1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ôn tập Tuần 26 - Khối 9

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 130,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ex: Mr. Brown is a nice teacher. We studied with him last year. Brown, with whom we studied last year, is a nice teacher. Brown, whom we studied with last year, is a nice teacher. Có thể[r]

Trang 1

Tuần 26

Tiết 51

LANGUAGE FOCUS

1 Định nghĩa mệnh đề quan hệ: (Relative clause)

Mệnh đề (Clause) là một phần của câu, nó có thể bao gồm nhiều từ hay có cấu trúc của cả

một câu Mệnh đề quan hệ dùng để giải thích rõ hơn về danh từ đứng trước nó

Xem ví dụ sau:

The woman who is wearing the T-shirt is my girlfriend

Trong câu này phần được viết chữ nghiêng được gọi là một relative clause, nó đứng sau “the

woman” và dùng để xác định danh từ đó Nếu bỏ mệnh đề này ra chúng ta vẫn có một câu

hoàn chỉnh:

The woman is my girlfriend

2 Các dạng mệnh đề quan hệ: (Relative Pronouns)

A Relative Pronouns - Đại từ quan hệ

Đại từ

quan hệ

Who Làm chủ ngữ, đại diện chỉ về

người

I told you about the woman who lives next door

S V

which Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ,

đại diện chỉ về đồ vật, động vật

Do you see the cat which is lying on the roof?

S V

whose Chỉ sở hữu cho người và vật Do you know the boy whose mother is a nurse?

Trang 2

whom Đại diện cho tân ngữ chỉ người I was invited by the professor whom I met at

the conference

That Đại diện cho chủ ngữ chỉ

người và vật

I don’t like the table that stands in the kitchen

Mệnh đề quan hệ - Relative Clauses

Mệnh đề quan hệ : bắt đầu bằng các đại từ quan hệ: who, whom, which, that, whose hay những trạng từ quan hệ: why, where, when

Mệnh đề quan hệ dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó

Các đại từ quan hệ:

1 WHO:

- làm chủ từ trong mệnh đề quan hệ

- thay thế cho danh từ chỉ người

● N (person) + WHO + V + O…

2 WHOM:

- làm túc từ cho động từ trong mệnh đề quan hệ

- thay thế cho danh từ chỉ người

● N (person) + WHOM + S + V ……

3 WHICH:

- làm chủ từ hoặc túc từ trong mệnh đề quan hệ

- thay thế cho danh từ chỉ vật

● N (thing) + WHICH + V + O…

● N (thing) + WHICH + S + V……

4 THAT:

Trang 3

- có thể thay thế cho vị trí của who, whom, which trong mệnh đề quan hệ quan hệ xác định (dùng trong văn nói)

* Các trường hợp thường dùng “that”:

- khi đi sau các hình thức so sánh nhất

- khi đi sau các từ: only, the first, the last

- khi danh từ đi trước bao gồm cả người và vật

- khi đi sau các đại từ bất định, đại từ phủ định, đại từ chỉ số lượng: no one, nobody, nothing, anyone, anything, anybody, someone, something, somebody, all, some, any, little, none Xem các ví dụ sau:

1) He was the most interesting person that I have ever met

( thú vị nhất)

2) It was the first time that I heard of it

( lần đầu tiên)

3) These books are all that my sister left me

4) She talked about the people and places that she had visited

(người và những nơi chốn)

* Các trường hợp không dùng that:

- sau dấu phẩy

- sau giới từ

- trong mệnh đề quan hệ không xác định

5 WHOSE:

- dùng để chỉ sở hữu cho danh từ chỉ người hoặc vật, thường thay cho các từ: her, his, their, hoặc hình thức sở hữu ‘s

N (person, thing) + WHOSE + N + V

Trang 4

Một số lưu ý trong mệnh đề quan hệ

1 Nếu trong mệnh đề quan hệ có giới từ thì giới từ có thể đặt trước hoặc sau mệnh đề quan

hệ (chỉ áp dụng với whom và which.)

Ex: Mr Brown is a nice teacher We studied with him last year

→ Mr Brown, with whom we studied last year, is a nice teacher

→ Mr Brown, whom we studied with last year, is a nice teacher

2 Có thể dùng which thay cho cả mệnh đề đứng trước

Ex: She can’t come to my birthday party That makes me sad

→ She can’t come to my birthday party, which makes me sad

3 Các cụm từ chỉ số lượng some of, both of, all of, neither of, many of, none of … có thể được dùng trước whom, which

Ex:

+ I have two sisters, both of whom are students

+ She tried on three dresses, none of which fitted her

Các em làm bài tập Trang 70-71-72-73 SGK Tiếng Anh 9

Các em có thể vào link: https://www.youtube.com/watch?v=N-RMfme-jfg để nghe bài giảng về mệnh đề quan hệ

Trang 5

Tuần 26

Tiết 52

Revision Fill in the blanks using : who/ whom / which/ that/ whose:

1) The men _ lives next-door are English

2) The dictionary _ you gave me is very good

3) Do you know the girls _ are standing outside the church?

4) The chocolate _ you like comes from the United States

5) I gave you a book _ had many pictures

6) The police are looking for the thieve got into my house last night

7) I have lost the necklace my mother gave me on my birthday

8) I know a girl mom is very strict

9) A burglar is someone _ breaks into a house and steals things

10) The family car was stolen last week is the Smiths

11) The man _ she is going to marry is very rich

12) The dress _ was given to her by her boyfriend no longer fits her well

13) The boy _ used to live next door is now a famous basketball player

14) Arthur Conan Doyle, wrote the Sherlock Holmes stories, was born in Edinburgh

15) Do you know the boy _ mother is a nurse?

16) I was invited by the professor _ I met at the conference

17) The car Susie is planning to buy was manufactured in Japan

18) His bedroom is the place Tom feels most comfortable

19) I do not like the man and his pet I met last night

20) Do you know anyone _ can fix my car?

Ngày đăng: 02/04/2021, 15:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w