhận
xét)
Hoạt động 3 :
Các nhóm làm bài tập
sau:
( GV chuẩn bị sẵn trên
phiếu học tập )
Một HS làm ở bảng ( nếu
ở những trường không thể sử dụng đèn chiếu để hỗ trợ cho việc dạy luyện tập)
Hoạt động 3 :Làm việc
theo nhóm, mỗi nhóm gồm hai bàn
Yêu cầu sau khi thảo luận nhóm cần chỉ ra được :
a/ Hãy nêu tất cả các tam giác đồng dạng ?
b/ Với mỗi cặp tam giác đồng dạng đã chỉ, hãy viết các cặp góc bằng nhau và tỷ số đồng dạng tương ứng nếu cho thêm
AM = AB vẽ MN//BC
* Tỉ số chu vi ( )
'
p p
của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số dạng
Trang 4Cho tam giác ABC, vẽ M
trên cạnh AB sao cho
a / tính tỉ só chu vi của
AMN và ABC
b/ cho thêm hiệu chu vi
hai tam giác trên là 40dm
Tính cu vi của mỗi tam
giác đó
GV: Cho các nhóm trình
bày bài làm của nhóm
nhóm mình , các nhóm
khác nhận xét GV rút ra
nhận xét sau cùng
Hoạt động 4 : ( củng cố)
Cho tam giác ABC đồng
dạng với tam giác MNP,
biết rằøng AB = 3 cm, BC
= 4cm, AC = 5 cm, AB –
MN = 1cm
a/ em có nhận xét gì về
tam giác MNP không? Vì
sao?
b/ Tính độ dài đoạn thẳng
NP ( Cho một HS trình
bày ở bảng )
* Để tính tỷ số chu vi
AMN và ABC, cần chứng minh hai tam giác đó đồng dạng :
* tỉ số chu vi ( )
'
p p
của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số dạng
* Sử dụng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau:
p = '
5 3
p −p
−Với p’ – p = 40 dm Suy
ra được
P = 20.3 = 60 ( dm)P’ = 20.5 = 100 ( dm)
Hoạt động 4 :
HS làm trên vở bài tập :
ABC vuông tại B ( độ dài các cạnh thõa mãn đạinh lỳ đảo Pi–ta–go)
MNP đồng dạng với
ABC ( giả thiết) suy raMNP vuông tại N
- MN = 2cm(gt) và
MN
NP = AB
BC suy ra
p
=3
ra được
P = 20.3 = 60 ( dm)P’ = 20.5 = 100 ( dm)
Bài tập :
Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP, biết rằng AB = 3cm BC = 4 cm,
AC = 5cm BC = 4 cm, AC = 5cm, AB - MN = 1cm.a/ Em có nhận xét gì về tam giác MNP không ? vì sao?
b/ Tính độ dài đạon thẳng NP
IV Hướng Dẫn Học Ơû Nhà (2’):
Bài tập ở nhà & hướng dẫn:
* Tính các đọan cạnh còn lại của tam giác MNP của bài tập trên ( Tương tự câu đã làm, cạnh cuối cũng có thể sử dụng định lí Pi-Ta-Go)
* Thay giả thiết :
AB – MN = 1cm bằng giả thiết Mn lớn hơn cạnh AB là 2cm Câu hỏi như trên
V Rút Kinh Nghiệm :
Trang 5Tuần : 24 Tiết : 44 Ngày soạn :25/2/2005 Ngày dạy : 2/3/2005
I Mục Tiêu:
- HS nắm chắc định lý về trường hợp thứ nhất để hai tam giác đồng dạng ( c-c) Đồnt hời nắm được hai bước cơ bản thường dừng trong lý thuyết để chứng minh hai tam giác đồng dạng : Dựng AMN đồng dạng với ABC Chứng minh
c-AMN = A’B’C’ suy ra ABC đồng dạng với A’B’C’
- Vận dụng được định lý về hai tam giàc dồng dạng để nhận biết hai tam giác đầng dạng
