a.Giôùi thieäu pheùp tröø, baûng tröø trong phaïm vi 4: - Höôùng daãn HS xem tranh, töï neâu baøi toaùn - Cho HS töï traû lôøi caâu hoûi cuûa baøi toaùn - Nhaéc laïi vaø giôùi thieäu:. +[r]
Trang 1Phiếu báo giảng TUẦN: 10
Bài 39 : au – âu
“ Bài : Luyện tập Bài : Xé, dán hình con gà con ( Tiết 1 )
Bài 40 : iu – êu
“ Bài : Phép trừ trong phạm vi 4
Bài : Ôn tập 2 bài hát : Tìm bạn thân - Lí cây xanh Bài : Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ( T2)
Bài : Luyện tập Bài Ôn tập : Ôn tập giữa học kì I “
Bài : Kiểm tra định kì “
Bài : Phép trừ trong phạm vi 5
Bài 41 : iêu – yêu
“ Bài 10 : Ôn tập : Con người và sức khoẻ
Trang 2Thứ hai : Tuần 10 Ngày dạy : 26/ 10/2009
Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009
TIẾT 1 : sinh hoạt đầu tuần
-Thứ hai ngày 26 tháng10 năm 2009
Tiết 1 – 2 : Tiếng việt BÀI 39 : au - âu
I.MỤC TIÊU :
- Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu, từ và các câu ứng dụng
- Viết được :au, âu, cây cau, cái cầu
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Tranh minh hoạ SGK
- Sử dụng bộ chữ TV lớp1, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
I/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
II/ Dạy - Học bài mới:
1/ Giới thiệu bài, ghi bảng : Bài 39 : au
- Chỉ bảng đọc : au
a/ Nhận diện vần:
- Vần au được tạo nên từ những âm nào?
- So sánh au với ao
- Đính bảng cài : au
b/ Phát âm, đánh vần:
- Phát âm mẫu : au
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu
- Đính bảng cài: cau
- Cho HS đính bảng cài : cau
- Gọi HS phân tích : cau
- Cho HS đánh vần và đọc
- Cho HS xem tranh ở SGK
- Ghi bảng : cây cau
* Dạy vần âu các bước như trên
- Chỉ bảng cho HS đọc ( thứ tự và không thứ
tự)
- 2-3 HS đọc
- âm a và u-giống nhau: bắt đầu bằng a-khác nhau: au kết thúc bằng u,ao kết thúc bằng o
- Cả lớp đính : au
- Cá nhân, nhóm, lớp phát âm: au
- Cá nhân, cả lớp đọc
- Cả lớp đính : cau
- HS phân tích
- Cá nhân, nhóm, cả lớp đọc
- HS quan sát, trả lời
- 3- 5 HS đọc
- 5- 8 học sinh đọc đồng thanh 2 lần
Trang 3c/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu
- Giải nghĩa từ ứng dụng
d/ Hướng dẫn viết bảng con
- Hướng dẫn, viết mẫu và nêu cách viết
chữ :au, âu, cây cau, cái cầu,
- Giúp đỡ HS yếu, nhận xét sửa sai
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các vần ,tiếng từ ở tiết 1
- Sửa chữa cách phát âm
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS xem tranh
- Cho HS đọc câu ứng dụng:
Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
+ Tìm tiếng mang vần vừa học
+ Đánh vần tiếng
- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
- Nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng,
cầm bút đúng tư thế
b) Luyện nói:
- Chủ đề: Bà cháu
- Cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Người bà đang làm gì? Hai cháu đang làm
gì?
+ Trong nhà em, ai là người nhiều tuổi nhất?
+ Bà thường dạy các cháu những điều gì?
+ Em yêu quí bà nhất ở điều gì?
+ Bà thường dẫn em đi chơi đâu? Em có thích
đi cùng bà không?
+ Em đã giúp bà việc gì chưa?
