1) Kiến thức: Kiểm tra khả năng nhận thức của hoc sinh vể trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi 2) Kỹ năng: Biết được một số kỹ thuật về trồng cây, ươm cây rừng, chăn nuôi thuỷ sản 3) Thái đ[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN CÔNG NGHỆ 7
I Mục tiêu:
1) Kiến thức: Kiểm tra khả năng nhận thức của hoc sinh vể trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi 2) Kỹ năng: Biết được một số kỹ thuật về trồng cây, ươm cây rừng, chăn nuôi thuỷ sản
3) Thái độ: Có thái độ nghiêm túc trong kiểm tra thi cử
II Hình thức kiểm tra
Tự luận 60% + trắc nghiệm 40%
III Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Trồng
trọt
- Vận dụng được phương pháp thu hoạch nông sản phù hợp
Số câu
Số điểm
%
1
1 10%
1 1 10%
2 Lâm
nghiệp
Thời gian và số lần chăm
sóc rừng sau khi trồng
-Hiểu vai trò loại bỏ cây sâu, yếu
-Nêu và giải thích được các điều kiện khi khai thác rừng
Số câu
Số điểm
%
2
1 10%
2
1 10%
2
2 20%
6 4 40%
3 Chăn
nuôi
-Chỉ ra được thức ăn nào
giàu Protein
-Nêu được khái niệm sự
sinh trưởng và phát dục của
vật nuôi
-Nêu được kết quả biến đổi
và hấp thụ thành phần dinh
dưỡng trong thức ăn qua
đường tiêu hóa
-Trình bày được mục đích của vệ sinh chăn nuôi -Nguồn gốc thức ăn vật nuôi
-Đánh giá được khả năng sản xuất của vật nuôi
Số câu
Số điểm
%
1 0.5 5%
2
3 30%
2
1 10%
1 0.5 5%
6 5 50%
Tổngcâu:
Tổng điểm
Tỉ lệ:
5 4.5 45%
6 4 40%
2 1.5 15%
13 10 100%
Trang 2Trường THCS LÊ VĂN TÁM
Họ và tên………
Lớp7/…
KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020
MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 7
A.Trắc nghiệm: (4 điểm)
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Thức ăn vật nuôi nào sau đây giàu Protein?
A Bột cá, giun đất B Giun đất, rơm C Đậu phộng, bắp D Bắp, lúa Câu 2 : Thức ăn có nguồn gốc từ thực vật
A cám, hạt ngô, bột cá B cám, hạt ngô, bột sắn
C cám, rau, bột cá D cám, gạo, giun
Câu 3: Mục đích chính của vệ sinh chăn nuôi?
A Dập tắt dịch bệnh nhanh B Khống chế dịch bệnh
C Phòng bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi D Ngăn chặn dịch bệnh
Câu 4: Đặc điểm của gà đẻ trứng to là:
A Thể hình ngắn, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 2 ngón tay trở lên
B Thể hình ngắn, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 3 ngón tay trở lên
C Thể hình dài, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 2 ngón tay trở lên
D Thể hình dài, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 3 ngón tay trở lên
Câu 5: Nhổ bỏ một số cây yếu, cây bị sâu bệnh nhằm:
A Bổ sung chất dinh dưỡng cho cây trồng B Chống ngã đổ cây
C Đảm bảo mật độ khoảng cách cây trồng D Diệt trừ sâu bệnh hại
Câu 6: số lần chăm sóc rừng sau khi trồng trong mỗi năm
A 1-2 lần B 2-3 lần C 3-4 lần D 4- 5 lần
Câu 7: Lượng gỗ khai thác chọn nhỏ hơn bao nhiêu % trữ lượng gỗ của khu rừng khai thác
A 25% B 35% C 40% D 45%
Câu 8 : Cần chăm sóc rừng bao nhiêu năm liên tục
A 2 năm B 3 năm C 4 năm D 5 năm
B.Tự luận: (6 điểm )
Câu 1: Nêu cách thu hoạch các loại nông sản sau đây: lúa, khoai lang, đậu xanh, cà rốt.(1 điểm) Câu 2: a Những loại rừng nào không được khai thác trắng? (1đ)
b Rừng ở nơi đất dốc lớn hơn 15 độ có được khai thác trắng hay không? Giải thích? (1 điểm) Câu 3: Thế nào là sinh trưởng và sự phát dục của vật nuôi ? Cho ví dụ ? (1.5 điểm)
Câu 4: Gà trống có thể ăn được những thức ăn gì? Thức ăn được gà tiêu hóa và hấp thu như thế nào? (1.5 điểm)
Trang 3V ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II
Trắc nghiệm:Đúng mỗi câu đạt 0,5đ
CÂU Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
Tự luận:
1 Nhổ: Cà rốt
Đào: Khoai lang Cắt: Lúa
Hái: Đậu xanh
1 điểm
2 a Rừng không được khai thác trắng: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
b Rừng ở nơi đất dốc lớn hơn 15 độ không được khai thác trắng
Giải thích: vào mùa mưa tốc độ dòng chảy lớn, dễ xảy ra xói mòn, rửa trôi, gây ra sạt lở, lũ lụt Công tác trồng lại rừng gặp nhiều khó khăn
1 điểm
0.5 điểm 0.5 điểm
3 Sự sinh trưởng là sự tăng lên về khối lượng kích thước các bộ phận của cơ
thể
Vd: xương ống chân của bê dài thêm 5cm
Sự phát dục là sự thay đổi về chất của các bộ phận cơ thể vặt nuôi
Vd:Gà trống biết gáy
0,5 điểm 0.25 điểm 0,5 điểm 0.25 điểm
4 Thức ăn của gà: thóc, ngô, cám, sâu bọ
Sự tiêu hóa và hấp thu thức ăn ở vật nuôi
- Nước được hấp thu qua vách ruột vào máu
- Protein hấp thu dưới dạng axit amin
- Lipit hấp thu dưới dạng glyxerin và axit béo
- Gluxit hấp thu dưới dạng đường đơn
- Muối khoáng hấp thu dưới dạng ion khoáng
- Vitamin hấp thu qua vách ruột vào máu
0.5 điểm
1 điểm