- Rèn kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học, kĩ năng viết đúng các đinh tương ứng của hai tam giác đồng dạng
-II Chuẩn Bị:
- Học Sinh: Xem bài cũ về định nghãi hai tam giác đồng dạng , định lý cơ bản
về hai tam giác đồng dạng , thước đo mm, compa, thước đo góc
- Giáo Viên Tranh vẽ sẵn hình SGK, giáo viên dùng phần mềm GSP, để vẽ
các hình đồng dạng đặc biệt, từ đó cho HS đo các góc , so sánh Đo các cạnh rồi so sánh cá tỉ số tương ứng, rút ra kết luận
III Lên Lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt Động 1 : (Bài cũ,
phát hiện vấn đề mới)
Hs làm bài tập ?1 ở sgk
Gv thu và chấm một số
bài Sau đó, gv treo tranh
vẽ sẵn bài tập này, khái
quát cách giải, đặt vấn đề
tổng quát , giới thiệu bài
mới, Để chứng minh định
lí quy trình làm sẽ như thế
nào? Hướng dẫn để hs
làm việc theo nhóm
Hoạt động 2 : (Chứng
minh định lí)
Gv: yêu cầu hs nếu bài
toán, ghi giả thiết , kết
luận) Sau đó cho hoạt
động theo tổ , mỗi tổ gồm
* AMN đồng dạng với
ABC và AMN =
A’B’C’
Hoạt động 2: ( hoạt động
nhóm chứng minh định lí)
- Trên canh AB đặt AM
Trang 6cụ thể trên, để chứng
minh định lí này ta cần
thực hiện theo quy trình
Yêu cầu HS làm vào
phiếu học tập bài tập?2
hình 34 SGK, GV vẽ sẵn
trên bảng phụ
Hoạt động 4 : ( củng cố)
GV: Dùng bảng phụ:
ABC vuông ở A, có AB
= 6 cm, AC = 8cm và
A’B’C’ vuông ở A’ ,
có A’B’ = 9cm ,
B’C’ = 15cm Hai tam
giác vuông ABC và
A’B’C’ có đồng dạng
với nhau không ?vì sao?
GV: Đặt câu hỏi cho HS
trả lời và GV ghi bảng
* Bài tập 31 : Hướng dẫn
Tương tự trên, sử dụng
tính chất dãy tỉ số bằng
Pi-Ta-* Tính được A’C’ = 12cm ( Đli Pi-Ta-Go)
BC = 10 cmAùp dụng định lí Pi- Ta –
Go cho A’B’C’ có A’C’2 = B’C’2 – AB’2 = 152 – 92 =122
L
IV Hướng Dẫn Học Ơû Nhà (2’):
Bài tập về nhà
*Bài tập 30:
- Hướng dẫna = c = e = a c e+ +
Trang 7Tuần : 24 Tiết : 45 Ngày soạn :25/2/2005 Ngày dạy : 2/3/2005
I Mục Tiêu:
- HS nắm chắc định lí về trường hợp thứ hai để hai tam giác đồng dạng ( c) Đồng thời củng cố hai bước cơ bản thường dùng trong lí thuyết để chứng minh hai tam giác đồng dạng : Dựng AMN đồng dạng với ABC Chứng minh
c-g-AMN = A’B’C’ suy ra ABC đồng dạng với ABC
- Vận dụng được định lí vừa học để hai tam giác đồng dạng đểnhận biết hai tam giác đồng dạng , viết đúng các tỉ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng
- Rèn kĩ năng vận dụng các định lí đã học trong chứng minh hình học
III Lên Lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt Động 1: ( Vẽ hình,
đo đạc, phát hiện kiến
thức mới)
- Trên phiếu học tập, hãy
đo độ dài các đọan thẳng
nhận xét gì về hai tam
giác ABC và DEF?