- 2 HS gạch chân các tiếng có vần: au, âu
- Cá nhân, nhóm, cả lớp
- Cả lớp viết bảng con
- Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
- Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm, cá nhân,cả lớp
- Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câuứng dụng
- HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp
- 2-3 HS đọc
- HS tìm
- Cá nhân, cả lớp
- Cá nhân, cả lớp
- Cả lớp viết
- Đọc tên bài luyện nói
- HS quan sát và trả lời
Trang 44.Củng cố – dặn dò:
- Cho HS đọc lại bài trên bảng
- Cho HS tìm và nêu tiếng mới ngoài bài có
vần: au, âu
- Nhận xét tiết học
- Dặn : về nhà đọc bài vừa học, viết bài vào
vở trắng: : au, âu, cây cau, cái cầu,
- Xem trước bài 35
- Cá nhân , lớp
- 2-3 HS nêu
Tiết 3 : Toán Bài : Luyện tập
A/MỤC TIÊU
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1/Kiểm tra bài cũ :
- Cho HS làm bảng con
2 -1 = 3 - 1 = 3 - 2 =
- Cho 1 em đọc các phép trừ trong phạm vi 3
- Nhận xét cho điểm
2/ Bài mới :
a/Giới thiệu bài mới :
- Hướng dẫn HS làm bài tập
* Bài 1:( cột 2,3)
- Cho HS nêu cách làm
- Hướng dẫn HS làm bài
- Cho các em nhận xét về các phép tính ở cột
thứ 3
- Nhận xét
* Bài 2:
- Cho HS nêu cách tính
- Cho HS tính và ghi kết quả vào hình tròn
- Nhận xét sửa chữa
* Bài 3: (cột 2,3)
- Cho HSnêu cách làm
- Hướng dẫn HS tính rồi sau đó điền dấu + , -
vào chỗ chấm
- Nhận xét sửa chữa
- Cả lớp làm
- Cá nhân
- Cá nhân nêu yêu cầu bài 1
- Cả lớp làm vào vở
- 3 HS lên bảng làm
- Cá nhân nêu kết quả, nhận xét1+2 = 3
3-1 = 23-2 = 1
- Cá nhân nhận xét về các phép tính ở cột thứ 3( mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ )
- Cá nhân nêu yêu cầu bài 2
- Cá nhân nêu kết quả cho GV ghi, cá nhân nhận xét, bổ sung
- Cá nhân nêu kết quả, nhận xét
- Cá nhân nêu yêu cầu bài 3
- Cả lớp làm vào SGK
- 2 HS lên bảng làm
- Cá nhân nêu kết quả, nhận xét
Trang 5* Bài 4:
- Hướng dẫn HS quan sát tranh, nêu bài toán
rồi viết phèp tính với tình huống trong tranh
- Giúp đỡ HS làm bài
- Nhận xét sửa chữa
3/Củng cố dặn dò :
- Cho HS thi nối phép tính vào số thích hợp
-Nhận xét
- Nhận xét giờ học
- Cá nhân nêu yêu cầu bài 4Nêu bài toán :
a/ Bạn trai có 2 quả bóng cho bạn gái hết 1 quả Hỏi bạn trai còn lại mấy quả bóng
- Ghi kết quả vào ô trống
- Cả lớp làm vào bảng con
- 2 HS lên bảng làm
- Cá nhân nêu kết quả, nhận xét
- 3 HS thi nối
Tiết 4 : Thủ công BÀI : Xé, dán hình con gà con (Tiết 1)
I.MỤC TIÊU:
- Biết cách xé, dán hình con gà
- Xé, dán được hình con gà con Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng Mỏ, mắt, chân gà có thể dùng bút màu để vẽ
- Với HS khéo tay: Xé, dán đựơc hình con gà con Đường xé ít răng cưa Hình dán
phẳng.Mỏ, mắt gà có thể dùng bút màu để vẽ
- Có thể xé được thêm hình con gà con có hình dạng, kích thước, màu sắc khác
- Có thể kết hợp vẽ trang trí hình con gà con
II.CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bài mẫu về xé, dán hình con gà con- Giấy thủ công màu vàng, hồ dán, giấy
trắng làm nền
2 Học sinh : Giấy thủ công màu vàng, bút chì, bút màu, hồ dán Vở thủ công.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh về đồ dùng
dạy học
2 Bài mới :
a/ Giới thiệu bài:
1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:
- Cho HS xem bài mẫu, hỏi:
- Để trên bàn
+ Quan sát mẫu
Trang 6+ Nêu những đặc điểm, hình dáng, màu sắc của
con gà?
