1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

PHẢN ỨNG OXI HÓA MONOSACARIT BẰNG ĐỒNG II OXIT

22 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 35,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a.Giôùi thieäu pheùp tröø, baûng tröø trong phaïm vi 4: - Höôùng daãn HS xem tranh, töï neâu baøi toaùn - Cho HS töï traû lôøi caâu hoûi cuûa baøi toaùn - Nhaéc laïi vaø giôùi thieäu:. +[r]

Trang 1

Phiếu báo giảng TUẦN: 10

Bài 39 : au – âu

“ Bài : Luyện tập Bài : Xé, dán hình con gà con ( Tiết 1 )

Bài 40 : iu – êu

“ Bài : Phép trừ trong phạm vi 4

Bài : Ôn tập 2 bài hát : Tìm bạn thân - Lí cây xanh Bài : Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ( T2)

Bài : Luyện tập Bài Ôn tập : Ôn tập giữa học kì I “

Bài : Kiểm tra định kì “

Bài : Phép trừ trong phạm vi 5

Bài 41 : iêu – yêu

“ Bài 10 : Ôn tập : Con người và sức khoẻ

Trang 2

Thứ hai : Tuần 10 Ngày dạy : 26/ 10/2009

Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009

TIẾT 1 : sinh hoạt đầu tuần

-Thứ hai ngày 26 tháng10 năm 2009

Tiết 1 – 2 : Tiếng việt BÀI 39 : au - âu

I.MỤC TIÊU :

- Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu, từ và các câu ứng dụng

- Viết được :au, âu, cây cau, cái cầu

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

- Tranh minh hoạ SGK

- Sử dụng bộ chữ TV lớp1, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

I/ Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

II/ Dạy - Học bài mới:

1/ Giới thiệu bài, ghi bảng : Bài 39 : au

- Chỉ bảng đọc : au

a/ Nhận diện vần:

- Vần au được tạo nên từ những âm nào?

- So sánh au với ao

- Đính bảng cài : au

b/ Phát âm, đánh vần:

- Phát âm mẫu : au

- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu

- Đính bảng cài: cau

- Cho HS đính bảng cài : cau

- Gọi HS phân tích : cau

- Cho HS đánh vần và đọc

- Cho HS xem tranh ở SGK

- Ghi bảng : cây cau

* Dạy vần âu các bước như trên

- Chỉ bảng cho HS đọc ( thứ tự và không thứ

tự)

- 2-3 HS đọc

- âm a và u-giống nhau: bắt đầu bằng a-khác nhau: au kết thúc bằng u,ao kết thúc bằng o

- Cả lớp đính : au

- Cá nhân, nhóm, lớp phát âm: au

- Cá nhân, cả lớp đọc

- Cả lớp đính : cau

- HS phân tích

- Cá nhân, nhóm, cả lớp đọc

- HS quan sát, trả lời

- 3- 5 HS đọc

- 5- 8 học sinh đọc đồng thanh 2 lần

Trang 3

c/ Đọc từ ngữ ứng dụng:

rau cải châu chấu

lau sậy sáo sậu

- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc

- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu

- Giải nghĩa từ ứng dụng

d/ Hướng dẫn viết bảng con

- Hướng dẫn, viết mẫu và nêu cách viết

chữ :au, âu, cây cau, cái cầu,

- Giúp đỡ HS yếu, nhận xét sửa sai

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Luyện đọc các vần ,tiếng từ ở tiết 1

- Sửa chữa cách phát âm

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS xem tranh

- Cho HS đọc câu ứng dụng:

Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

+ Tìm tiếng mang vần vừa học

+ Đánh vần tiếng

- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

- Nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng,

cầm bút đúng tư thế

b) Luyện nói:

- Chủ đề: Bà cháu

- Cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Người bà đang làm gì? Hai cháu đang làm

gì?

+ Trong nhà em, ai là người nhiều tuổi nhất?

+ Bà thường dạy các cháu những điều gì?

+ Em yêu quí bà nhất ở điều gì?

+ Bà thường dẫn em đi chơi đâu? Em có thích

đi cùng bà không?

+ Em đã giúp bà việc gì chưa?