Hoạt động 2: Chứng minh
bài toán mới, rút ra định
lí)
Gv: nêu bài toán ( gt &kl),
ghi bảng , yêu cầu các
nhóm chứng minh
Gv: sau khi các nhóm
trình bày gv yêu cầu vài
hs phát biểu định lí , sau
đó cho một hay hai hs đọc
định lí ở sgk
Hoạt động 1:
HS làm bài tập trên phiếu học tập do GV chuẩn bị sẵn, để tiết kiệm thời gian và đo vẽ được thống nhất, chính xác
Hoạt động 2: HS làm việc theo nhóm)
* HS làm việc theo nhóm
* Các nhóm cứ một đại diện trình bày ngắn gọn Phương pháp 1:
Quy trình : Đặt lên AB đọan thẳng AM = A’B’ vẽ
MN // BC , Chứng minh
A’B’C’ = AMN ( c) sau đó chứng minh
A
C
B
E F
D
I Định lí:
1 Định lí: ( SGK) G
AMN ~ ABC
Trang 8Hoạt Động 3: ( Vận Dụng
Định Lí)
HĐ3a: Gv Dùng Tranh
vẽ trên bảng phụ bài tập ?
2 sgk, yêu cầu hs cả lớp
quan sát , trả lời
Hđ3b: yêu cầu hs quan sát
hình vẽ 39 trên bảng phụ
làm bài tập ? 3 sgk
Hoạt động 4 : ( củng cố)
Hs xem hình vẽ ở bảng
phụ( hay trên film trong
và dùng đèn chiếu) bài
tập 32 sgk, yêu cầu học
sinh cả lớp quan sát, trả
lời
Hđ3b: yêu cầu học sinh
quan sát hình vẽ 39 trên
bảng phụ làm bài tập ? 3
sgk
Hoạt động 4:( củng cố )
Hs xem hình vẽ ở bảng
phụ dựa vào kích thứơc đã
cho , nhận xét các cặp
tam giác sau đây có đồng
dạng không ? Lí do?
AOC & BOD
AOD & COB
Học sinh suy nghĩ, tự mình xác lập lại các tỉ số bằng nhau và rút ra kết luận
Học sinh học tập theo nhóm, trìnhbày vào bảng phụ
Trang 9Tuần : 25 Tiết : 46 Ngày soạn :2/3/2005 Ngày dạy : 9/3/2005
I Mục Tiêu:
- HS nắm chắc định lí về trường hợp thứ ba để hai tam giác đồng dạng ( g) Đồng thời củng cố hai bước cơ bản thường dùng trong lí thuyết để chứng minh hai tam giác đồng dạng : Dựng AMN đồng dạng với ABC
g Chứng minh AMN = A’B’C’ suy raABC đồng dạng với A’B’C’
- Vận dụng được định lí vừa học (g-g) về hai tam giác đồng dạng để nhận biết hai tam giác đồng dạng, viết đúng các tỉ số đồng dạng , các góc bằng nhau tưiơng ứng
- rèn kĩ năng vận dụng các định lí đã học trong chứng minh hình học
II Chuẩn Bị:
- Học Sinh: Xem bài cũ về các định lí và cách chứng minh hai tam giác đồng dạng , thức đo mm, compa, thước đo góc
- Giáo Viên: Tranh vẽ sẵn hình 41 & 42 SGK trên bảng phụ để tận dụng thời
gian cho phần luyện tập
III Lên Lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt Động 1 : ( Bài toán
dẫn đến định lí)
Gv: nêu bài toán , ghi Ơû
bảng GT,KL, yêu cầu hs
chứng minh trên vở nháp
gv yêu cầu một số em
trình bày lời giải của mình
cho cả lớp nghe)
GV chốt lại chứng minh ,
yêu cầu vài HS nêu kết
quả của bài toán , phát
biểu định lí Sau đó 2 HS
đọc to định lí ở SGK cho
cả lớp nghe
Hoạt động 2 : (Aùp dụng
- HS nêu quy trình đã thực hiện để chứng minh định lí
- Phát hiện định lí ( trên
cơ sở bài toán dđ· chứng minh)