+ Em nào biết gà con có gì khác so với gà lớn về
đầu, thân, cánh, đuôi và màu lông?
- Khi xé, dán hình con gà con, các em có thể chọn
giấy màu theo ý thích
2 Giáo viên hướng dẫn làm mẫu:
a) Xé hình thân gà:
- Dùng 1 tờ giấy màu vàng (hoặc màu đỏ), lật mặt
sau, đánh dấu, vẽ hình chữ nhật
- Xé hình chữ nhật khỏi tờ giấy màu
- Xé 4 góc của hình chữ nhật
- Sau đó tiếp tục xé chỉnh, sửa để cho giống hình
thân gà
- Lật mặt màu để HS quan sát
b) Xé hình đầu gà:
- Lấy tờ giấy cùng màu với thân gà vẽ và xé 1
hình vuông
- Vẽ và xé 4 góc hình vuông
- Xé chỉnh, sửa cho gần tròn giống hình đầu gà
(lật mặt màu để HS quan sát)
c) Xé hình đuôi gà:
- Dùng giấy cùng màu với đầu gà
- Đánh dấu, vẽ và xé một hình vuông
- Vẽ hình tam giác
- Xé thành hình tam giác
d) Xé hình mỏ, chân và mắt gà:
- Hình mỏ, mắt,
- Vì mỏ, mắt gà rất nhỏ nên có thể dùng bút màu
để vẽ Chân gà giáo viên hướng dẫn HS xé ( ước
lượng xé )
* Dán hình
- Làm thao tác bôi hồ và dán theo thứ tự: thân,
đầu, mỏ Mắt, chân gà lên giấy nền
- Trước khi dán cần sắp xếp thân, đầu, đuôi, chân
gà cho cân đối
* Thực hành :Vừa làm vừa hướng dẫn HS làm
- Cho HS tập xé theo giáo viên chỉ dẫn từng bước
- Giúp đỡ các em trong khi xé còn lúng túng
3/ Củng cố – dặn dò
- Cho học sinh nhắc lại cách xé hình con gà con
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò chuẩn bị tiết sau
- HS tập xé trên giấy
- Lấy giấy, tập xé, vẽ hình thân vàđầu mỏ, chân và mắt gà:
- Cá nhân nêu
Trang 7Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2009
Tiết 1 - 2 : Tiếng việt BÀI 40 : iu - êu
A/ MỤC TIÊU :
- Đọc được :iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu, từ và câu ứng dụng
- Viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên :
-Sử dụng hộp thực hành TV
- Sử dụng tranh ở SGK
* Học sinh : SGK, vở tập viết, bảng con
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
- Nhận xét cho điểm
II/ Dạy - Học bài mới:
1/ Giới thiệu bài, ghi bảng bài 40 : iu
- Chỉ bảng đọc : iu
a/ Nhận diện vần :
-Vần iu được tạo nên từ những âm nào?