- 2 HS gạch chân các tiếng có vần: au, âu

- Cá nhân, nhóm, cả lớp

- Cả lớp viết bảng con

- Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

- Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm, cá nhân,cả lớp

- Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câuứng dụng

- HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp

- 2-3 HS đọc

- HS tìm

- Cá nhân, cả lớp

- Cá nhân, cả lớp

- Cả lớp viết

- Đọc tên bài luyện nói

- HS quan sát và trả lời

Trang 4

4.Củng cố – dặn dò:

- Cho HS đọc lại bài trên bảng

- Cho HS tìm và nêu tiếng mới ngoài bài có

vần: au, âu

- Nhận xét tiết học

- Dặn : về nhà đọc bài vừa học, viết bài vào

vở trắng: : au, âu, cây cau, cái cầu,

- Xem trước bài 35

- Cá nhân , lớp

- 2-3 HS nêu

Tiết 3 : Toán Bài : Luyện tập

A/MỤC TIÊU

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ

B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1/Kiểm tra bài cũ :

- Cho HS làm bảng con

2 -1 = 3 - 1 = 3 - 2 =

- Cho 1 em đọc các phép trừ trong phạm vi 3

- Nhận xét cho điểm

2/ Bài mới :

a/Giới thiệu bài mới :

- Hướng dẫn HS làm bài tập

* Bài 1:( cột 2,3)

- Cho HS nêu cách làm

- Hướng dẫn HS làm bài

- Cho các em nhận xét về các phép tính ở cột

thứ 3

- Nhận xét

* Bài 2:

- Cho HS nêu cách tính

- Cho HS tính và ghi kết quả vào hình tròn

- Nhận xét sửa chữa

* Bài 3: (cột 2,3)

- Cho HSnêu cách làm

- Hướng dẫn HS tính rồi sau đó điền dấu + , -

vào chỗ chấm

- Nhận xét sửa chữa

- Cả lớp làm

- Cá nhân

- Cá nhân nêu yêu cầu bài 1

- Cả lớp làm vào vở

- 3 HS lên bảng làm

- Cá nhân nêu kết quả, nhận xét1+2 = 3

3-1 = 23-2 = 1

- Cá nhân nhận xét về các phép tính ở cột thứ 3( mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ )

- Cá nhân nêu yêu cầu bài 2

- Cá nhân nêu kết quả cho GV ghi, cá nhân nhận xét, bổ sung

- Cá nhân nêu kết quả, nhận xét

- Cá nhân nêu yêu cầu bài 3

- Cả lớp làm vào SGK

- 2 HS lên bảng làm

- Cá nhân nêu kết quả, nhận xét

Trang 5

* Bài 4:

- Hướng dẫn HS quan sát tranh, nêu bài toán

rồi viết phèp tính với tình huống trong tranh

- Giúp đỡ HS làm bài

- Nhận xét sửa chữa

3/Củng cố dặn dò :

- Cho HS thi nối phép tính vào số thích hợp

-Nhận xét

- Nhận xét giờ học

- Cá nhân nêu yêu cầu bài 4Nêu bài toán :

a/ Bạn trai có 2 quả bóng cho bạn gái hết 1 quả Hỏi bạn trai còn lại mấy quả bóng

- Ghi kết quả vào ô trống

- Cả lớp làm vào bảng con

- 2 HS lên bảng làm

- Cá nhân nêu kết quả, nhận xét

- 3 HS thi nối

Tiết 4 : Thủ công BÀI : Xé, dán hình con gà con (Tiết 1)

I.MỤC TIÊU:

- Biết cách xé, dán hình con gà

- Xé, dán được hình con gà con Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng Mỏ, mắt, chân gà có thể dùng bút màu để vẽ

- Với HS khéo tay: Xé, dán đựơc hình con gà con Đường xé ít răng cưa Hình dán

phẳng.Mỏ, mắt gà có thể dùng bút màu để vẽ

- Có thể xé được thêm hình con gà con có hình dạng, kích thước, màu sắc khác

- Có thể kết hợp vẽ trang trí hình con gà con

II.CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bài mẫu về xé, dán hình con gà con- Giấy thủ công màu vàng, hồ dán, giấy

trắng làm nền

2 Học sinh : Giấy thủ công màu vàng, bút chì, bút màu, hồ dán Vở thủ công.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh về đồ dùng

dạy học

2 Bài mới :

a/ Giới thiệu bài:

1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:

- Cho HS xem bài mẫu, hỏi:

- Để trên bàn

+ Quan sát mẫu

Trang 6

+ Nêu những đặc điểm, hình dáng, màu sắc của

con gà?