- 2 HS đọc định lí ở SGK
-Hoạt động 2 :
- HS quan sát hình Suy nghĩ, tính nhẩm số đo các góc và trả lời miệng khi
GV yêu cầu
- Kết luận được những cặp tam giác đồng dạng có ở các hình là
Tiết 46 ; bài 7 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
I Định lí : ( SGK)
GT
ABC và A’B’C’
Trang 10- Sau khi HS trả lời GV
cho hiển thị kết quả đúng
Hoạt động 3 : ( Vận dụng
đị lí và tìm kiếm thêm vấn
đề mới)
GV : Chứng minh rằng hai
tam giác đồng dạng thì tỉ
số hai đường cao tương
ứng của chúng cũng bằng
tỉ số đồng dạng
( HS làm trên giấy nháp)
GV yêu cầu một số HS
trình bày ở bảng
Hoạt động 4 :
Hoạt động nhóm , mỗi
nhóm là hai bàn , trong
bài tập ?2 đã được GV
hiển thị , có điều chỉnh
( hay bằng bảng phụ để
tiết kiệm thởi gian)
* Hình a và hình c ( g-g)
* Hình d và e ( g-g) ( Nêu đúng các đinh tương ứng)
Hoạt động 3 :
HS làm trên giấy nháp :
- Chưng minh được hai tam giác tương ứng có chứa hai đường phân giác đồng dạng Suy ra
tỉ số hai đường phân giác bằng tỉ số đồng dạng
Hoạt động 4 : ( Làm việc
M'
f) e)
d) c)
y 3
b/ Hãy tính độ dài x,y?
IV Hướng Dẫn Học Ơû Nhà (2’):
1/ Nếu cho thêm BD là tia phân giác của góc B, hãy tính độ dài các đọan thẳng
BC, BD?
- 2/ Bài tập 36, 37 SGK
V Rút Kinh Nghiệm :
Trang 11Tuần : 25 Tiết : 47 Ngày soạn :2/3/2005 Ngày dạy : 9/3/2005
- Học Sinh: học lí thuyết và làm các bài tập ở nhà đã được GV hướng dẫn
- Giáo Viên : ( hay bảng phụ) giải hoàn chỉnh các bài ts65p có trong tiết
luyện tập
III Lên Lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Kiểm Tra Bài Cũ : ( 1 HS
Làm Ơû Bảng)
- Phát biểu ba trường hợp
đồng dạng của hai tam
giác ?
- Vận dụng : ( xem đề ở
bảng phụ, trong do gv
chuẩn bị trước
* Gv cho hs cả lớp nhận
xét bài làm của bạn, gv
nhận xét sau cùng cho
điểm
Hoạt Động 1 A :
Hs : làm trên phiếu học
tập cá nhân xem phần ghi
bảng)
Gv thu một số bài làm của
hs , chấm, chiếu cho cả
lớp xem, sau đó sữa sai
cho hs ( nếu có)
Chiếu bài giải hoàn chỉnh
của gv ( hay bảng phụ)
Hoạt động 1b:
vẽ thêm đường thẳng C
và vuông góc với AB Tại
HS : trình bày miệng 3 trường hợp đồng dạng của hai tam giác
- Chứng minh được
ABC BDC ( g-g)
- Suy ra : AB = BD,
BD DC từ đó có x2 = AB DC = 12,5.28,5 = 356,25 =>
x≈18,9 ( cm)
Hoạt động 1 : Hoạt độn 1a:
HS làm bài tập Yêu cầu cần thực hiện được:
* Chứng minh được
ABC đồng dạng với
EDC (g-g) hay dùng định lí cơ bản của hai tam giác đồng dạng
2 3
x y
= = ⇒ x = 3,5 : 2
= 1 1,75 và y = 2.2 = 4
Hoạt động 1b ( làm việc
theo nhóm hai HS )
* Nhận xét được HB//DK
Bài tập kiểm tra bài cũ:
Trang 12H, Cắt DE Tại K Chứng
minh thêm
CK = DE
Hoạt Động 2 : ( Làm bài
tập trên nháp trả lời
miệng)
Xem đề ở bảng phụ trong
suy nghĩ và trả lời miệng
Hoạt động 3 : (Củng cố ).