- So sánh iu với au :
- Đính bảng cài: iu
b/ Phát âm, đánh vần
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu
- Cho HS đính bảng: rìu
- Gọi HS phân tích : rìu
- Cho HS đánh vần và đọc
- Cho HS xem tranh ở SGK
- Ghi bảng : lưỡi rìu
* Dạy vần êu các bước như trên
- Chỉ bảng cho HS đọc ( thứ tự và không thứ tự)
c/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu
- Giải nghĩa từ ứng dụng
d/ Hướng dẫn viết bảng con
- Viết mẫu và hướng dẫn HS viết : iu, êu, lưỡi
rìu, cái phễu,
- Giúp đỡ HS yếu, nhận xét sửa sai
2-3 HS đọc
- âm i và u-giống nhau: kết thúc bằng u-khác nhau: iu bắt đầu bằng i, au bắt đầu bằng a
- Cả lớp đính : iu
- Cá nhân, nhóm, lớp phát âm : iu
- Cá nhân, cả lớp đọc
- Cả lớp đính : rìu
- HS phân tích
- Cá nhân, nhóm, cả lớp đọc
- HS quan sát, trả lời
- 3- 5 HS đọc
- 5- 8 học sinh đọc đồng thanh 2 lần
- 2 HS gạch chân các tiếng có vần:iu, êu
- Cá nhân, nhóm, cả lớp
- Cả lớp viết bảng con
Trang 8TIẾT 2
3/ Luyện tập:
a/ Luyện đọc:
- Cho HS đọc lại bài trên bảng ( tiết 1)
- Nhận xét sửa sai cách đọc cho HS
- Đọc câu ứng dụng :
-Cho HS quan sát tranh ở SGK giới thiệu câu
Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
- Tìm tiếng có âm mới vừa học và phân tích
- Gọi HS đọc câu
- Chỉnh sửa sai, đọc mẫu
*Luyện đọc ở SGK
-Hướng dẫn đọc trong SGK
c/ Luyện viết:
- Cho HS viết vào vở : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu,
- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, khoảng
cách chữ, con chữ
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- Quan sát HS viết, giúp đỡ HS yếu
- Thu một số bài chấm, nhận xét, sửa sai
b/ Luyện nói:
- Chủ đề: Ai chịu khó?
- Cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Con gà đang bị con chó đuổi, gà có phải là con
chịu khó không? Tại sao?
+ Người nông dân và con trâu, ai chịu khó? Tại
sao?
+ Con mèo có chịu khó không? Tại sao?
+ Em đi học có chịu khó không? Chịu khó thì
phải làm những gì?
3/ Củng cố, dặn dò:
- Cho HS đọc lại bài trên bảng
- Nhận xét tiết học
- Dặn : về nhà đọc bài vừa học, viết bài vào vở
trắng: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Xem trước bài 41
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát, nhận xét
- 2 HS tìm
- 3-4 HS đọc
- 2 HS đọc lại
- Cá nhân , nhóm, cả lớp
- Cả lớp viết
- Quan sát, trả lời
- Cá nhân, lớp
Trang 9
Tiết 4: TOÁN Tiết 38: Phép trừ trong phạm vi 4
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Cho HS đọc các phép trừ trong phạm vi 3
- Nhận xét cho điểm
2/ Bài mới:
a.Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4:
- Hướng dẫn HS xem tranh, tự nêu bài toán
- Cho HS tự trả lời câu hỏi của bài toán
- Nhắc lại và giới thiệu:
+ Có 4 quả, bớt 1 quả, còn 3 quả: bốn bớt một còn ba
- Nêu :Bốn bớt một còn ba Ta viết (bảng) như sau :
4 – 1 = 3
-Dấu “ -” đọc là trừ
- Cho HS đọc bảng
- Hướng dẫn HS học phép trừ
4 – 2 = 2 ; 4 – 3 = 1
- Tiến hành tương tự như đối với 4 -1= 3
- Cho HS đọc các phép trừ trên bảng
- Hướng dẫn HS nhận biết bước đầu về mối quan hệ
giữa cộng và trừ:
- Cho HS xem sơ đồ trong SGK và nêu câu hỏi để HS
trả lời:
+ 3 chấm tròn thêm 1 chấm tròn thành mấy chấm
tròn?
3 cộng 1 bằng mấy?
+ 1 chấm tròn thêm 3 chấm tròn thành mấy chấm
tròn?
1 cộng 3 bằng mấy?
+ 4 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn mấy chấm tròn?