+ Em nào biết gà con có gì khác so với gà lớn về

đầu, thân, cánh, đuôi và màu lông?

- Khi xé, dán hình con gà con, các em có thể chọn

giấy màu theo ý thích

2 Giáo viên hướng dẫn làm mẫu:

a) Xé hình thân gà:

- Dùng 1 tờ giấy màu vàng (hoặc màu đỏ), lật mặt

sau, đánh dấu, vẽ hình chữ nhật

- Xé hình chữ nhật khỏi tờ giấy màu

- Xé 4 góc của hình chữ nhật

- Sau đó tiếp tục xé chỉnh, sửa để cho giống hình

thân gà

- Lật mặt màu để HS quan sát

b) Xé hình đầu gà:

- Lấy tờ giấy cùng màu với thân gà vẽ và xé 1

hình vuông

- Vẽ và xé 4 góc hình vuông

- Xé chỉnh, sửa cho gần tròn giống hình đầu gà

(lật mặt màu để HS quan sát)

c) Xé hình đuôi gà:

- Dùng giấy cùng màu với đầu gà

- Đánh dấu, vẽ và xé một hình vuông

- Vẽ hình tam giác

- Xé thành hình tam giác

d) Xé hình mỏ, chân và mắt gà:

- Hình mỏ, mắt,

- Vì mỏ, mắt gà rất nhỏ nên có thể dùng bút màu

để vẽ Chân gà giáo viên hướng dẫn HS xé ( ước

lượng xé )

* Dán hình

- Làm thao tác bôi hồ và dán theo thứ tự: thân,

đầu, mỏ Mắt, chân gà lên giấy nền

- Trước khi dán cần sắp xếp thân, đầu, đuôi, chân

gà cho cân đối

* Thực hành :Vừa làm vừa hướng dẫn HS làm

- Cho HS tập xé theo giáo viên chỉ dẫn từng bước

- Giúp đỡ các em trong khi xé còn lúng túng

3/ Củng cố – dặn dò

- Cho học sinh nhắc lại cách xé hình con gà con

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò chuẩn bị tiết sau

- HS tập xé trên giấy

- Lấy giấy, tập xé, vẽ hình thân vàđầu mỏ, chân và mắt gà:

- Cá nhân nêu

Trang 7

Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2009

Tiết 1 - 2 : Tiếng việt BÀI 40 : iu - êu

A/ MỤC TIÊU :

- Đọc được :iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu, từ và câu ứng dụng

- Viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* Giáo viên :

-Sử dụng hộp thực hành TV

- Sử dụng tranh ở SGK

* Học sinh : SGK, vở tập viết, bảng con

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I/ Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

- Nhận xét cho điểm

II/ Dạy - Học bài mới:

1/ Giới thiệu bài, ghi bảng bài 40 : iu

- Chỉ bảng đọc : iu

a/ Nhận diện vần :

-Vần iu được tạo nên từ những âm nào?

- So sánh iu với au :

- Đính bảng cài: iu

b/ Phát âm, đánh vần

- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu

- Cho HS đính bảng: rìu

- Gọi HS phân tích : rìu

- Cho HS đánh vần và đọc

- Cho HS xem tranh ở SGK

- Ghi bảng : lưỡi rìu

* Dạy vần êu các bước như trên

- Chỉ bảng cho HS đọc ( thứ tự và không thứ tự)

c/ Đọc từ ngữ ứng dụng:

líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc

- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu

- Giải nghĩa từ ứng dụng

d/ Hướng dẫn viết bảng con

- Viết mẫu và hướng dẫn HS viết : iu, êu, lưỡi

rìu, cái phễu,

- Giúp đỡ HS yếu, nhận xét sửa sai

2-3 HS đọc

- âm i và u-giống nhau: kết thúc bằng u-khác nhau: iu bắt đầu bằng i, au bắt đầu bằng a

- Cả lớp đính : iu

- Cá nhân, nhóm, lớp phát âm : iu

- Cá nhân, cả lớp đọc

- Cả lớp đính : rìu

- HS phân tích

- Cá nhân, nhóm, cả lớp đọc

- HS quan sát, trả lời

- 3- 5 HS đọc

- 5- 8 học sinh đọc đồng thanh 2 lần

- 2 HS gạch chân các tiếng có vần:iu, êu

- Cá nhân, nhóm, cả lớp

- Cả lớp viết bảng con

Trang 8

TIẾT 2

3/ Luyện tập:

a/ Luyện đọc:

- Cho HS đọc lại bài trên bảng ( tiết 1)

- Nhận xét sửa sai cách đọc cho HS

- Đọc câu ứng dụng :

-Cho HS quan sát tranh ở SGK giới thiệu câu

Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

- Tìm tiếng có âm mới vừa học và phân tích

- Gọi HS đọc câu

- Chỉnh sửa sai, đọc mẫu

*Luyện đọc ở SGK

-Hướng dẫn đọc trong SGK

c/ Luyện viết:

- Cho HS viết vào vở : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu,

- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, khoảng

cách chữ, con chữ

- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm bút

- Quan sát HS viết, giúp đỡ HS yếu

- Thu một số bài chấm, nhận xét, sửa sai

b/ Luyện nói:

- Chủ đề: Ai chịu khó?

- Cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+ Trong tranh vẽ những gì?

+ Con gà đang bị con chó đuổi, gà có phải là con

chịu khó không? Tại sao?

+ Người nông dân và con trâu, ai chịu khó? Tại

sao?

+ Con mèo có chịu khó không? Tại sao?

+ Em đi học có chịu khó không? Chịu khó thì

phải làm những gì?

3/ Củng cố, dặn dò:

- Cho HS đọc lại bài trên bảng

- Nhận xét tiết học

- Dặn : về nhà đọc bài vừa học, viết bài vào vở

trắng: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Xem trước bài 41

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Quan sát, nhận xét

- 2 HS tìm

- 3-4 HS đọc

- 2 HS đọc lại

- Cá nhân , nhóm, cả lớp

- Cả lớp viết

- Quan sát, trả lời

- Cá nhân, lớp

Trang 9

Tiết 4: TOÁN Tiết 38: Phép trừ trong phạm vi 4

- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ :

- Cho HS đọc các phép trừ trong phạm vi 3

- Nhận xét cho điểm

2/ Bài mới:

a.Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4:

- Hướng dẫn HS xem tranh, tự nêu bài toán

- Cho HS tự trả lời câu hỏi của bài toán

- Nhắc lại và giới thiệu:

+ Có 4 quả, bớt 1 quả, còn 3 quả: bốn bớt một còn ba

- Nêu :Bốn bớt một còn ba Ta viết (bảng) như sau :

4 – 1 = 3

-Dấu “ -” đọc là trừ

- Cho HS đọc bảng

- Hướng dẫn HS học phép trừ

4 – 2 = 2 ; 4 – 3 = 1

- Tiến hành tương tự như đối với 4 -1= 3

- Cho HS đọc các phép trừ trên bảng

- Hướng dẫn HS nhận biết bước đầu về mối quan hệ

giữa cộng và trừ:

- Cho HS xem sơ đồ trong SGK và nêu câu hỏi để HS

trả lời:

+ 3 chấm tròn thêm 1 chấm tròn thành mấy chấm

tròn?

3 cộng 1 bằng mấy?

+ 1 chấm tròn thêm 3 chấm tròn thành mấy chấm

tròn?

1 cộng 3 bằng mấy?

+ 4 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn mấy chấm tròn?

-2 HS nêu lại bài toán

+ Vài HS nhắc lại: Bốn bớt mộtcòn 3

- Bốn trừ một bằng ba

- 2-3 HS đọc các phép tính:

Trang 10

- Cho HS làm ( bỏ phép tính 4-1, 4-3, 3-1, 3-2)

- Gọi HS nêu cách làm bài

- Nhận xét sửa chữa

Bài 2 :

- Cho HS nêu cách làm bài

- Cho HS làm bài vào bảng con Nhắc HS viết kết

quả thẳng cột

- Nhận xét sửa chữa

Bài 3:

- Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán

- Cho HS viết phép tính tương ứng

- Nhận xét sửa chữa

3/ Củng cố –dặn dò:

- Cho HS đọc lại các phép tính trừ trong phạm vi 4

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau tiết 38

- Cá nhân nêu yêu cầu bài 1

- Cả lớp làm vào vở

- 3 HS lên bảng làm

- Cá nhân nêu kết quả, nhận xét

- Cá nhân nêu yêu cầu bài 2

- Cả lớp làm vào bảng con

- 3 HS lên bảng làm

- Cá nhân nêu kết quả, nhận xét

- Cá nhân nêu yêu cầu bài 3

- Cả lớp làm vào SGK

- 1 HS lên bảng làm

- Cá nhân nêu kết quả, nhận xét

- 2 HS đọc lại

Thứ tư ngày 28 tháng 10 năm 2009

TIẾT 1 : ÂM NHẠC

Bài : Ôn tập 2 bài hát : Tìm bạn thân, lí cây xanh

I Mục tiêu :

- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca hai bài hát

- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát

- Biết hát kết hợp phụ hoạ đơn giản

- Thuộc lời ca của hai bài hát Biết gõ đệm theo phách

II Chuẩn bị :

- GV : nhạc cụ

- HS : vở bài hát 1

III Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ỔN ĐỊNH

2 BÀI MỚI :

HĐ1 : ôn bài hát TÌM BẠN THÂN

- Cả lớp ôn bài hát

- Cho HS tập vỗ tay theo phách và tiết tấu của bài

hát

- Hát cùng với vận động các động tác phụ hoạ

- Cho hs chia nhóm và thi đua biễu diễn trước lớp

HĐ2 : ôn bài hát LÝ CÂY XANH

- Cho cả lớp ôn lại lời bài hát

- Cho hát và vỗ tay theo phách và tiết tấu

- Cho hát cùng với múa vài động tác phụ hoạ

- Trò chơi : Ta làm ca sĩ

- Cả lớp hát

- HS thực hiện

- HS tham gia

- Cả lớp hát

- HS thực hiện

Trang 11

+ Cho Hs thi hát cá nhân và cả lớp bình chọn bạn

hát hay nhất sẽ là ca sĩ

3 CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Nhận xét tiết học

- Tuyên dương hs hát tốt

- Dặn dò tiết sau

- HS tham gia

- HS lắng ngheTiết 2: Đạo đức

Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ(tiết 2)

I MỤC TIÊU:

- - Nêu được :Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn Có như vậy anh chị mới hòa thuận, cha mẹ mới vui lòng

- Yêu quý anh chị em trong gia đình

- Cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày

- Biết vì sao cần lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

- Biết phân biệt các hành vi, việc làm phù hợp và chơa phù hợp về lễ phép với anh chị, nhườngnhịn em nhỏ

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

* Giáo viên : Đồ dùng để chơi đóng vai( món quà, ô tô )

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Kiểm tra bài cũ

- Anh chị em trong gia đình phải như thế nào ?

2 Bài mới :

a/ Giới thiệu bài :

* Hoạt động 1: Làm bài tập 3

- Nêu yêu cầu làm bài tập 3:

+ Em hãy nối các bức tranh với chữ Nên hoặc

Không nên cho phù hợp

- Cho HS nêu cách làm trước lớp

* Kết luận:

-Tranh 1: Nối với chữ Không nên vì anh không cho

em chơi chung

-Tranh 2: Nối với chữ Nên vì hai chị em đã biết bảo

ban nhau cùng làm việc nhà

-Tranh 3: Nối với chữ Nên vì anh đã biết hướng dẫn

em học

- Tranh 4: Nối với chữ Không nên vì chị tranh nhau

với em quyển truyện là không biết nhường em

- Tranh 5: Nối với chữ Nên vì anh biết dỗ em để mẹ

làm việc nhà

* Hoạt động 2: HS chơi đóng vai

- Chia nhóm và yêu cầu HS đóng vai theo các tình

huống của bài tập 2 (mỗi nhóm đóng vai một tình

huống)

- Trả lời

- HS làm bài tập 3:

+ Làm việc cá nhân

- Thảo luận nhóm 4

- HS chơi đóng vai

- Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai

Ngày đăng: 02/04/2021, 11:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w