Nếu cho thêm DE =
10cm, hãy tính độ dài
đọan thẳng BC bằng hai
phương pháp ?
CK =CD
( do CHB ∽ CKD (g-g) *Mà Ch AB
Ck = DE ( do chứng minh trên ) Suy ra
Kết luận được là :
BC = DE 5 10.5 25
2= 2= cm
3
y x
6
3.5 2
Phương pháp 2 : Dựa vào
kích thước đã cho ( 6 –7 – 10), suy ra tam giác ADE vuông ở A, suy ra BC2 =
AB2 + AC2 = 152 + 202 =
625 vậy BC = 25 ( cm )
IV Hướng Dẫn Học Ơû Nhà (2’):
- Xem các bài tập 43, 44, 45 SGK chuẩn bị cho tiết luyện tập 48
Bài tập về nhà :
- Làm bảng so sánh các trường hợp bằng nhau của hai tam giác và các trường hợp đồng dạng của hai tam giác đã học vào vở bài tập
V Rút Kinh Nghiệm :
Trang 13Tuần : 26 Tiết : 48 Ngày soạn :8/3/2005 Ngày dạy : 16/3/2005
- Học Sinh: Làm lí thuyết làm các bài tập ở nhà đã được GV hướng dẫn
- Giáo Viên: Bảng phụ giải hoàn chỉnh các bài tập có trong tiết luyện tập
III Lên Lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1 :( kiểm tra
bài cũ) Cả lớp làm trên
phiếu học tập, 1 hs làm ở
bảng
- Hãy trình bày bảng liên
hệ giữa các trường hợp
đồng dạng và các trường
hợp bằng nhau của hai
tam giác?
- Có thể nói “ tam giác
bằng nhau” là một trường
hợp đặc biệt của “ tam
giác đồng dạng “ không?
Vì sao? ( Câu hỏi mới,
không có trong bài tập ở
nhà)
GV: Thu, chấm một số
bài, cho HS nhận xét bài
làm ở bảng , sữa sai cho
Hoạt động 2 : 28’
1 BÀI 43 TRANG 80:
Xem hình vẽ ở bảng phụ
a/ Chỉ ra các cặp tam giác
đồng dạng và chỉ rõ định
lí hay tính chất tương ứng
b/ Tính độ dài các đọan
thẳng EF,BF, cho thêm
DE = 10cm GV : ( Yêu
Hoạt động 1 :
HS làm ở bảng điền vào:
2 đồng dạng 2 bằng nhau
 =Â’& Bµ =Bµ '
(g-g)
 = & = B = B’
Và A’B’ = AB ( g-c – g )
ABC = A’B’C’ ⇒ABC đồng dạng với A’B’C’ với tỉ số đồng dạng là 1
- HS ở dưới lớp làm phiếu học tập
HS cần nêu được các ý chính sau đây:
a/ EAD ∽ EBF ( do …) và
DCF ∽ EBF ( do …)và EAD ∽ DCF ( do …)b/ Từ ( 1) Suy Ra :
*EF BE
ED = AE ⇒ EF BE ED AD= :
2 đồng dạng
2 bằng nhau
1.ABC=A’B’C’
=> ABC∽A’B’C’ với tỉ số đồng dạng là 1
F
Trong hình vẽ có hình tam giác đó là: EAD;
Trang 14cầu HS làm trên film
trong hay trên phiếu học
tập , GV thu , chấm, sữa
sai cho HS ( hay dùng
bảng phụ)
Bài tập 44 SGK
- Yêu cầu : Nếu những
nơi có điều kiện, mỗi
nhóm làm bài trên một tờ
giấy cỡ A0, dán lên bảng ,
vài nhóm , mỗi nhóm cử
một đại diện lên trình bày
trong thời gian 8 phút,
Hay nộp tờ film trong để
GV sử dụng đèn chiếu
hay một vài nhóm lên
bảng trình bày bài làm
của nhóm mình, GV tổng
hợp ý kiến Kết Luận
Hoạt động 4: ( Củng cố)
Cho hai tam giac ABC và
HS làm trên vở nháp, trả
lời miệng kh GV yêu cầu
Vậy EF = 4.10:8 = 5 Cm
Vậy BF = 4.7:8 = 3,5 cm
Luyện tập theo nhóm
Nhóm gồm hai bàn
Mỗi nhóm cần làm được các nội dung cơ bản sau đây:
* Từ trên có DE AB = BC EFsuy ra EF = DE.BC:AB = 6.19:8 = 7,4cm
IV Hướng Dẫn Học Ơû Nhà (2’):
Bài tập về nhà :
- Làm hoàn chỉnh bài tập 45 SGK
- Xem hai tam giác vuông có thể đồng dạng nếu có thêm những yếu tố nào?
V Rút Kinh Nghiệm :
Trang 15Tuần : 26 Tiết : 49 Ngày soạn :8/3/2005 Ngày dạy : 16/3/2005
BÀI: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
- Rèn kĩ năng vận dụng các định lí đã học trong chứng minh hình học
II Chuẩn Bị:
- Học Sinh: Xem bài cũ về các định lí hai tam giác đồng dạng
- Giáo Viên: Vẽ sẵn hình 47 trên bảng phụ
III Lên Lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1 :7’ Bài cũ
Giáo viên treo bảng phụ
gọi hai học sinh lên bảng
làm Cả lớp chia hai dãy,
mỗi dãy làm một bài sau
đó nhận xét về kết quả
bài làm của bạn
Bài 2: Cho ∆ABC có
A 90= AB = 4,5cm; AC =
6cm ∆DEF có D 90µ = 0DE
= 3cm; DF = 4cm
Hai tam giác trên có đồng
dạng hay không?
* Từ các trường hợp đồng
dạng của 2 tam giác
thường đã học chỉ ra điều
kiện cần để có thể kết
luận hai tam giác vuông
đồng dạng?
*( cả lớp làm trên phiếu
học tập)
Hoạt động 2a:
GV: Tất cả HS quyan sát
* Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với hai cạnh góc vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng ( trường hợp c-g-c)
Bài1: Cho tam giác vuông
ABC (A 90µ = 0)đường cao
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu
a/ Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia
Hoặc:
b/ Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia
Trang 16Hoạt động 2b
( Hoạt động tập dượt khái
quát hó, rèn tư duy tương
tự)
Phát biểu mệnh đề 1?
GV: Sau khi vài HS phát
biểu ý kiến cá nhân , GV
cho hai HS đọc định lí ở
SGK và GV ghi bảng
phần GT & KL ( HS xem
chứng minh ở nhà dưới sứ
hướng dẫn của GV)
* Nếu hai tam giác đồng
dạng thì tỉ số hai đường
cao tương ứng bằng tỉ số
đồng dạng
*HĐ3b: GV cho hiển thị
hình vẽ 50 SGK, yêu cầu
HS quan sát và trả lời
miệng những cặp tam giác
vuông nào có trong hình
vẽ đồng dạng với nhau?
cạnh góc vuông tỉ lệ)
Hoạt động 3: Hoạt động
nhóm)HĐ3a;
Mỗi nhóm nộp film trong trình bày chứng minh của nhóm mình cho GV
HĐ3b: HS quan sát trên
hình vẽ và trả lời:
Các cặp tam giác vuông tam giác vuông đồng dạng là:
2/ Định lí: (SGK)
GT
3/ Tỉ số hai đường cao, tỉ
số hai diện tích của hgai tam giác đồng dạng
IV Hướng Dẫn Học Ơû Nhà (2’):
*Bài tập về nhà:
Bài tập 47 bà 48
- SGK ( Hướng dẫn: Từ tỉ số điện tích của hai tam giác đồng dạng , liên hệ với tỉ số hai đường cao tương ứng)
V Rút Kinh Nghiệm :
Trang 17Tuần : 27 Tiết : 50 Ngày soạn :16/3/2005 Ngày dạy : 23/3/2005
I Mục Tiêu:
- HS củng cố vững chắc các định lí nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng( nhất là trường hợp cạnh huyền và góc nhọn) Biết phối hợp, kết hợp các kiến thức cần thiết để giải quyết được các bài tập từ đơn giản đến hơi khó
- Rèn luyện kĩ năng phân tích, chứng minh,khả năng tổng hợp
II Chuẩn Bị:
- Giáo Viên: Chuẩn bị hay bảng phụ giải hòan chỉnh các bài tập có trong tiết
luyện tập
- Học Sinh: Học lí thuyết và làm các bài tập ở nhà đã được GV hướng dẫn.
III Lên Lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1: cả lớp làm
bài tập luyện tập để kiểm
tra)
Đề:
* Nêu các dấu hiệu để
nhận biết hai tam giác
vuông đồng dạng
*Cho tam giác ABC
vuông ở A, Vẽ đường cao
AH Hãy tìm trong hình
vẽ các các tam giác vuông
đồng dạng
GV thu và chấm một số
bài, nêu câu trả lời đầy đủ
trên một bảng phụ đã
chuẩn bị sẵn
Hoạt động 2:
( Luyện tập và tìm kiến
thức mới , bổ sung, củng
cố kiến thức cũ)
GV: Nếu cho thêm
AB = 12, 45 cm,
AC = 20,5cm
a/ Tính độ dài các đọan
thẳng BC,Ah,Bh,Ch
/ Qua việc tính độ dài các
đọan thẳng trên, nhận xét
gì về các công thức nhận
-Nêu được trường hợp đậc biệt ( cạnh huyền và cạnh góc vuông)
- Nêu đúng 3 cặp tam giác vuông đồng dạng:
ABC đ dạng HAC (1)
HAC đdạng HBA (2)
ABC đdạng HBA (3)
Hoạt động 2:
(hoạt động nhóm)Aùp dụng định lí Pi-ta-go vào tam giác ABC có :
vuôngg-g
c-g-g
* c-c-c
*1 góc nhọn bằng nhau
*2 cạnh góc vuông tương ứng tỉ lệ
* cạnh huyền & cạnh góc vuông tương ứng tỉ lệ
*HAC đồng dạng
HBA( tính chất bắc cầu của tam giác đồng dạng)
Trang 18Hoạt động 3:
GV: HS làm trên phiếu
học tập cá nhân
Bài tập 51
SGK( xem tóm tằt ở
bảng).GV cho chiếu bài
làm của một số HS
Sữa sai nếu có Hoàn
chỉnh lời giải :
GV: Hướng dẫn thêm HS
cách làm khác :
Hoạt động 4:
HS làm bài tập bài 50 (SGK)
vào phiếu học tập
Cần chỉ ra được:
- Các tia nắng trong cùng
một thời điểm xem như
những tia song song
- Vẽ được hình vẽ minh họa
cho việc cắm cọc ED theo
phương vuông góc với mặt
đất
CH = AC2 : BcTừ đ1 có HB = 6,46cm
AH = 10,64cm,
HC = 17,52cm
Hoạt động 3 : HS tính:
* Tính BC = BH + HC = 61cm
* AB2 = BH.BC=25.61
AC2=CH.Bc=36.61Suy ra AB = 39,05cm
AC =4,86cm
*Chu vi ABC = 146,91cm
* Diện tích tam giác ABC
SABC = AB.AC:2 = 914,94cm2
- Vẽ được hình vẽ minh họa cho việc cắm cọc ED theo phương vuông góc với mặt đất
- Nhận ra được hai tam giác đồng dạng ( ABC & DEF), từ đó viết tỉ số đồng dạng, tính được chiều cao của ống khói
Bài tập 51:
36cm 25cm H
IV Hướng Dẫn Học Ơû Nhà (2’):
Bài tập về nhà :
- Bài tập 52 SGk( Hướng dẫn: Aùp dụng nhận xét b của hoạt động 2)
- Tìm cách đo chiều cao của cột cờ trường em mà không cần đo trục tiếp?(hướng dẫn : Xem bài tập bài tập 50 (SGK) đã làm ở trên, xây dựng phương pháp đo
V Rút Kinh Nghiệm :