-2 HS nêu lại bài toán
+ Vài HS nhắc lại: Bốn bớt mộtcòn 3
- Bốn trừ một bằng ba
- 2-3 HS đọc các phép tính:
Trang 10- Cho HS làm ( bỏ phép tính 4-1, 4-3, 3-1, 3-2)
- Gọi HS nêu cách làm bài
- Nhận xét sửa chữa
Bài 2 :
- Cho HS nêu cách làm bài
- Cho HS làm bài vào bảng con Nhắc HS viết kết
quả thẳng cột
- Nhận xét sửa chữa
Bài 3:
- Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán
- Cho HS viết phép tính tương ứng
- Nhận xét sửa chữa
3/ Củng cố –dặn dò:
- Cho HS đọc lại các phép tính trừ trong phạm vi 4
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau tiết 38
- Cá nhân nêu yêu cầu bài 1
- Cả lớp làm vào vở
- 3 HS lên bảng làm
- Cá nhân nêu kết quả, nhận xét
- Cá nhân nêu yêu cầu bài 2
- Cả lớp làm vào bảng con
- 3 HS lên bảng làm
- Cá nhân nêu kết quả, nhận xét
- Cá nhân nêu yêu cầu bài 3
- Cả lớp làm vào SGK
- 1 HS lên bảng làm
- Cá nhân nêu kết quả, nhận xét
- 2 HS đọc lại
Thứ tư ngày 28 tháng 10 năm 2009
TIẾT 1 : ÂM NHẠC
Bài : Ôn tập 2 bài hát : Tìm bạn thân, lí cây xanh
I Mục tiêu :
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca hai bài hát
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
- Biết hát kết hợp phụ hoạ đơn giản
- Thuộc lời ca của hai bài hát Biết gõ đệm theo phách
II Chuẩn bị :
- GV : nhạc cụ
- HS : vở bài hát 1
III Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 ỔN ĐỊNH
2 BÀI MỚI :
HĐ1 : ôn bài hát TÌM BẠN THÂN
- Cả lớp ôn bài hát
- Cho HS tập vỗ tay theo phách và tiết tấu của bài
hát
- Hát cùng với vận động các động tác phụ hoạ
- Cho hs chia nhóm và thi đua biễu diễn trước lớp
HĐ2 : ôn bài hát LÝ CÂY XANH
- Cho cả lớp ôn lại lời bài hát
- Cho hát và vỗ tay theo phách và tiết tấu
- Cho hát cùng với múa vài động tác phụ hoạ
- Trò chơi : Ta làm ca sĩ
- Cả lớp hát
- HS thực hiện
- HS tham gia
- Cả lớp hát
- HS thực hiện
Trang 11+ Cho Hs thi hát cá nhân và cả lớp bình chọn bạn
hát hay nhất sẽ là ca sĩ
3 CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương hs hát tốt
- Dặn dò tiết sau
- HS tham gia
- HS lắng ngheTiết 2: Đạo đức
Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ(tiết 2)
I MỤC TIÊU:
- - Nêu được :Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn Có như vậy anh chị mới hòa thuận, cha mẹ mới vui lòng
- Yêu quý anh chị em trong gia đình
- Cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày
- Biết vì sao cần lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
- Biết phân biệt các hành vi, việc làm phù hợp và chơa phù hợp về lễ phép với anh chị, nhườngnhịn em nhỏ
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
* Giáo viên : Đồ dùng để chơi đóng vai( món quà, ô tô )
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Kiểm tra bài cũ
- Anh chị em trong gia đình phải như thế nào ?
2 Bài mới :
a/ Giới thiệu bài :
* Hoạt động 1: Làm bài tập 3
- Nêu yêu cầu làm bài tập 3:
+ Em hãy nối các bức tranh với chữ Nên hoặc
Không nên cho phù hợp
- Cho HS nêu cách làm trước lớp
* Kết luận:
-Tranh 1: Nối với chữ Không nên vì anh không cho
em chơi chung
-Tranh 2: Nối với chữ Nên vì hai chị em đã biết bảo
ban nhau cùng làm việc nhà
-Tranh 3: Nối với chữ Nên vì anh đã biết hướng dẫn
em học
- Tranh 4: Nối với chữ Không nên vì chị tranh nhau
với em quyển truyện là không biết nhường em
- Tranh 5: Nối với chữ Nên vì anh biết dỗ em để mẹ
làm việc nhà
* Hoạt động 2: HS chơi đóng vai
- Chia nhóm và yêu cầu HS đóng vai theo các tình
huống của bài tập 2 (mỗi nhóm đóng vai một tình
huống)
- Trả lời
- HS làm bài tập 3:
+ Làm việc cá nhân
- Thảo luận nhóm 4
- HS chơi đóng vai
- Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai